Líp d¹y: 9C-D
Ngµy d¹y: 07/09/2007
Ngµy so¹n: 06/09/2007
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
TiÕt 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. MỤC TIÊU
• HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 trang 64.
• Biết thiết lập các hệ thức : b
2
= a.b
/
, c
2
= a.c
/
, h
2
= b
/
.c
/
.
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Tranh vẽ hình 2 trang 66. Bảng phụ ghi đònh lí; đònh lí 2; và các câu hỏi, bài tập.
- Thước thẳng, phấn màu.
• HS : - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, đònh lí Pytago.
- Thước thẳng, êke.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2
= BC.HC
- HS2 trình bày chứng minh hệ thức:
AB
2
= BC.HB.
a
C
H
b
c
h
B
c
/
b
/
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
Câu hỏi tiếp theo đối với hệ thức :
AB
2
= BC.HB
GV nhận xét bài làm của HS.
Hỏi : Mấu chốt của việc chứng minh hai hệ thức
trên là gì?
Bài 2 tr. 68. (Đưa đề bài và hình vÏ lên bảng phụ).
GV : Ở lớp 7 các em đã biết nội dung của đònh lí
Pytago, h·y phát biểu nội dung của đònh lí này.
Hệ thức : a
2
2
= BH.CH.
chứng minh hệ thức này ta phải chứng minh điều
gì? Em nào chứng minh được
AHB ~ CHA?
Yêu cầu HS áp dụng đònh lí 2 vào việc giải ví dụ 2
tr. 66,sgk.
(Đưa đề bài và lên bảng phụ).
Hỏi : Đề bài yêu cầu ta tính gì?
- Trong tam giác vuông ADC
ta đã biết những gì?
- Cần tính đoạn nào?
- Cách tính?
HS lên bảng trình bày.
GV nhận xét bài làm của HS.
HS chứng minh : AHB ~ CHA
⇒ . . . . ⇒ AH
2
= BH.CH.
HS quan sát bảng phụ.
Đề bài yêu cầu tính đoạn AC.
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết . . .
Tính đoạn BC.
Ap dụng đònh lí 2, ta có : BD
2
= AB.BC
⇒ . . . ⇒ BC = 3,375 (m)
Vậy chiều cao của cây là :
AC = AB + BC = . . . = 4,875 (m)
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận
HS nghe GV đọc đề và vẽ hình.
Ghi hệ thức . . .
Bài 1tr. 68:
Hai HS lên bảng làm bài.
Các HS còn lại làm bài trên giấy (Hình vÏ có sẵn
trong sgk)
a) x = 3,6 ; y = 6,4
b) x = 7,2 ; y = 12,8
Hoạt động 5 :
Híng DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc đònh lí 1, đònh lí 2, đònh lí Pytago.
- Đọc “Có thể em chưa biết” tr 68 sgk là các cách phát biểu khác của hệ thức1, hệ thức2.
- Bài tập về nhà số 4,6 trang 69 sgk và bài số 1,2 trang 89 SBT.
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông.
- Đọc trước đònh lí 3 và 4.
............................***.............................
Líp d¹y: 9C-D
Ngµy d¹y:14/09/2007
Ngµy so¹n: 13/09/2007
TiÕt 2 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A. MỤC TIÊU
• Củng cố đònh lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và
222
c
1
b
1
h
1
phụ).
GV nhận xét bài làm của HS.
AH
2
= BH.HC (Đònh lí1)
Hay 2
2
= 1.x ⇒ x = 4.
AC
2
= AH
2
+ HC
2
(Đònh lí Pytago).
AC
2
= 2
2
+ 4
2
= 20 ⇒ y = 2
5
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận
xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 2 : ĐỊNH LÍ 3
GV đưa nội dung của đònh lí 3 và hình vÏõ lên
bảng phụ.
- Nêu hệ thức của đònh lí 3
dạng : ABC HBA
HS trình bày miệng chứng minh
HS làm bài 3 tr69 sgk. Tính x và y.
y =
22
75
+
y =
4925
+
y =
74
x.y = 5.7 (đònh lí 3)
x =
74
35
y
75
=
.
