đề thi ôn tập toán 8 - Pdf 60

I. Ôn tập lớp 8.
Đề 1
Bài 1 : Cho biểu thức sau:
2
4
:
4
42
.
8
8
2
2
2
3
3
+









+−
+


+

3
2
=
+
+

+

x
x
x

b)
09432
=−−−
xx
c)
( ) ( )
245105
2
2
2
−=+++
xxxx
d)
0265
3
=−+−
xxx
Bài 3 : Hai tổ làm chung một công việc, dự định 12 giờ sẽ hoàn thành.

( )
)2:(
2
1
4
2
.
2
4
4
2
.
2
422
4
2
.
2
422
4
2
.
2
42
2
2
4
:
22
42

=
+
+

=
+
+
−−−+
=
+
+
++−+
=
+








+
++

+
=
+



x
x
x
x
x
xxxx
x
x
xxxx
x
x
xx
x
x
xxx
xx
xxx
xxx
x
x
x
x
xx
x
x
x
x
P
b)
0

P
(ĐKXĐ:
0

x
)
( )




−−=
−=





=++
=−+

=++−+⇔
=−+⇔
=−++⇔
=++⇔
=−−−⇔
++=−⇔
+++=−⇔
++=−⇔
+

2
2
2
x
x
x
x
xx
x
xx
xx
xx
xxx
xxxx
xxx
x
x
x
xx
Vậy
{ }
22;22
−−−∈
x
d)
312
=−
x
* Nếu
1212

x
x
−=⇔
=−⇔
=−
1
1
1
21
1
−=

=
+−

=⇒
P
Vậy nếu
312
=−
x
thì
1
−=
P
.
e) P nhỏ nhất


2

12 =+⇔ x1
−=⇔
x

Vậy P
min
=
1
1
1
21
1
−=

=
+−


1
−=⇔
x
Bài 2: Giải phương trình.
a)
0
306
7
250

0
)5(6
7
)25(2
15
)5(4
3
2
KTMDKx
x
x
xx
x
xx
xx
xx
xx
x
x
x
−=⇔
−=⇔
=+⇒
=
+−
+

=
+−
−+−+

032
−=−⇒≥⇒≥−
xxxx

Phương trình có dạng :

)(6
122
9432
KTMDKx
x
xx
−=⇔
=−⇔
+=−
* Nếu
xxxx 2332
2
3
032 −=−⇒<⇒<−

Phương trình có dạng:

)(1
66
9423
TMDKx
x
xx
−=⇔





=+
=+

=++⇔
=+++⇔
=+++⇔
=++⇔
−=+
6
4
06
04
0)6)(4(
0)4(6)4(
02464
02410
2410
2
2
2
a
a
a
a
aa
aaa

0)4()4(
044
045
45
2
2
2
x
x
x
x
xx
xxx
xxx
xx
xx
* Nếu
6
−=
a




−=
−=





{ }
3,2,4,1
−−−−=
S
d)
0265
3
=−+−
xxx
Đặt
=
)(x
f
0265
3
=−+−
xxx

=
)1(
f
0
)1(
)(
−⇒
xf
x

(định lí Bơ – du)
( )

0)22)(22)(1(
02)2()1(
0244)1(
0)24)(1(
2
2
2
)(
x
x
x
x
x
x
xxx
xx
xxx
xxxf
x


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status