TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 - 2011
Tuần: Ngày soạn: 30 / 9 / 2010
Tiết :16 Ngày dạy :
Kiểm tra 45 phút
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh.
- Biết các khái niệm góc vuông, góc nhọn, góc tù.
- Biết khái niệm hai đường thẳng vuông góc.
- Biết tiên đề Ơ-clit.
- Biết các tính chất của hai đường thẳng song song.
- Biết thế nào là một định lí và chứng minh một định lí.
2. Kĩ năng:
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng đã
cho.
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le
trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía.
- Biết và sử dụng đúng tên gọi của các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le
trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía.
- Biết dùng êke vẽ đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước đi qua một điểm cho
trước nằm ngoài đường thẳng đó (hai cách).
3. Thái độ:
- Rèn ý thức tự giác và trung thực trong giờ kiểm tra.
II. Chuẩn bị:
- GV: Đề bài kiểm tra.
- HS: Ôn tập các kiếm thức của chương I.
III. Ma trận ra đề:
Mức độ
Chuẩn
Hiểu Biết Vận dụng
thấp
3
HÌNH HỌC 7 GV:HOÀNG TIẾN THUẬN
TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 - 2011
đường
thẳng
vuông
góc.
2,5
KN:
- Biết dùng êke vẽ đường
thẳng đi qua một điểm cho
trước và vuông góc với
một đường thẳng dã cho.
1
0,5
1
1
2. Góc
tạo bởi
một
đường
thẳng cắt
hai
đường
thẳng.
KN:
Biết và sử dụng đúng tên
gọi của các góc tạo bởi một
đường thẳng cắt hai đường
thẳng: góc so le trong, góc
đồng vị, góc trong cùng
phía, góc ngoài cùng phía.
- Biết dùng êke vẽ đường
thẳng song song với một
đường thẳng cho trước đi
qua một điểm cho trước
nằm ngoài đường thẳng đó
(hai cách).
1
3
4. Khái KT: 1 1
HÌNH HỌC 7 GV:HOÀNG TIẾN THUẬN
TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 - 2011
niệm
định lí.
Chứng
minh
một định
lí.
Biết thế nào là một định lí
và chứng minh một định lí.
3 3
Tổng số 2
1,5
3
1,5
3
7
8
10
D)
·
=
0
xOy 90
.
Câu 3 (1đ) Cho hình vẽ sau:
1. Cặp góc nào là cặp góc so le trong?
A)
µ
A
1
và
µ
B
3
B)
µ
A
2
và
µ
B
3
C)
µ
A
4
và
µ
4
và
µ
B
4
D)
µ
A
3
và
µ
B
1
Câu 4 (0,25đ) Cho c⊥a và c⊥b. Khi đó ta suy ra được điều gì?
A) a//b B) a//c
C) a
⊥
b D) b//c
HÌNH HỌC 7 GV:HOÀNG TIẾN THUẬN
a
b
c
A
B
b
a
c
4
2
1
A
1
và
µ
B
4
.
c) Tính
µ
B
2
.
Câu 3 (3đ) Nêu, vẽ hình minh hoạ và viết GT, KL của định lí nói về ba đường thẳng song song?
V. Đáp án – thang điểm:
A. Trắc nghiệm:
Câu
1
2
3
4 5
A B C D 1 2
Đáp án Đ S Đ S D A C A B
Điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25
B. Tự luận:
Câu 1:
Câu 2:
a) Vì a//b và
µ
A
4
4
. (1đ)
c) (Tính được
µ
B
2
= 140
0
và giải thích được lý do) (1đ)
HÌNH HỌC 7 GV:HOÀNG TIẾN THUẬN
a
b
c
- Vẽ hình đúng. (0,5)
- Kí hiệu đúng, đủ. (0,5)
TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RÔNG NĂM HỌC: 2010 - 2011
Câu 3:
Định lí: Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau. (1đ)
Hình minh họa: (1đ)
GT a//c, b//c
(1đ)
KL a//b//c
VI. Kết quả thống kê điểm:
Loại (%)
Lớp Giỏi Khá TB Tổng Yếu Kém Tổng
7A1
7A2
Tổng
VII. Nhận xét – Rút kinh nghiệm: