Luận văn thạc sỹ - Nghiên cứu các giải pháp nâng cao độ tin cậy cho lưới điện trung áp Huyện Gia Lâm – thành phố Hà Nội - Pdf 61

BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

VŨ HUY HIỆU

NGHIÊN CỨU CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO ĐỘ
TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN CHO LƯỚI ĐIỆN
TRUNG ÁP
HUYỆN GIA LÂM – THÀNH PHỐ HÀ NỘI

LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT ĐIỆN


HÀ NỘI - 2017


BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC

VŨ HUY HIỆU

NGHIÊN CỨU CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO ĐỘ
TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN CHO LƯỚI ĐIỆN
TRUNG ÁP
HUYỆN GIA LÂM – THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CHUYÊN NGÀNH
MÃ SỐ

: KỸ THUẬT ĐIỆN
: 60520202

khoa học.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới TS. Vũ Thị Anh Thơ - người đã
định hướng, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu đề tài.
Nếu không có những sự giúp đỡ này thì chỉ với sự cố gắng của bản thân
tôi sẽ không thể thu được những kết quả như mong đợi.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Hà nội, ngày 18 tháng 8 năm 2017
Học viên

Vũ Huy Hiệu


MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU................................................................................................................... 1
CHƯƠNG 1: HIỆN TRẠNG LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP HUYỆN GIA LÂM VÀ
TỔNG QUAN VỀ ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN............................................3
1.1. Đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội huyện Gia Lâm.........................................3
1.2. Hiện trạng nguồn, lưới điện.............................................................................5
1.2.1. Hiện trạng nguồn.........................................................................................5
1.2.2. Lưới điện phân phối:..................................................................................6
1.2.3. Nhận xét chung về lưới điện trung áp huyện Gia Lâm..............................11
1.3 Độ tin cậy cung cấp điện lưới điện phân phối...............................................11
1.3.1. Khái niệm độ tin cậy cung cấp điện...........................................................11
1.3.2. Độ tin cậy của lưới phân phối....................................................................21
1.4. Những yếu tố ảnh hưởng đến độ tin cậy cung cấp điện...............................26
1.4.1. Các yếu tố bên trong..................................................................................26
1.4.2. Các yếu tố bên ngoài.................................................................................28

2.5.2. Cơ sở dữ liệu hệ thống OMS tại EVNHANOI..........................................51
2.5.3. Phạm vi ứng dụng......................................................................................53
2.6. Kết luận chương..............................................................................................61
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH KẾT QUẢ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO ĐỘ TIN
CẬY ĐƯỢC ĐỀ XUẤT – ÁP DỤNG CHO LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP HUYỆN
GIA LÂM................................................................................................................ 63
3.1. Tình hình sử dụng điện hiện tại và tiêu thụ điện:.........................................63
3.2 Đánh giá độ tin cậy trên lưới điện trung áp huyện Gia Lâm – Thành phố
Hà Nội trong năm 2014 - 2016..............................................................................66
3.2.1 Đánh giá chỉ tiêu suất sự cố........................................................................66
3.2.2 Đánh giá chỉ tiêu độ tin cậy........................................................................68
3.2.3 Phân tích các nguyên nhân ảnh hưởng đến độ tin cậy của lưới điện...........69
điện trung áp huyện Gia Lâm - Thành Phố Hà Nội.............................................69
3.3 Đề xuất giải pháp nâng cao độ tin cậy của lưới điện trung áp Huyện Gia
Lâm – Thành phố Hà Nội......................................................................................71
3.3.1 Giải pháp nâng cao năng lực quản lý..........................................................72
3.3.2 Giải pháp về quản lý kỹ thuật.....................................................................73
3.3.3 Giải pháp về đầu tư xây dựng.....................................................................74
3.4.Đánh giá hiệu quả các giải pháp bằng cách áp dụng
phần mềm tính toán...................................................................................80
3.4.1 Đánh giá bằng phần mềm OMS..................................................................80
3.5 .Kết luận chương 3...........................................................................................82


KẾT LUẬN CHUNG.............................................................................................83
TÀI LIỆU THAM KHẢO.....................................................................................85


DANH MỤC BẢNG BIỂU, HÌNH
BẢNG


Thông số kỹ thuật các trạm 110kV cấp điện huyện Gia Lâm...............6
Thông kê khối lượng đường dây đến 31/12/2015.................................9
Diễn biến tiêu thụ điện năng giai đoạn 2010-2015 của huyện Gia Lâm. 64
Tổng hợp khối lượng lưới điện giai đoạn 2011-2015.........................65
Kết quả thực hiện chỉ tiêu suất sự cố từ năm 2014 - 2016..................66
Thực hiện chỉ tiêu suất sự cố từng lộ đường dây 2016.......................67
Kết quả thực hiện chỉ số SAIDI, SAIFI, MAIFI năm 2014 - 2016.....68
Kết quả thực hiện chỉ số độ tin cậy năm 2016 từng lộ đường dây......68
Các vị trí đề xuất lắp đặt Recloser, cầu dao phụ tải, cầu dao tự động
phân đoạn sự cố SOG.........................................................................77
Giá trị đầu tư xây dựng khi thực hiện lắp đặt bổ xung các thiết bị
đóng cắt.............................................................................................80
Bảng tính toán thực hiện suất sự cố sau khi thực hiện các giải pháp. .80
Bảng tính toán thực hiện độ tin cậy cung cấp điện sau khi thực hiện
giải pháp.............................................................................................81
Bản đồ hành chính huyện Gia Lâm......................................................4
Sơ đồ nguyên lý lưới điện trung thế Công ty điện lực Gia Lâm.........10
Hàm tin cậy R(t).................................................................................14
Mô hình và giản đồ chuyển trạng thái (LV-làm việc, H-hỏng)...........17
Mối liên hệ giữa các trạng thái của phần tử........................................20
Sơ đồ nối tiếp.....................................................................................32
Sơ đồ song song.................................................................................32
Sơ đồ hỗn hợp....................................................................................32
Đồ thị phụ tải ngày theo thời gian......................................................35
Đồ thị phụ tải ngày dạng bậc thang;...................................................36
Đồ thị thể hiện dãy phân bố xác suất của phụ tải................................36
Đồ thị dãy phân bố xác suất của phụ tải và dãy xác suất đảm bảo công
suất Phi (pHi).....................................................................................38
Đồ thị phối hợp giữa dãy xác suất đảm bảo công suất PHK (pHi) và

2. Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu nhằm phân tích, đánh giá, tính toán độ tin cậy cung cấp
điện phân phối trung áp qua hệ thống lưới điện phân phối thực tế của huyện
Gia Lâm, từ đó đề xuất các giải pháp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện trên
địa bàn.
1


3. Nhiệm vụ nghiên cứu
Xem xét khả năng truyền tải của đường dây, công suất của các trạm
biến áp hiện có so với nhu cầu của phụ tải thực tế để đưa ra đánh giá khả năng
cung cấp điện qua các chỉ số độ tin cậy thực tại của lưới điện.
Nghiên cứu các giải pháp nâng cao độ tin cậy cung cấp điện cho lưới
điện trung thế huyện Gia Lâm qua một số ứng dụng các phần mềm tính toán.
Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện trên địa
bàn huyện Gia Lâm.
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Lưới điện trung áp Huyện Gia Lâm, TP Hà Nội.
Phân tích đánh giá theo một số chỉ tiêu của độ tin cậy.
5. Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cứu thu thập số liệu (mức độ tiêu thụ điện năng của các phụ tải,
tổn thất điện năng, tổn thất điện áp trên đường dây, trên các trạm biến áp, chỉ
tiêu độ tin cậy cung cấp điện lưới điện…) hiện tại để đưa ra các giải pháp
nhằm nâng cao độ ổn định của lưới điện, nâng cao độ tin cậy lưới điện.
6. Kết cấu luận văn
Chương 1: Hiện trạng lưới điện trung áp Gia Lâm và tổng quan về độ
tin cậy cung cấp điện
Chương 2: Các phương pháp đánh giá và phương pháp nâng cao độ tin
cậy, phần mềm tính toán độ tin cậy cho lưới phân phối
Chương 3: Phân tích các giải pháp nâng cao độ tin cậy được đề xuất Áp dụng cho lưới điện trung áp Huyện Gia Lâm



1.2. Hiện trạng nguồn, lưới điện
Lưới điện Huyện Gia Lâm nằm trong lưới điện thành phố Hà Nội. Theo
kế hoạch, dự kiến năm 2015 sản lượng điện thương phẩm huyện Gia Lâm đạt
480,7 triệu kWh với Pmax=95MW.
1.2.1. Hiện trạng nguồn
Huyện Gia Lâm được cấp điện từ 4 trạm 110kV gồm: Gia Lâm 2
(E1.38), Gia Lâm (E1.2), Sài Đồng (E1.15) và Mai Lâm E1.41.
a. Trạm 110kV Gia Lâm 2 (E1.38)
Trạm 110kV Gia Lâm 2 đặt tại xã Đặng Xá - H. Gia Lâm, công suất
2x63MVA - 115/23kV. Hiện tại trạm là nguồn cấp chính cho phụ tải huyện Gia Lâm.
Trạm 110kV Gia Lâm 2 cấp điện cho huyện Gia Lâm thông qua 6 xuất
tuyến 22kV là 470, 471, 473, 474,475, 479.
b. Trạm 110kV Gia Lâm (E1.2)
Trạm 110kV Gia Lâm nằm trên địa bàn xã, thị trấn Việt Hưng - quận
Long Biên, công suất 3x63MVA - 115/38.5/23kV. Hiện tại trạm cấp điện cho
các phụ tải thuộc quận Long Biên và huyện Gia Lâm
Trạm 110kV Gia Lâm cấp điện cho huyện Gia Lâm thông qua 4 xuất
tuyến 35kV là 379, 378, 375, 373 và 1 xuất tuyến 22kV là 467.
c. Trạm 110kV Sài Đồng (E1.15)
Trạm 110kV Sài Đồng nằm trên địa bàn xã, thị trấn Sài Đồng - quận
Long Biên, công suất 2x40MVA - 115/38.5/23kV. Hiện tại trạm cấp điện cho
các phụ tải thuộc quận Long Biên và huyện Gia Lâm, Pmax = 59MW.
Trạm 110kV Sài Đồng liên lạc hỗ trợ cấp điện cho huyện Gia Lâm
thông qua 2 xuất tuyến 22kV là 481 và 472.
d. Trạm 110kV Mai Lâm (E1.41)
Trạm 110kV Mai Lâm nằm trên địa bàn huyện Đông Anh, công suất
63MVA - 115/38.5/23kV, Hiện tại trạm cấp điện cho các phụ tải thuộc huyện
Đông Anh và huyện Gia Lâm thông qua 2 xuất tuyến 35kV là 373 và 374.


