BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ GIÁO DỤC Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Pdf 61

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN ĐÔNG

BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ GIÁO DỤC
Theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục đại học
của Bộ Giáo dục và Đào tạo
(Giai đoạn đánh giá: 2014 - 2018)

Bình Dương, tháng 10 – 2019


Trang 1


Trang 2


MỤC LỤC
BẢNG CHỮ VIẾT TẮT ..................................................................................................... 5
DANH MỤC HÌNH ............................................................................................................ 7
DANH MỤC BẢNG ........................................................................................................... 7
DANH MỤC BIỂU ĐỒ .................................................................................................... 11
Phần I. HỒ SƠ VỀ CSGD ................................................................................................. 13
1. Khái quát về cơ sở giáo dục .................................................................................... 13
2. Bối cảnh triển khai các hoạt động của cơ sở giáo dục ............................................ 19
3. Cơ sở dữ liệu kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục (xem Phụ lục 1) ..................... 23
Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC ................................ 24
Mục 1: ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VỀ CHIẾN LƯỢC ................................................. 24
Tiêu chuẩn 1. Tầm nhìn, sứ mạng và văn hóa ............................................................... 24
Tiêu chuẩn 2. Quản trị .................................................................................................... 35
Tiêu chuẩn 3. Lãnh đạo và Quản lý ............................................................................... 43

Phụ lục 1: Cơ sở dữ liệu kiểm định chất lượng CSGD ................................................ 390
Phụ lục 2: Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá ................................................ 427
Phụ lục 3: Quyết định điều chỉnh, bổ sung thành viên Hội đồng Tự đánh giá ............ 429
Phụ lục 4: Danh sách Ban thư ký và các nhóm chuyên trách ...................................... 431
Phụ lục 5: Kế hoạch tự đánh giá .................................................................................. 434

Trang 4


BẢNG CHỮ VIẾT TẮT
AUN-QA
BBI

:

Becamex
Becamex IDC
BGH
CB
CBCV
CBQL

CĐR
CGCN
CLB
CNTT
CSDL
CSGD
CSVC
CTĐT

:
:
:
:
:
:
:
:

GD&ĐT
GDĐH
GS
GV
GVK
HB

:
:
:
:
:
:

:

ASEAN University Network – Quality Assurance
Vườn ươm doanh nghiệp Becamex
(Becamex Business Incubator)
Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp –
CTCP (Becamex)

Học bạ
Trang 5


HĐKH-ĐT
HĐQT
HTQT
KDTT
KĐCL
KHCL
KHCN
KPI
KT
KT&ĐBCLGD
KTTC
KTX
NCKH
Nhà trường
P.CNTT
P.CTSV
P.ĐT
P.HC
PGS
PTN
PVCĐ

QTKD
SHTT
SV
TCHC-QT

:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:

Hội đồng Khoa học và Đào tạo
Hội đồng quản trị
Hợp tác quốc tế
Kinh doanh tiếp thị
Kiểm định chất lượng
Kế hoạch chiến lược
Khoa học công nghệ
Key Performace Indicator
Kỹ thuật
Khảo thí và Đảm bảo Chất lượng giáo dục
Kế toán – Tài chính
Ký túc xá
Nghiên cứu khoa học

Hình 3. Sơ đồ quản trị hệ thống chính sách về hoạt động đối ngoại ............................... 124
Hình 4. Sơ đồ tổ chức hệ thống ĐBCL bên trong trường ĐHQTMĐ .............................. 129
Hình 5. Sơ đồ hệ thống ĐBCL bên trong ......................................................................... 130
Hình 6. Định hướng tự đánh giá và kiểm định chất lượng của Trường ĐHQTMĐ ......... 145