Hoạt động 3 :
ĐỊNH LÍ 4
Đặt vấn đề : Nhờ hệ thức (3) và nhờ đònh lí
Pytago, ta có thể chứng minh được hệ thức sau :
HS nghe GV đặt vấn đề.
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 4
x
A
2
h
1
. . .
Hướng dẫn chứng minh :
Ta có : ⇔
2
h
1
=
22
22
cb
cb
+
⇔
( )
22222
cbhcb
+=
. Mà b
2
+ c
2
= a
2
⇒
2222
ahcb
222
c
1
b
1
h
1
+=
Để chứng minh hệ thức
222
c
1
b
1
h
1
+=
ta phải
chứng minh hệ thức
2222
ahcb
=
Có thể chứng minh được từ hệ thức b.c = h.a,
bằng cách bình phương hai vế.
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV.
Kết quả : h = 4,8 (cm)
Hoạt động 4 :
CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
Bài tập : HS điền vào chỗ trống (...) để được các
hệ thức cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
c
a
c
/
b
/
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
Líp d¹y: 9C-D
Ngµy d¹y: 21/09/2007
Ngµy so¹n: 20/09/2007
TiÕt 3: Lun tËp
A. MỤC TIÊU
• Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhf bài 12 tr91 SBT.
- Thước thẳng, êke, compa, phấn màu.
• HS : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Thước kẻ, compa, êke.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
HS1: Chữa bài tập 3(a) tr90,sgk.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phu).
Phát biểu các đònh lí vận dụng chứng minh trong
bài toán.
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT.
Phát biểu các đònh lí vận dụng trong chứng minh.
GV nhận xét bài làm
Bài 1 (trắc nghiệm)
Hãy chọn kết quả đúng (giả thiết đã ghi trên hình
vẽ)
a) Độ dài đường cao AH bằng :
HS đọc đề trắc nghiệm.
HS chọn :
a) C. 12
b) B. 15
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 6
x
20
15
y
3
y
x
2
A
H
16
9
B
C
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
A. 75 B. 15 C. 12 D. 34
b) Độ dài cạnh AB bằng :
A. 20 B. 15 C. 25 D. 12
Bài 7/tr69. (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ).
⇒ HA = HB = HC =
2
BC
⇒ x = 2
Tam giác vuông HAB có :
AB =
22
BHAH
+
(đònh lí Pytago)
⇒ y = . . . =
22
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
DEF vuông tại D có DE ⊥EF
⇒ DK
2
= EK.KF ⇒ 12
2
= 16.x ⇒ x = . . .= 9
DKF vuông tại F, theo Pytago, ta có :
. . . . ⇒ y = . . . = 15
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận
xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS vẽ hình :
HS cần chứng minh : DI = DL
- Xét tam giác vuông : DAI và DCL có :
CA
=
x
A
C
·O
b
H
a
B
y
A
C
H
2
B
y
x
x
12
D
E
16
K
x
F
y
1
K
B
C
L
1
DI
1
+
=
2
DC
1
không đổi khi I thay đổi
trên cạnh AB.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận
xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Bài tập về nhà số : 8, 9, 10, 11, 12 tr 90, 91 SBT
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - -
Líp d¹y: 9C-D
Ngµy d¹y:…………
Ngµy so¹n: 23/09/2007
TiÕt 4: Lun tËp
A. MỤC TIÊU
• Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhf bài 12 tr91 SBT.
- Thước thẳng, êke, compa, phấn màu.
• HS : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Thước kẻ, compa, êke.
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT.
Phát biểu các đònh lí vận dụng trong chứng minh.
GV nhận xét bài làm của HS.
⇒ x = . . = 4,5
y
2
= x(x+2) (hệ thức b
2
= a.b
/
)
⇒ . . . ⇒ . . . ⇒ y ≈ 5,41.
