Bài soạn tuần 7,8 - Pdf 60

Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Tuần 7
Đạo đức
NH ơn tổ tiên (Tit: 01 )
I.Mc tiờu: Hc xong bi ny HS bit:
-Trỏch nhim ca mi ngi i vi t tiờn, gia ỡnh, dũng h.
-Th hin lũng bit n t tiờn v gi gỡn, phỏt huy truyn thng tt p ca gia
ỡnh, dũng h bng nhng vic lm c th, phự hp vi kh nng.
-Bit n t tiờn; t ho v truyn thng gia ỡnh v dũng h.
II. dựng:
-Cỏc tranh, nh, bi bỏo núi v ngy gi t Hựng Vng.
-Cõu ca dao, tc ng, truyn, núi v lũng bit n t tiờn.
III.Hot ng dy hc:
1.Kim tra bi c:
-GV gi 2 HS lờn bng tr li cõu hi.
-GV nhn xột, cho im HS.
2.Dy bi mi:
Hot ng 1: tỡm hiu ni dung truyn Thm m.
Mc tiờu: Giỳp HS bit c mt biu hin ca
lũng bit n t tiờn.
Cỏch tin hnh:
-GV gi HS c truyn Thm m.
-GV yờu cu HS tho lun theo cỏc cõu hi sau:
+Nhõn ngy tt c truyn, b ca Vit ó lm gỡ
t lũng bit n t tiờn?
+Theo em, b mun nhc nh Vit iu gỡ khi k
v t tiờn?
+Vỡ sao Vit mun lau bn th giỳp m?
-GV kt lun: ai cng cú t tiờn, gia ỡnh, dũng
h. Mi ngi u phi bit n t tiờn v bit th
hin iu ú bng nhng vic lm c th.

giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của gia
đình, dòng họ.
3.Củng cố –dặn dò : -GV dặn HS về nhà học
thuộc bài
-3 HS trình bày.
-ChuÈn bÞ bµi sau
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Tuần 7 Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
Tp c :
NHNG NGI BN Tốt
I.Mc tiờu:-c trụi chy ton bi, c ỳng cỏc t phiờn õm ting nc ngoi: A-ri-
tụn, Xi-xin.
-Bit c din cm bi vn vi ging k chuyn phự hp nhng tỡnh tit bt ng
ca cõu chuyn.
-Hiu nhng t ng trong cõu chuyn.
-Hiu ni dung cõu chuyn: Ca ngi s thụng minh, tỡnh cm gn bú ỏng quý
ca loi cỏ heo vi con ngi. Cỏ heo l bn ca con ngi.
II. dựng dy hc: Truyn, tranh, nh v cỏ heo.
III.Hot ng dy hc:
1.Kim tra:
2.Bi mi: Gtb
a)Luyện đọc: 1 HS khá đọc toàn bài
-GV chia on: 4 on.
-Cho HS c ni tip.
-Cho HS luyn c cỏc t ng: A-ri-ụn, Xi-
xin, yờu thớch, bum.
-Cho HS c c bi.
-Cho HS c chỳ gii, gii ngha t.
-GV c din cm ton bi 1 ln.
b)Tỡm hiu bi.

nghệ sĩ, biết cứu nghệ sĩ. Cá heo là
bạn tốt của con ngời.
-Đám thuỷ thủ là ngời nhng không có
tính ngời. Đàn cá heo là loài vật nhng
thông minh tốt bụng, biết cứu giúp ng-
ời gặp nạn.
-Cá heo cứu một chú phi công nhảy dù
thoát khỏi đàn cá mập, truyện Anh
hùng biển cả, cá heo nhào lộn
Trêng tiÓu häc §ång C¬ng GV: NguyÔn ThÞ Ph¬ng
Luyện từ và câu:
TỪ NHIỀU NGHĨA
I.Mục tiêu:
-Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa; nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa;
mối quan hệ giữa chúng.
-Phân biệt được đâu là nghĩa gốc, đâu là nghĩa chuyển trong một số câu văn.
Tìm được ví dụ về nghĩa chuyển của một số từ (là danh từ) chỉ bộ phận cơ thể người và
động vật.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh, ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động… có thể minh hoạ cho các
nghĩa của từ nhiều nghĩa. 2, 3 tờ phiếu khổ to phô tô.
III.Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra:
-2 HS đặt câu để phân biệt nghĩa của một cặp từ
đồng âm.
-GV nhận xét.
2.Bài mới: Gtb
a)Hướng dẫn HS làm BT 1.
-Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc.
Tìm và nối nghĩa tương ứng với từ.

