Nghiên cứu giải pháp nâng cao công tác quản lý chất lượng xây dựng công trình tại công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên dầu khí thành phố hồ chí minh - Pdf 61


TRƢỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI

:

24QLXD21 – CS2

Mã số học viên: 16-82-20-07

NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP NÂNG CAO CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG XÂY
DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH
VIÊN DẦU KHÍ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ

Chuyên ngành: Quản lý xây dựng
Mã số:
Ƣ

Ƣ

8580302



S S

ồng Kim Hạnh

2. TS. Võ Công Hoang



h u hạn M t thành viên

u h

hành hố



h

Minh”
Tôi xin c

đ n đây là c n t nh n hiên cứu củ bản thân t c iả

và c c ết luận t n luận văn là t un thực.
hi n t ch dẫn và hi n uồn tài li u th
hẳn định thê


i c th

hả đún

hả c c n uồn tài li u đã đƣợc thực
uy định, n uồn t ch dẫn õ àn nhằ

sự tin cậy và t nh cấ thiết củ đề tài



u h

ại học và S u

n ty

hiên cứu iải h
ch nhi

h u hạn M t

hành hố ồ h Minn” đƣợc h àn thành v i sự iú đỡ củ
ại học,

h

n t nh -

ƣờn

nân

h n

à

ại học hủy lợi, cùn c c Th y Cô

giáo, bạn bè và đồn n hi


u t nh thực hi n uận

văn này
i thời i n và t nh đ c n hạn chế, luận văn h n thể t nh hỏi nh n thiếu sót, ất
mong nhận đƣợc hƣ n dẫn, đón

ó ý iến củ Quý Th y Cô giáo, đồn n hi

và c c bạn

học viên.
TP. HCM, ngày 19 tháng 05 năm 2019
Học viên

Hu n Trun H

Trang iii


MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................................... ii
LỜI CẢM ƠN ....................................................................................................................iii
MỤC LỤC .......................................................................................................................... iv
DANH MỤC C C H NH ẢNH ...................................................................................... vii
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU ..................................................................................... ix
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.................................................................................. ix
MỞ ĐẦU ............................................................................................................................. 1
1. Tính cấp thiết củ đề tài ....................................................................................................... 1
2. Mục đ ch củ đề tài .............................................................................................................. 2


học và thực tiễn củ đề tài ............................................................................. 3

5.1.

Ý n hĩ

h

học củ đề tài........................................................................................... 3

5.2.

Ý n hĩ thực tiễn củ đề tài ........................................................................................... 4

6. Kết quả dự kiến đạt đƣợc ..................................................................................................... 4

CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG THI
CÔNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG................................................................................ 4
1.1.

Tổng quan về sự phát triển ngành d u, khí ở Vi t Nam và trên Thế gi i ........................ 4

1.1.1.

Tổng quan về t m quan trọng và các quá trình phát triển .......................................... 4

1.1.2.

Tổng quan về xây dựng công trình khai thác, vận chuyển và tồn tr d u khí ........... 5


1.2.3.

Công tác quản lý chất lƣợng xây dựng ở các Nƣ c và Vi t Nam .......................... 14

1.2.3.1. Kinh nghiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng tại một Nước phát triển
trên Thế giới ....................................................................................................................... 14
1.2.3.2.
1.3.

Chất lượng và quản lý chất lượng công trình xây dựng ở Việt Nam ................ 16

H thống quản lý chất lƣợng trong xây dựng ................................................................. 23

1.3.1.

Gi i thi u chung về h thống quản lý chất lƣợng trong xây dựng ........................... 23

1.3.2.

Quy trình trong quản lý chất lƣợng .......................................................................... 24

1.3.2.1.

Quy trình quản lý chất lượng ............................................................................ 24

1.3.2.2.

Vai trò của quy trình trong quản lý chất lượng: ............................................ 25


Các nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng ............. 31

2.1.3.
2.2.

Mô hình Nhà nƣ c về quản lý chất lƣợng công trình xây dựng ............................. 32

Quy định pháp luật về quản lý chất lƣợng công trình xây dựng..................................... 34

2.2.1.