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. Đối sánh tầm nhìn, sứ mạng, giá trị cốt lõi giai đoạn 2011 - 2015 và 2016 - 2020
............................................................................................................................................ 31
Bảng 2. Tóm tắt cơ cấu tổ chức Trường ĐHQT Miền Đông ............................................. 45
Bảng 3. Đối sánh các chỉ số phấn đấu từ năm học 2015-2016 đến 2018-2019 ................. 58
Bảng 4. Danh mục các quy chế, quy định về NCKH được rà soát và cập nhật ban hành
theo từng năm ..................................................................................................................... 71
Bảng 5. Thống kê tình hình mượn sách hàng năm ........................................................... 102
Bảng 6. Các hoạt động tình nguyện phục vụ cộng đồng .................................................. 119
Bảng 7. Thống kê số lượng đối tác đối sánh của Trường................................................. 173
Bảng 8. Thống kê số lượng SV trúng tuyển và nhập học giai đoạn 2014 - 2018 ........... 188
Bảng 9. Thống kê loại học bổng và số lượng SV đạt học bổng ....................................... 190
Bảng 10. Thống kê số lượng SV đạt học bổng theo vùng ................................................ 192
Bảng 11. Cấu trúc kiến thức của chương trình đào tạo các ngành ................................... 203
Bảng 12. Thống kê các trường đã chọn để đối sánh CTĐT ............................................. 207
Bảng 13. Kết quả phúc khảo điểm thi, kiểm tra giai đoạn 2013 - 2018 ........................... 231
Bảng 14. Mức độ hài lòng của sinh viên về việc đánh giá môn học của giảng viên ....... 232
Bảng 15. Kết quả triển khai các hoạt động giai đoạn 2015 - 2018 .................................. 241
Trang 7


Bảng 16. Khảo sát ý kiến sinh viên đánh giá hiệu quả hoạt động hỗ trợ, phục vụ sinh viên
.......................................................................................................................................... 244
Bảng 17. Khảo sát ý kiến sinh viên đánh giá hiệu quả hoạt động của sinh viên .............. 245
Bảng 18. Thống kê những cải tiến mới qua các năm ....................................................... 248

Bảng 39. Thống kê kiến tập tại doanh nghiệp của Khoa QTKD và Khoa KT giai đoạn
2013 - 2018 ....................................................................................................................... 307
Bảng 40. Tổng hợp doanh thu từ NCKH – CGCN và PVCĐ giai đoạn 2014 –2018 ...... 308
Bảng 41. Báo cáo sự tăng trưởng của Vườn ươm doanh nghiệp Becamex (BBI) ........... 309
Bảng 42. Thống kê số lượng và quy mô các buổi nói chuyện chuyên đề, hướng nghiệp,
giới thiệu việc làm ............................................................................................................ 309
Bảng 43. Thống kê số lượng các hoạt động của sinh viên ............................................... 310
Bảng 44. Tỉ lệ tốt nghiệp 3 khóa tốt nghiệp gần nhất tính đến 2018, bậc đại học - hệ chính
quy .................................................................................................................................... 317
Bảng 45. Tỉ lệ thôi học 3 khóa tốt nghiệp gần nhất tính đến 2018, bậc đại học - hệ chính
quy .................................................................................................................................... 318
Bảng 46. Thời gian tốt nghiệp trung bình bậc đại học và cao đẳng ................................. 321
Bảng 47. Tình hình việc làm của sinh viên tốt nghiệp ..................................................... 325
Bảng 48. Mức độ hài lòng của doanh nghiệp đối với chất lượng sinh viên tốt nghiệp .... 327
Bảng 49. Quy đổi giờ chuẩn ............................................................................................. 332
Bảng 50. Thống kê kết quả hoạt động của đội ngũ GV ................................................... 333
Bảng 51. Kết quả thực hiện chỉ tiêu về số đề tài NCKH và số lượng sách, bài báo, báo cáo
khoa học được công bố trong năm ................................................................................... 335
Bảng 52. Giải thưởng lập trình quốc tế ACM và Olympic tin học của Sinh viên ........... 338
Bảng 53. Kết quả về tài sản trí tuệ và sở hữu trí tuệ của Trường tính đến năm 2018 ...... 346
Bảng 54. Kết quả tổng hợp thu chi tài chính KHCN và phục vụ cộng đồng từ năm 2014
đến năm 2018.................................................................................................................... 349
Bảng 55. Kết quả triển khai các kết quả NCKH .............................................................. 352
Bảng 56. Số lượng sinh viên và giảng viên tham gia dự án, thực tập, kiến tập ............... 360
Trang 9