(MW)
43,5

(%)
73,6

T2

63

115/23

T1

63

115/38.5/23

45,8

77,9

T2

63

115/38.5/23

45


55,1

T1

63

115/38.5/23

Gia Lâm

3

Sài Đồng

4

Mai Lâm

(Nguồn: Công ty Điện lực Gia Lâm cấp)
1.2.2. Lưới điện phân phối:
Lưới trung áp trên địa bàn huyện có 2 cấp điện áp 35kV và 22kV. Cụ
thể các xuất tuyến trung áp cấp điện cho địa bàn huyện Gia Lâm như sau :
1.2.2.1 Lưới 35kV

Hiện tại, nguồn cấp điện cho phụ tải huyện Gia Lâm ở điện áp 35kV từ
trạm 110kV Gia Lâm.
+ Trạm 110kV Gia Lâm (E1.2): Cấp điện cho huyện Gia Lâm thông
qua 4 xuất tuyến 35kV:
- Lộ 373: Cấp điện cho các phụ tải dân cư thuộc TT Trâu Quỳ và các

xuất tuyến 22kV.
- Lộ 470: Cấp điện cho phụ tải dân cư thuộc các xã Dương Xá, Kiêu
Kỵ, Đa Tốn và Xuân Quan. Lộ 470 có tiết diện đường trục AC-150mm2 với
tổng chiều dài 25,65km. Lộ 470 có liên hệ mạch vòng với lộ 479; 473 110kV Gia Lâm 2 và lộ 472 - 110kV Sài Đồng.
- Lộ 471: Cấp điện cho các phụ tải dân cư thuộc các xã Phú Thị, Kim
Sơn và các trạm biến áp phân phối 22/0,4kV KCN Hapro, KCN Phú Thị. Lộ
471 có tiết diện đường trục XLPE-240 mm2 và AC-150mm2 với tổng chiều
dài 22,93km. Lộ 471 có liên hệ mạch vòng với lộ 474; 475 ; 479 - 110kV Gia
Lâm 2 và lộ 475 - 110kV Sài Đồng.
- Lộ 473: Cấp điện cho các phụ tải dân cư thuộc các xã Dương Xá,
7


Dương Quang, Kim Sơn. Lộ 473 có tiết diện đường trục XLPE-240 mm2 và
AC-150mm2 với tổng chiều dài 13,5km. Lộ 473 có liên hệ mạch vòng với lộ
470; 475 - 110kV Gia Lâm 2.
- Lộ 474: Cấp điện cho các phụ tải dân cư thuộc các xã Đặng Xá,
Phú Thị, Kim Sơn, Lệ Chi. Lộ 474 có tiết diện đường trục AC-150mm2 với
tổng chiều dài 21,1km. Lộ 474 có liên hệ mạch vòng với lộ 471- 110kV
Gia Lâm 2.
- Lộ 475: Cấp điện cho các phụ tải dân cư thuộc các xã Phú Thị, Kim
Sơn và KCN Phú Thị, KCN Hapro. Lộ 475 có tiết diện đường trục XLPE-240
mm2 và AC-150mm2 với tổng chiều dài 26,2km. Lộ 475 có liên hệ mạch
vòng với lộ 471; 473 - 110kV Gia Lâm 2 và lộ 481 - 110kV Sài Đồng.
- Lộ 479: Cấp điện cho các phụ tải dân cư thuộc các xã Đặng Xá, TT
Trâu Quỳ. Lộ 479 có tiết diện đường trục XLPE-240 mm2 và AC-150mm2
với tổng chiều dài 35km. Lộ 479 có liên hệ mạch vòng với lộ 470; 471 110kV Gia Lâm 2, lộ 481 - 110kV Gia Lâm và lộ 481 - 110kV Sài Đồng.
+ Trạm 110kV Gia Lâm (E1.2): Cấp điện cho huyện Gia Lâm thông
qua 1 xuất tuyến 22kV và 1 xuất tuyến liên lạc hỗ trợ cấp điện.
- Lộ 467: Cấp điện cho các phụ tải dân cư thuộc thị trấn Yên Viên. Và


+ Tài sản ngành điện

113.92
XLPE-240 mm2

12.59

+ Tài sản khách hàng

4.28

+ Tài sản ngành điện

8.32

2 Đường dây 22kV

198.18

a Đường dây trên không

AC-150, 120, 95 mm2

12.07

+ Tài sản ngành điện

134.07
XLPE-240;70 mm2

9.15

+ Tài sản ngành điện

42.89

(Nguồn: Công ty Điện lực Gia Lâm tính đến 31/12/2015)

9


Bơm Liên Đ à m
C-560

b ?c h l ợ i
C-1600

phú t h?12
T- 250

đi bắc ninh

b ơm d ố c l ờ i

Bơm Lờ i
T -180

hà t r an g
T-630


8

s i n há n h 19290

4

AC-70

A C-70

A C-70

6

7

1

Đì
nh Xuyê n 2

21

b ã i hà ng ga
y ê n v iê n n am
k -560 r mu

T-250

Bột g iặt LIX

C-180+320

11

T-320

8

16

Đì
nh Xuy ên 7
T-320

Vật t v ận t ải 1

dao 100

dao 88

AAAC-120 30m

Duơn g Hà 4
X-320

11

07

C-2200


3

8
09

5

5

RECLOSER
cột 27

A C-70

3.1

D ơng Hà 1
C-400

r ec l o ser 37a

07

X L PE/PV C/DSTA -M3*240

09

Dao cổbi
373e2

433

A C-95

02

Cá p Dea sung
x -560+560

Thô n An Lạ c
T-180

TS 24
BơmThạ ch Bàn
T-31.5
C-100

C33

Th ôn y ê n Viê n 2
t -630

d ao nh á nh
c á p q ua ng

TRÂU QUỳ 8
T- 630

v iên cơ đ?ÊN nN
t -560

t -180

X-560

A C-50

07

07

má y côn g t r ì
nh
t -250

40

41

c ộ t 8.1

01

- k ? h iệu :

