giáo án 5 tuổi_chủ đề Động vật - Pdf 62

Chủ điểm 4
Thế Giới Động Vật
I/. YÊU CẦU
1. Kiến thức:
- Động vật sống ở khắp nơi: trong nhà, trên rừng, dưới nước: tên gọi, đặc điểm, môi trường
sống, thức ăn, vận động, sinh sản….
- Mối quan hệ giữa động vật và môi trường sống của chúng: cấu tạo, thức ăn, lợi ích, tác hại
của chúng đối với môi trường sống
2. Kỹ năng:
- So sánh, phân loại 1 số động vật về hình dáng cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi sống, vận động.
- Miêu tả, vận động, xé,dán 1 số con vật
- Tô, vẽ về các con vật
- Đóng vai, tạo dáng các con vật về tiếng kêu,vận động (chạy, nhảy…)
- Hát, đọc thơ, giải câu đố, kể chuyện về các con vật.
- Có 1 số kỹ năng đơn giản về chăm sóc 1 số vật nuôi gần gũi với trẻ
- Tự tin khi trèo lên, xuống thang phối hợp tay chân nhịp nhàng
- Khéo léo khi lăn bóng
3. Thái độ:
- Yêu quí, chăm sóc 1 số động vật nuôi gần gũi.
II/. NỀ NẾP THÓI QUEN:
- Qúi trọng người chăn nuôi
- Yêu thích vẽ đẹp về hình dáng, màu sắc, tiếng kêu, vận động…
1- Hoạt động chung:
- Biết giữ trật tự trong giờ học, ngồi đúng tư thế, biết cách cầm bút
- Gìơ học muốn nói phải phát biểu giơ tay, không nói leo
2- Hoạt động góc:
- Chơi đúng góc, không chạy sang góc khác, biết chọn góc chơi trước khi vào hoạt động
- Không nói lớn tiếng, không chạy nhảy, la hét, không giành đồ chơi với bạn.
- Sau khi chơi xong biết thu dọn đồ chơi gọn gàng
3- Lao động:
- Biết giúp cô lao dọn đồ dùng đồ chơi của lớp.

lúc mọi nơi
VI/ DINH DƯỠNG VỆ SINH THỰC PHẨM:
1- Vệ sinh trước khi ăn: hướng dẫn cháu cách rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vs .
2- Các chất dd trong thức ăn: có 4 nhóm thực phẩm (tinh bột, đạm,béo và vitamin).
3- BTLNT:
VII/. SỨC KHỎE:
1- Theo dõi cân đo: cân đo ghi vào sổ theo dõi, sổ sức khỏe,vẽ biểu đồ
2- Theo dõi qua biểu đồ: xem cân nặng và chiều cao cháu so với tháng trước tăng, giảm như
thế nào?
Duyệt BGH GV ký tên
Nguyễn Thị Kim XuyếnGỢI Ý CHỦ ĐỀ NHỎ
* TUẦN 1: Động vật nuôi trong gia đình
- Hai: Một số loại gia cầm
- Ba: Đặc điểm sinh sản của gia cầm
- Tư: Một số loại gia súc
- Năm: Đặc điểm sinh sản của gia súc
- Sáu: Lợi ích - GD dinh dưỡng - chăm sóc vật nuôi
* TUẦN 2: Động vật sống dưới nước
- Hai: Các loại cá, thức ăn chế biến từ cá
- Ba: Một số đv sống ở ao hồ, nước mặn,nước ngọt
- Tư: Một số loại hải sản
- Năm: Động vật lưỡng cư
- Sáu: Lợi ích- chăm sóc- bảo vệ
2
* TUẦN 3: Động vật sống trong rừng
- Hai: Những con vật sống trong rừng
- Ba: Một số loại chim, lợi ích

-Trèo lên xuống thang
-Xác định phía phải trái của đối
tượng
-Hát vỗ tay tiết tấu chậm
“Thương con mèo”. NH: “Lý
chiều chiều”
-LQ, tập tô chữ i- t- c
-Hướng dẫn trẻ rửa mặt
-HH: Thổi nơ
-Tay: Tay đưa ngang
gập khủy tay
-Chân: Ngồi khụy gối
-Lườn: Ngồi duỗi chân
quay người sang hai
bên
-Bật: Tiến về trước
3
Tuần 2
8/12/08
9/12/08
10/12/08
11/12/08
12/12/08
MTXQ
VH
TH
TD
LQVT
ÂN
LQCC

