BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA CNSH – THỰC PHẨM - MÔI TRƯỜNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
THIẾT KẾ NHÀ MÁY SẢN XUẤT
ĐỒ HỘP NƯỚC DỨA NĂNG SUẤT
2 TRIỆU LÍT/NĂM
Ngành: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Chuyên ngành: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Giảng viên hướng dẫn : GS.TSKH Nguyễn Trọng Cẩn
Sinh viên thực hiện
MSSV: 1151100019
: Trần Thanh Khoa
Lớp: 11DTP01
TP. Hồ Chí Minh, 2015
Đồ án tốt nghiệp
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đồ án tốt nghiệp này do chính tôi thực hiện, không sao
chép đồ án tốt nghiệp dưới bất kì hình thức nào, các số liệu trích dẫn trong đồ án
tốt nghiệp là trung thực. Nội dung đồ án có tham khảo và sử dụng một số thông
tin, tài liệu từ các nguồn sách được liệt kê trong danh mục các tài liệu tham khảo.
Đồ án tốt nghiệp
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG ................................................................................................ iv
DANH MỤC HÌNH ................................................................................................. vi
LỜI MỞ ĐẦU ........................................................................................................... 1
CHƯƠNG 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT. ................................................. 1
1.1
Giới thiệu về nguyên liệu dứa: .................................................................... 1
1.2
Đặc điểm thiên nhiên và vị trí xây dựng: .................................................... 3
1.3
Nguồn cung cấp điện: .................................................................................. 4
1.4
Nguồn cung cấp nước, nhiên liệu nồi hơi và xử lí nước thải ..................... 5
1.5
Giao thông vận chuyển: ............................................................................... 5
1.6
Xác định năng suất nhà máy: ...................................................................... 5
2.2.2
Thuyết minh quy trình công nghệ:...................................................... 19
2.2.3
Yêu cầu sản phẩm: .............................................................................. 26
2.2.4
Biểu đồ nhập liệu của nhà máy: ......................................................... 27
2.2.5
Biểu đồ sản xuất.................................................................................. 28
2.3
Tính cân bằng nguyên vật liệu. ................................................................. 28
2.3.1
Các thông số tính toán: ...................................................................... 28
2.3.2
Tính cân bằng vật chất cho 100kg nguyên liệu: ................................ 29
2.3.3
Bố trí các phân xưởng: ....................................................................... 50
CHƯƠNG 4: TÍNH ĐIỆN - NƯỚC - HƠI ............................................................ 56
4.1
Tính hơi...................................................................................................... 56
4.1.1
Nhiệt cung cấp cho quá trình nấu syrup: ........................................... 56
4.1.2
Nhiệt cung cấp cho quá trình gia nhiệt .............................................. 57
4.1.3
Nhiệt cung cấp cho quá trình thanh trùng ......................................... 57
4.1.4
Tính và lựa chọn nồi hơi..................................................................... 58
4.2
Tính nước dùng để sản xuất một ca sản xuất. ........................................... 59
4.2.1
Phòng kinh doanh: .............................................................................. 68
5.1.3
Phòng kế hoạch và đầu tư .................................................................. 69
5.1.4
Phòng hành chính: .............................................................................. 69
5.1.5
Phòng nghiên cứu và phát triển sản phẩm (R&D): ........................... 69
5.1.6
Phòng kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS): .................................... 69
ii
Đồ án tốt nghiệp
5.1.7
Quản đốc phân xưởng: ....................................................................... 70
5.1.8 Bộ phận công đoàn: ................................................................................ 70
5.2
Tính nhân lực lao động: ............................................................................. 70
Vốn đầu tư về xây dựng: ..................................................................... 78
6.1.2
Vốn đầu tư về thiết bị: ........................................................................ 80
6.2
Tính giá thành sản phẩm ........................................................................... 82
6.3
Lãi hàng năm và thời gian thu hồi vốn của nhà máy ................................ 88