Luật xây dựng........................................................................................................... 34

2.2.2.

Nghị định, Thông tƣ về quản lý chất lƣợng công trình xây dựng .......................... 36

2.2.3.

Tiêu chuẩn, Quy chuẩn về quản lý chất lƣợng công trình xây dựng ....................... 38

2.3. Quy định của pháp luật về quản lý đ u tƣ, uản lý chất lƣợng công trình xây dựng tại
kho chứa d u mỏ và h đốt hóa lỏng ....................................................................................... 40
2.3.1.

Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự n đ u tƣ xây dựng ........................................... 40
Trang v


2.3.2. Quy định pháp luật về Phòng cháy và ch

2.5.1.

Mô hình quản lý dự n đ u tƣ xây dựng .................................................................. 51

2.5.2.

Mô hình quản lý chất lƣợn

i i đ ạn khảo sát thiết kế công trình xây dựng ......... 53

2.5.3.

Mô hình quản lý chất lƣợn

i i đ ạn thi công công trình xây dựng ...................... 55

2.5.4.

Quản lý chất lƣợng về bảo hành công trình xây dựng ............................................ 58

2.5.5.

Quản lý chất lƣợng công vi c bảo trì công trình xây dựng ...................................... 60

CHƢƠNG 3: HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƢỢNG THI CÔNG
CÁC CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG TẠI KHO CHỨA DẦU KHÍ DO CÔNG TY
TNHH MTV DẦU KHÍ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH LÀM CHỦ ĐẦU TƢ, P
DỤNG CHO DỰ ÁN NÂNG SỨC CHỨA KHO XĂNG DẦU CÁT LÁI THÊM
25.000M3............................................................................................................................ 62
3.1. Thực trạng chất lƣợng sử dụn c n t nh đã xây dựng và nh ng yếu tố liên u n đến

Lái thêm 25.000 m3 ................................................................................................................ 76
3.3.1.
dự án

Giải pháp quản lý cho công tác quản lý chất lƣợng thi công công trình xây dựng tại
76

3.3.1.1.

hức năng nhiệm v của ông t với việc quản l chất lượng của ự án ....... 76

3.3.1.2.

hức năng nhiệm v của tổ chức Tư vấn hảo s t thiết kế ........................... 77

3.3.1.3.

hức năng nhiệm v của tổ chức Tư vấn giám sát .......................................... 79

3.3.1.4.

hức năng nhiệm v của tổ chức Tư vấn quản lý dự án .................................. 81

3.3.1.5.

hức năng nhiệm v quản l chất lượng của Nhà thầu thi công ..................... 81

3.3.1.6.

Quản l của Nhà nước tại địa phương .............................................................. 83


:

c yếu tố tạ nên chất lƣợn c n t nh

.............09

nh

2: ƣợc đồ về các yếu tố của m t u t nh đơn lẻ.................................................12

nh

3: Quy t nh uản lý chất lƣợn c n t nh xây dựn

............13

nh

4: Xây dựn

............17

nh

5: Xây dựn c n t nh chứ

h chứ xăn d u có uy
h d u


c n i dun cơ bản củ

..........25

uản lý chất lƣợn

............29

nh 2 2: Sơ đồ M h nh uản lý chất lƣợn c n t nh xây dựn ở i t
Nam.................33
Hình 2.3: Sơ đồ hƣơn thức uản lý hà nƣ c về chất lƣợn c n t nh xây dựn
Hình 2.4: Sơ đồ hủ đ u tƣ t ực tiế

uản lý dự n

...34

................52

Hình 2.5: Sơ đồ hủ đ u tƣ thuê tƣ vấn uản lý dự n

...............53

Hình 2.6: Sơ đồ hủ đ u tƣ t ực tiế

................55

Hình 2 7: Qu n h

i

………………………………………………………………… 70
Hình 3.5: ồn chứ xăn d u tại

t h chứ

.........................................75

Hình 3.5: Sơ đồ thực hi n quản lý chất lƣợng dự án của Công ty ……………………...76
Hình 3.6:

iển h i é cọc đại t à

........................................85

Hình 3.7: Sơ đồ kiểm tra chất lƣợng cho ép m t tim cọc
Hình 3.8: hi c n bê t n cốt thé

h n

ón bồn

Hình 3.9: hi c n lắ dựn bồn

…………………… .88
........................................89
.........................................92