Bảng 57. Chương trình diễn giả khách mời, hội thảo tư vấn hướng nghiệp và giới thiệu
việc làm............................................................................................................................. 361
Bảng 58. Tổng hợp số lượng hội thảo/hội nghị quốc tế và trong nước được tổ chức tại

.......................................................................................................................................... 233
Biểu đồ 13. Khảo sát sự hài lòng của SV về cố vấn học tập và giáo vụ Khoa................. 244
Biểu đồ 14. Khảo sát sự hài lòng về hoạt động sinh viên ................................................ 245
Biểu đồ 15. Thống kê các công trình NCKH của trường giai đoạn 2014-2018 ............... 261
Biểu đồ 16. Thống kê số lượng các hoạt động NCKH của sinh viên giai đoạn 2014 - 2018
.......................................................................................................................................... 266
Biểu đồ 17. Thống kê TSTT giai đoạn 2014 - 2018......................................................... 271
Biểu đồ 18. Số đối tác doanh nghiệp phân theo ngành nghề kinh doanh ......................... 282
Biểu đồ 19. Thống kê số Đoàn vào Đoàn ra liên quan đến đến các dự án hợp tác nghiên
cứu và các CTĐT liên kết ................................................................................................. 283
Biểu đồ 20. Ngân sách dành cho NCKH, CGCN và PVCĐ ............................................ 292
Biểu đồ 21. Số lượng bài báo đăng tên tạp chí của giảng viên cơ hữu (2014-2018) ....... 297
Biểu đồ 22. Số lượng bài đăng trên tạp chí ISI, Scopus của từng Khoa (2014-2018) ..... 297
Biểu đồ 23. Số lượng bài báo cáo tại các hội nghị, hội thảo quốc tế ............................... 298
Trang 11


Biểu đồ 24. Thành tích NCKH của sinh viên ................................................................... 299
Biểu đồ 25. Thống kê tỉ lệ đạt môn học qua các năm ...................................................... 316
Biểu đồ 26. Thống kê kết quả thi IELTS của sinh viên các Khóa tại TTNN................... 319
Biểu đồ 27. Số lượng sinh viên hoàn thành CTĐT và sinh viên tốt nghiệp giai đoạn 20162018 .................................................................................................................................. 320
Biểu đồ 28. Thời gian tốt nghiệp trung bình bậc đại học ................................................. 322
Biểu đồ 29. Thời gian tốt nghiệp trung bình bậc cao đẳng .............................................. 323
Biểu đồ 30. Tình hình việc làm của sinh viên hoàn thành CTĐT chưa tốt nghiệp .......... 326
Biểu đồ 31. Tổng hợp kết quả NCKH của GV ................................................................. 335
Biểu đồ 32. Đối sánh kết quả hoạt động NCKH của SV từ năm 2014 đến năm 2018 ..... 340
Biểu đồ 33. Kết quả công bố KH Trường ĐHQTMĐ từ năm 2014 đến năm 2018 ......... 343
Biểu đồ 34. Kết quả đối sánh các TSTT và SHTT từ năm 2014 đến năm 2018 .............. 346
Biểu đồ 35. Kết quả tổng hợp thu chi tài chính từ hoạt động KHCN từ năm 2014 đến 2018
.......................................................................................................................................... 350

- Kỹ thuật Điện;
- Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;
- Kỹ thuật Phần mềm;
- Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu;
- Kỹ thuật Cơ Điện tử;
- Điều dưỡng.
Số sinh viên hệ Đại học trúng tuyển từ năm 2011 đến 2018 là 5.306 sinh viên.
Trang 13