KẾT LUẬN ............................................................................................................. 89
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................... 90
iii
Đồ án tốt nghiệp
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Diện tích gieo trồng và năng suất dứa phân theo miền của nước ta. ........ 2
Bảng 2.1 Tình hình trồng dứa tại Việt Nam [] ......................................................... 8
Bảng 2.2 Thành phần dinh dưỡng của dứa (tính trên 100g)..................................... 9
Bảng 2.3 Các chỉ tiêu của nước [] ........................................................................... 12
Bảng 2.4 Chỉ tiêu chất lượng acid citric dùng trong sản xuất đồ hộp nươc dứa [] 16
Bảng 2.5 Chỉ tiêu cảm quan: ................................................................................... 17
Bảng 3.14 Thời gian cụ thể của từng thiết bị .......................................................... 48
Bảng 3.15 Tổng hợp các công trình xây dựng trong nhà máy ............................... 53
Bảng 4.1 Tính toán điện năng sử dụng cho thiết bị: ............................................... 61
Bảng 5.1 Phân bố nhân lực lao động trực tiếp ........................................................ 70
Bảng 5.2 Phân bố nhân lực lao động gián tiếp ....................................................... 71
Bảng 6.1 Thống kê chí phí xây dựng nhà máy ....................................................... 78
Bảng 6.2 Chi phí mua máy móc thiết bị ................................................................. 80
Bảng 6.3 Chi phí nguyên liệu chính trong một năm............................................... 83
Bảng 6.4 Chi phí nguyên liệu phụ trong một năm sản xuất .................................. 83
Bảng 6.5 Thống kê công nhân sản xuất. ................................................................. 85
Bảng 6.6 Thống kê cán bộ quản lý. ....................................................................... 85
v
Đồ án tốt nghiệp
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Mặt bằng khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2 ..................................................... 4
Hình 2.1 Một số giống dứa phổ biến ........................................................................ 7
Hình 2.2 Quả dứa đạt yêu cầu ................................................................................. 11
Hình 2.3 Công thức hóa học của Saccharose ......................................................... 15
Hình 2.4 Công thức hóa họcid citric. .......................................................................15
Hình 2.5 Quy trình sản xuất đồ hộp nước dứa trong. ............................................. 18
Hình 2.6 Quy trình nấu syrup.................................................................................. 19
Hình 2.8 Thiết bị lọc khung bản. ............................................................................ 23
Hình 2.10 Cấu tạo thiết bị thanh trùng.................................................................... 26
Hình 3.1 Thiết bị ngâm - rửa xối model CXJ5, Trung quốc. ................................. 36
Hình 3.2 Thiết bị nghiền dứa model RC – L, Nhật Bản ......................................... 37
Hình 3.3 Thiết bị gia nhiệt dạng tấm model Sondex H3, Nhật Bản ...................... 38
Hình 3.4 Thiết bị ép trục vít model SP-K, Nhật Bản ............................................. 39
để làm kem, yaourt… Còn ở nước ta, dứa thường dùng dưới dạng nước giải khát,
trong những năm lại đây nhiều loại sản phẩm chiết xuất từ trái dứa đã ra đời phục
vụ nhu cầu tiêu thụ trong nước và xuất khẩu.
Sản phẩm nước dứa ép cũng đã được tiến hành sản xuất ở nhiều nước trên thế
giới. Bên cạnh khả năng cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể, sản phẩm này còn
mang lại tính tiện lợi trong sử dụng, tiết kiệm nhiều thời gian với giá cả thích hợp.
Điều này đáp ứng nhu cầu của con người trong cuộc sống hiện nay, khi mà quỹ thời
gian hạn hẹp.
Vì vậy, đồ án này sẽ đề cập tới việc thiết kế phân xưởng sản xuất nước ép dứa
dạng trong với năng suất 2 triệu lít/năm.
1
Đồ án tốt nghiệp
Chapter 1
1.1
CHƯƠNG 1: LẬP LUẬN KINH TẾ KỸ THUẬT.
Giới thiệu về nguyên liệu dứa:
Dứa là cây ăn quả nhiệt đới, nguồn gốc ở Nam Mỹ (Brazil, Achentina,
Paragoay. Hiện nay trên thế giới, cây dứa được trồng hầu hết các nước nhiệt đới và
một số nước á nhiệt đới có mùa sông tương đối ẩm như đảo Hawai, Đài Loan. Dứa
có thể trồng tới vĩ tuyến 380 bắc, trong đó các nước Châu Á chiếm trên 60% sản
lượng dứa cả thế giới. Các nước trồng nhiều là Philippines, Thái Lan, Malaysia,
Hawai, Brazil, Mêhicô, Cuba, Uc, Nam phi.
Bảng 1.1 Diện tích gieo trồng và năng suất dứa phân theo miền của nước ta.