CY C NC NAM
I.Mc tiờu:
- Da vo li k ca GV v tranh minh ho trong SGK, HS k c mt on v
ton b cõu chuyn vi ging k t nhiờn; trõn trọng tng ngn c lỏ cõy trờn t nc.
Chỳng tht ỏng quý, hu ớch nu chỳng ta bit nhn ra giỏ tr ca chỳng.
II. dựng dy hc:
- Tranh, nh minh ho c to
III.Hot ng dy- hc:
1.Kim tra:
-GV nhn xột.
2. Bi mi:
*Hot ng 1: Gii thiu bi.
*Hot ng 2: GV k chuyn.
a)GV k ln 1.
-GV k ln 1 khụng tranh
Cn k vi ging chm, tõm tỡnh
b)GV k ln 2 kt hp ch 6 tranh minh họa
-Chú ý viết lên bảng tên một số cây thuốc quý
(Sâm nam, đinh lăng, cam thảo nam) và giúp
HS hiểu những từ ngữ khó đợc chú giải cuối
truyện ( Trởng tràng, dợc sơn)
*Hot ng 3: Hớng dẫn HS k chuyn, trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện
a)Hng dn HS tỡm hiu yờu cu .
-Cho HS c yờu cu v giao vic.
-Da vo cỏc tranh ó quan sỏt k li tng
on cõu chuyn.
b) HS k chuyn.
- GV ln lt treo cỏc tranh v gi GV k
chuyn.

-Hc thuc lũng bi th.
II. dựng dy hc:
-Bng ph vit sn cỏc cõu th, on th cn hng dn.
-Tranh, nh gii thiu cụng trỡnh thu in Ho Bỡnh.
III.Hot ng dy- hc:
1.Kim tra:
2.Bi mi:Gtb
a)Luyện đọc
-Một HS c c bi th trc lp
-Cn c c bi vi ging xỳc ng.
-Cho HS luyn c: ba-la-lai-ca, lp loỏng.
-GV c din cm bi th.
c)Tỡm hiu bi.
-Cho HS c li bi th.
-Những chi tiết nào trong bài thơ gợi hình ảnh
đêm trăng trong bài rất tĩnh mịch?
-Những chi tiết nào trong bài thơ gợi hình ảnh
đêm trăng trên công trờng vừa tĩnh mịch vừa
sinh động.
-Tìm một hình ảnh đẹp trong bài thơ thể hiện sự
gắn bó giữa con ngời với thiên nhiên trong đêm
trăng bên sông Đà?
-Những câu thơ nào trong bài sử dụng phép nhân
hoá?
-c din cm v hc thuc lũng.
-GV c din cm bi th 1 ln.
-GV chộp mt kh th cn luyn c lờn bng.
-GV c mu.
-HS thi c tng kh.
-Cho HS thi c thuc lũng.