Hình 3.10: hi c n lắ dựn t le thành bồn

.............................................................93


Bảng 3.10: nh t n lƣợn nƣ c c n thiết phục vụ PCCC cho dự án thi công xây
dựng…………………………………………………………………………………… .103

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
ch nhi

TNHH MTV

h u hạn

t thành viên

hành hố ồ h Minh

TP. HCM
UBND

Ủy b n nhân dân

QLNN

Quản lý nhà nƣ c

X

u tƣ xây dựn

PCCC



TVGS

ƣ vấn i

s t

TVTK

ƣ vấn thiết ế

DA

ự n

LPG

h đốt hó lỏn

CTTL

n t nh thủy lợi

CBNV

n b nhân viên

QL

Quản lý

các h thống Trạm chiết nạp gas (LPG) v tinh đặt tại các Tỉnh, thành trên cả nƣ c, đảm
bảo cung ứng kịp thời các sản phẩ
phẩ

xăn d u, h đốt cho sản xuất và tiêu dùng. Sản

xăn d u, h đốt của Saigon Petro n ày càn đ dạn hó đạt tiêu chuẩn Vi t

Nam và Quốc tế.
V i hƣơn châ

“ y tín – chất lƣợng – không ngừng phát triển”

xuất, kinh doanh củ S i n et
r n
S i

lu n đƣợc u n tâ

thốn cơ sở sản

đ u tƣ cải tạo sửa ch a và mở

àn nă , từ nguồn vốn Quỹ đ u tƣ phát triển (vốn nhà nƣ c ngoài ngân sách)
n et

đ u tƣ ch các dự n nhƣ: xây dựng thêm bồn bể và hạng mục phụ trợ nâng

sức chứa tại các kho Cát Lái TP. Hồ Chí Minh và Trà Nóc TP. C n hơ, đ u tƣ nân cấp
h thống C u cản đ

õ c c uy định thi công

i t ƣờng. Vi c tiếp cận sử dụng vật li u m i có

chất lƣợng cao, đ u tƣ thiết bị thi công hi n đại, tiếp cận khoa học kỹ thuật kinh nghi m
củ c c nƣ c có nền công nghi p xây dựng phát triển, cùng v i vi c tiếp cận các chính
sách m i, c c văn bản pháp quy đã b n hành nhằm tăn cƣờng công tác quản lý chất
Trang 1


lƣợng xây dựng.
Hi n nay tại Saigon Petro, vi c quản lý đ u tƣ xây dựng công trình đƣợc thực hi n tuân
thủ theo Luật xây dựng số 5 /2
59/2

5/

-

n ày 8 th n

4/Q
6 nă

3 n ày 8 th n
2

6 nă

2


u t nh thực hi n dự

i i đ ạn thi c n đối v i các dự án có quy mô l n này, chủ

đ u tƣ thuê tổ chức, c nhân đủ điều ki n năn lực để giám sát thi công và tham gia
nghi m thu hạng mục, công trình hoàn thành.
Tuy nhiên, để thực hi n đ u tƣ xây dựng công trình và quản lý chất lƣợng the đún c c
uy định hi n hành, đối v i nguồn vốn nhà nƣ c ngoài ngân sách, đ u tƣ h t t iển tại
Công ty Trách nhi m h u hạn M t thành viên D u khí TP. Hồ Chí Minh còn tồn tại
nhiều vấn đề về trách nhi m quản lý giám sát tại hi n t ƣờng, dẫn đến chất lƣợng và tiến
đ thực hi n chƣ đảm bả để nghi

thu đƣ c n t nh và sử dụng làm thi t hại về

kinh tế và sự phát triển của doanh nghi p. Từ đó nhận thấy, công tác quản lý chất lƣợng
thi công công trình xây dựng là yếu tố quan trọn hàn đ u quyết định đến hi u quả đ u
tƣ xây dựng, phát triển kinh tế củ đơn vị. Chính vì vậy mà tác giả chọn đề tài: “