TD
LQVT
ÂN
LQCC
VS
-Động vật sống trong rừng
-Chuyện: “Sơn tinh - Thủy tinh”
-Vẽ con gà trống
-Trèo lên xuống thang chạy nhấc
đùi.
-Nhận biết mối quan hệ hơn kém
trong phạm vi 8
-DH: “Chim mẹ chim con”
-NH: “Lượn tròn, lượn khéo”
-Làm quen tập tô chữ b- d- đ
-ON
-HH: Tàu hỏa
-Tay: Hai tay thay
nhau quay dọc thân
-Chân: Ngồi khụy gối
-Lườn: Đứng nghiêng
người sang hai bên
-Bật: Chân sáo
Tuần 4
22/12/08
23/01/08
24/01/08
25/01/08
26/01/08
MTXQ

ích,cách chăm sóc, bảo vệ, sự giống và khác nhau, mối quan hệ của các con vật đối với môi
trường sống của:
+ Các loài đv nuôi trong gia đình
+ Các loài đv dưới nước, ao, hồ…
+ Các loài thú sống trong rừng
+ Các loài côn trùng
- Tìm hiểu về quá trình sinh sản của 1 số loại đặc trưng: thú 2 chân có cánh, 4 chân, ong
bướm
- Hướng dẫn-GD, cách chăm sóc bảo vệ, đề phòng
- Tìm hiểu sơ đồ phát triển của loài bướm, ếch
II/. ÂM NHẠC:
- Hát nghe 1 số nội dung bài hát có nội dung nói rõ về 1 số loài thú quen thuộc (trong và
ngoài trương trình)
- Hát vận động theo nhạc nhịp nhàng, làm động tác minh hoạ dáng đi các con vật.
III/. PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ-VĂN HỌC CHŨ VIẾT:
- Đọc thơ, kể chuyện về 1 số loài đv quen thuộc.
- Giải câu đố về các con vật
- Đọc thơ “Mèo đi câu cá, Nàng tiên ốc”, một số bài đồng dao, ca dao về con vật.
- Trẻ biết sử dụng 1 số động từ liên quan đến 1 số con vật quen thuộc
- LQCV (i-t-c), (b,d,đ). Tìm những con vật có tên bắt đầu bằng chữ cái đã học
- Tạo quyển thơ, truyện tranh chữ to, các câu chuyện, thơ có liên quan đến chủ điểm
- Gắn chữ cái rời theo mẫu, bổ sung câu chữ cái bỏ trống,
- Trẻ tạo album tranh truyện về thế giới đv
- Trẻ đong kịch, múa rối, kể chuyện sáng tạo, giải thích câu đố, đọc ca dao đồng dao có
liên quan đến chủ điểm
IV/. TẠO HÌNH:
- Gấp hình bằng giấy các con vật: chim, cá, bướm, ếch
- Cắt, vẽ, xé, dán về 1 số động vật và hoạt động của chúng
- Nặn, tạo dán 1 số con vật
5

+ Chơi dân gian:rồng rắn lên mây
VII/. BÉ TẬP LÀM NỘI TRỢ:
- Trò chơi pha sữa, pha bột đậu
- Làm vệ sinh, sắp xếp đồ dùng ăn uống ở góc nội trợ hay góc gia đình
VIII/. AN TOÀN GIAO THÔNG:
Phân nhóm các loại PTGT
Rửa mặt: Dạy trẻ rửa mặt
6
HOẠT ĐỘNG GÓC
Phân vai Xây dựng Học tập Nghệ thuật T.Nhiên
Gia đình:
+ Chế biến 1 số
món ăn từ thịt
(gà, lợn, bò, thịt,
cá…)
+ Bác sĩ thú y
chữa bệnh tiêm
phòng vâït nuôi.
-Cửa hàng bán
thực phẩm từ
nguồn đv: thịt,
trứng, bơ, sữa,
phomat, hải sản,
cá tôm cua…
-Cửa hàng bán
thức ăn cho các
con vật
+ Cửa hàng bán
vật nuôi: thú
bông, con vâït