Má y c ắt t r u ng t h ?, Rec l o ser

- k ? h iệu :

t h i?t b ?bá o sự c ố



13

07

DAO 67

M3*240

100

101

dao CộT 1
NHá NH XU ÂN QUAN

x l pe/pv c-al 50
si cộ t 7 nh á nh
bơm bá o đá p
Gia Cố c 2
1c - 160

09

sa -5 v ờn t ù ng
x -1600 RMU-sn d

Aaa C 120

s a-8 ph ố t r ú c

1C-630

XLPE/PVC AL3*70

AC 70

d ao 74.2

d ao 74.1

Dệt Len
T - 180

Z 176
C-400+1000

78

01

03
AC 120

U BND Đ a Tốn
Đ ào xu y ên
T-400

Chợ Bún
T-400



XLPE/PVC m3*240

09

21

24
DAO 24
Lê Xá

29

dao đầu cá p
Đ ào x uy ên

XLPE/PV C m3*240

20

DAO 14
Lê Xá

08

01

Bã i Rá c Ki êu K?
X-320



Chi?u sá ng T2
1C-100 r mu-snd

l n bá t t r à n g 2

Kho a n T?
T-400
Chử Xá

a a a C 120

T-400

Chợ Bú n 2
T-400

LN Bá t Tr àn g 3
1c- 400

600 k VAR

CTY TRà NG AN

sog Là NG N GH? BT

Dao 30
d ao c ột 36
bá t t r àng



XLPE/PVC/DSTA M3*70

60

58 a C 150

66
65

600 k VAR

Bá t Tr à ng 2
T-400

bá t t r àng 8

70

Xuân Qu an 1
T-320

r ec cột 68
Vă n Đ ức

t -250

C-320

85


130

121

01
11

01
01

v ă n đức 3

04

T-400

03

Bá t Tr à ng 9
t - 400

K im La n 3
T-400

Bđb á t t r àn g
k -50 r mu-snd

bđ K im Lan
T-50


c -1600

50

Giang Cao 3
T-560

CD Vă n Đ ức

Xuân Quan 3
T-320

01
d ao nhá nh
Bá t Tr à ng 1

01

52

43

Xuân Qu an 2
T-250

71

a aaC 120



05
si

a l 3*70
si

Tr un g Qu an
T-560

c ông t y 703
T-630

Đ ÔNG DƯ 6
T-400

Đ ÔNG DƯ 4
T-400

Bá t t r à ng 6
T-630+320

Bá t t r à ng 11
T-630

Bá t t r à ng 5
T-400

Giang Cao 1
T-560

32

T-400

v ă n đức 7
T-250

a C 70

10

T-560

32

v ă n đức 5

T-560
Bơm K iê u K?
T-180

10

05

XLPE/PV C/DSTA M3*240 300m

H oà ng Hà
T - 180


600k VAR

c t y h oàng sơn
t - 560

t hôn xu ân th u ? (1)

C - 250

76

AC 120

nh à đi? u h à nh
QL Hà Nộ I - Hả I PHò NG
t -250

01

AaaC 120

16

XLPE/PVC/DSTA M3*400

Dao 25

t đc k iê u k?
K -1250 r mu-ar v



Hoà Ph á t
X - 630

đa t ố n 7
t -400

18

Thuận Tố n
T-400

Ln bá t t r àn g 1
T- 400

t h á p A r ?n g cọ
x -1600 RMU-snd

g iốn g g ia sú c hn 2
T - 400

dao 87

119

121

RECLOSER
t h ?a t h iê n
04


d ao cộ t 04a-478e1.38

DAO Đ ôn g D

30

X-560

99

d ao NHá NH
BƠM Bá O Đ á P

h Ư ng y ê n G.L âm

01
t h ôn 1 - x uân quan
t - 560

60

b á t t r à ng 12
t -400kv a

t ụ bù t r u ng t h ?

g iống g ia súc h n
T - 400
85

T - 180

05

XLPE/PVC/DSTA M3*240
RecLOSER
06 éễNG Dí

AC-70 70m

X-560

si

- k ? h iệu :