hiên

cứu giải pháp nâng cao công tác quản lý chất lƣợng xây dựng công trình tại Công ty
TNHH M t thành viên D u khí Tp. Hồ h Minh” làm luận văn thạc sỹ chuyên ngành
Quản lý xây dựng.
2. Mục đíc củ đề tài
Nghiên cứu đ nh i thực trạng công tác quản lý chất lƣợng xây dựng công trình của chủ
đ u tƣ, đề xuất giải pháp hoàn thi n công tác quản lý chất lƣợng thi công các công trình
xây dựng do Công ty TNHH M t thành viên D u khí TP. Hồ Chí Minh làm chủ đ u tƣ,
áp dụng cho dự án:


hạnh Mỹ ợi, uận 2, hành hố ồ h Minh.
4. Cách tiếp cận và p ƣơn p áp n

iên cứu

4.1. Cách tiếp cận
Tìm hiểu công tác thi công xây dựng công trình cơ h bồ bể công nghi p, công trình
đƣờng giao thông, công trình phòng cháy ch a cháy, nh ng kinh nghi m về tổ chức,
bi n pháp quản lý chất lƣợng trong thi công các công trình chuyên ngành d u khí.
-

ơ sở lý luận công tác áp dụn c c uy định hi n hành về quản lý chất lƣợng công

trình xây dựng.
-

nh i thực trạng áp dụn c c uy định về quản lý chất lƣợng xây dựng công trình

tại tại Saigon Petro.
-

ề xuất giải pháp nhằm nâng cao hi u quả cho công tác quản lý chất lƣợng xây dựng

công trình tại tại Saigon Petro.
4.2. Phương pháp nghiên cứu
Luận văn sử dụn c c hƣơn

h

n hiên cứu hù hợp v i đối tƣợng và n i dung


ết hợp

khác.
5. Ý n

ĩ k o

ọc và thực tiễn củ đề tài

5.1. Ý nghĩa khoa học của đề tài
V i nh ng kết quả đạt đƣợc the định hƣ ng nghiên cứu đề tài sẽ góp ph n h thống
hoá, cập nhật và hoàn thi n cơ sở lý luận về chất lƣợng và công tác quản lý chất lƣợng
các dự án xây dựng công trình, làm rõ các khái ni m, nhi m vụ, vai trò trách nhi m của
các chủ thể, các bên tham gia vào công tác quản lý chất lƣợng các dự án này. Nh ng kết
quả nghiên cứu của luận văn có i t ị tham khảo cho công tác nghiên cứu về quản lý
Trang 3


chất lƣợng các dự án xây dựng tại kho chứa d u mỏ và h đốt hóa lỏng.
5.2. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài
Kết quả hân t ch đ nh i và đề xuất giải pháp củ đề tài sẽ là nh ng tài li u tham khảo
có giá trị gợi mở trong vi c tăn cƣờn hơn n a hi u quả công tác quản lý chất lƣợng
các dự án xây dựng công trình tại đơn vị tác giả đ n c n t c và quản lý chất lƣợng
công trình xây dựng tại các kho chứa d u mỏ trên cả nƣ c.
6. Kết quả dự kiến đạt đƣợc
nh i đƣợc thực trạng công tác quản lý chất lƣợng thi công các công trình xây dựng
tại Công ty TNHH M t thành viên D u khí TP. Hồ Chí Minh.
Nghiên cứu, đề ra các bi n h



ối v i Vi t

,v it

và ý n hĩ của ngành

d u khí càng trở nên quan trọng trong bối cảnh nƣ c t đẩy mạnh sự nghi p công nghi p
hoá, hi n đại hoá.
D u khí là m t trong nh ng ngành kinh tế
nhiên của Vi t