chữ cái rời theo
mẫu.
+ Nhận dạng con
vật bằng tranh
+ Lô tô, đorêmi,
về các con vật,
ghép hình con vật.
+ Tìm nhà theo sơ
đồ.
-Thư viện:
+ Xem tranh, làm
album về các loài
vật
+ Đọc chuyện, kể
chuyện sáng tạo,
sáng tác chuyện về
các con vật.
+ Đóng kịch, múa
rối.
-Tạo hình:
nặn, tạo dáng
con vật, gắp
bằng giấy các
con vật:
bướm, cá,
chim…
-Vẽ, xé, dán
tạo tranh về
hoạt động của
các con vật,

hút nước
(nhận biết
ảnh hưởng
của nước,
mặt trời,
động vật, sự
phát triển
của cây)..
7
KẾ HOẠCH TUẦN 1/12
Thời Gian Nội Dung Hoạt Động
ĐÓN TRẺ *Thứ 2:
-GD lễ giáo.
-Ôn vệ sinh.
-GD an toàn giao thông.
*Thứ 3:
-GD nề nếp.
-LQ tạo hình.
-Chơi tự do.
*Thứ 4
-GD trẻ tắm gội.
-LQVT
-Chơi tự do.
*Thứ 5
-GD vệ sinh môi trường.
-LQAN.
-Chơi tự do.
*Thứ 6
-GD vệ sinh.
-LQCC: i, t, c.

-Theo thực tế.
5/ Kế hoạch ngày:
-Cô gợi hỏi chế độ sinh hoạt trong ngày.
-Gọi cháu tìm băng từ gắn vào bẳng.
6/ Giới thiệu sách mới:
-Theo thực tế.
7/ Chủ đề ngày:
HOẠT T2: -MTXQ: Vật nuôi trong gia đình
8
ĐỘNG
CHUNG
-VH: Thơ “Mèo đi câu cá”
T3: -Tạo hình: nặn các con vật gần gũi
-TD: Trèo lên xuống thang
T4 : -LQVT: Xác định phía phải, trái của đối tượng
T5 : -AN: Thương con mèo
-NH: Lý chiều chiều
T6 : -LQCC: Làm quen tập tô chữ i-t-c
HOẠT
ĐỘNG
NGOÀI
TRỜI
*Thứ 2:
-QS: Một số loại gia cầm.
-TCVD: Chuyền bóng.
-Chơi tự do.
*Thứ 3:
-QS: Đặc điểm sinh sản của 1 số loại gia cầm.
-ÔN VH: Mèo đi câu cá.
-Chơi tự do.

9
MẠNG NỘI DUNG

Thứ hai, ngày 01 tháng 12 năm 2008
KẾ HOẠCH NGÀY
I. Đón trẻ:
1. YÊU CẦU:
-Cháu mạnh dạng vào lớp.
10
Động vật nuôi trong gia đình
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …)
- Chăm sóc.
Động vật sống dưới nước
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …)
- Chăm sóc, bảo vệ.
- Lợi ích.
Thế Giới Động Vật
Động vật sống trong rừng
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản,
vận động, nơi sống, …)
- Bảo vệ.
Côn trùng
- Tên gọi.
- Đặc điểm (Cấu tạo, sinh sản, vận
động, nơi sống,…)

