BỘ 16 ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN LỚP 12
NĂM 2019-2020 (CÓ ĐÁP ÁN)
1. Đề thi chọn đội tuyển HSG môn Toán lớp 12 năm 2020 có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn - Đống Đa
2. Đề thi chọn đội tuyển HSG môn Toán lớp 12 năm 2020 có đáp án Trường THPT Lê Quý Đôn - Quảng Trị
3. Đề thi chọn đội tuyển HSG Quốc gia môn Toán lớp 12 năm 2020 có đáp án - Sở
GD&ĐT Bắc Ninh
4. Đề thi chọn đội tuyển HSG Quốc gia môn Toán lớp 12 năm 2020 có đáp án - Sở
GD&ĐT Khánh Hòa
5. Đề thi chọn HSG cấp thành phố môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án - Sở
GD&ĐT Hà Nội
6. Đề thi chọn HSG cấp thành phố môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án - Sở
GD&ĐT Hải Phòng
7. Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án Sở GD&ĐT Bình Phước
8. Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án Sở GD&ĐT Hà Tĩnh
9. Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án Sở GD&ĐT Hưng Yên
10. Đề thi chọn HSG cấp tỉnh môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án Sở GD&ĐT Quảng Ngãi
11. Đề thi chọn HSG cấp trường môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án - Trường
THPT Đồng Đậu (Lần 2)
12. Đề thi chọn HSG môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án Sở GD&ĐT Quảng Trị
13. Đề thi chọn HSG môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án Sở GD&ĐT Thái Bình
14. Đề thi chọn HSG môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
15. Đề thi chọn HSG môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án Trường THPT Đồng Đậu
16. Đề thi chọn HSG môn Toán lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án Trường THPT Ngô Gia Tự
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
, n * .
2019
2u u 2 2u
n 1
n
n
1
1
1
. Tính lim Sn .
...
u1 2 u2 2
un 2
Câu 4 (4 điểm).
Cho hình chóp tam giác đều S . ABC có cạnh đáy bằng 1. Gọi M , N là hai điểm thay
đổi lần lượt thuộc các cạnh AB , AC sao cho mặt phẳng SMN luôn vuông góc với
mặt phẳng ABC . Đặt AM x, AN y.
a.
Chứng minh rằng x y 3 xy.
b.
Tìm x , y để SMN có diện tích bé nhất, lớn nhất.
Câu 5 (2 điểm).
Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a b c 3 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu
A, B, C bằng 3.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
x3 3 x 2 mx 2 m 0 (1) có 3 nghiệm phân biệt.
1,0
x3 3 x 2 mx 2 m 0 ( x 1)( x 2 2 x m 2) 0
Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt x 2 2 x m 2 0 (2) có hai nghiệm phân
' 3 m 0
biệt khác 1
m 3 (*) .
1 2 m 2 0
1
1,0
Gọi x1 , x2 là nghiệm của phương trình (2), suy ra tổng hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị
hàm số tại giao điểm A, B, C là:
1,5
y '(1) y '( x1 ) y '( x2 ) 3( x1 x2 ) 2 6 x1 x2 6( x1 x2 ) 3m 3 9 3m
Tổng HSG của các tiếp tuyến bằng 3 9 3m 3 m 2 (t/m đk (*)).
0.5
ĐS: m 2
2cosx +1
2cosx -1
1
1
cosx = 2
2 s inx + cosx 2sinx.cosx - 1 = 0
+ (1) x
+ (2) x
4
4
2cosx -1 sin 2x - 2 s inx +2
0.5
1,0
Đặt u x 2 2 x, v x y . Dễ có: u 1 .
u.v 1
Hệ trở thành:
u v 2
0.5
u 1
Suy ra:
v 1
0.5
x 2 2 x 1
Ta có
x y 1
0.5
x 1
y 0
0.5
Cho dãy số un
2020
Giả sử (1) đúng với n k (k 1) ta có uk 1 gtqn . Ta phải chứng minh (1) đúng với
n k 1 tức là phải chứng minh uk 1 1 .
Thật vậy uk 1 1
uk2 2uk
u 2 2(uk 1) uk2 1
1 k
0 uk 1 1 0 uk 1 1.
2
2
2 2
Theo nguyên lý qui nạp toán học ta có un 1, n *
Mặt khác un 1 un un2 un 0, n * vì dãy số un 1 nên dãy số un là dãy số
tăng.
1,0
Với mọi k N*, ta có :
2uk 1 uk (uk 2)
(u 2) uk
2
1
1
. Vì un 1
Nên ta có a 1 . Từ định nghĩa 2un 1 un2 2un . Chuyển qua giới hạn ta có:
1,0
2a = a2 + 2a a = 0. Mâu thuẫn với a ≥1.
Vậy giả sử sai, suy ra dãy un không bị chặn trên . do un là dãy tăng nên
lim un lim
1
1
1
1 2019
0 lim S n lim (
)
un
u1 un 1
u1 2020
1,0
S
4
M
B
AM
AN
x
y
2
Vì M AB, N AC
1,0
x. AM y. AN 3 xy. AO .
Do M , N , O thẳng hàng nên x y 3 xy. (đpcm).