Tổng số cán bộ, giảng viên, chuyên viên của Trường 295, trong đó có 187 giảng
viên cơ hữu với 158 giảng viên có học hàm, học vị Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sĩ, Thạc
sĩ.
Trường hiện có các đơn vị gồm:
- 11 phòng (Đào tạo, Kế toán – Tài chính, Nhân sự, Hành chính, Quản trị, Đảm
bảo chất lượng, Công nghệ thông tin, Truyền thông, Công tác sinh viên, Nghiên cứu Khoa
học & sáng tạo (Thành lập tháng 02/2019), Hợp tác quốc tế (Thành lập tháng 02/2019));
- 5 khoa (Giáo dục đại cương, QTKD, Kỹ thuật, CNTT và Điều dưỡng), 4 trung
tâm (Ngoại ngữ, Nhật ngữ và Toán học, TT kết nối cộng đồng, Trung tâm Đào tạo liên
tục cán bộ y tế);
- 1 Thư viện, 1 Vườn ươm doanh nghiệp Becamex (BBI) và 1 PTN Fablab.
Tổng vốn đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị ban đầu: 1.700 Tỷ đồng.
Trường được xây dựng theo bản quy hoạch đã trình Chính phủ trên khu đất rộng
260.044 m2, gồm 09 tòa nhà: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11; tất cả các toà nhà đều được nối
mạng bằng cáp quang và được trang bị máy lạnh. Tổng số phòng học là khoảng 180
phòng. Tất cả các phòng học, phòng họp và phòng chức năng của Trường đều trang bị hệ
thống máy chiếu, hệ thống âm thanh nội bộ. Toàn bộ khuôn viên của Nhà trường đều
được trang bị và kết nối mạng không dây (wireless) tốc độ cao.
Hiện nay, Trường có 27 phòng thí nghiệm, thực hành được trang thiết bị đầy đủ
với máy móc tối tân, hiện đại nhập từ các nhà cung cấp danh tiếng hàng đầu: Festo –

trung bình môn ngoại ngữ cao thứ hai và thứ ba trong cả nước, điều này Sở GD&ĐT Bình
Dương ghi nhận đóng góp của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông trong việc đào tạo kỹ
năng giảng dạy tiếng Anh cho GV của Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương giai đoạn
2011-2016 và 2012-2018.
Trường đã hợp tác với công ty Mitsubishi Setsuyo - Nhật Bản, đào tạo huấn luyện
cấp chứng chỉ Mitsubishi - EIU cho 8 kỹ sư của công ty liên doanh P&G của Hoa Kỳ.
Trường xác định việc đào tạo cho SV là mục tiêu phát triển lực lượng lao động
trình độ cao, góp phần vào công tác an sinh xã hội của Tỉnh Bình Dương và khu vực kinh
tế trọng điểm phía Nam, vừa làm tăng vị thế - vai trò và đóng góp của EIU, vào sự phát
triển ổn định, bền vững lâu dài cho Tỉnh và đặc biệt trong Đề án xây dựng TP thông minh
Bình Dương do UBND Tỉnh đang chỉ đạo thực hiện, trong đó EIU có nhiệm vụ hàng đầu.
Trường thực hiện triển khai chương trình giảng dạy gắn với thực tiễn, gồm 75%
giờ học ở Trường và 25% kiến tập - thực tập - thực hành bắt đầu từ năm #2.
Trang 15


Đại học Quốc tế Miền Đông là ĐH đầu tiên và duy nhất ở VN, yêu cầu chuẩn tốt
nghiệp là vừa hoàn thành CTĐT, vừa phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 6.0. Để
thực hiện mục tiêu này, Trường có thành lập riêng một Trung tâm ngoại ngữ gồm 53 giáo
viên là người bản xứ đến từ các nước Anh, Mỹ, Canada…, tất cả giáo viên đều được đào
tạo bài bản và có kinh nghiệm giảng dạy.
Tính đến nay Trường đã có 3 khóa sinh viên tốt nghiệp và trên 90% sinh viên ra
Trường có việc làm, trong đó đa số các Em làm việc tại các cơ quan, tập đoàn, công ty
liên doanh, công ty nước ngoài tại Bình Dương, tại TPHCM như: Cancham, Camso,
Citibank, HSBC, BIDV, P&G, Intel, Samsung, Becamex, VNTT, BIH… và cả ở nước
ngoài như: Citibank, Google Malaysia... Một phần các SV tốt nghiệp tiếp tục học nâng
cao trình độ ở nước ngoài: Mỹ, Anh, Canada, Đức, Australia…
Trong giai đoạn từ năm 2013 đến năm 2018, về thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu
khoa học (NCKH) và phát triển công nghệ các cấp, toàn trường có 78 đề tài NCKH cấp
trường và 2 đề tài doanh nghiệp; 37 hoạt động NCKH của sinh viên với 117 lượt sinh viên