3/ Hồi tĩnh: cháu đi hít thở nhẹ nhàng
-Cháu đi vòng tròn và đi các kiểu chân theo
hiệu lệnh của cô
-Cháu tập 2 lần x 8 nhịp
-Cháu đi hít thở nhẹ nhàng.
III. HĐ Điểm danh:
I. YÊU CẦU:
1/ Kiến thức:
-Cháu được làm quen với bảng bé đến lớp, và các loại biểu bảng khác phục vụ cho các
hoạt động,
2/ Kỹ năng:
-Cháu trả lời rõ ràng mạch lạc.
-Cháu biết tìm những băng từ phù hợp với các hoạt động gắn vào bảng chế độ sinh hoạt
và biết các ngày trong tuần…
3/Thái độ:
-Cháu chú ý để thực hiện đúng yêu cầu của cơ
II. CHUẨN BỊ:
-Các loại biểu bảng, các băng từ, biểu tượng phục vụ cho hoạt động.
III. TIẾN HÀNH:
Hoạt đơng của cơ Hoạt đơng của trẻ
1/ Hoạt động điểm danh:
-Từng tổ điểm danh từ trên xuống. Tổ trưởng kiểm
tra vệ sinh các bạn trong tổ.
-Tổ trưởng báo cáo bạn vắng trong tổ và bạn chưa
-Cháu thực hiện các thao tác
điểm danh.
-Cháu nêu tên bạn vắng
11
cắt mĩng tay. Đeo khăn….
-Tổ trưởng tìm hình bạn vắng gắn vào bảng bé đến

-Cháu trả lời theo hiểu biết
-Cháu viết
-Cháu lên dự báo thời tiết và gắn
biểu tượng
-Cháu nêu tên các hoạt động
-Cháu tìm biểu tượng gắn
-Cháu nĩi thơng tin.
-Cháu chú ý xem

III/ HOẠT ĐỘNG CHUNG
Môn Văn học
Đề tài : Thơ “Mèo đi câu cá”
Thái Hoàng Linh
MTXQ
Vật nuôi trong gia đình
12
Môn: văn học
MÈO ĐI CÂU CÁ
THÁI HOÀNG LINH
I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Cháu hiểu nội dung bài thơ, thuộc thơ, biết tên các loài đv nuôi trong gia đình.
-Cháu thể hiệ điệu bộ, giọng đọc nội dung bài thơ, cháu phân biệt được nhóm gia súc gia
cầm.
-Thông qua nội dung bài thơ gd cháu tính siêng năng, chăm làm, không ỷ vào người khác,
biết chăm sóc các con vật nuôi trong gđ
II- CHUẨN BỊ:
-Tranh thơ chữ to, bài thơ chữ to “Mèo đi câu cá”
-Bàn ghế, giấy A4, màu
* Tích hợp : MTXQ: “Vật nuôi trong gia đình”
TH: Vẽ con cá - thức ăn cho mèo

-8 câu tiếp: phấn khởi muốn vui chơi
-8 câu cuối: sự hối hả của 2 anh em mèo và sự
thất vọng vì không có cá ăn
-Đọc lần 3: Chỉ vào chữ to trong sách
* Hoạt động 4: Dạy trẻ đọc thơ
-Dạy cháu đọc thơ diễn cảm
-Cháu nghe nhạc
-Cháu trả lời
-Cháu lắng nghe
-Cháu xem tranh và nói nội dung
-Cháu xem cô gắn băng từ
-Cháu đếm
-Cháu tìm chữ cái
-Cháu nghe cô đọc
-Cháu nghe nội dung bài thơ
13
+ Dạy lớp, nhóm cá nhân đọc thơ + điệu bộ
bằng nhiều hình thức
+ Chú ý động tác cá nhân hiều, sửa
sai
-Dạy cháu đọc thơ chữ to
-Đàm thoại liên hệ thực tế. Gd cháu phải siêng
năng chăm chỉ…
* Hoạt động 5: Tạo sản phẩm
Nhóm 1: Tìm chữ a, ă, â, u, ư trong bài thơ ghi
số lượng
Nhóm 2: Nặn quả con cá
Nhóm 3: Vẽ con mèo
Nhận xét: Cháu thuộc thơ, thể hiện diễn cảm
điệu bộ khá tốt

-Trong bài hát noái về con vật gì? Sống ở
đâu? Thuộc nhóm gia cầm hay gia súc?
-Có mấy cánh? Mấy chân? Chân có gì? Đẻ
con hay đẻ trứng?
-Cho trẻ hát con gà trống: Tương tự hỏi trẻ
-Cho trẻ nêu các đặc điểm giống nhau, khác
nhau của 2 con vật.
2/ Chơi vận động:
-Trẻ giả làm tiếng kêu của các con vật.
-Hát vận đông theo bài hát
3/ Chơi tự do:
-Cháu trả lời theo hiểu biết
-Trẻ nêu theo hiểu biết
 Nhận xét:
*
Cô: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Cháu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
* Kế hoạch tiếp theo:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
IV.HOẠT ĐÔNG GÓC:
-Góc trọng tâm góc phân vai
I.YÊU CẦU:
-Cháu được hành động, ĐDĐC VÀ SẢN PHẨM MỘT SỐ CON VẬT