48

Đ a Tốn 4
T-400

18

K hu n hà phố 1b-04
(phố cúc)
k -400 RMU-abb

Tr ờ ng mu a bá n TW
X-400



s b-5 V ờn Mai
x -1250 RMU-snd

T560

83

600 k VAR

38

AC 120

B01- 01
C - 320

XLPE/PVC/DSTA M3*400

a C-95

X-1000

X ởn g n ghi?n

08

Cầu Dao t hu ờn g, SI

72

c hi?u sá ng t 1

07

v iK OM OSAN

DAO cộ t 44a

a C 70

Cá p n g ầm

244m- ac70

600 kVAR

k -50 r mu-el im

AC-95

dao t r ạ m
v i komosan

TT T612
T-400

37

a a a c95



DAO Đ ầU Cá P
Lộ 471E1.38 Đ I TRạ M I nax

T-630

40

TBA 7 Đ HNN1
t -630

04

TRƯ ờNG T.C.M.NGHệTW
T-400

K iêu K? 2
T-560

09

142

Dao QĐ Đ ào Xuy ên

39

t ên t r ạ m

Đ D 35K V


14

Gạ ch c h ?u l ửa

XN Đ ờ ng 230
X-560

28
CD cộ t 02a -478e1.38

r ec AN Đ àO

TRÂU QUỳ 9
T- 400

Tr âu Quỳ 13
t -400

24

A C 150

A C-70

Ct y t hi ?t b?
Yê n Viê n 17
t -250

t h an h c á i t r ạ m

T-30

05

L.Biên G.Lâm

- k ? hiệu : X
- k ? h iệu: T
- K? hiệu: C
- K? h iệu : K
- K? hiệu: 1 C

d ơng xá 10

Giao t h ôn g

Tập Thể Z176
C-180

Đ ?n
ờng
số 7
T-30

đi 373 Hu ng yên

130B Ph ú Th u?
Đ ?n Đ ờ ng số 9

DAO NHá NH AN Đ àO


t -320

K iểu t r ạ m : t r ạ m Xây
t r ạ m Tr eo
Tr ạ m Cộ t
t r ạ m Ki ốt
Tr ạ m 1 Cột

d ơng x á 7

54

53

DAO Đ ầU Cá P
Lộ 475E1.38 Đ I TRạ M T1

28

TRÂU QUỳ 18
T- 400+630

AC 150

DAO 3

Th ôn Du n goạ i 2

K iểu t r ạ m

52

a C-150

62
18
15

09
Dao 47A TH?A THIÊN

10

á i Mộ
t -320

T-75

10

04

CK Đ ?a chất
x -560

49

XNXk Xă n g Ph ú Thu ?

Đ ?n Đ ờ n g số 8


XLPE/PV C/DSTA -M3*240

10

da o đầ u c á p
đi t ba n v h huy ện

TRÂU QUỳ 10
t -320

TBA 5 - hvn n
C - 400+560

d ao cộ t 05b - 483E1.38

07

46

40

38

CD Xt 478e1.38

300k VAR

03



Tr âu Quỳ 11
t -400

12

D ơng Đ ì
nh
T-400

21

Ct y Tr u ng á
T-180

37

23

T-400

dao c ột 05a - 478E1.38

Dao n há nh gạ ch c h ?u l ửa

Côn g t y Th iê n L?

k -1250 (r mu)

27

Dao cộ t 9 nh á n h Z176

A C-120

38

37

T-400

t đc tr âu quỳ
x -560 RMU-ent ec h
t 2 đấu giá
x -750 RMU-snd

02

t t n .cứu Rau qu ả
Rau Hữu Ngh?
C-180

si

08

34

Công t y Việt Ti?n

t 5 đấu giá

x -1600

a C-120 500m

d ao đt 2

03

28

A C 150

A C-120

15

CTY CP C KH ? 30-4

(n 5 k đt đặng xá )
x -400 RMU-ar V

T-180
AC-95

NM Vật l iệu
B u Đ iện
c -1000

A C-120



a C-150

09

TT Đ HNN 1

31

V ật t
B u Đ iện 2
C-630

t -250

1050k VAR

1050k VAR

t ba 1 k đt đặng x á
(n 1 k đt đặng xá )
k -2*750 RMU-snd

t 1 đấu giá
x -650+400
RMU- mer

a C-95

HVNN 9

b v h uy ện gl
X-630RMU-ent ec h

TRÂU QUỳ 14
T- 400

A C-120

05

c t y điện
l ực g ia l âm
T-250

d ao đt 1

dao 96

d ao 93.1

27

X8
T-250
N hi đồn g TW
X-320

BH TRâu Qu ỳ
T-560


43

Ch?nh Chun g
T-560

Quá n Khê 2
T-400

D ơng xá 8
T-250

a AA C-120

401
08

600k VAR

X-1600

25

RECLOSER
Cột 11

c hă n n u ôi
q uang t r un g
T-400

C43


t ba 5 k đt đặng x á

09

Công An Huy ện
T-180

T-180

d ơng qu ang 9
T-250

08

14

T-400

INAX éI éDK 471

(n 7 k đt đặng xá )
k -2*560 RMU-snd

TDTT Hu y ện 2
X-560

03

36


16

INAX éI NM S? A

t hi c ô n g cơ g iớ i
v igl a c er a
T -180

19

t r ạ i c h?