Tỉnh/Thành phố
Năm
2012
2013
Diện tích
Năng suất -
Diện tích
Năng suất -
trồng –
Tạ/ha
trồng –
Tạ/ha
1000ha
1000ha
Cả nước
102
1,1
102,5
144
38,6
143,4
9,1
- Tây Bắc
Miền Trung
12,3
13,5
- Bắc Trung Bộ
6,1
143
7,9
145,3
1,1
234,3
- ĐB Sông Cửu Long
21,3
150
14,9
151,9
16
2
Đồ án tốt nghiệp
Trong năm cây dứa ra hoa nhiều vụ. Ở miền Bắc vụ chính ra hoa tháng 2-3,
thu hoạch tháng 6 - 7, vụ trái ra hoa tháng 6 - 8, thu hoạch tháng 10 - 12. Ở miền
Nam, dứa có thể ra hoa quanh năm, song thường tập trung vào tháng 4 - 5 và tháng
9 - 10. Từ khi ra hoa đến thu hoạch trung bình khoảng 4 - 5 tháng.
Tình hình sản xuất trong nước và thế giới:
Trên thế giới người ta thường sử dụng dứa để ăn tươi hoặc sử dụng để ép
làm các loại nước uống, một số sản phẩm tiêu biểu như: Pineapple (của
Hàn Quốc),
Ở nước ta cũng có một số sản phẩm từ dứa như: dứa ép dạng đục của công
Cách sân bay Tân Sơn Nhất: 28 km
-
Cách ngã 3 An Lạc (điểm nối vào đại lộ Đông Tây): 14 km
-
Cách ngã 3 Nguyễn Văn Linh (đoạn nối vào Quốc lộ 1A): 10 km
3
Đồ án tốt nghiệp
-
Cách khu đô thị Phú Mỹ Hưng: 22 km
-
Cách cảng Sài Gòn: 27 km
-
Cách cảng Bourbon (Bến Lức):4 km
Hình 1.1 Mặt bằng khu công nghiệp Vĩnh Lộc 2
1.3
Nguồn cung cấp điện:
Gió: Hai hướng gió chính là Đông Nam và gió Nam.
+ Gió Đông Nam thổi thường xuyên từ tháng 1 đến tháng 4.
+ Gió Tây Nam thổi từ tháng 6 đến tháng 10.
1.5
Giao thông vận chuyển:
Cơ sở hạ tầng: địa hình khu vực bằng phảng, nền móng công trình có sức
chịu tải khá tốt, hệ thống cơ sở hạ tầng đang hoàn thiện bao gồm:
Giao thông: toàn bộ đường trong KCN được quy hoạch phù hợp với khả
năng sử dụng và thỏa mãn các yêu cầu về quy trình quy phạm thiết kế đường ô tô
của Nhà Nước hiện hành, đường thảm bê tông nhựa nóng, đường chính có lộ giới
từ 30 - 47 m, đường phụ lộ giới từ 8 - 16 m thuận tiện cho vận chuyển hàng hóa
bằng đường bộ, vỉa hè rộng có cây xanh, bóng mát.
1.6
Xác định năng suất nhà máy:
Dựa vào phân tích vùng nguyên liệu và điều kiện kinh tế em lựa chọn thiết kế nhà
máy với năng suất 2 triệu lít/năm.
5
Đồ án tốt nghiệp
Chapter 2
CHƯƠNG 2: CHỌN QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CÂN
6
Đồ án tốt nghiệp
Hình 2.1 Một số giống dứa phổ biến
2.1.1.2 Phân loại:
Dứa có tất cả khoảng 60 – 70 giống, nhưng có thể gộp chung thành 3 nhóm
chính:
- Nhóm dứa Hoàng hậu (Queen): trái tương đối nhỏ, khối lượng trung bình
khoảng 0,8 - 1,6 kg/trái, thịt trái vàng đậm, giòn, vị chua đậm đà, nhóm này có
chất lượng cao thường được dùng để ăn tươi và xuất khẩu. Nhóm dứa này trồng
nhiều nhất trong ba nhóm của Việt Nam. Hiện nay, các vùng nguyên liệu trồng
dứa chủ yếu ở đồng băng sông Cửu Long như Bến Lức (Long An), Tân Lập (Tiền
7
Đồ án tốt nghiệp
Giang), Vị Thanh (Hậu Giang), Gò Quao (Kiên Giang) đề trồng chủ yếu nhóm
dứa này.
- Nhóm dứa Cayenne: nhóm này có trái lớn, khối lượng trung bình 1,5-2,5
kg/trái, đường kính và chiều dài quả tương đối đồng đều, mắt dẹp, thịt kém vàng
và nhiều nước, ít ngọt và thơn hơn dứa queen, các chỉ số trên cho thấy dứa
Cayenne thích hợp trong chế biến hoặc xuất khẩu tươi. Dứa Cayenne trồng nhiều
ở Đơn Dương (Lâm Đồng).