-Lớp nhận xét.
-Chuẩn bị bài tiếp.
Trêng tiÓu häc §ång C¬ng GV: NguyÔn ThÞ Ph¬ng
Tập làm văn:
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
( Sông nước)
I.Mục tiêu:
-Tiếp tục luyện tập tả cảnh sông nước:xác định các đoạn của bài văn, quan hệ
liên kết giữa các đoạn trong một bài văn.
-Luyện tập viết câu mở đoạn, hiểu quan hệ liên kết giữa các câu trong một đoạn.
II.Đồ dùng dạy học:
- Một số hình ảnh minh hoạ cảnh sông nước.
III.Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra:
-2 HS trình bày lại dàn ý của bài văn miêu tả cảnh
sông nước.
2.Bài mới: Gtb
a)Hướng dẫn HS làm BT 1.
-Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc.
Xác định 3 phần của bài văn.
Phần thân bài có mấy đoạn? Nội dung?
Tác dụng của các câu văn in đậm trong mỗi đoạn,
trong cả bài.
-Cho HS làm bài + trình bày kết quả.
-GV nhận xét, chốt lại.
b)Hướng dẫn HS làm BT 2.
-Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc.
Đọc từng đoạn văn và chọn câu làm câu mở đoạn
cho đoạn văn.
-Cho HS làm bài.

III.Hot ng dy- hc:
1.Kim tra:
2.Bi mi:Gtb
a)Hng dn HS lm BT 1.
-Cho HS c yờu cu v giao vic.
-Cho HS lm bi.
-GV nhn xột, cht li.
1 d; 2 c; 3 a; 4 b
b)Hng dn HS lm BT 2.
-GV nêu vấn đề: Từ Chạy là từ nhiều nghĩa.
Các nghĩa của từ chạy có nét nghĩa gì chung?
Bài tập này xẽ giúp các em hiểu điều đó.
-Cho HS lm vic + trỡnh by kt qu.
-GV nhn xột, cht li.
-GV nhn xột, cht li.
c)Hng dn HS lm BT 3.
( Cỏch tin hnh nh cỏc BT trc)
d)Hng dn HS lm BT 4.
-Cho HS c yờu cu v giao vic.
-Cho HS lm bi.
-Phỏt bỳt d, phiu phụ tụ cho cỏc nhúm.
-Cho HS trỡnh by.
-GV nhn xột.
-GV nhn xột.
3.Cng c, dn dũ:
-GV nhn xột tit hc.
-Yờu cu HS v nh lm li vo v BT 4.
-Chun b bi tip.
-2 HS lờn bng.
-C lp dựng vit chỡ ni cõu ct

Chn phn no trong dn ý.
Xỏc nh i tng miờu t trong on vn.
Miờu t theo trỡnh t no?
Vit ra giy nhỏp nhng chi tit ni bt, thỳ v
s trỡnh by trong on.
Xỏc nh ni dung cõu m u v cõu kt.
b)Cho HS vit on vn.
- Cho HS trỡnh by bi lm.
-GV nhn xột, khen nhng HS vit tt.
3.Cng c, dn dũ:
-GV nhn xột tit hc.
-Yờu cu HS v nh vit li on vn ó sa
hon chnh vo v.
-Chun b bi tip.
-HS nói vai trò của câu mở đoạn
trong mỗi đoạn và trong bài văn, đọc
câu mở đoạn của em Bài tập 3 tiết
TLV trớc
-Nêu dàn ý bài văn tả cảnh sông nớc
của HS
-HS lm bi cỏ nhõn.
-Lp nhn xột.
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Chớnh t : Nghe- vit :
DềNG KINH QUấ HNG
I. Mc tiờu:
- Nghe- vit ỳng, trỡnh by ỳng mt on ca bi Dũng kinh quờ hng.
- Lm ỳng cỏc bi luyn tp ỏnh du thanh cỏc ting cha nguyờn õm ụi ia/
iờ.
II. dựng dy hc:

