Giáo án ôn thi tn soạn chi tiết theo tuần(hay) - Pdf 60

Tổ Toán – Tin Trường THPT Ngô Mây G.án Ôn thi TNTHPT 09 – 10
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2009 - 2010
Tuần : 1
PPCT: 1-4
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
-Đ/N, tính chất của nguyên hàm. các phương pháp tìm nguyên hàm
-Tích phân từng phần
-Phương pháp đổi biến số
2.Kĩ năng:
- Nắm vững bảng nguyên hàm cơ bản
- Tìm được nguyên hàm của các hàm số sơ cấp đơn giản.
- Nắm được cách tính tích phân từng phần
( ) ( )
b
a
P x Q x dx


- Nắm được phương pháp đổi biến dạng 1, dạng 2.
3.Tư duy: logic, tổng hợp kiến thức
II. Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.
III. Các bước lên lớp:
1. Kiểm tra vỡ soạn của học sinh:
2. Bài học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1:
Hướng dẫn học sinh tìm nguyên hàm của một hàm số bằng nhiều phương pháp
*Phát vấn : Bảng nguyên hàm cơ bản. * Trả lời cầu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 2:

a/
( ) 3sin 2cosf x x x
= −
b/
( ) sinxcos3xf x
=
c/
2
( ) cotf x g x
=
d/
2
2 1
1
x
dx
x x
+
+ +

Bài 3. Tìm một NH F(x) của hàm số f(x) biết
a. f(x) = sinx+ cos2x và F(
3
π
) =
1
2

.
b. f(x) =


1
s(ax+b) x sin(ax+b)co d C
a
= +

1
(ax+b) x ln( os(ax+b))tg d c C
a
= − +


Áp dụng như bài 2 sau đó dùng giả thiết cuối để tìm
giá trị C cụ thể.
Hoạt động 3:Hướng dẫn học sinh tính tích phân
Bài 4 : Tính các tích phân :
a/
( )
1
3
0
1I x x dx= +

b/
1
2 3 4
0
(1 )x x dx−

(TN 08)

+


Bài 4: Sử dụng công cụ đổi biến.
a/ ĐS :
9
20
b/ ĐS :
15
16

c) t =
3
3
3
8
8 4 8 4
4
t
x x t x
− +
− ⇒ − = ⇔ =

Tổ Toán – Tin Trường THPT Ngô Mây G.án Ôn thi TNTHPT 09 – 10
Bài 5: Tính các tích phân:
a/
1
0
( 1)
x

π
+

b.
π
+

0
(1 osx) ( 09)x c dx TN
c.
2
0
sinx
1 cos
dx
I
x
π
=
+

d.
( ) ( )
5
3
2 1
dx
x x
− +



Tổ Tốn – Tin Trường THPT Ngơ Mây G.án Ơn thi TNTHPT 09 – 10
HÌNH HỌC
I.Mục tiêu:
I.Kiến thức: Tích vơ hướng. Tích vectơ. Phương trình mặt cầu
2.Kĩ năng: Tọa độ của điểm và của vectơ. Biểu thức tọa độ của các phép tốn vectơ. Các cơng thức của: Tích vơ
hướng. Tích vectơ. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. Viết phương trình mặt cầu
II. Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.
III. Các bước lên lớp:
Hoat động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Hường dẫn học sinh tái hiện lí thuyết
* u cầu học sinh trả lời lí thuyết.
- Cách chứng minh ba điểm khơng thẳng hàng, tọa độ
điểm…Phương trình mặt cầu
* Trả lời theo u cầu của giáo viên.
Hoạt động 2: Thực hành giải bài tập cụ thể
Bài 1 : Cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 0; 1), C(2; 1; 1).
a/ CM: A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.
b/ Tính chu vi ABC.
c/ Tìm D để ABCD là hình bình hành.
Bài 2: Tìm tâm và bán kính của các mcầu sau đây :
a/ x
2
+ y
2
+ z
2
- 8x - 8y + 1 = 0
b/ 3x
2

4
2
0
x 4x 3 dx
3/
1
2
0
1x x dx−

4/
2
0
( 1)sin3x xdx
π
+

5/
1
3 4 3
0
(1 )x x dx+

6/
1
5 3 6
0
(1 )x x dx−

7/

r r
r
.Tìm tọa độ các véctơ
a)
3 2u a b
= −
r
r r
b)
3v c b
= − −
r r r
c)
w 2a b c
= − +
uur r r r
d)
3
2
2
x a b c
= − +
r r r r
Bài 3. Cho A(1;-1;1), B(2;-3;2), C(4;-2;2).
a)Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB b)Tìm tọa độ trong tâm tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hbh d)Tìm tọa độ điểm M thỏa
2 0MA MB MC
+ − =
uuur uuur uuuur r