Sau đó HS1 phát biểu đònh lí 1,2 và đònh lí 3.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Bài 5/tr90,SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Yêu cầu HS lên bảng giải.
a) Gợi ý : Dùng Pytago tính AB. Dùng đònh lí 1
tính BC. Từ đó suy ra CH, cuối cùng tính AC.
b) Gợi ý : Dùng đònh lí 1 để tính BC, từ đó suy ra
CH. Dùng đònh lí 2 tính CH, cuối cùng tính AC.
Bài 6/tr90,SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Yêu cầu HS lên bảng giải
Bài bổ sung 1 :
Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi là 28 m,
đường chéo AC = 10 m. Tính khoảng cách từ đỉnh
CH = . . . =
74
49
Bài bổ sung 1 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận
xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài bổ sung 2 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận
xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 9
3
y
x
2
H
A
B C
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
Hoạt động 3 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Bài tập về nhà số : 8, 9, 10, 11, 12 tr 90, 91 SBT
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Líp d¹y: 9C-D
Ngµy d¹y: 26/09/2007
/
(góc A
/
= 90
0
), có
/
BB
=
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng.
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
chúng.
- Dựa vào các tỉ số bằng nhau ở trên, hãy viết
từng cặp tỉ số bằng nhau mà mỗi vế là tỉ số
giữa hai cạnh của cùng một tam giác.
HS :
ABC và A
/
B
/
C
/
có :
A
=
/
A
1. KHÁI NIỆM TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN
a) Mở đầu :
GV chỉ vào ABC vuông, xét góc nhọn B, giới
thiệu :
AB được gọi là cạnh kề của góc B.
AC dược gọi là cạnh đối của góc B.
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 10
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
BC là cạnh huyền.
(GV ghi chú trên hình)
Hỏi : Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau
khi nào?
GV : Ngược lại, khi hai tam giác vuông đã
đồng dạng, có các góc nhọn tương ứng bằng
nhau thì ứng với mỗi cạnh góc nhọn, tỉ số giữa
cạnh đối và cạnh kề, tỉ số giữa cạnh kề và cạnh
đối, giữa cạnh kề và cạnh huyền . . . là như
nhau. Vậy trong một tam giác vuông tỉ số này
đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó :
GV yêu cầu HS làm bài
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
Xét ABC có
A
= 90
0
,
B
GV nói : Cho một góc nhọn α . Vẽ một tam
giác vuông có một góc nhọn là góc α đó.
GV vừa nói vừa vẽ, yêu cầu HS vẽ theo.
- Hãy xác đònh cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền
của góc α trong tam giác vuông này?
(HS lên ghi chú trên hình vẽ.)
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và chỉ
khi . . .
HS trả lời miệng :
a) α = 45
0
⇒ ABC là tam giác vuông cân.
⇒ AB = AC. Vậy :
1
AB
AC
=
* Ngược lại nếu
1
AB
AC
=
.
⇒ AC = AB ⇒ ABC vuông cân ⇒ α = 45
0
.
b)
B
= α = 60
* Ngược lại, nếu
3
AB
AC
=
⇒ AC = 3
AB
⇒
BC =
( )
2
2
222
AB4AB3ABACAB
=+=+
BC = 2AB ⇒ ABC là nữa tam giác đều
⇒ α = 60
0
HS nghe GV trình bày.
HS nghe GV phát biểu đònh nghóa.
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 11
?1
α
A
C
B
α
B
A
0
; tg45
0
; cotg45
0
Hướng dẫn giải:
Để dể dàng tính được
các tỉ số lượng giác
này ta phải có độ
dài của các cạnh
AB, AC, BC. Đặt AB = a, hãy tính BC theo a
(Việc qui ước độ dài của các cạnh, chỉ yêu cầu
HS nói rồi GV ghi trên hình)
Yêu cầu HS lên bảng điền lời giải vào bảng
phụ :
sin45
0
= . . . . . . ; cos45
0
= . . . . . ;
tg45
0
= . . . . . . . ; cotg45
0
= . . . . .
