Bài luyện tập số 3 image marked - Pdf 60

BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3
Câu 1: Cho các chất sau:
(1) CH 2  CHCH 2 OH;

(2) OHCCH2CHO;

(3) HCOOCH  CH 2 ;

(4) C2H2.

Phát biểu đúng là
A. 1, 2, 3 tác dụng đuộc với Na.
B. Trong (1), (2), (3), (4) có 2 chất cho phản ứng tráng gương.
C. 1, 2 là các đồng phân.
D. 1, 2, 3 cháy đều cho số mol H2O nhỏ hơn số mol CO2.
Câu 2: Cho tất cả các đồng phân mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,
NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là
A. 2
Câu

B. 5
3:

Cho

các

chất

C. 4
sau:


D. 5

Câu 5: Có thể phân biệt 3 lọ mất nhãn chứa: HCOOH, CH3COOH, C2H5OH với hóa chất nào dưới đây?
A. dd AgNO3/NH3.

B. NaOH.

C. Na.

Câu 6: Để phân biệt axit propionic và axit acrylic ta dùng
A. dung dịch Na2CO3

B. dung dịch Br2

C. dung dịch C2H5OH

D. dung dịch NaOH

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về anđehit và xeton không đúng?
A. Hiđro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bền
B. Anđehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền
C. Axetanđehi phản ứng được với nước brom

D. Cu(OH)2/OH-.


D. Axeton không phản ứng được với nước brom
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây có sản phầm là xeton?
A. CH 3  CHCl  CH 3  NaOH

B. T, Z, Y, X.

C. Z, T , Y, X.

D. Y, T, Z, X

Câu 12: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT C3H4O2. X tác dụng với CaCO3 tạo ra CO2. Y tác
dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag. CTCT thu gọn phù hợp của X, Y lần lượt là
A. HCOOCH  CH 2 , CH3COOCH3.
B. CH3CH2COOH, HCOOCH2CH3.
C. HCOOCH  CH 2 , CH3CH2COOH.
D. CH 2  CHCOOH , HOCCH2CHO.
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Br2
Cu (OH)2 ,NaOH
H 2SO 4
NaOH
CuO
C2 H 4 
 A1 
 A 2 
 A 3 
A 4 
 A5 .

Chọn câu trả lời sai
A. A5 có CTCT là HOOCCOOH.

B. A4 là một đianđehit.


C. Na

D. Tất cả đều đúng

Câu 18: Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2 là
A. HCHO

B. HCOOCH3

C. HCOOH

D. Tất cả đều đúng

Câu 19: A là axit cacboxylic đơn chức chưa no (1 nối đôi C  C ). A tác dụng với brom cho sản phẩm
chứa 65,04% brom (theo khối lượng). Vậy A có công thức phân tử là
A. C3H4O2

B. C4H6O2

C. C5H8O2

D. C5H6O2

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1 anđehit A mạch hở, no thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ. Vậy A là
A. CH3CH2CHO

B. OHCCH2CHO

C. HOCCH2CH2CHO


C. HOCH2CH2CH2CHO

D. HCOOC3H7

Câu 24: Chất hữu cơ A chứa C, H, O và có các tính chất
- A tác dụng được với Na giải phóng H2.
- A tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh thẫm.
- A tham gia phản ứng tráng gương.
- Khi đốt 0,1 mol A thu được không quá 7 lít khí (sản phẩm) ở 136,5C và 1 atm.
Công thức cấu tạo của A là
A. OHC  COOH

B. HCHO

C. CH 2  CH  COOH

D. HCOOH

Câu 25: Thực hiện phản ứng tráng gương một anđehit n chức (trừ HCHO) thì tỉ lệ mol n andehit : n Ag là:
A. 1:2

B. 1:4

C. 2n:1

D. 1:2n


Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (b = a + c) .
Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ có 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit


Câu 28: Chất hữu cơ X có công thức C3H6O3. Cho 0,2 mol X tác dụng với Na dư thì thu được 0,1 mol
H2. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2OH-CHOH-COOH

B. HOOC-CH2-O-CH3

C. CH2OH-CHOH-CHO

D. CH3-CHOH-COOH

Câu 29: Chất hữu cơ X có công thứ C4H8O2 tác dụng với natri sinh ra hiđro và với AgNO3 trong NH3.
Công thức cấu tạo của X có thể là:
A. CH3-CO-CH2-CH2OH

B. CH3-CH2-CH2-COOH

C. HO-CH2-CH2-CH2-CHO

D. HCOOCH2-CH2-CH3

Câu 30: Phản ứng giữa axit fomic với Ag2O trong dung dịch NH3 là:
A. phản ứng tráng gương

B. phản ứng oxi hóa khử

C. phản ứng axit bazơ

D. Cả A và B



Câu 35: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:
A. anđehit axetic, butin – 1, etilen.

B. anđehit axetic, axetilen, butin – 2.

C. axit fomic, vinylaxetilen, propin.

D. anđehit fomic, axetilen, etilen.

Câu 36: M là một axit đơn chức, để đốt 1 mol M cần vừa đủ 3,5 mol O2. M có CTPT là
A. C2H4O2

B. C3H6O2

C. CH2O2

D. C4H8O2

Câu 37: Cho các chất: Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, tinh bột, glixerol, axit fomic, axetilen. Số
chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là
A. 4

B. 3

C. 5

D. 6

Câu 38: Đốt cháy ancol mạch hở A chỉ thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau và số mol oxi tiêu

A. CH3CHO, C2H5CHO

B. HCHO, CH3CHO

C. C2H3CHO, C3H5CHO

D. OHC  CHO, OHC  CH 2  CHO

Câu 42: Quá trình nào sau đây không tạo ra CH3CHO?
A. Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH
B. Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4 đun nóng
C. Cho ancol etylic qua bột CuO đun nóng
D. Cho metyl acrylat vào dung dịch NaOH


Câu 43: X là một anđehit đơn chức. Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol X. Lượng kim loại
Ag thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được 4a/3 mol khí NO (sản phẩm
khử duy nhất). Tên gọi của X là:
A. Anđehit axetic

B. Anđehit acrylic

C. Fomanđehit

D. Benzanđehit

Câu 44: Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C3H6O; C3H6O2; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu
nhiên là X, Y, Z, T. Thực hiện các phản ứng nhận thấy: X, Z cho phản ứng tráng gương; Y, T phản ứng
được với NaOH; T phản ứng với H2 tạo thành Y; Oxi hóa Z thu được T. Công thức cấu tạo đúng của X,Y,
Z, T lần lượt là:

C. CH3COOH

D. CH3CHO

Câu 48: Chất hữu cơ có CTPT C2H2On có thể tác dụng với AgNO3/NH3. Chọn đáp án chính xác nhất của
n là
A. 2; 4

B. 0; 1

C. 0; 2; 3

D. 1; 2; 4

Câu 49: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun
nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hóa X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. X
có thể là: (cho Na = 23, Ag = 108)
A. HCHO

B. CH3CHO

C. OHC  CHO

D. CH3CH(OH)CHO

Câu 50: Nếu đốt cháy hoàn toàn một anđehit hai chức mà thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước
một số đúng bằng số mol anđehit thì công thức chung của dãy đồng đẳng của nó là
A. Cn H 2n  4 O 2

B. Cn H 2n  2 O 2


13. B

14. C

15. D

16. B

17. D

18. D

19. B

20. B

21. B

22. C

23. C

24. D

25. D

26. C

27. C


43. C

44. D

45. A

46. C

47. C

48. C

49. C

50. C




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status