ũi nhọn củ nƣ c ta hi n n y

đã ch thấy ph n nào lợi thế và tiề

t n tƣơn l i hi t
thứ 7 về h đốt t n

lƣợn
n

h i th c ƣ c tính của Vi t
( he

năn

iều ki n tự

h t t iển của ngành này

chiếm m t tỷ l l n trong tiêu thụ năn lƣợng trên toàn c u, d

đ ng trong khoảng thấp

nhất là 32% ở châu Âu và châu

un

lên đến mức cao là 53% ở

n

c vùn địa

lý khác tiêu thụ năn lƣợng này còn có: Nam và Trung Mỹ (44%), châu Phi (41%), và
Bắc Mỹ (40%). Thế gi i tiêu thụ 30 tỷ thùng (4,8 km³) d u mỗi nă , t n đó c c nƣ c
phát triển tiêu thụ nhiều nhất 24% lƣợng d u sản xuất đƣợc tiêu thụ ở Hoa K
Vi t Nam có các vùng biển và thềm lục địa r ng l n và cũn là nơi có t iển vọng d u khí
l n. Hoạt đ ng tìm kiế , thă
võng Hà N i và vùn t ũn

d d u khí ở Vi t

đã đƣợc bắt đ u triển khai ở miền

n Châu từ nh n nă

96 v i sự iú đỡ của Liên Xô. Ở

thềm lục địa phía Nam, công vi c này đƣợc c c c n ty nƣ c n


Chính - Vũng Mây và nhóm bồn

phát hi n và khai thác từ l n đất dƣ i đ y biển khu vực thềm lục đị
đ sâu 50 - 2

nƣ c và trong t ng cấu t úc địa chất sâu t ên

M t số mỏ ở bồn t ũn

ửu

n Sơn là nh ng mỏ có chứa d u cả ở đ

80% d u di chuyển từ nơi h c đến trong h thống khe nứt đ
thă

, nơi có

đến trên 5.000m.

là t ƣờng hợp ngoại l chứa d u t n đ

ến nay công tác tìm kiế

h

n (đƣợc xem là bồn có chất lƣợng tốt nhất) nhƣ ạch Hổ

và mỏ ại Hùng ở bồn t ũn


- hƣợng nguồn, hay còn gọi là “ hâu
thă

u”, b

ồm toàn b các hoạt đ ng tìm kiếm

d , h i th c

- Hạ nguồn, ở lĩnh vực lọc, hóa d u
- Trung nguồn, lĩnh vực vận chuyển, tàng tr và phân phối d u, khí.
Cùng v i nh ng khái ni m chức năn nhi m vụ củ c c hâu hƣợng nguồn, Hạ nguồn,
Trung nguồn m t cách tổn

u n, nhƣn

công nghi p d u, khí hoàn chỉnh, bao gồ

h n

hải quốc i nà cũn có

t ngành

đủ 3 hâu nhƣ vậy. Nhiều nƣ c có ngành

công nghi p d u, khí phát triển nhƣn chỉ ở hai khâu mà thiếu mất m t hâu nà đó,
thƣờng nhiều quốc gia thiếu hâu thƣợng nguồn, n hĩ là đất nƣ c họ không có mỏ, thì
ngành công nghi p d u h nhƣ vậy gọi là ngành công nghi p d u, khí không hoàn

tàng tr trong các dạng: Kho, Bồn, Trạm và Két chứa ng m. Hi n tại ở Vi t
tàng tr ở dạng Két chứa ng m.
Trang 6

chƣ


Từ nh ng n i dung nêu trên về đặc điểm của các hoạt đ ng chuyển tải, tàng tr d u, khí
của Vi t

đ n ở và

i i đ ạn khởi đ u của sự phát triển

ơ sở hạ t ng cho vi c

phân phối các sản phẩm d u, khí vẫn trong triển khai theo quy hoạch. Các tuyến đƣờng
ống dẫn khí từ biển và đất liền m i chỉ tập trung ở ph n thềm lục địa phía Nam và Tây
Nam, cung cấp khí cho các cụm công nhi

h đi n đạ

à M u và h đi n đạm Phú

Mỹ.
+ Hình thức phân phối
Nh ng hình thức vận chuyển, tàng tr d u, khí ở trên phản ánh toàn b hạ t n cơ sở,
hình thức vận chuyển S n , để đƣ sản phẩm d u, khí t i phục vụ tận nơi, h tiêu thụ.
ĩnh vực Trung nguồn c n phải xây dựng h thống phân phối.
H thống phân phối thƣờn đƣợc hiểu nhƣ

chất lƣợng trong quá trình thi công xây dựng các công trình chuyên ngành này, hi n nay
c c uy định Luật xây dựng, Nghị định, h n tƣ và c c văn bản hƣ ng dẫn đƣợc sử
dụng chung cho các chuyên ngành xây dựng khác.
1.2. Tổng quan về quản lý chất lƣợng thi công xây dựng ở Việt Nam và trên Thế giới
1.2.1. Khái niệm về chất lượng và chất lượng công trình xây dựng
1.2.1.1.