Ví dụ 2: (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ) :
Cho tam giác vuông ABC (
A
= 90
trong một tam giác vuông, cạnh huỳen bao giờ
cũng lớn hơn cạnh góc vuông, nên : sinα < 1 ; cosα
< 1.
HS trả lời miệng
Sinβ = . . . ; cosβ = . . . ; tgβ = . . . cotgβ = . . .
HS phát biểu tính cạnh BC.
HS lên bảng điền lời giải vào bảng phụ.
HS đọc đề bài . . .
HS hoạt động nhóm và tính
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 12
?2
β
C
A
B
a
A
B C
2a
45
0
a
60
0
A
B
C
2a
3a
.
• Nắm vững cac hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
• Biết dùng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó. Biết vận dụng vào
giải các bài tập có liên quan.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích cảu ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số
lượng giác của các góc đặt biệt.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu.
• HS : - ÔN tập công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn; các tỉ số
lượng giác của góc 15
0
, 60
0
.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ,
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :KIỂM TRA
HS1:
Cho tam giác vuông.
Hai HS lên bảng kiểm tra.
- HS1 : điền vò trí các cạnh kề, cạnh đối,
cạnh huyền đối với góc α .
- Viết công thức đònh nghóa các tỉ số lượng
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 13
P
M
N
α
=
3
2
. Vậy ta phải tiến hành cách dựng như
thế nào?
Tại sao với cách dựng trên ta được tg α =
3
2
?
Ví dụ 4 : (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ).
Yêu cầu HS nêu cách dựng và sau đó chứng
minh.
(Trong hai ví dụ trên GV chỉ yêu cầu HS
trình bày miệng, không yêu cầu ghi vào vở).
Chú ý : GV nêu phần chú ý như sgk/tr74.
HS mở SGK/tr73
HS nêu cách dựng góc α.
HS chứng minh tg α =
3
2
.
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 14
C
A
B
1,5m
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
Hoạt động 3 :
0
= cos60
0
b) sin45
0
= cos45
0
=
2
2
c) tg45
0
= cot45
0
= 1
d) cos30
0
= sin60
0
=
3
e) sin30
0
= cos60
0
=
2
1
f) tg80
0
C
B
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
Líp d¹y: 9C-D
Ngµy d¹y:…………
Ngµy so¹n: 24/09/2007
TiÕt 7: Lun tËp
A. MỤC TIÊU
• Rèn cho HS kó năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó.
• Sử dụng đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một số công
thức lượng giác đơn giản.
• Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi.
• HS : - n tập công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ
thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, , máy tính bỏ túi.
- Bảng phụ nhóm.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
HS1: Phát biểu đònh lí về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau.
- Chữa bài tập 12/tr76,sgk.
HS2: Chữa bài tập 13(c,d)/tr77,sgk.
HS1: Phát biểu đònh lí về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau.
- Chữa bài tập 12/tr76,sgk.
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 16
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
Chia lớp thành hai nhóm
- Nữa lớp chứng minh :
α
α
α
α
α
α
sin
cos
cotgvà tg
==
cos
sin
- Nữa lớp chứng minh :
b) tgα .cotgα = 1 ; sin
2
α + cos
2
α = 1.
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm.
Bài 15tr77,sgk.
(Đưa đề bài lên bảng phụ).
- Nữa lớp chứng minh :
b) tgα .cotgα = 1 ; sin
2
α + cos
2
α = 1.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải.
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 15tr77,sgk.
SinC = cosC = 0,8
Dựa vào công thức sin
2
α + cos
2
α = 1.
HS tính tgC ; cotgC.
Bài 16/tr77,sgk.
HS tính x . . kết quả x =
34
Bài 17/tr77,sgk.
HS : Tam giác ABC không phải là tam giác
vuông vì nếu tam giác ABC vuông tại A thì .
. HB = HC trái với giả thiết.
HS tính x = . . . = 29.
Bài 32 tr 93, 94 SBT.