+Bz+C = 0 (A,B,C là số thực)
2. Kĩ năng:
- Nắm vững công thức tính diện tích của hình phẳng.
- Biết i
2
= -1. Biết phần thực và phần ảo của số phức dạng a+bi (a,b là số thực).
- Giải được các phương trình bậc hai dạng Az
2
+Bz+C = 0 (A,B,C là số thực)
3.Tư duy: logic, tổng hợp kiến thức
II. Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.
III. Các bước lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra vỡ soạn bài tập của học sinh
2. Bài tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tái hiện công thức tính diện tích hình phẳng.
*Phát vấn : Công thức tính diện tích hình phẳng trong
các trường hợp.
+ Diện tích giới hạn bởi C: y = f(x) và Ox và 2 đt:
x = a, x = b
+ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị C: y =
f(x) và C’:y = g(x).
* Trả lời cầu hỏi theo yêu cầu của giáo viên.
+ Diện tích cần tính: S =
( ) x
b
a
f x d

+ Lập phương trình hoành độ gđ: f(x) = g(x) (1)

2
x
π
=
* Lưu ý : - Khi làm toán cần phân biệt được bài toán
đã cho cận và bài toán chưa cho cận. a , d khác b,c
a) Diện tích hình phẳng cần tính là :
S =
2 2
2 2
-1 -1
2x -3x+2 x 2x -3x+2 xd d=
∫ ∫

2
3 2
1
1 3 8 1 3
2x 6 4 2
3 2 3 3 2
x x

   
= − + = − + − − − −
 ÷  ÷
   

8 1 3 15
6 4 2
3 3 2 2

y e y x x= = = =
a) Phướng trình hoành độ giao điểm giữa C và Ox là: 2x
– x
2
= 0
0
2
x
x
=



=

suy ra thể tích cần tính là: V =
( ) ( )
2 2
2
2 2 3 4
0 0
2x-x x 4x -4x +x xd d
π π
=
∫ ∫
16
15
π
=


1
1
2
ii
i
i
z
−−






+

=
Bài 2. Giải các phương trình sau trên tập số phức.
a) z
2
- 4z + 8 = 0 b) 2x
2
+ 18 = 0
c) z
3
- 8 = 0 d) – x
2
+ 4x – 8 = 0
Bài 3. Tìm môđun của số phức
a) z = (1-i)

- 8 = 0 ⇔ (z-2)(z
2
+ 2z + 4) =0

( )
2
2
2
2
2
2z+4=0
1 = -3
1 3
z
z
z
z
z
z i
=

=
=


⇔ ⇔ ⇔



+

*Phát vấn: Phương trình tổng quát của mặt phẳng, các
yếu tố tạo nên PTTQ: Điểm, VTPT
Phương trình tham số của đường thẳng, các yếu tố tạo
nên ptts: Điểm, vtcp
* Trả lời lần lượt các câu hỏi theo yêu cầu của giáo
viên
Hoạt động 2: Thực hành giải bài tập 1 hướng dẫn bài tập 2
Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng trong những
trường hợp sau:
a) Đi qua điểm M
0
(1; 3; -2) và song song với mặt
phẳng 2x-y+3z+4=0.
b) Đi qua ba điểm A(-1; 2; 3), B(2; 4; -3), C(4; 5; 6).
c) Đi qua hai điểm D(1; 2 ;3), E(-1; 1; 2) và song song
với trục Ox.
d) Đi qua M(1;2;3), N(2;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (Q)
: x + 2y + 3z + 4 = 0
* Nghe giảng và triển khai lời giải:
1a) Mặt phẳng α qua M
0
song song với mặt phẳng 2x-
y+3z+4=0 nên phương trình dạng:
2x-y+3z+D=0 (D ≠4)
Vì M
0
nằm trên α nên ta có :
2-3-6+D=0 ⇔ D = 7 ≠ 4
Vậy α: 2x - y + 3z + 7 = 0
1b)

* Hướng dẫn học sinh thiết lập VTPT thông qua cặp
VTCP
⇔ 24x - 39y - z = 0
1c) -
( 2; 1; 1)DE
= − − −
uuur
Ox có VTCP:
1
(1;0;0)e
=
ur
Suy ra cặp VTCP của mặt phẳng suy ra pt mặt phẳng
Hoạt động 2: Thực hành giải bài tập 3-5 hướng dẫn bài tập 4
Bài 2 : Cho điểm A(2; 3; 4). Hãy viết phương trình mặt
phẳng qua các hình chiếu của điểm A trên các trục tạo
độ.
* Hướng dẫn học sinh hai cách lập phương trình mặt
phẳng theo yêu cầu của bài 3: Cách 1 giống bài tập 1,
cách 2 thực hiện phương trình đoạn chắn.
Bài 3 : Lập phương trình tham số của đường thẳng (d)
biết:
a) (d) đi qua điểm M(1;0;1) và nhận
(3;2;3)a
r
làm
VTCP
b) (d) đi qua 2 điểm A(1;0;-1) và B(2;-1;3)
c) (d) đi qua A(2; -1; 3) và vuông góc mặt phẳng (P):
3x + 2y – z + 1 = 0

