Nghiệpvụ huy động vốn
Nghiệpvụ huy động vốn
NguyễnThị Thùy Linh, UEH
Huy
động
vốn
Huy
động
vốn
2
A. NguồnvốncủaNHTM
A. NguồnvốncủaNHTM
I.
Vốntự có
detail
II.
Nguồnvốn huy động (Mobilized
Capital)
III.
Vốn đi vay (Borrowed Capital)
IV.
Vốntiếpnhận (Trust Capital )
V.
Vốn khác (Other Capital)
Huy
động
vốn
Huy
động
vốn
3
d.
Quỹđầutư phát triểnnghiệpvụ
e.
Lợi nhuậnkhôngchia
Huy
động
vốn
Huy
động
vốn
5
a. Vốn điềulệ
a. Vốn điềulệ
Là nguồnvốnban đầu khi NH mớibắt đầu đi vào hoạt động và được
ghi vào bản điềulệ. Vốn điềulệ phải đạtmứctốithiểu theo quy định
củaphápluật
Theo Nghịđịnh số 82/1998/NĐ-CP ban hành ngày 03 tháng 10 năm
1998 của Chính Phủ, mứcvốnphápđịnh củacáctổ chứctíndụng
đượcqui định như sau (tỷ VND) :
– NHTM QD: NH NN&PTNT: 2.200, các NHTM QD còn lại: 1.100
– NHTM CP: NHTM CP đôthị khu vực TP.HCM & HN : 70, các đô
thị còn lại 50. NHTM CP nông thôn: 5
– NHTM LD: 10 triệuUSD.
– CN NHTM nước ngoài: 15 triệuUSD
Huy
động
vốn
Huy
động
vốn
8
2. Vốncấp2
2. Vốncấp2
Được hình thành thông qua các quy định như:
50 % phầngiátrị tăng thêm của tài sảncốđịnh
40% phầngiátrị tăng thêm củacácloạichứng khoán
đầutư (kể cả cổ phiếu đầutư, vốngóp)
Trái phiếu chuyển đổihoặccổ phiếu ưu đãi do tổ chức
tín dụng phát hành có kỳ hạnban đầu, thờihạn còn lại
trước khi chuyển đổithànhcổ phiếuphổ thông tốithiểu
là 5 năm;
Các công cụ nợ khác thỏamãnđiềukiệncókỳ hạn ban
đầutốithiểu trên 10 năm;
Dự phòng chung, tối đabằng 1,25% tổng TS Có rủiro
Huy
động
vốn
Huy
động
vốn
9
Tài sảnCórủiro
Tài sảnCórủiro
Là những khoảnmụctàisảnCóđược
3. Ngoài ra VTC còn bao gồm
3. Ngoài ra VTC còn bao gồm
Giấynợ thứ cấp (trái phiếu, kỳ phiếu) có thời
hạn trên 7 năm
Tín phiếu, trái phiếu hoán đổicổ phiếu
Và các khoản thu nhậptừ các công ty thành viên
cũng như từ những tổ chức mà ngân hàng nắm
cổ phầnsở hữu.
(Mặc dù khoảnnàychiếmtỷ trọng không lớn
nhưng đólànguồntàitrợ dài hạn cho ngân
hàng).
Huy
động
vốn
Huy
động
vốn
12
Giấynợ thứ cấp (trái phiếu, kỳ phiếu) có thờihạntrên7 năm
Giấynợ thứ cấp (trái phiếu, kỳ phiếu) có thờihạntrên7 năm
Là khoảnnợ vốn dài hạn do các nhà đầutư bên ngoài
đóng góp.
Mộtphương pháp tốt để đáp ứng nhu cầutăng vốncủa
ngân hàng vì:
– chi phí thấp,
vốncủa ngân hàng, là nguồnvốnchủ yếutrong
hoạt động kinh doanh của ngân hàng.
Nguồnvốn huy động gồmcáckhoảnnhư tiềngửi
không kỳ hạncủa khách hàng, tiềngửicókỳ hạn
củacáctổ chức và cá nhân, tiềngửitiếtkiệmcủa
dân cư, vốn huy động thông qua phát hành kỳ
phiếu, chứng chỉ tiềngửi…
Huy
động
vốn
Huy
động
vốn
15
III. Vốn đi vay
III. Vốn đi vay
NHTM có thể vay vốncủacácchủ thể như:
Vay ngân hàng nhà nướcdướihìnhthứcchiết
khấu, tái chiếtkhấucácchứng từ có giá; cầmcố,
tái cầmcố các thương phiếu;
Vay lạitheohợp đồng tín dụng; vay củacác
ngân hàng thương mại khác qua thị trường liên
ngân hàng, hợp đồng mua lại;
Vay củacáctổ chức tài chính, tín dụng quốctế…
Huy
động
1. Tiềngửithanhtoán
detail
2. Tiềngửitiếtkiệm
detail
3. Các hình thứchuyđộng vốn qua tài khoản
tiềngửikhác
detail
II. Huy động vốn qua phát hành giấytờ có giá
detail
III. Huy động vốntừ các tổ chứctíndụng khác và
từ Ngân hàng nhà nước
Huy
động
vốn
Huy
động
vốn
18
1. Tiềngửi thanh toán
1. Tiềngửi thanh toán
Huy động vốncủa ngân hàng thông qua việcmở tài
khoản thanh toán cho khách hàng
NH thựchiệncáclệnh yêu cầuvề chi trả, chuyểntiềncủa
chủ tài khoảnhoặc cho khách hàng rút tiềnmặt
Đặc điểm:
– Gửitiền để thanh toán
– Số dư không ổn định
phương tiện
thanh toán
A
xxx
Rút TM
xx
Rút tiền
(qua các phương
tiện thanh toán)
TK B
xx
Tài
khoản
tiền
gửi
Tài
khoản
tiền
gửi
Huy
động
vốn
Huy
động
vốn
20
Thủ tụcmở tài khoản
Thủ tụcmở tài khoản
Đốivới khách hàng cá nhân