Bài luyện tập số 3 image marked - Pdf 60

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3
Câu 1: Câu nào diễn tả đúng bản chất của phản ứng điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dịch
natri clorua.
A. Ở cực dương xảy ra sự khử ion Cl- thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh
ra khí H2.
B. Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa ion Cl- thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O
sinh ra khí H2.
C. Ở cực âm xảy ra sự khử ion Cl- thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra
khí H2.
D. Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl- thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh
ra khí H2.
Câu 2: Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có xu hướng kết hợp với electron
mạnh nhất
A. Flo.

B. Clo.

C. Brom.

D. Iot.

Đặt mua file Word tại link sau
https://tailieudoc.vn/toantapnguyenanhphong/

Câu 3: Dẫn khí clo đi vào dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu.
Phản ứng này thuộc loại:
A. Phản ứng thế.

B. Phản ứng phân hủy.

C. Phản ứng trung hòa.

A. 2NaBr (dd) + Cl2 → 2NaCl + Br2.

B. 2NaI (dd) + Br2 → 2NaBr + I2.

C. 2NaI (dd) + Cl2 → 2NaCl + I2.

D. 2NaCl (dd) + F2 → 2NaF + Cl2.

Câu 9: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra?
A. H2Ohơi nóng + F2 →

B. KBrdd + Cl2 →

C. NaIdd + Br2 →

D. KBrdd + I2 →

Câu 10: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo
A. Dung dịch HCl.

B. Dung dịch H2SO4.

C. Dung dịch Br2.

D. Dung dịch I2.

Câu 11: Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo. Hãy chọn lí
do đúng.
A. Vì flo không tác dụng với nước.
B. Vì flo có thể tan trong nước.

D. HBrO.

Câu 15: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tự oxi hóa – khử
A. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2.

B. Cl2 + H2O → HCl + HClO.

C. Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2.

D. 3Cl2 + 2Al → 2AlCl3.

Câu 16: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử
A. F2.

B. Cl2.

C. Br2.

D. I2.

Câu 17: Iot bị lẫn tạp chất là NaI. Chọn cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất một cách thuận tiện nhất


A. Hòa tan vào nước rồi lọc.
B. Hòa tan vào nước rồi sục khí Cl2 đến dư.
C. Hòa tan vào nước rồi tác dụng với dung dịch Br2.
D. Đun nóng để iot thăng hoa sẽ thu được iot tinh khiết.
Câu 18: Các câu sau, câu nào đúng
A. Các đơn chất halogen F2, Cl2, Br2, I2 đều oxi hóa được nước.
B. Flo có tính oxi hóa mạnh nhất trong các phi kim nên oxi hóa được tất cả các kim loại phản ứng với

B. sự bay hơi.

C. sự thăng hoa.

D. sự phân hủy.

Câu 23: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một
ít hồ tinh bột?
A. Không có hiện tượng gì.

B. Có hơi màu tím bay lên.

C. Dung dịch chuyển sang màu vàng.

D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng.

Câu 24: Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr. Trong phản ứng trên, brom đóng vai trò
A. chất khử.

B. chất oxi hóa.

C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

D. không là chất oxi hóa, không là chất khử.

Câu 25: Trong tự nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng
A. Đơn chất Cl2.
B. Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ.
C. Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O).
D. Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl).

B. 1, 2, 4, 5.

C. 1, 2, 3, 5.

D. 1, 2, 5.

Câu 29: Nguyên tắc điều chế flo là
A. Dùng chất oxi hóa mạnh oxi hóa muối florua.
B. Dùng dòng điện oxi hóa muối florua.
C. Cho HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh.
D. Dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F2.
Câu 30: Phương pháp nào dưới đây được dùng để điều chế khí F2 trong công nghiệp
A. Oxi hóa muối florua.

B. Dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối.

C. Điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng.

D. Không có phương pháp nào.

Câu 31: Phản ứng được dùng để điều chế Br2 trong công nghiệp là
A. 2AgBr → 2Ag + Br2.
B. 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2.
C. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2.
D. 2H2SO4 + 4KBr + MnO2 → 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + 2H2O.
Câu 32: Nguồn chủ yếu để điều chế brom trong công nghiệp là
A. rong biển.

B. nước biển.


A. Diệt trùng, tẩy trắng.

D. tảo biển.


B. Sản xuất các hóa chất hữu cơ.
C. Sản xuất chất tẩy trắng, sát trùng và hóa chất vô cơ.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 37: Công dụng nào sau đây không phải của NaCl
A. Làm thức ăn cho người và gia súc.

B. Điều chế Cl2, HCl, nước Gia-ven.

C. Làm dịch truyền trong bệnh viến.

D. Khử chua cho đất.

Câu 38: Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?
A. Khí Cl2.

B. Dung dịch hồ tinh bột.

C. Giấy quỳ tím.

D. Khí Cl2+ dung dịch hồ tinh bột.

Câu 39: Để chứng minh flo có tính oxi hóa mạnh hơn oxi, ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
A. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2.

B. O2 + 2F2 → 2OF2.

Câu 43: Dung dịch muối ăn có lẫn tạp chất NaI và NaBr. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch
A. Khí flo.

B. Khí clo.

C. Khí oxi.

D. Khí hiđro clorua.

Câu 44: Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều: F2 > Cl2 > Br2 > I2, ta có thể dùng phản ứng
A. halogen tác dụng với hiđro.