- Nhóm dứa Tây Ban Nha (Spanish): trái lớn hơn dứa queen, thịt trái vàng
nhạt, ít mùi thơm nhưng có nhiều nước, nhóm này có chất lượng kém nhất và đây
cũng là giống dứa lâu đời nhất. Ở nước ta nhóm dứa này được trồng tập trung ở
khu vực Liễu Sơn (Tam Dương, Vĩnh Phúc).
500
10
8,5
1
1,2
2
Dứa hoa Tuyên Quang
490
10,5
8,7
1
1
2,35
Dứa Long An
900
13
0,25
1
2,5
Dứa ta Hà Tĩnh
750
13
10
1
1,5
2
Dứa mật Vĩnh Phú
1300
15
11
Nước
86 g
Acid Ascorbic (Vitamin
15 mg
Năng lượng
49 kcal
C)
0 mcg
Năng lượng
205 KJ
Vitamin B-12
0,09 mg
Protein
0,50 g
Vitamin B-6
Vitamin K
11 mcg
Sodium
0,37 mg
Folate (tổng cộng)
11 mcg
Kali
113 mg
Folate, thực phẩm
11 mcg_DFE
Magnesium
14 mg
Folate, DFE
0,09 ug
Đồng
Fructose
1,9 g
Tocopherol, alpha
31 mcg
8g
Beta Carotene
0 mcg
Alpha Carotene
9
0 mcg
Đồ án tốt nghiệp
-
Quả dứa được coi là một trong những cây ăn quả nhiệt đới hàng đầu, loại
quả “vua”, rất được ưa chuộng ở các nước phương Tây. Quả dứa có mùi
thơm mạnh, chứa nhiều đường, lượng calo khá cao, giàu chất khoáng, nhất
là Kali, có đủ các loại vitamin cần thiết như A, B1, B2, PP, C đặc biệt trong
cây và quả dứa có chất Bromelin là một loại men thủy phân protêin (giống
Dứa được nhân viên khâu thu mua (QA) đánh giá về các chỉ tiêu chất lượng
trước khi đưa vào nhà máy sản xuất.
10
Đồ án tốt nghiệp
-
Dứa khi nhận vào bông, cuống còn tươi (bông tự nhiên, cuống dài không
quá 10 cm).
-
Dứa già bóng ( phải nở từ 2/3 mắt trở lên).
-
Ruột dứa phải có màu vàng nhạt trở lên.
-
Quả dứa phải tươi tốt, không dập quá, không chín quá (mùi lên men).
-
Không sâu bệnh, không meo mốc, không bị khuyết tật, không được dính
bùn, đất, chuột cắn và có mùi lạ khác.
Hình 2.2 Quả dứa đạt yêu cầu
tối đa cho phép
I
Phương pháp thử
II
độ
giám
sát
TCVN 6185 - 1996
1
Màu sắc(*)
TCU
15
15
(ISO 7887 - 1985)
A
hoặc SMEWW 2120
2
5
5
(ISO 7027 - 1990)
A
hoặc SMEWW 2130 B
Trong
4
Clo dư
mg/l
khoảng
-
0,3- 0,5
5
6
pH(*)
Hàm lượng
H+
SMEWW 4500 - NH3
mg/l
3
3
C hoặc
SMEWW 4500 - NH3
12
A
Đồ án tốt nghiệp
Giới hạn
T
T
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Mức
tối đa cho phép
Chỉ số
Pecmanganat
Độ cứng tính
theo CaCO3(*)
(ISO 6332 - 1988)
hoặc SMEWW 3500 -
B
Fe
TCVN 6186:1996
mg/l
4
4
hoặc ISO 8467:1993
A
(E)
mg/l
350
-
TCVN 6224 - 1996
1.5
-
(ISO10359 - 1 - 1992)
hoặc SMEWW 4500 -
B
F-
12
Hàm lượng
Asen tổng số
TCVN 6626:2000
mg/l
0,01
0,05
hoặc SMEWW 3500 As B
13
B
1,2:1996
Vi
khuẩn/
50
150
(ISO 9308 - 1,2 -
A
1990) hoặc SMEWW
100ml
9222
E. coli hoặc
14 Coliform chịu
nhiệt
TCVN6187 - 1,2:1996
Vi
khuẩn/
0
20
H
OH
H
CH2OH O
H
H
H
OH
O
OH
H
OH
OH
H
CH2OH
Hình 2.3 Công thức hóa học của Saccharose
Trong sản xuất nhà máy sử dụng đường cát trắng thượng hạng (RE)
Chỉ tiêu chất lượng đường RE:
• Chỉ tiêu cảm quan:
-
Độ màu không lớn hơn 1,4 độ Stame.
2.1.4 Chất điều chỉnh độ chua (Acid citric):
Hình 2.4 Công thức hóa học acid citric.
15