HS dọc đề bài, vẽ hình vào vở.
a) HS tính : S
ABD
lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Bài tập về nhà số 28, 29, 30, 31, 36 tr 93,94 SBT.
- Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học bảng lượng
giác và tìm tỉ số jượng giác.
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - - - - - -
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 18
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
Líp d¹y: 9C-D
Ngµy d¹y: 28/09/2007
Ngµy so¹n: 27/09/2007
TiÕt 8: B¶ng lỵng gi¸c
A. MỤC TIÊU
• HS hểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau.
• Thấy được tính đồng bến của sin và tang, tính nghòch biến của côsin và côtang (khi
góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
thì sin và tang tăng còn côsin và côtang giảm).
• Có kỉ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi chop
biết số đo góc.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng số với bốn chữ số thập phân
- Bảng phụ có ghi một số về cách tra bảng.
- Máy tính bỏ túi.
• HS : - On lại các công thức đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ
giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Bảng số với bốn chữ số thập phân.
B
= α ;
C
= β .
Hoạt động 2 :
1. CẤU TẠO CỦA BẢNG LƯNG GIÁC
GV giới thiệu sơ bộ về cấu tạo của bảng
lượng giác như sgk. Chủ yếu cho HS nắm
được các nội dung sau của cấu tạo đó :
- Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII, IX, X.
Để lập bảng lượng giác người ta sử dụng tính
chất tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
a) Bảng sin và côsin (bảng VIII)
b) Bảng tang và côtang.
GV : Nhận xét trên cơ sở sử dụng phân hiệu
HS nghe GV nêu cấu tạo của bảng lượng
giác.
HS nhận xét : Khi góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
thì :
- sinα , tangα tăng.
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 19
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
chính của bảng VIII và bảng IX. - Cosα , cotα giảm.
Hoạt động 3 :
Muốn tìm cos33
0
14
/
em tra bảng nào? Nêu
cách tra?
* Ví dụ 3 : Tìm tg52
0
18
/
.
Muốn tìm tg52
0
18
/
em tra bảng nào? Nêu
cách tra?
Yêu cầu HS làm bài tập (tr 80).
Sử dụng bảng tìm cotg8
0
32
/
Muốn tìm cotg8
0
32
/
em tra bảng nào? Nêu
cách tra?
GV cho HS làm bài (tr80).
Yêu cầu HS đọc chú ý ở sgk.
/
+ 2
/
) . . .
- cos33
0
12
/
≈ 0,8368
- Phần hiệu chỉnh tương ứng tại giao của 33
0
và cột ghi 2
//
là 3. Kết quả:
cos33
0
14
/
≈ 0,8368 – 0,0003 ≈ 0,8365
HS tra bảng : kết quả tg52
0
18
/
≈ 1,2938
Muốn tìm cotg8
0
32
/
em tra bảng X vì
cotg8
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
GV hướng dẫn HS cách bấm máy tính.
Ví dụ 2: Tìm cos52
0
54
/
.
Yêu cầu HS nêu cách tìm cos52
0
54
/
bằng
máy tính.
Ví dụ 3: Tìm cotg56
0
25
/
.
GV : Ta đã chứng minh được : tgα .cotgα = 1
⇒ cotg α =
α
tg
1
. Vậy cotg56
0
25
/
=
/
2556tg
0
32
/
d) cotg32
0
15
/
2. so sánh :
a) sin20
0
và sin70
0
b) cotg2
0
và cotg37
0
40
/
HS cho kết quả :
a) ≈ 0,9410
b) ≈ 0,9023
c) ≈ 0,9380
d) ≈ 1,5849
2. So sánh :
a) HS : sin20
0
< sin70
0
(vì 20
0
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 21
6
5
0
///
2
5
tan SHIF
1/ 2
0
///
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
• Có kó năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số lượng giác
của nó.
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5, mẫu 6 (tr80,81 sgk).
• HS : - bảng số, máy tính bỏ túi.
C. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA BÀI CỦ
GV yêu cầu kiểm tra.