1
1
SO.MN SSMN nhỏ nhất khi MN nhỏ nhất và SSMN SO.MN SSMN
2
2
lớn nhất khi MN lớn nhất
S SMN
2
2
Ta có MN 2 x 2 y 2 2 xy.cos600 x 2 y 2 xy x y 3 xy 9 xy 3 xy
1,0
Từ giả thiết ta có 0 x; y 1
x
MN lớn nhất khi t khi
2
1 hoặc
2
y
2
y 1
0,5
Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn a b c 3 . Chứng minh rằng:
2
abc
abc
3
1
3 ab bc ca
6
1 a 1 b 1 c
Đặt : P
2
abc
abc
3
a, b, c 0.
Thật vậy:
1 a 1 b 1 c 1 a b c ab bc ca abc
2
1 3 3 abc 3 3 abc abc 1 3 abc
Khi đó: P
Đặt:
6
3
3
2
3 1 abc
2
t2
1 3
t , t 0; 1
2
6
3 1 t 3 1 t
t
2t 2
2t
t2
1 t2
2
t
.
3 2
2 2
(1 t 3 ) 2 (1 t 2 ) 2 2
(1 t ) (1 t ) 2
0.5
rnl
rci rnr cHeN
t2 cLP rixn
cuuv0n
TRUcTNG TIrPT
rHr
HSG LdP
NAnn HQC: 2019 - 2o2o
Mdn thi: To6n
Ln eu.f BON
(DA thi
EQr ruYEN DU
gim cd 01 trang)
Thdi gian ldm bdi: 150 philt
Cflu 1(6 tli6m)
a) Gi6i phucrng
chn.
b) Tim tqa dQ di€m A,UietNp;21, dvdngthingBM cd phuong trinh
x-2y-3:0
vit
di6m A c6 hodnh d0 nh6 hon2.
Cflu 3 (a tli6m).
a) cho c6c s5 thqc a,b,c th6a man ili6u kign
a+b+c>1. chimg minh ring
14rC o-at+b'+c'
1
A4+D
a
J
b) Tim GTLN, GTNN ctra him s(i:
/(x)
= x(l0
*Jtz-71
(p saocho cosp'
=+.
Tinh theo a th6
J13
cdch gifia hai duong thFngAB vd SC.
cffu 5 (2rli6m). Tim t6t cil cilchim
Hq
mQt g6c
:
x
(0;+oo) th6a mftn
ding thirc
* ! * xY, Yx,Y e (0;+m)
SBD
1
(r)
11
+x+6>0,xe[-6;11]
Jx+6+4 l+Jl1-x
1
Qx:10 ( Vi _:
b) Gqi
)
As6 cAn t\m: a,b,c d6i mQt kh6c nhau, a+0 ' c lir sti chin.
3, 4, 5, 6,7 ,8,9\ .
{a ,b , c\ c { o,
. c=0,m6ic6chchon cs6c6 7 cdchchon a (kh6c c:0),m6ic6chchqn
ot"
c,a
.
sdc6 6 c6ch chon
b (kh6c c,a), n€nc6 7.6:42 s6loai
C
E
bing 3m. Qua M k6 dunng vu6ng g6c v6i BC cEt BC, AD
frnp:Tr,Ttr-ta
c6:
bdi
tt
de
416,
F.
Khi
] ::
,^: ^' =ABEM:AMFN'
mn tuqt t4i E,
a) E[t
canh hinh vu6ng
1
[BE:MF:2m
= fr: fr,us:vnt
+6ME+
fr
.
1
> AN : l,AM :2J,
(o-2)'*(b-2)' =r
m' = 5 e m-
Giai hQ, voi a
(4d)
a) Vx,-y € R, ta c6 xo + yo ) x3 y+rlr' ( * )
o (, * y)' (r' + xy + y')> o, dirng Vx, y e tR.
0,5
Ap dgng ( * ), ta duoc
!)'=1r,*( !\'o
o,*(
\3, 3 (3.r
o' *( !l' la,*(1)'u
\3, = 3 (31
.' *[1)'
\3,
r
,1.,'*(1)'.
3
r,r = (r)
a'J
D
/(r)>otr€n [0,.D], /(,) < o tron [-Jo,o]
:
max J (x) =
,{,1fr,f (,) = X.T / (,) - ,{,?fr,f (*)
0,5
Theo BDT C-B, ta c6
,r
(r)
./l
so..,a. =
tanp
3
!,qc.ac
1
2
ea
: 2Ji +
:
-fuxtac
ali)=t*
L BC -
SH = HK.tane =
a')Vr.uu.
HK
Gt=
,t
I a CO
a
r
5
(2d)
=
I
-----'---:-
T
I
---------=
I
=
0 (1)
. x: !=)a f (4)=4.
LAn luot thay (x;y) . {{t;t);{z;1);(3;1)} vdo (1), ta c6:
I f tzl+ / rD::
[/1:) =:
tl
i/t:lo f Q)=5-\l \2)=2[l r+i * /(3):; [7'trl :
Th6 x : !.! =l1r > O) vio ( l) ta thu dugc:
-
1
.t l
Hl: n'' a.
1
7
0.5
r