-Luyện viết bảng con
-HS viết bài vào vở
-HS soỏt li chớnh t.
-HS i v cho nhau.
-1 HS c, c lp c thm.
-Lp nhn xột.
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Lịch sử
ĐảNG CộNG SảN VIệT NAM RA ĐờI
I. Mục tiêu: Sau bài học, HS nêu đợc:
-3-2-1930, Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời; Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc là ngời chủ
trì hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
-Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là 1 sự kiện lịch sử trọng đại, đánh dấu thời kỳ cách
mạng nớc ta có sự lãnh đạo đúng đắn, giành nhiều thắng lợi to lớn.
II. Đồ dùng dạy học:
- Chân dung lãnh tụ Nguyễn ái Quốc .
- Phiếu học tập cho HS .
III.Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ,:
- GV gọi 3 HS lên bảng hỏi và yêu cầu trả lời
các câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó nhận xét
và cho điểm HS
-GV hỏi: em có biết sự kiện lịch sử gắn với
ngày 3-2-1930 không?
2.Bài mới: Gtb
-HS lên bảng và trả lời câu hỏi sau:
+Tại sao Nguyễn Tất Thành quyết chí
ra đi tìm đờng cứu nớc?
- HS nêu theo hiểu biết.


chức cộng sản. Việc này đòi hỏi phải
có 1 lãnh tụ đầy đủ uy tín mới làm đ-
ợc.
+Chỉ có lãnh tụ Nguyễn ái Quốc mới
làm đợc điều này vì ngời là 1 chiến sĩ
cộng sản có hiểu biết sâu sắc về lí luận
và thực tiễn cách mạng, ngời có uy tín
trong phong trào cách mạng quốc tế và
đợc những ngời yêu nớc Việt Nam ng-
ỡng mộ.
-3 HS lần lợt nêu ý kiến, HS cả lớp
theo dõi bổ sung ý kiến.

Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
mạng phân tán, không hiệu quả. Yêu cầu bức thiết
đặt ra là phải hợp nhất 3 tổ chức thành 1 tổ chức
duy nhất. Lãnh tụ Nguyễn ái Quốc đã làm đợc
điều đó và lúc đó chỉ có Ngời mới làm đợc
Hoat động 2:
-GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để tìm hiểu
những nét cơ bản về hội nghị thành lập Đảng
Cộng sản Việt Nam theo các câu gợi ý sau:
+Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
đợc diễn ra ở đâu, vào thời gian nào?
+Hội nghị diễn ra trong hoàn cảnh nào? Do ai
chủ trì?
+Nêu kết quả của hội nghị
- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả thảo luận
của nhóm mình.
- GV nhận xét kết quả làm việc của HS.

- HS: vì thực dân Pháp luôn tìm cách
dập tắt các phong trào cách mạng Việt
Nam. Chúng ta phải tổ chức hội nghị ở
nớc ngoài và bí mật để bảo đảm an
toàn.
Hoat động 3:
- GV lần lợt nêu các câu hỏi sau và yêu cầu HS
trả lời:
+ Sự thống nhất 3 tổ chức cộng sản thành Đảng
Cộng sản Việt Nam đã đáp ứng đợc yêu cầu gì
của cách mạng Việt Nam?
+ Khi có Đảng, cách mạng Việt Nam phát
triển nh thế nào?
- GV kết luận: ngày 3-2-1930 Đảng Cộng sản
Việt Nam đã ra đời. Từ đó cách mạng Việt
Nam có Đảng lãnh đạo và giành đợc những
thắng lợi vẻ vang.
Làm việc cá nhân.
-HS đọc SGK và tìm câu trả lời.
+ Sự thống nhất 3 tổ chức cộng sản
thành Đảng Cộng sản Việt Nam làm cho
cách mạng Việt Nam có ngời lãmh đạo,
tăng thêm sức mạnh, thống nhất lực lợng
và có đờng đi đúng đắn.
+ Cách mạng Việt Nam giành đợc
những thắng lợi vẻ vang.