HS1: Khi góc α tăng từ 0
0
đến 90
0
thì các tỉ
số lượng giác của góc α thay đổi như thế
nào?
51
0
7837
GV dùng mẫu 5 (sgk) như trên để hướng dẫn
cách tìm số đo của góc α
GV : Ta cũng có thể dùng máy tính bỏ túi để
tìm số đo của góc α. Sau đó GV hướng dẫn
cách tìm :
- Đối với máy fx220 : . . .
- Đối với máy fx500 : . . .
(Hai máy khác nhau ở chổ : bấm phiếm cuối
cùng).
Bài tr81. Tìm α biết cotgα = 3,006
Yêu cầu tìm bằng bảng số và bằng máy tính.
Cho HS đọc chú ý ở sgk/tr81.
Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn α biết sinα = 0,4470
HS nghe GV đặt vấn đề.
HS : α ≈ 18
0
24
/
HS : α ≈ 27
0
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 22
?3
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
(làm tròn đến độ).
.
- Tìm số đo độ của góc α (làm tròn đến độ) biết : sinα = 0,2368 ; cotgα = 3,215
Hoạt động 4 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bằng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng giác của một
góc nhọn và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó.
- đọc kó bài đọc thêm tr81,sgk.
- Bài tập về hnà số 21/tr84 sgk. Và số 40, 41, 42, 43 tr95, SBT.
- Tiết sau luyện tập.
Líp d¹y: 9C-D
Ngµy d¹y: 03/10/2007
Ngµy so¹n: 02/10/2007
TiÕt 10: Lun TËp
A. MỤC TIÊU
• HS có kó năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi cho biết
số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó.
• HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghòch biến của côsin và côtang để
so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết tỉ
số lượng giác
B. CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng số, máy tính bỏ túi, bảng phụ
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 23
?4
SHIFT
sin
SHIFT
0 )))
Gi¸o ¸n H×nh häc 9
Bài 22(b,c,d) tr84,sgk.
Bài bổ sung, so sánh :
a) sin38
0
và cos38
0
b) tg27
0
và cotg27
0
GV yêu cầu HS giải thích cách so sánh của
mình.
Bài 47 tr96,SBT.
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có
giá trò âm hay dương? Vì sao?
a) sinx –1
b) 1 –cosx
c) sinx –cosx
d) tgx –cotgx
Gọi 4 HS lên bảng, mỗi em giải một câu.
GV nhận xét bài làm của HS.
HS :
b) cos25
0
> cos63
0
15
/
c) tg73
0
< cotg27
0
⇒ tg27
0
< cotg27
0
Bài 47 tr96,SBT.
HS giải :
a) Ta có sinx < 1 ⇒ sinx –1 < 0
b) Ta có cosx < 1 ⇒ 1 – cosx > 0
c) Có cosx = sin(90
0
–x)
- Nếu x > 45
0
⇒ 90
0
–x <45
0
⇒ x > 90
0
–x
⇒ sinx > sin(90
0
–x) ⇒ sinx > cosx hay
sinx –cosx > 0.
d) HS giải tương tự . . .
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 24tr 84,sgk.
0
các em làm
thế nào?
a) Cách 1 :
Cos14
0
= sin76
0
; cos87
0
= sin3
0
Mà sin3
0
< sin47
0
< sin76
0
< sin78
0
⇒ cos87
0
< sin47
0
< cos14
0
< sin78
0
Cách 2 : Dùng máy tính (hoặc bảng lượng
0
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV
nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 25tr 84,sgk.
a) tg25
0
=
0
0
25
25
cos
sin
Mà cos25
0
< 1
⇒
0
0
25
25
cos
sin
>
1
25
0
sin
⇒ tg25
0
Hoạt động 4 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Bài tập 48, 49, 50, 51 tr96,sgk.
- Đọc trước bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- - - - - - - - - - - - - & - - - - - -- - - - - - - -
T¹ §×nh Dao – Tỉ Tù nhiªn – Trêng THCS DiƠn Lỵi
Trang: 25