Khái niệm về chất lượng

Theo tiêu chuẩn

hà nƣ c

iên X ( 5467:7 ): ”Chất lượng sản phẩm là tổng thể

những thuộc tính của n qu định tính thích d ng của sản phẩm để thỏa mãn những nhu
Trang 7


cầu phù hợp với công d ng của n ”, hoặc m t định n hĩ

h c: ” hất lượng là một hệ

thống đặc trưng nội tại của sản phẩm được x c định bằng những thông số có thể đo
được hoặc so s nh được, những thông số này lấy ngay trong sản phẩm đ hoặc giá trị sử
d ng của nó”

he

u n ni m của các nhà sản xuất thì chất lƣợng là sự hoàn hảo và phù

bất cứ sản phẩm hoặc dịch vụ nào và chất lƣợn là hƣơn
sức cạnh tranh. Theo ISO 9000:2015, Các khái ni

di n quan trọng nhất của

cơ bản về chất lƣợn đƣợc viết:

” hất lượng là mức độ của một tập hợp c c đặc tính vốn có của một sản phẩm, hệ
thống hoặc quá trình thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng và các bên có liên quan.
Một tổ chức định hướng vào chất lượng sẽ thúc đẩ văn h a giúp ẫn đến hành vi, thái
độ, hoạt động và quá trình mang lại giá trị thông qua việc đ p ứng nhu cầu và mong
đợi của khách hàng và các bên quan tâm khác có liên quan. Chất lượng sản phẩm và
dịch v của tổ chức được x c định bằng khả năng thỏa mãn khách hàng và ảnh hưởng
mong muốn và không mong muốn tới các bên quan tâm liên quan. Chất lượng của sản
phẩm và dịch v không chỉ bao gồm chức năng và công c dự kiến mà còn bao gồm cả
giá trị và lợi ích được cảm nhận đối với h ch hàng”.
Trang 8


Yêu c u là nh ng nhu c u h y

n đợi đã đƣợc công bố, ng m hiểu chung hay bắt

bu c. Các bên có liên quan bao gồm khách hàng n i b – các b nhân viên của tổ chức,
nh n n ƣời thƣờng xuyên c ng tác v i tổ chức, nh n n ƣời cung ứng nguyên vật
li u, luật pháp.
Khái niệm về chất lượng công trình xây dựng

1.2.1.2.


ục đ ch hƣ ng

t i. Ở Vi t Nam, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đƣợc Quốc H i khóa 13 thông qua


2 14, t n đó chất lƣợng công trình xây dựn cũn là n i dung trọng tâm, xuyên

suốt. Luật Xây dựn và c c văn bản hƣ ng dẫn Luật về quản lý chất lƣợng công trình
xây dựn đã đƣợc hoàn thi n the hƣ ng h i nhập quốc tế; nh ng mô hình quản lý chất
lƣợng công trình tiên tiến cùng h thống tiêu chí kỹ thuật cũn đƣợc áp dụng m t cách
hi u quả.
Khái ni m về chất lƣợng công trình xây dựng có thể đƣợc hiểu:
” hất lượng công trình xây dựng là những yêu cầu về an toàn, bền vững, kỹ thuật và
mỹ thuật của công trình phù hợp với Quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng, các quy định
trong văn bản quy phạm pháp luật có liên quan và hợp đồng giao nhận thầu xây
dựng”.