2. Củng cố dặn dò :
- GV yêu cầu HS liên hệ: kể việc gia đình, địa - 3 HS nêu trớc lớp.
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng

lên bảng.
-Đánh giá sản phẩm theo 2 mức:
-Hoàn thành A và không hoàn thành B.
-Học sinh nào hoàn thành sớm đúng
-Quy định đánh giá ở mức hoàn thành tốt A
+
.
-Giáo viên nhận xét tuyên dơng.
3.Củng cố - dặn dò
- Về nhà hoàn thành sản phẩm.
Chuẩn bị: Thêu chữ V
-HS thực hành theo nhóm, cá
nhân
-Cử các nhóm lên trình bày sản
phẩm.
-Gọi 3 em đánh giá sản phẩm dựa
trên tiêu chí.
-Lớp nhận xét.
-Về ôn lại bài.
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Địa lý
Ôn Tập
I.Mục tiêu: Học xong bài này HS:
-Xác định và mô tả đợc vị trí địa lý nớc ta trên bản đồ.
-Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về địa lý tự nhiên Việt Nam ở mức độ đơn
giản.
-Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn của nớc ta trên bản
đồ.
-Nêu đợc đặc điẻm chính của các yếu tố tự nhiên Việt Nam: Địa hình, khí hậu,
sông ngòi...

-Trình bày kết quả thảo luận
-HS chỉ và mô tả vị trí giới hạn của nớc ta
trên bản đồ TNVN
-HS chơi theo hớng dẫn
-Em số 1 ở nhóm 1 nói tên một dãy núi, 1
con sông hoặc một đồng bằng đã học. Em
số 2 ở nhóm 2 có nhiệm vụ lên chỉ bản đồ
đối tợng địa lý đó. Nếu em này chỉ đúng đ-
ợc 2 điểm, nếu em này chỉ sai hoặc không
chỉ đợc thì HS khác trong nhóm chỉ giúp,
nếu đúng đợc 1 điểm, nếu sai không đợc
điểm
-Sau đó em thứ 2 của nhóm 2 nêu, em thứ 2
của nhóm 1 chỉ bản đồ...->HS cuối cùng.
-Thảo luận nhóm làm BT2 SGK
-Đại diện nhóm trình bày
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Khoa học
PHềNG BNH VIấM NO
I. Mc tiờu: Sau bi hc, HS bit:
- Nờu tỏc nhõn, ng lõy truyn bnh viờm nóo.
- Nhn ra s nguy him ca bnh viờm nóo.
- Thc hin cỏc cỏch tiờu dit mui v trỏnh khụng mui t.
- Cú ý thc trong vic ngn chn khụng cho mui sinh sn v t ngi.
II. dựng dy hc: Hỡnh trang 30, 31 SGK.
III.Hot ng dy hc:
1.Kim tra:
2.Bi mi: Gtb
Hot ng 1: Trũ chi Ai nhanh, ai ỳng?
Mc tiờu:

-Đọc thông tin trong Sgk và tìm xem
trong mỗi câu hỏi ứng với mỗi phần trả
lời nào rồi viết vào bảng con, nhóm
nào đúng và xong trớc là thắng cuộc
- HS lm vic cỏ nhõn.
-Đại diện trình bày:
*H1: Em bé ngủ có màn (kể cả ban
ngày) ngăn không cho muỗi đốt.
*H2: Em bé tiêm thuốc phòng viêm
não.
*H3: Chuồng gia súc đợc làm cách xa
nhà
*H4: Mọi ngời đang VS môi trờng XQ
-HS liên hệ thực tế, nêu
-Đọc mục bạn cần biết SGK
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Toán
LUYN TP CHUNG

I.Mc tiờu :
Giỳp HS cng c v :
Quan h gia 1 v
10
1
;
10
1
v
100
1

100
10
1
100
1
:
10
1
==
x
( ln )
vy
10
1
gp 10 ln
100
1
c)
==
1
1000
100
1
1000
1
:
100
1
x
10 (ln)