4. Dặn dò : Làm lại các bài tập đã hướng dẫn. Thống kê lại các dạng mp và đường thẳng thường gặp
Làm bài tập tự học

BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 2
T Toỏn Tin Trng THPT Ngụ Mõy G.ỏn ễn thi TNTHPT 09 10
Bi 1 :
a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = 2 - x
2
với đờng thẳng (d): y = x.
b) Cho hàm số y =
3x 5
2x 2
+
+
(C) . Tính diện tích hp g/hạn bởi (C) và các trục Ox; Oy và đờng thẳng x = 2.
c) Tính diện tích hp g/hạn bởi các đờng (P): y = x
2
- 2x + 2 ; tiếp tuyến (d) của nó tại điểm M(3;5) và Oy.
Bi 2:
a) Tính thể tích vật tròn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đờng y = 2x - x
2
, y = 0 khi ta quay
quanh trục Ox.
b) Tớnh th tớch vt th trũn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đờng:y = x
2
, y = 0 ; x = 0, x = - 4 khi
nú quay xung quanh trc Ox.
c) Tớnh th tớch ca vt th trũn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đờng:
1
2 2

Bi 4: Gii phng trỡnh sau trờn tp hp s phc:
a)
2
2 17 0z z+ + =
b)
2
6 10 0x x
+ =
c)
2
3 3 0z z
+ + =
d)
2
8 4 1 0z z
+ =
e)
3
8 0
+ =
x
f)
2
2 5 4 0x x + =
g)
2
4 7 0x x
+ =
h)
2

Bi 9: Trong khụng gian Oxyz cho im A(1; 4; 2) v mt phng (P): x + y + z 1 = 0
1) Vit phng trỡnh ng thng qua A vuụng gúc vi mt phng (P)
2) Tỡm hỡnh chiu vuụng gúc ca A lờn mt phng (P).
3) Tỡm ta im A i xng vi A qua mt phng (P)
Bi 10 : Trong khụng gian Oxyz cho : 2x y + 2z + 4 = 0
a) Vit phng trỡnh mt cu S tõm O tip xỳc vi .
b) Vit phng trỡnh tip din ca S bit tip din song song vi
c) Vit phng trỡnh tip din ca S bit tip din vuụng gúc vi v song song vi Oz.
d) Tỡm hỡnh chiu ca E(3; 1; -1) lờn , im F i xng vi E qua ,
Tổ Toán – Tin Trường THPT Ngô Mây G.án Ôn thi TNTHPT 09 – 10
ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2009 - 2010
Tuần : 3 PPCT: 9 – 12
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
– Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [a;b]
– Khảo sát hàm số đa thức: y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d và: y = ax
4
+ bx
2
+ c (a ≠ 0)
– Các bài toán liên quan : Tọa độ giao điểm, biện luận bằng đồ thị số nghiệm của phương trình, diện tích,
thể tích hình phẳng, phương trình tiếp tuyến
2. Kĩ năng:
– Vẽ đồ thị
– Biện luận số nghiệm phương trình bằng đồ thị
– Tìm tọa độ giao điểm


 
 
d) y = x +
9
x
trên [2;4]
B1: Tính đạo hàm của hàm số đã cho
B2: Tìm nghiệm x
1
; x
2
.. của phương trình f’(x) = 0 trên
[a;b]
B3: Tính f(x
1
), f(x
2
), f(a), f(b)
B4: Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất trong các số
trên. Ta có:
[a;b] [a;b]
ax ( ), min ( )M m f x m f x= =
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tái hiện lí thuyết và rèn luyện bài tập
* Phát vấn quy trình khảo sát hàm số bậc ba , nhắc
nhở học sinh các yếu tố dễ sai trong bảng biến thiên.
Bài 1: Cho hàm số y = x
3
- 3x
2

- 3x
2
= m ⇔ x
3
- 3x
2
+ 2 = m + 2 khi đó số
nghiệm PT là số giao điểm giữa (C) và d:y =m + 2.
Dựa vào đồ thị hàm số ta có ?
c) x = –1 => y = –2. f’(–1) = 9
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là:
y + 2 = 9(x + 1)
Tổ Tốn – Tin Trường THPT Ngơ Mây G.án Ơn thi TNTHPT 09 – 10
HÌNH HỌC
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Tốn tổng hợp giữa đường thẳng và mặt phẳng
2. Kĩ năng:
- Giải được các bài tốn tổng hợp về đường thẳng, mp, mặt cầu.
II. Phương pháp: Tái hiện kiến thức, giúp học sinh tự nắm bắt các mục tiêu của bài học.
III. Các bước lên lớp:
1. Kiểm tra bài cũ Kiểm tra vỡ soạn bài của học sinh
2. Bài học:
Hoath động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tái hiện lí thuyết
* Phát vấn học sinh về lí thuyết : Các dạng tốn thường
gặp giưa đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu.
* Viết phương trình mặt phẳng (đường thẳng) đi qua
một điểm và vng góc với đt (mp) cho trước
Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

2/ Viết phương trình mặt phẳng (BCD).
3/ Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc
với BD.
4/ Viết phương trình đường thẳng qua gốc tọa độ và
song song với đường thẳng AB
*
3. Củng cố : - Các bước khảo stá hàm số bậc ba. Ba dạng tốn liên quan.
- Tìm GTLN, GTNN của hàm số
- Các loại bài tốn tổng hợp liên quan giữa đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status