b) Cơ cấu tổ chức của Trường Đại học Quốc tế Miền Đông giai đoạn 2016-2020

Trang 18


c) Cấu trúc tổ chức của Hội đồng quản trị/ Hội đồng Trường hoặc tương đương
của CSGD.
Ngay sau khi có Quyết định thành lập Trường ĐHQTMĐ, ngày 01/10/2010 Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã quyết định công nhận Hội đồng Quản trị Trường
Đại học Quốc tế Miền Đông nhiệm kỳ 2010-2015 theo quy định tại Quyết định số
61/QĐ-TTg ngày 17/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tổ
chức và hoạt động của trường đại học tư thục.
Căn cứ Luật Giáo dục đại học năm 2012, và Điều lệ trường đại học quy định tại
Quyết định số 70/2014/QĐ-TTg ngày 10/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ, Nhà
trường đã đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ký quyết định công
nhận Hội đồng Quản trị Trường ĐHQTMĐ nhiệm kỳ 2015-2020, gồm có 6 thành viên
như sau:

STT

Họ và tên

Năm
sinh

Chức vụ

Trình độ


Thành viên

01

Ông Nguyễn Tấn Lợi

1981

02

Ông Đặng Minh Hưng

1960

Phó CT UBND
tỉnh Bình
Dương

03

Ông Nguyễn Văn Phúc

1957

Hiệu trưởng
Trường ĐHQT
Miền Đông

1981

QTKD và

Thành viên

Thành viên

Cử nhân Luật

2. Bối cảnh triển khai các hoạt động của cơ sở giáo dục
a) Mô tả quy định pháp lý của các hoạt động của CSGD và mức độ ảnh hưởng
đến hoạt động của CSGD.
Trang 19


Đảm bảo chất lượng là một quá trình liên tục duy trì chất lượng và liên tục cải
tiến chất lượng theo cấu trúc hệ thống. Tự đánh giá là một công cụ, một khâu quan
trọng trong hoạt động kiểm định chất lượng trường đại học, cao đẳng và trung cấp
chuyên nghiệp. Đó là quá trình trường tự xem xét, nghiên cứu trên cơ sở các tiêu
chuẩn đánh giá chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành để báo cáo về tình
trạng chất lượng, hiệu quả hoạt động đào tạo, nghiên cứu khoa học, nhân lực, cơ sở vật
chất cũng như các vấn đề liên quan khác, từ đó tiến hành điều chỉnh các nguồn lực và
quá trình thực hiện nhằm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng.
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông đã hoàn thành Báo cáo Tự đánh giá năm
2016 theo Bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường đại học do Bộ Giáo dục
và Đào tạo ban hành (10 tiêu chuẩn, với 61 tiêu chí) theo văn bản hợp nhất số
06/VBHN-BGDĐT ngày 04 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
Năm 2018, Trường triển khai công tác tự đánh giá theo Thông tư số
12/2017/TT-BGDÐT ngày 19/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học (sau đây gọi tắt là Thông tư

khó khăn do vị trí địa lý đặc thù của Trường, tuy nhiên, Trường cũng đã có những
chính sách thu hút nguồn giảng viên có chất lượng, đặc biệt số giảng viên nước ngoài
như: tiền lương hợp lý, nhà ở, xe đưa đón, môi trường làm việc chuyên nghiệp, thoải
mái...
Bắt đầu từ năm 2018, Trường tiếp tục đẩy mạnh và tăng cường tuyển dụng các
giảng viên người nước ngoài có trình độ Tiến sĩ trở lên về tham gia quản lý và giảng
dạy, NCKH tại Trường. Hiện Trường có 2 GS, TS là người nước ngoài làm Trưởng
khoa.
Thứ ba, yêu cầu đào tạo nguồn nhân lực có khả năng thích ứng với sự thay đổi
nhanh của xã hội đang trở thành một thách thức đối với các trường đại học của Việt
Nam, không chỉ riêng trường Đại học Quốc tế Miền Đông.
Trường đã chủ động xây dựng CTĐT phù hợp với nhu cầu của xã hội, tuyển
dụng đội ngũ giảng viên trình độ, trang bị máy móc công nghệ hiện đại, theo sát nhu
cầu của doanh nghiệp để vừa cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho 31.548
doanh nghiệp, trong đó có khoảng 3.075 doanh nghiệp nước ngoài đang hoạt động tại
28 khu công nghiệp Bình Dương: VSIP, Mỹ Phước, Sóng Thần, Việt Hương... vừa
huấn luyện, chuyển giao công nghệ cho các công ty có nhu cầu (*).
(*) Tham khảo: “Thu hút đầu tư FDI tỉnh Bình Dương đứng thứ hai cả nước”, Báo Công Thương, 12/3/2018