Giỏ tin 1 m vi trc khi gim giỏ:
60000 :5 = 12000 ( ng )
Giỏ tin 1m vi sau khi gim giỏ :
12000 2000 = 10000 ( ng )
S một vi cú th mua theo giỏ mi:
60000 : 10000 = 6 (m)
ỏp S: 6 m
3.Cng c, dn dũ :
-Tóm tắt nội dung bài.
-Chấm bài, nhận xét giờ
-Về nhà làm BTVN, chuẩn bị bài sau
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009
Toán
KHI NIM số THP PHN
I.Mc tiờu: Giỳp HS :
-Nhn bit khỏi nim ban u v s thp phõn (dng n gin)
-Bit c, vit s thp phõn dng n gin.
II. dựng:
-Cỏc bng nờu trong SGK (k sn vo bng ph ca lp).
III.Hot ng dy hc:
1.Kim tra bi c :
2.Bi mi :
*Hot ng 1 : Gii thiu khỏi nim ban
u v s thp phõn (dng n gin )
a) Hng dn HS t nờu nhn xột tng
hng trong bng phn a) nhn ra.
-GV gii thiu : 1dm hay
10
1

: 1dm =
10
1
m.
-Cỏc phõn s thp phõn
1000
1
,
100
1
,
10
1
(dựng thc ch khoanh vo cỏc phõn s
ny trờn bng) c vit thnh 0,1;
0,01; 0,001 (ch khoanh vo 0,1; 0,01;
0,001 trờn bng).
Bi 2 : HS c cỏc phõn s thp phõn
ng vi cỏc vch trờn trc s ri vit s
thp phõn thớch hp vo ụ trng.
Bi 3 : HS t lm bi ri cha bi.Khi
cha bi, HS vit ri c phõn s thp
phõn v s thp phõn thớch hp tng
hng ca bng.
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Toán
KHI NIM S THP PHN (tip theo)
I.Mc tiờu:Giỳp HS :
Nhn bit khỏi nim ban u v s thp phõn ( cỏc dng thng gp)v cu to
ca s thp phõn.

10
7
m hay 2,7m; 2,7m c
l : hai phy by một. Tng t vi
8,56m v 0,195m.
*Chỳ ý : Vi s thp phõn 8,56 thỡ phn
nguyờn bờn trỏi du phy l 8, phn
thp phõn gm cỏc ch s 5 v 6 bờn
phi du phy vì phn thp phõn l
100
56
,
do ú khụng nờn núi tt l : phn thp
phõn l 56.
Vit : 8, 56

Phn nguyờn phn thp phõn
-Ch giỳp HS d nhn ra cu to (gin
n) ca s thp phõn, cũn c tng phn
thỡ phi thn trng.
Bi 2 : HS t lm bi ri cha bi (tng
t nh bi 1).
Bi 3 : HS t lm bi ri cha bi (tng
t nh bi 1).
3.Cng c, dn dũ:
-Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ
-Về nhà làm BTVN, chuẩn bị bài sau
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Thứ năm ngày7 tháng 10 năm 2009
Toán

phõn (nh SGK).
*Hot ng 2 : Thc hnh
-GV hng dn HS t lm cỏc bi tp ri
cha bi.
-Phn nguyờn ca s thp phõn gm cỏc
hng : n v, chc, trm, nghỡn,
-Phn thp phõn ca s thp phõn gm
cỏc hng : phn mi, phn trm, phn
nghỡn, phn chc nghỡn
-Mi n v ca 1 hng bng 10 n v
ca hng thp hn lin sau hoc bng
10
1

(tc 0,1) n v ca hng cao hn lin
trc.
-Phn nguyờn gm cú : 3 trm, 7 chc, 5
n v
-Phn thp phõn gm cú : 4 phn mi, 0
phn trm, 6 phn nghỡn.
-S thp phõn 375,406 c l : ba trm
by mi lm phy bn trm linh sỏu.
Bi 1: HS t lm ri cha bi.
Bi 2: HS t lm ri cha bi. (Nờn cú
bng ph k sn bng ca bi tp 2
thun tin khi cha bi cho c lp).
Bi 3: Nu cũn thi gian nờn cho HS lm
bi v cha bi 3.
3.Cng c, dn dũ :
-Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ

thp phõn nh bi ó hc. Chng hn, theo
bi hc u tiờn v khỏi nim s thp phõn
thỡ :
;...08,0
100
8
;18,0
100
18
;3,0
10
3
===
Bi 3 : HS t lm bi ri cha bi.
5.27m=527cm ; 8,3 m = 830 cm ;3,15m
=315cm
3.Cng c, dn dũ :
-Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ
-Về nhà làm BTVN, chuẩn bị bài sau
-Sau khi HS ó lm c nờn cho HS
thng nht cỏch lm theo 2 bc.
162 10
62 16
2
-Ly t s chia cho mu s.
-Ly thng tỡm c l phn nguyờn
ca hn s; ly phn phõn s (ca hn s)
bng cỏch ly s d lm t s, ly s chia
lm mu s.
-HS thc hnh chuyn phõn s thp phõn

GV cho h lm bi khi t hc , kt qu l :
a)
100
60
5
3
;
10
6
5
3
==
b)
60,0
100
60
;6,0
10
6
==
c) cú th vit
5
3
thnh cỏc s thp phõn
0,6 hoc 0,60
Trờng tiểu học Đồng Cơng GV: Nguyễn Thị Phơng
Toán
LUYN TP
I. MC TIấU : Giỳp HS :
-Bit cỏch chuyn 1 phõn s thp phõn thnh hn s ri thnh s thp phõn.

100
8
;18,0
100
18
;3,0
10
3
===
Bi 3 : HS t lm bi ri cha bi.
5.27m=527cm ; 8,3 m = 830 cm ;3,15m
=315cm
-Sau khi HS ó lm c nờn cho HS
thng nht cỏch lm theo 2 bc.
162 10
62 16
2
-Ly t s chia cho mu s.
-Ly thng tỡm c l phn nguyờn ca
hn s; ly phn phõn s (ca hn s)
bng cỏch ly s d lm t s, ly s chia
lm mu s.
-HS thc hnh chuyn phõn s thp phõn
thnh hn s (theo mu trờn).
-Khi ó cú cỏc hn s HS nh li cỏch
vit cỏc hn s ú thnh s thp phõn
(nh bi ó hc). Chng hn :
2,16
10
2

6
5
3
==
b)
60,0
100
60
;6,0
10
6
==
c) cú th vit
5
3
thnh cỏc s thp phõn
0,6 hoc 0,60
Trêng tiÓu häc §ång C¬ng GV: NguyÔn ThÞ Ph¬ng
NHỚ ƠN TỔ TIÊN (Tiết: 02)
I.Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:
-Trách nhiệm của mỗi người đối với tổ tiên, gia đình, dòng họ.
-Thể hiện lòng biết ơn tổ tiên và giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của gia
đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể, phù hợp với khả năng.
-Biết ơn tổ tiên; tự hào về truyền thống gia đình và dòng họ .
II.Đồ dùng:
-Các tranh, ảnh, bài báo nói về ngày giỗ tổ Hùng Vương.
-Câu ca dao, tục ngữ, truyện,… nói về lòng biết ơn tổ tiên.
III.Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về ngày giỗ tổ Hùng
Vương (bài tập 4, SGK).

Mục tiêu: giúp HS củng cố bài học
Cách tiến hành:
- Cả lớp hát.
- HS làm việc theo nhóm nhỏ, đại
diện các nhóm lên giới thiệu
- Các nhóm thảo luận và trả lời.
- 2 HS lên giới thiệu và HS trả lời
câu hỏi của GV.
-3 HS trình bày, HS cả lớp trao
đổi, bổ sung.
Trêng tiÓu häc §ång C¬ng GV: NguyÔn ThÞ Ph¬ng
- GV tổ chức cho HS trình bày.
- GV gọi 2 HS đọc phần Ghi nhớ trong SGK
Hoạt động 4: D ặn dò :
-GV dặn HS về nhà học thuộc bài cũ và chuẩn
bị bài mới.

Trích đoạn TRƯỚC CỔNG TRỜI I Mục tiờu:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status