D ơng Quang
T-400

05

D ơng xá 6
T-560
18

02

a C-150

dao t ú ph ơng 3

t ba 9 k đt đặng x á


02
Dao c ộ t 9 t r âu quỳ

CộT 09

375

07

06

01

G.Lâm

C43

C33 323
Dao 68
Yê n v iê n

C? T 10
L.Biên

AC-95

05

423


01

04

Tú PHƯ ƠNG 3

28

DAO NHá NH
TDTT Lộ 373E2

s i n h á nh
d i d ân cổ bi

c .a hu y ện 2
t -400

44
50

01

STA LEY 1
x -1000

NM S? A éI INAX

Dao 12 kđt đặn g x á

15

Dao 80

23

19

a C-70

Dao 35 N.V.Nin h

G.Lâm L.Biên
AC-120

L .B iê n G.Lâm

X LPE/PV C/DSTA -M3* 240

XLPE/PVC/DSTA-M3*240

Cá p d ea sung
x -560

d ao 74 dốc v ân

18

16

20



NM S? A éI C? M 2 KCN

16

a C-120

#72B

XLPE/PVC 3*240

SI

12

01
a C-150

a C-95 280m

TÂN VIệT TI?N
T-560

dao LL đt

#70B

Tr uy ?n Th anh
t -560



Y ÊN VIÊN 10
T - 400

05

Đ OàN K?T
T-400

THà NH LONG
T-400

06

06

Dao 86
y ê n v iên

07

Cổbi 6
t -560

c ột 19

A C-95 70m

Cá p quan g
x -560

d ao 20b

12

Đ ? Tr ụ
T-560

r ecl o ser
d uơn g Xá

d ao 24duơng Xá

d ao n há n h STALEY

14
XLPE/PV C/DSTA-M3*240

DAO n há n h Đ HNN1

Đ ?n Đ ờ ng Số 5

h ải nam
T-400

01

d ao 20a

11


375e2
Dao 65A

09
HÂN SÂ M
T-400

a C-150 70m

Dao cộ t 7 cổbi

T-75

Y ÊN VIÊN 12
1C-250 RMU-SND

Bá CH THUậN
T-400

t ba số 4 CTY DệT 10-10

L.Biên G.Lâm

Nex an s 2
c -1000

Ô tô3
(CTY CP CK XD 30-4)
t -320



07

10

bv h y v ọng
T-560

D ơng Qu ang
T -50

Aaa C-95

d ao Bì
nh Tr ù

D AO C? M 2
K CN PH TH?

11

a C-120

24

a a a C-120

C-1500
14


x -1600 RMU-s

STALEY 4
c -2500

t ba 8 k đt đặng x á

03

CTY DệT 10-10
C-1000+1000

CổBI 7
T - 250

Chi?u s á ng cầu
phù đổng 3
T-50

L.Biên G.Lâm

57

Ga y ên Viên
t -250

06

CổBI 13
T - 400

đô t h à nh 3
k -1600RMU-abb

09

K IM H Oà NG
c -630

Bơm t h?nh Liê n
C -2x 560

CổBi 3
T - 400

D ơng Đ á 1
T-400
d ơng qu ang 11
T-250

(n 05 k đt đặng xá )
k -2*750 RMU-a bb

Dao
CổBi 2

X N 27-7
r ec l o ser 37b

Dao nhá nh
Phù Đ ổng

dao 1a

Tr un g Mầu 4
T-250

C-1000

T á CH L ?O

12

11

x n g ỗ hà t r a ng
T-100

DAO 18.2

16

04

1

T-560
d ao 38a

2
AC-95



Tr un g Mầu 3

T-250

CổBi 10
T - 400

07
a c 95

h oà ng l ong
t - 400

40

TR ờ NG CB
t òa á n
X-2*630 RMU-snd

DAO 18.1

Lin h Quy 2
T- 180

d uơng Xá 1

17

Công t y

X-1250

95

TRÂU QUỳ 19
1c- 250

02

AC-95

1050k VAR

X-560

Tr un g Mầu 1
C-400

100

a C-120

01

05

TTTK
T-250

28

T-400

Dao cộ t 5 cổbi

09

Dao 2.1 y ên t h ờn g

T-320

31

12

D ơng Hà 2
T-400

RECLOSER c ột 1

39

MY LAN
T-320

01

30
32

t -320

1c - 630 r mu-oma
Cty MIn h Hi?u
C-1250

18

AC-50 60m

A C-50 350m

TT Viện Mỏ
(Hợ p t á c Quố c t ?)
T-100

AC-120

Dao 1
Cố n g Thô n

RECLOSER
Cột 03

373e1.41

TTCK Yê n V iên
C-400

41
17



03

Y ê n Viê n 9
X -400

15

Ph ù Đ ổng 4
T-400

3

Bơm Phù Đ ổng
X -2x 560

C.t y CPDV &TM
Hoà n g minh phúc

23

Tr un g Mầu 2

85

Tr ung Mầu 5

Phù Đ ổng 3
T-320



Ph ù Đ ổng 12
T-250

06

n hà má y n ớ c mặn
(nguy ễn t h ?t húy )