B. halogen mạnh đẩy halogen yếu.

C. halogen tác dụng với kim loại.

D. cả ba phản ứng ở A, B và C.

Câu 45: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra
A. Cl2 + 2KI → 2KCl + I2.

B. 2Fe + 3I2 → 2FeI3.

C. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.

D. SO3 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4.

Câu 46: Xét phản ứng: HCl + KMnO4 → Cl2 + MnCl2 + H2O + KCl.
Trong phản ứng này vai trò của HCl là:
A. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

12. A

13. D

14. A

15. B

16. A

17. D

18. D

19. B

20. A

21. C

22. C

23. D

24. B

25. B

26. C


42. B

43. B

44. D

45. B

46. C

HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
Câu 1: Các quá trình xảy ra ở các điện cực khi điện phân dung dịch NaCl:
Anot (+): 2Cl-1 -2e → Cl2 || Catot (-) 2H2O + 2e → 2OH- + H2.
→ Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl-, cực âm xảy ra sự khử H2O.
Câu 2: Flo là phi kim mạnh nhất → Xu hướng kết hợp electron mạnh nhất.
Câu 3: Dẫn khí Cl2 qua dung dịch FeCl2 xảy ra phản ứng: FeCl2 + ½ Cl2 → FeCl3.
Đây là phản ứng oxi hóa khử, trong đó chất khử là FeCl2- chất oxi hóa là Cl2.
Câu 4: Fe+2Cl2 + Cl02 → Fe+3Cl3→ Ion Fe+2 bị oxi hóa và nguyên tử Cl bị khử.
Câu 5: Nguyên tắc điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm: oxi hóa Cl- thành Cl2 bằng các tác nhân oxi hóa
mạnh như MnO2; KMnO4; K2Cr2O7…
Câu 6: Các halogen đều độc → A đúng.
F2 màu lục nhạt, Cl2 màu vàng lục, Br2 màu đỏ nâu và I2 màu đen tím → B sai.
Axit HF ăn mòn được thủy tinh do xảy ra phản ứng: HF + SiO2 → SiF4 + H2O. → C đúng.
Flo oxi hóa được tất cả các kim loại, kể cả Au và Pt. → D đúng.
Câu 7: F2 đốt cháy H2O ngay ở nhiệt độ thường: F2 + H2O → HF + O2 → A đúng.
Cl2, Br2 tác dụng được với H2O nhưng không oxi hóa H2O → B, C sai.
I2 hầu như không phản ứng với H2O và không oxi hóa được H2O → D sai.
Câu 8: Cho F2 vào dung dịch NaCl thì F2 đốt cháy H2O → D sai.
Câu 9: I2 có tính oxi hóa yếu hơn Br2 → Không đẩy được ion Br ra khỏi dung dịch muối.
Câu 10: Thành phần của bột gạo là tinh bột ((C6H10O5)n)

điện giảm dần.
Câu 22: Hiện tượng I2 khi đun nóng chuyển từ thể rắn sang thể hơi mà không qua trạng thái lỏng gọi là
sự thăng hoa.
→ Nhớ: AlCl3 và CO2 rắn cũng có hiện tượng thăng hoa giống như I2.
Câu 23: Clo sẽ tác dụng với KI tạo ra I2, I2 sẽ tác dụng với hồ tinh bột làm cho dung dịch có màu xanh
tím đặc trưng Cl2 + 2KI → 2KCl + I2
I2 + tinh bột → màu xanh tím
Câu 24: Br từ số oxi hóa 0 xuống -1 → Br2 là chất oxi hóa; S từ +4 lên S+6 → SO2 là chất khử.
Câu 25: Do hoạt động hóa học mạnh nên Cl2 chỉ tồn tại ở dạng hợp chất, chủ yếu trong muối mỏ, nước
biển.
Câu 26: Phương pháp điều chế Cl2 trong công nghiệp: Điện phân dung dịch NaCl màng ngăn xốp:
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2.
Câu 27: Trong công nghiệp người ta điều chế Cl2 bằng cách điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Mục đích của màng ngăn là để tránh Cl2 tiếp xúc phản ứng với dung dịch NaOH tạo nước Gia-ven.
Chú ý: Nếu điều chế nước Gia-ven thì không cần màng ngăn xốp.


Câu 28: 2 kết tủa AgCl, PbCl2 khó tan nên không điều chế được Clo.
NaCl, KCl: điện phân dung dịch.
HCl: tác dụng với các chất oxi hóa mạnh.
Câu 29: Do F- không bị oxi hóa bởi các chất oxi hóa thông thường nên chỉ có thể dùng dòng điện oxi hóa
muối florua để điều chế flo.
Câu 30: Để điều chế F2 trong công nghiệp, người ta điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF, hỗn hợp đó
ở thể lỏng (thể lỏng khác dung dịch).
Câu 31: Trong công nghiệp, sau khi lấy muối ăn từ nước biển, phần còn lại chứa nhiều muối brom của
natri và kali, người ta sục khí clo qua dung dịch muối đó sẽ thu được brom.
Câu 32: I2 được điều chế từ tro rong biển. Br2 được chiều chế từ nước biển.
Câu 33: Hàm lượng Iot trong nước đại dương là 6.10-6%; trong tro rong biển là 6.10-2%, nên nguồn chủ
yếu để điều chế iot trong công nghiệp là rong biển.
Câu 34: Cl2 sẽ tác dụng với CaO và dung dịch NaOH nên 2 chất này không được dung dịch NaCl đặc hút


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status