Trang 21


Thứ tư, trong thời gian đầu mới thành lập, Trường tập trung chủ yếu cho công
tác tuyển sinh, mảng nghiên cứu khoa học của Trường còn nhiều hạn chế chủ yếu do
đội ngũ giảng viên chuyên về nghiên cứu ban đầu chưa nhiều và nhân sự phụ trách
công tác NCKH còn mỏng. Từ năm 2017 trở đi, Trường chú trọng công tác nghiên cứu
khoa học và ưu tiên tuyển dụng giảng viên cơ hữu có khả năng nghiên cứu, tạo thành
một số nhóm nghiên cứu chủ đạo: Cơ điện tử, Công nghệ thông tin...
Năm 2019, Trường đã thành lập Phòng Nghiên cứu khoa học và sáng tạo, giao
trách nhiệm cho Phòng phối hợp với các Khoa, Phòng, Trung tâm, Thư viện đẩy mạnh

điều kiện để Trường Đại học Quốc tế Miền Đông hợp tác, liên kết với Đại học Quốc
gia-TP.HCM (ĐHQG-HCM) trong việc phát triển và mở rộng các chương trình đào
tạo. Cụ thể là: Khoa Y (ĐHQG HCM) và Trường Đại học Quốc tế Miền Đông đã ký
biên bản thỏa thuận về việc hợp tác trong đào tạo ngành Y Đa khoa, sớm triển khai
trong năm học 2019-2020.
3. Cơ sở dữ liệu kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục (xem Phụ lục 1)

Trang 23


Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ VỀ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ GIÁO DỤC
Mục 1: ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VỀ CHIẾN LƯỢC
Tiêu chuẩn 1. Tầm nhìn, sứ mạng và văn hóa
Tiêu chí 1.1. Lãnh đạo cơ sở giáo dục đảm bảo tầm nhìn và sứ mạng của cơ
sở giáo dục đáp ứng được nhu cầu và sự hài lòng của các bên liên quan.
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông được thành lập từ năm 2010. Ngay từ khi
thành lập, Trường đã xây dựng và xác định rõ tầm nhìn, sứ mạng dựa trên nhu cầu và
sự hài lòng của các bên liên quan, cụ thể như sau:
Dựa trên mục tiêu chiến lược phát triển Tổng công ty Becamex là phát triển đa
ngành nghề; xây dựng đội ngũ cán bộ quản lý và lao động có trình độ chuyên môn cao,
giỏi ngoại ngữ thông qua việc phối hợp với Trường Đại học Quốc tế Miền Đông để
đào tạo và phát triển đội ngũ cán bộ, lao động; xây dựng và phát triển đô thị, phát triển
y tế và giáo dục nhằm phục vụ cộng đồng [H1.01.01.01], BGH đã xác định tầm nhìn,
sứ mạng của Trường là:
Sứ mạng: Trường Đại học Quốc tế Miền Đông là đại học của doanh nghiệp
(Becamex IDC), vận hành theo mô hình nhiều đại học trong một đại học; nơi thu hút
và tập trung giảng viên tốt nghiệp từ nhiều nước Âu - Mỹ; đào tạo sinh viên theo
hướng nghiên cứu - ứng dụng, giỏi cả chuyên môn và ngoại ngữ, theo tư tưởng chủ
đạo là quan hệ chặt chẽ - hỗ tương và phục vụ cộng đồng; đào tạo theo nhu cầu phát
triển của thực tiễn, góp phần thúc đẩy sự phát triển bền vững của đất nước.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status