A C-70 560m

13

Ct y Đ ờ ng
dây v à t r ạ m
C-560

01

Phù Đ ổng 8
T-180

t - 400

12

Tiểu Đ o àn 26
T-100

s og 16

t r ung mầu

02

T-50

10

12

Li nh Qu y
T- 400

TR ờ NG CB
t òa á n 2
X-750 RMU

AaaC-95
04

01

02

Bio min
X-250

04

300 kVAR


Ct y b ắc t hà nh sơn
T-250

C-1250

77

74

AC-95

T-31.5

d ao 119

Ô x y Yê n V iên
C -2*560

X-400

1

59

d ao nh á nh
BơmPhù Đ ổng

18



t -250
phù đổng 9
t -180

7
04
05

KI m Sơn 3
t -400

13
04

01

06

c ông t y Đ ạ I HƯ NG

c ông t y
c hi?n t hắng
T-400

16

Dao nhá nh
t r ung mầu
46


34
01

d ao nhá nh
Bơm D ơn g Hà

Đì
nh Xuy ên 5

Đì
nh X uy ê n 9
1c - 320

A C-70 280m

21

C-400

DAO 20 B?NH P L? C
Y ên Th ờn g 2
T-320

30

Đì
nh Xuy ên 3

20

T-50
A C-95 240m

X-1600

CD Xt 476e1.38

01

SOG 04
Ô TÔ 3

dao nhá nh
ô tô 3

bơm

24

A C-70

AC-95

21

AC-70

2

d ao nh á nh


23

c t y hồ ng t h ?nh
T-400

d ao cột 35 n inh hiệp

Đì
nh Xuy ên 8

600 kVAR

30

c ông t y CP
nh ựa S&H
1C- 250

XLPE/PV C/DSTA-M3*240

c t y t ?n t r ực
T-160

st a l ay 6
x -3*1500

600 k VAR

04


dao nhá nh đầu
má y ga bắc
9

Y ên Th ờn g 13
T-250

a C-150

CD Xt 470e1.38

A C-120

Y ÊN VIÊN 14
T- 250

b đy ên th ờng
T-50

Bơm Gia o Tất
C -180

CD Xt 473e1.38

c t y t hi ện l i nh
T-250

AC-95 630m



Ct y t n hh
Minh t hu
T-250

đì
n h x uy ê n 6
T-320

11

t -250

Dao nh á nh
ni nh h iệp 3

06

CÔNG TY
TÂN Hù NG MI NH 2
T-400
K ho an Dầu Kh?
X -750+400

ờng 120

Phú Th?3
T-400

08

T-250

05

X ã Yê n Th ờn g
T-400

K CN Nin h Hi ệpd ệt nhã n nh ân mỹ
T-400
T-560

Lâm sơn hải
T- 250

05

K CN HAPRO 3
X-630 RMU-mer

K CN HAPRO 4
X-630 RMU-omr

a C-70

T-250

T-560
l ã c ôi 1
T-560


Y ê n Viê n 6

K im sơn 1
K -400 r mu -abb

a c 1 50

gi ?ng y .v iê n 1
1c-75 r mu-snd

Đ ầu má y Ga Bắc
X-320

16

X LPE/PVC/DSTA-M3* 240 900m

dao 124a

a c 1 50

đì
nh xu y ên 10
1C-400

n mn ớ c yê n v iên
X -2*250 r mu-snd

k im sơn 6
t -400

11

14

13

si

T-180

4

138

124

122
d ao 106a

T-100

19

10
K CN HAPRO 1
X-630 RMU-omr

A C-95 140m

12

23

38

3

l ệ ch i 8
T- 250

CD Xt 471e1.38

Ac 240

12

Nin h Hi ệp 2
C-560

N in h hi ệp 5
T-320

Dao n in h h iệp 10

Chi Đ ông
C-320

A C-70

CổGiang
T-320

41

9

13

01

d ao 124B
112

a a a C-95

H T mo bil e
T-30

Đ ờ ng 122

l ã c ôi 5
T-250

y ên t h ờn g 12
T-250

AC-50

13

A C-150 500m


04

01

07

Đ ặn g Xá 5
T-180

AaaC-240

d ao 111B

t d k IM sƠN
T-50

S Đ oàn 361
Phò ng K h ông

X L PE/PV C/DSTA -M3*240

40

06

65

60

r e 40a


a C-150

15

10

Aa a C-95

02

03

N in h hi ệp 10
T-630

Tr ù n g qu á n 5
T-320

01

48

m 3*70mm2

SI

8

May LệCh i


An Đ à
T-560

T-320

2

15

19

Bơm Đ ức Hiệp
C -400
03

Thôn To àn Thắng
T - 250

K im Sơn 2
X-560

47

a C-150

a a a C 95

Tr ù n g qu á n 3
T-400


Re 40B

d ao 40B

dao 39B

27

01

03

Đ ài Đ iện Ly
X-180

n am a nh
T-180

CD Gà Nhân Lễ
08
09

07

t u ấn t ú

t i ?n hi?u
t -180



Ninh hiệp 12
T-630

01

h ù n g ph u ơng 1
C-1250

t đc y ên t h ờng
x -560 r mu -abb

11

Thô n Li ê n Đ àm

Tr ù n g Quá n 6
T-250

Dệt t ân Mai
T-320

CD Xt 474e1.38

18

Dao n há n h Nin h hi ệp 4
d ao 44

43

15

Ac 24 0 60m

nhựa hoà ng h à
c -1600

A C 150

Y ÊN THƯ ờN G 11
T-250

N in h Hiệp 1
X-560

r ec l o ser
CộT 19 Đ ặNG Xá

600 kVAR

05

25

A C-70

a a a C 95
01

Y ÊN THƯ ờN G 10

k im sơn 13
1c-250

AC-150

A C-50

Nin h hi ệp 8
dao 45

19

DAO bơm l ời

M 3*240 - 100m

(x ởn g bia)
T-180

d ao nh á nh

DAO Dệt t ân Mai

g ia đ?n h ga
T-400

4

52
51

DAO Đ ạ I BảN

01
24

a C-150

dao 3A
XLPE/PVC 3*240

05
03

04

k im sơn 10
T- 320

k i m sơn 7
t -250

Đ ạ i Bản
T-400

Đ ặng Xá 8
1c-250

T-180 +T 400

A C-150


đì
nh v ĩ
C-560

600 k VAR

Thô n Gi a Lâm
T-100

T- 320

B u Đ iện Keo
T-50

AC-70 01

03

A C-95

20

aC 120

dao 19

l ệc h i 9
T- 250



A C-50

26

X L PE/PV C 3* 240

24

aaaC 95

T - 320

131
117

02

Đ ồ n g Xuy ên

Nin h hi ệp 13
T-630

Chi Na m
T-180
d ao 122

129

92


35

đì
nh v ĩ3

đặn g xá 7

c h? t ạ o mba h à n ội
T-320

7

C-560

03

02

phú t h?8
T- 400

09

07

Th ôn Lở
T- 400

Ac 24 0 60m


đì
nh v ĩ2
t -400