Chất lƣợng công
trình xây dựng

=

An toàn
ền v n
ỹ thuật
Mỹ thuật

+

Quy chuẩn

n

uốn, có nhiều yếu tố ảnh hƣởn , t n đó có yếu

tố cơ bản nhất là năn lực quản lý (của chính quyền, của chủ đ u tƣ) và năn lực của các
nhà th u tham gia các quá trình hình thành sản phẩm xây dựng.
Xuất phát từ sơ đồ này, vi c phân công quản lý cũn đƣợc các quốc gia luật hóa v i
nguyên tắc: Nh ng n i dun “ hù hợ ” (tức là vì lợi ích của xã h i, lợi ích c n đồng)
d

hà nƣ c kiểm soát và các n i dun “đảm bả ” d c c chủ thể trực tiếp tham gia vào
u t nh đ u tƣ xây dựng (chủ đ u tƣ và c c nhà th u) phải có n hĩ vụ kiểm soát.

1.2.2. Tổng quan về quản lý chất lượng công trình xây dựng
1.2.2.1.

Quản lý chất lượng

Quản lý chất lƣợng có thể đƣợc hiểu là tổng thể các bi n pháp kinh tế, kỹ
thuật, hành chính tác đ ng lên toàn b quá trình hoạt đ ng của m t tổ chức hay m t
doanh nghi p để đạt hi u quả cao nhất về chất lƣợng v i chi phí thấp nhất. Ngày
nay, quản lý chất lƣợng đã mở r ng t i tất cả hoạt đ ng, từ sản xuất đến quản lý,
dịch vụ trong toàn b chu trình sản phẩm.

iều này đƣợc thể hi n qua m t số định

nghĩ nhƣ sau:
 “ uản lý chất lượng là xây dựng, bảo đảm và duy trì mức chất lượng tất yếu của
sản phẩm khi thiết kế, chế tạo, lưu thông và tiêu dung. Điều này được thực hiện bằng
cách kiểm tra chất lượng một cách hệ thống, cũng như những tác động hướng đích

- Sự lãnh đạo;
- Sự can dự của mọi n ƣời;
- Tiếp cận theo quá trình;
- Cải tiến;
- Ra quyết định dựa trên bằng chứng;
- Quản lý các mối quan h .

Trang 11


iểm bắt
đ u

Nguồn đầu vào
QUÁ TRÌNH
Ƣ
Ó
VD: tại nhà
cung ứng
(bên trong
hoặc bên
ngoài), tại
khách hàng,
tại nh ng bên
quan tâm có
liên quan
khác.

iểm kết
thúc

khách hàng
(bên trong
hoặc bên
ngoài)

Các kiể s t và điểm kiểm
tra có thể có để theo dõi và
đ lƣờng kết quả hoạt đ ng

Hình 1.2: Lược đồ về các yếu tố của một qu trình đơn lẻ
1.2.2.2.

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

h n thƣờng, xét từ óc đ bản thân sản phẩm xây dựn và n ƣời thụ hƣởng sản phẩm
xây dựng, chất lƣợn c n t nh đƣợc đ nh i bởi c c đặc t nh cơ bản nhƣ: c n năn ,
đ ti n dụng; tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật; đ bền v ng, tin cậy; tính thẩm mỹ; an
toàn trong khai thác, sử dụng, tính kinh tế; và đảm bảo về tính thời gian (thời gian phục
vụ của công trình).
Quản lý chất lƣợng công trình xây dựng là m t chuỗi các công vi c và hành đ n đƣợc
h thống nhằ

hƣ ng dẫn, theo dõi và kiểm soát công trình xây dựn để mang t i hi u

quả tốt nhất cho chất lƣợng công trình xây dựng.
R n hơn, chất lƣợng công trình xây dựng còn có thể và c n đƣợc hiểu không chỉ từ góc
đ của bản thân sản phẩ

và n ƣời hƣởng thụ sản phẩm xây dựng mà còn cả trong quá


hành, bảo trì
công trình

Hình 1.3: Quy trình quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Chất lƣợng công trình tổng thể phải đƣợc hình thành từ chất lƣợng của nguyên vật li u,
cấu ki n, chất lƣợng của công vi c xây dựng riêng lẻ, của các b phận, hạng mục công
trình;
- Các tiêu chuẩn kỹ thuật không chỉ thể hi n ở các kết quả thí nghi m, kiể