V. HOẠT ĐỘNG GÓC
Thứ ba, ngày 02 tháng 12 năm 2008
Môn : TẠO HÌNH
NẶN CÁC CON VẬT GẦN GŨI
I. YÊU CẦU:
-Trẻ nắm được kỹ năng nặn các con vật mà trẻ thích
-Trẻ biết được cấu tạo, đặc điểm, nơi sống, đặc trưng của từng con vật
-Tích cực hoạt động
II. CHUẨN BỊ:
-Cô: Hình mẫu các con vật (4-5 con)
Nội dung trò chuyện
-Trẻ : đất nặn, bảng…
*TH :VH : Mèo đi câu cá.
* MTXQ : Các con vật nuôi trong gia đình
III. TIẾN HÀNH:
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA CHÁU
16
Ổn định : Hát “Cá vàng bơi”
1/ Quan sát đàm thoại:
-Bài hát nói về con vật gì? sống ở đâu? Còn có
con vật gì mà con biết nơi sống?
-Giới thiệu đề tài: nặn các con vật gần gũi. Cho
trẻ nhắc lại đề tài.
2/ Hướng dẫn:
-Cho cháu xem lần lượt từng con vật, cho cháu
gọi tên, nêu đặc điểm
-Cho trẻ nhác lại kỹ năng nặn
-Trẻ nêu đề tài nặn các con vật gì? con vật đó
sống ở đâu? thức ăn của chúng là gì? kêu ntn?
nuôi chúng có lợi ích gì? thịt có chứa chất gì?

II. CHUẨN BỊ:
- Bóng, thang thể dục.
* Tích hợp:TCVĐ:Chuyền bóng.
ÂN:
III.TIẾN HÀNH:
Hoạt động của cô Hoạt động của cháu
17
Hoạt động 1:
- Khởi động: Cho cháu đi vòng tròn kết hợp các kiểu chân
theo hiệu lệnh của cơ.
Hoạt động 2:
Trọng động:
a/ BTPTC: Thể dục chống mệt mõi.
b/ VĐCB:Trèo lên xuống thang.
-Cơ làm mẫu lần 1.
-Cơ làm mẫu lần 2 (giải thích).
+ Hai tay chống hong bước lên thang, tay phải vịnh thang,
chân phải bước lên trước, chân trái sau, mắt nhìn về trước.
Hoạt động 3: Trẻ thực hiện.
- Cơ cho 2 cháu lên thực hiện mẫu.
-Cơ cho lần lược từng cháu thực hiện.cơ chú ý sữa
sai.động viên cháu thực hiện.
Hoạt động 4: Trò chơi vận động” Chuyền bóng”
-Cơ nói cách chơi và luật chơi. Cháu tham gia chơi.
* Cơ nhận xét q trình chơi.
*Hồi tĩnh:
-Trẻ đi vòng tròn hít thở nhẹ nhàng.
-Trẻ thực hiện
-Cháu xem cơ làm.
-Cháu chú ý nghe cơ giải thích