si cột 35 nhá n h bơm l iên đàm
35

l iên đà m 2

Recl oer 86

1

TĐ C N in h hiệp
X -2*750

X-560

04

dao 85

90

91

đặn g x á 10

35

39

d ao 31

M 3*240 - 1000m

b .n in h g .l âm

Cty Th ắng Đ ạ t 2
C-1000

N M Sả N XUấT BAO Bì
K CN Nin h Hiệp 1
LONG BIÊN
X-1250 (RMU)
T-180

38

37

AC-50

T-100

A C-150

C-2000

e1.41

hành bình thường, mang tải dưới 60% tải định mức. Các xã Trung Mầu, Lệ
Chi được cấp điện từ lộ 378 - E1.2, do đường dây dài và mang tải lớn nên
chất lượng điện năng chưa đảm bảo.
- Lưới 22kV cấp điện cho Gia Lâm tuy có kết cấu mạch vòng nhưng
hầu hết các nhánh cấp điện trên địa bàn huyện đều có dạng hình tia nên
chưa linh hoạt trong vận hành. Hiện tại lưới điện 22kV chiếm gần 60% lưới
điện phân phối.
1.3 Độ tin cậy cung cấp điện lưới điện phân phối.
1.3.1. Khái niệm độ tin cậy cung cấp điện.
Theo định nghĩa, độ tin cậy là khả năng của đối tượng thực hiện đầy đủ
chức năng của mình, đảm bảo các chỉ tiêu vận hành trong giới hạn cho trước
tương ứng với điều kiện và chế độ sử dụng, chế độ bảo hành kỹ thuật, sửa
chữa, tàng trữ và chuyên chở đã được quy định.
Như vậy độ tin cậy luôn gắn với việc hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể,
trong một thời gian nhất định và trong một hoàn cảnh nhất định.
Mức đo độ tin cậy luôn gắn với việc hoàn thành nhiệm vụ trong khoảng
thời gian xác định và xác suất này được gọi là độ tin cậy của hệ thống hay
phần tử.
Đối với hệ thống hay phần tử không phục hồi, xác suất là đại lượng
thống kê, do đó độ tin cậy là khái niệm có tính thống kê từ kinh nghiệm làm
việc trong quá khứ của hệ thống hay phần tử.
11


Đối với hệ thống hay phần tử phục hồi như hệ thống điện và các phần tử của
nó, khái niệm khoảng thời gian không có ý nghĩa bắt buộc, vì hệ thống làm việc liên
tục. Do đó độ tin cậy được đo bởi đại lượng thích hợp hơn, đó là độ sẵn sàng.
Độ sẵn sàng là xác suất để hệ thống hay phần tử hoàn thành hoặc sẵn
sàng hoàn thành nhiệm vụ trong thời điểm bất kỳ.
Độ sẵn sàng cũng là xác suất để hệ thống ở trạng thái tốt trong thời

1. Phần tử không phục hồi
Phần tử phục hồi chỉ làm việc đến lần hỏng đầu tiên. Thời gian làm
việc của phần tử từ lúc bắt đầu hoạt động cho đến khi hỏng, hay còn gọi là
thời gian phục vụ, T là đại lượng ngẫu nhiên, vì thời điểm hỏng của phần tử là
ngẫu nhiên không biết trước.
Ta có hàm phân bố là FT(t) :
FT(t) = P ( T < t )

(1.1)

P(T < t) là xác suất để phần tử làm việc từ thời điểm 0 đến thời điểm t
bất kỳ; t là biến số. Đó cũng là xác suất để phần tử hỏng trước hoặc đúng thời
điểm t.
Hàm mật độ là fT(t):
1
P (t  T t  t )
t  0 t

fT (t )  lim

(1.2)

fT(t).t là xác suất để thời gian phục hồi T nằm trong khoảng (t, t + t), với t
đủ nhỏ.
Theo lý thuyết xác suất ta có:
t

FT (t ) f T (t )dt

(1.3)

Hình 1. 3: Hàm tin cậy R(t)

- Cường độ hỏng hóc  (t)
Cường độ hỏng hóc được định nghĩa như sau: Với t đủ nhỏ thì chính
là xác suất để phần tử đã phục vụ đến thời điểm (t).t sẽ hỏng trong khoảng
tiếp theo.
 (t ) 

f T (t )
f (t )
 T
R (t ) 1  FT (t )

(1.6)

Công thức (1.6) cho quan hệ giữa các đại lượng: Hàm phân bố, hàm
mật độ, độ tin cậy và cường độ hỏng hóc.
Từ công thức (1.6) nếu lấy logarit của R(t) rồi đạo hàm theo t, sẽ
được :

14


t



  ( t ) dt

R(t ) e


dR(t )
dt R(t )dt
dt
0

Với (t) = const; R(t) = e-t do đó:

TLV 

1


(1.9)

Công thức (1.9) cho quan hệ giữa thời gian làm việc và cường độ hỏng
hóc của các phần tử có luật phân bố mũ.
Với phần tử không phục hồi, độ tin cậy được mô tả nhờ hoặc là (t)
hoặc là R(t).
Trong thực tế, các phần tử không phục hồi đặc tính (t) có dạng hình
chậu, có thể chia làm 3 miền theo các thời kỳ sau:
- Thời kỳ I: Thời kỳ phần tử mới bắt đầu làm việc thường xẩy ra hỏng
do các khuyết tật khi lắp ráp, (t) giảm dần (thời kỳ chạy roda).
- Thời kỳ II: Thời kỳ làm việc bình thường của phần tử, (t) là hằng số.
- Thời kỳ III: Thời kỳ già cỗi, (t) tăng dần.
Đối với các phần tử phục hồi như hệ thống điện, các phần tử này có các
bộ phận luôn bị già hóa, do đó (t) luôn là hàm tăng, bởi vậy người ta phải áp
15



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status