định nguyên

vật li u, cấu ki n, máy móc thiết bị mà còn ở quá trình hình thành và thực hi n c c bƣ c
công ngh thi công, chất lƣợng các công vi c củ đ i n ũ c n nhân, ỹ sƣ l

đ ng

trong quá trình thực hi n các hoạt đ ng xây dựng.
- Vấn đề an toàn không chỉ là trong khâu khai thác, sử dụn đối v i n ƣời thụ hƣởng
công trình mà còn là cả t n

i i đ ạn thi công xây dựn đối v i đ i n ũ c n nhân, ỹ

sƣ xây dựng;
- Tính thời gian không chỉ thể hi n ở thời hạn c n t nh đã xây dựng có thể phục vụ mà
còn ở thời hạn phải xây dựn và h àn thành, đƣ c n t nh và

h i th c, sử dụng;

- Tính kinh tế không chỉ thể hi n ở số tiền quyết toán công trình chủ đ u tƣ hải chi trả
mà còn thể hi n ở óc đ đảm bảo lợi nhuận cho các nhà th u thực hi n các hoạt đ ng và

lƣợng công trình, nên nh ng kinh nghi

, hƣơn

tƣơn đồng v i Vi t Nam nhƣ có

ƣ bã
h

ây lụt l i, ảnh hƣởn đến chất
ở Nhật Bản có thể áp dụng hi u

quả ở Vi t Nam. Công tác quản lý thi công tại c n t ƣờng góp ph n quan trọng vào
đảm bảo chất lƣợng công trình xây dựng. Quản lý thi công tại c n t ƣờng gồm giám sát
thi công và kiểm tra công tác thi công xây dựng, v i nh ng n i dung về sự phù hợp v i
c c điều ki n hợ đồng, tiến t nh thi c n , đ
hi n ở nh ng hạng mục cụ thể, từ chất lƣợn ,

n t àn l

đ ng. Vi c kiể

t

đƣợc thực

ch thƣ c của các cấu ki n bê t n đúc

sẵn, lắp dựng cốt thép cho kết cấu bê t n cũn nhƣ iểm tra kết quả thực hi n công tác
xử lý nền đất yếu, đƣờng kính và chiều dài của các cọc sâu...

-

ừ chối n hi

bả đún thiết ế, tiêu chuẩn

bả chất lƣợn

và yêu c u nhà th u thi c n thực hi n đún hợ đồn đã ý
thu hi c n t nh h n đạt chất lƣợn
Trang 14


ề xuất và h t hi n nh n bất hợ lý về thiết ế để sử đổi

-

Tuy nhiên trong thực tế mỗi công trình, ph n vi c của giám sát công trình sẽ nhiều ít
h c nh u

h n thƣờn là n ƣời giám sát các hoạt đ ng khả s t, thi c n , tƣ vấn

giám sát. Theo dõi tiến đ triển h i c n t nh

iều tra, thu thập số li u hi n trạng

t n c n t c đền bù và giải phóng mặt bằn , i

s tđ



Giám sát chặt chẽ chất lƣợng các công vi c xây dựng, lắ đặt thiết bị căn cứ theo

thiết kế đƣợc phê duy t, tiêu chuẩn, quy trình quy phạm kỹ thuật....
-

Thành thạo công cụ: Ph n mềm Quản lý chất lƣợng và quy trình làm hồ sơ chất

lƣợng, kiểm soát khối lƣợng là kỹ năn
-

h n thể thiếu.

Giám sát tiến đ thực hi n công trình
ảm bảo vi c thi c n đƣợc n t àn, đảm bảo chất lƣợng v sinh

i t ƣờng.

iều quan trọng n a củ n ƣời giám sát thi công khi làm vi c tại Nhật Bản chính là phải
giỏi ngôn ng Nhật. Vì bạn là n ƣời phụ trách chính tại c n t ƣờng, phải giải quyết
nhiều khó khăn cũn nhƣ i

tiếp v i nhân công, thì ngôn ng chính là yếu tố đón v i

trò khá quan trọng.
Chế độ bảo trì: Vi c bả t định k sẽ d n ƣời có t nh đ chuyên môn thực hi n và
đều đƣợc b

c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status