III. TIẾN HÀNH:
18
Hoạt động của cơ Hoạt đơng của trẻ
Hoạt động 1: Ơn số lượng 7.
-Đọc thơ: Mèo đi câu cá.
-Nội dung bài thơ nói về con gì? Hai anh em mèo đi
đâu?
-Ở đây cơ cố con gì?
-Đếm xem có bao nhiêu con?
-Tìm đồ dùng đồ chơi có ở xung quanh lớp có số lượng
7.
-Tìm chữ số tương ứng.
Hoạt đơng 2: Chia nhóm có 7 đối tượng ra làm 2 phần.
- Cho cháu chia 7 con mèo ra làm 2 phần với nhiều
cách khác nhau.
-Mỗi lần chia tìm chữ số tương ứng.
-Mỗi số đều tìm chữ số tương ứng.
-Chia theo: 3 -4, 5 -2, 1 -6, 4 -3.
-Cho cháu lập lại nhiều lần.
Hoạt động 3: Luyện tập.
-Cho cháu chọn sản phẩm các con vật.
-Chia theo ý thích.
-Mỗi lần chia cơ hỏi kết quả
-Chia theo u cầu của cơ.
-Khi cháu chia cơ hỏi lại kết qủa và cho cháu đọc lại.
* Nhận xét - kết thúc.
-Cháu đọc thơ
-Trả lời câu hỏi theo nhận thức
-Cháu đếm.
-Tìm đồ dùng xung quanh lớp

trái của bản thân
-Cho trẻ chơi trò chơi “giấu tay”, hỏi trẻ tay trái
đâu? tay phải đâu?
+ Cho trẻ vỗ tay bên phải, bên trái (2-3 lần)
-Cho trẻ đứng và tìm bên phải trẻ có đồ vật gì? bên
trái có đồ vật gì?
* Hoạt động 2: Xác đònh phía phải trái của cô.
-Cô cho trẻ lấy rổ đồ chơi và chú ý lên cô
-Có bạn búpbê đến chơi lớp mình, búp bê chào c/c
bằng tay nào? búp bê chào cô bằng tay nào?
-Bây giờ búp bê ở phía bên nào của c/c?
+ Tay phải của búp bê ở phía bên nào của c/c?
-Lấy khối hình vuông đặt bên phải của búpbê
-Khối chữ nhật đật bên trái của búp bê
+ Đó là khối gì ? đặt ở phía bên nào của búpbê?
+ Cho trẻ nói nhanh, cô nói khối vuông bên phải,
khối chữ nhật bên trái.
-Cho trẻ chơi trò chơi “giấu đồ chơi’
-Cho trẻ chơi theo hướng dẫn.
-Trẻ tìm và nói tên con vật, sống ở đâu? và tiếng
kêu ntn?
* Hoạt động 3: Luyện tập
-Cho trẻ chơi T/C “Hãy đứng bên tôi” và đoán
xem tiếng kêu được phát ra từ hướng nào.
-Cô hướng dẫn cháu chơi
-Nhận xét – kết thúc
-Đọc thơ “Mèo đi câu cá”
-Trẻ giơ tay theo yêu cầu
-Trẻ thực hiện theo yêu cầu
-Trẻ xác đònh nhiều lần theo nhiều hướng

-Cô hát cháu nghe lần 2 :+ Giải thích nội dung “bài hát nói về
con mèo - con vật gần gũi trong gia đình.
-Dạy trẻ hát từng câu đến hết bài
* Từ khó; trèo, queo, lấm…
* Dạy cháu vỗ tay tiết tấu chậm theo nhòp bài hát:
-Cô vỗ mẫu cho cháu xem, trẻ vỗ tay theo cô
-Cho trẻ vừa hát vừa vỗ tay
-Cô quan sát sửa sai cho cháu.
-GD không nên leo trèo bi ngã, biết chăm sóc, bảo vệ những
con vật nuôi trong gia đình.
* Hoạt động 2 : Nghe hát
-Cô giới thiệu bài “Lý chiều chiều” dân ca Nam Bộ
-Cô hát 2 lần, lần 2 giới thiệu nội dung
* Hoạt động 3 : TCÂN “Sol – mì”
-Cô nêu cách chơi
Cô đọc Sol cháu đọc Mì
Mì Sol
* Củng cố :
-Nhận xét kết thúc
-Tiếng mèo từ phía sau cô
-Trẻ nhắc lại
-Lớp, nhóm, cá nhân hát
-Trẻ chú ý
-Cháu thực hiện
-Cháu nghe cô hát
-Cháu chơi 3-4 lần
 Nhận xét:
*
Cơ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . * Cháu . .

Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng (là con gì? )
-Cho trẻ xem tranh “con vịt”
+ Con vịt đang làm gì? Ơû đâu? Thịt có chất gì?
-Cho trẻ đọc tranh “con vịt” từ “con vịt”
-Đếm trong từ “con vịt” có bao nhiêu chữ cái? Chữ cái nào đã
học rồi? Có trong từ gì?
* Giới thiệu chữ i:
-Cô phát âm chữ i cho trẻ xem
-Cho trẻ tri giác chữ i
-Cô nêu cấu tạo chữ i
-Giới thiệu 3 kiểu chữ: in hoa, in thường và viết thường
-Cho trẻ tạo dáng chữ i
+ Chơi “Dung dăng dung dẻ”
Giới thiệu chữ i trong tranh “con trâu”
+ Vận động múa hát bài “cá vàng bơi”
-Hướng dẫn tượng tự chữ i
-Cho trẻ so sánh chữ t– i, i- c, t- c
2/ TCVĐ:
-TC: “Thi xem ai nhanh”, “về đúng nhà”
3/ Hướng dẫn vở tập tô:
-Trẻ nêu yêu cầu của bài tập theo hướng dẫn trong sách
-Cô hướng dẫn trẻ tô từng chữ, nhắc cách ngồi và cầm viết
-Trẻ thực hiện xong chữ i, hướng dẫn tiếp chữ t, c
-Vận động “Một con vịt”
-Nhận xét- kết thúc
-Cháu đàm thoại cùng cô
-Trẻ phát âm theo cô
-Trẻ nêu cấu tạo
-Cháu tạo dáng theo suy nghĩ tự

Hoạt đông của cô Hoạt đông của trẻ
Hoạt động 1: Đọc thơ: Bé tập rửa mặt
-Đàm thoại bài thơ: Các con vừa đọc xông bài thơ gì? trong bài
thơ bé đang làm gì? Hôm nay cô sẽ dạy cho các con rửa mạt
nhe. Cháu nhác lai tên đề tài.
Hoạt động 2: Cô làm mẫu
-Cô làm mẫu lần 1
-Cô làm mẫu lần 2 (giải thích)
-Cháu độc thơ
-Cháu trả lời theo hiểu biết
-Cháu chú ý xem
-Cháu lắn nghe
23
+Xắn tay áo (Tay áo dài)
+Rửa tay sạch trước khi rửa mặt.
+Nhún khăn vào vòi nước, vò khăn, vắt bớt nước,
+Rũ khăn, trải khăn lên 2 lòng bàn tay, lau 2 bên mắt trước, di
chuyển khăn, lau sống mũi, di chuyển khăn, cứ như vậy lau
miệng, lau cằm, lau cổ. Gấp đôi khăn lau trán, từng bên má.
+Gấp đôi khăn lần nữa hoặc vò khăn lần 2 lau gáy cổ, hai lỗ
tai, vành tai, cuối cùng lấy 2 góc khăn ngoáy lỗ mũi.
+Vò khăn lần cuối, vắc khô phơi khăn lên giá.
Hoạt động3: Trẻ thực hiện
-Cô cho trẻ thực hiện, cô chú ý sữa sai.
-Động viên khuyến khích trẻ làm.
Hoạt động 4: TCHT: Đoán xem ai vào
-Cô nói cách chơi và luật chơi cháu tham gia chơi.
* Cũng cố : Cô vừa cho các con thực hiên thao tác gì?
-GD:Hàng ngày phải giữ cho mặt mũi sạch sẽ, tránh được bệnh
tật về mắt.

Tổ trưởng
24
KẾ HOẠCH TUẦN II / 12
Thời gian Nội dung hoạt hộng
ĐON TRẺ
*Thứ 2:
-GD lễ giáo.
-Rèn VS
-GD ATGT
*Thứ 3:
-GD nề nếp
-LQ tạo hình
-Chơi tự do
*Thứ 4:
-GD trẻ rửa mặt
-LQVT
-Chơi tự do
*Thứ 5
-GD vệ sinh mơi trường
-LQÂN
-Chơi tự do
*Thứ 6:
-GD vệ sinh
-Ơn chữ i, t, c
-Chơi tự do
THỂ DỤC
CHỐNG
MỆT MOI
HH: Tàu hỏa
Tay: Hai tay đưa ra trước lên cao.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status