ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
***
PHẠM THỊ PHƯƠNG NHUNG
NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG
VIỆC THỰC HIỆN CÁC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội - 2020
2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
***
PHẠM THỊ PHƯƠNG NHUNG
NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG
VIỆC THỰC HIỆN CÁC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC
Chuyên ngành: Quản lý đất đai
hướng dẫn tôi trong suốt quá trình học tập.
Tôi xin cảm ơn sâu sắc TS.Nguyễn Đình Bồng, là người trực tiếp hướng dẫn
khoa học, đã tận tình giúp đỡ và hướng dẫn tôi hoàn thành luận văn này.
Tôi xin trân trọng cảm ơn lãnh đạo và cán bộ, công chức UBND huyện Đông
Anh, Phòng Tài nguyên và Môi trường - Văn phòng Đăng ký đất đai Hà Nội chi nhánh
Đông Anh và cán bộ địa chính của các xã trên địa bàn huyện Đông Anh đã tạo mọi
điều kiện thuận lợi hỗ trợ tôi trong quá thực hiện luận văn.
Cuối cùng tôi xin trân trọng cảm ơn các bạn học viên cùng lớp, những người
thân trong gia đình và bạn bè đã giúp đỡ và động viên tôi trong quá trình học tập,
nghiên cứu để hoàn thành luận văn này.
Hà Nội, ngày tháng năm 2020
Tác giả Luận văn
Phạm Thị Phương Nhung
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠNI CẢM ƠNM ƠNN..................................................................................................................................... 5
MỤC LỤCC LỤC LỤCC............................................................................................................................................ 6
DANH MỤC LỤCC CHỮ VIẾT TẮT VIẾT TẮTT TẮTT....................................................................................................... 13
DANH MỤC LỤCC BẢM ƠNNG......................................................................................................................... 13
DANH MỤC LỤCC HÌNH.......................................................................................................................... 17
MỞ ĐẦU ĐẦUU........................................................................................................................................... 18
5.1. PHƯƠNNG PHÁP THU THẬP TÀI LIỆU, SỐ LIỆUP TÀI LIỆU, SỐ LIỆUU, SỐ LIỆU LIỆU, SỐ LIỆUU.........................................................20
6. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIN CỦA ĐỀ TÀIA ĐỀ TÀI TÀI........................................................21
CHƯƠNNG 1...................................................................................................................................... 23
TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUNG QUAN VỀ TÀI VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨUU.................................................................................23
1.1. Cơ sở lý luận về sử dụng đất và quyền sử dụng đất..............................................23
1.1.1 Quyền sở hữu đất đai..........................................................................................23
1.3.1. Quyền sở hữu, quyền sử dụng đất đai tại một số nước trên thế giới...................43
1.3.1.1. Quyền sở hữu, quyền sử dụng đất đai tại Thụy Điển............................................................................43
1.3.1.2. Quyền sở hữu, quyền sử dụng đất đai tại Australia..............................................................................44
1.3.1.3. Quyền sở hữu, quyền sử dụng đất đai tại Trung Quốc.........................................................................45
1.3.1.4. Quyền sở hữu, quyền sử dụng đất đai tại Malaixia...............................................................................46
1.3.1.5. Quyền sở hữu, quyền sử dụng đất đai tại Thái Lan...............................................................................47
1.3.2. Bài học kinh nghiệm rút ra đối với Việt Nam từ việc thực hiện quyền sử
dụng đất của một số nước............................................................................................48
CHƯƠNNG 2...................................................................................................................................... 50
TÌNH HÌNH THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN CÁC QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT CỦA ĐỀ TÀIA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘIA BÀN HUYỆU, SỐ LIỆUN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ LIỆU HÀ NỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN I..............................................50
2.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội......50
2.1.1. Điều kiện tự nhiên huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội....................................50
2.1.1.1. Vị trí địa lý..............................................................................................................................................50
HÌNH 2.1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ HUYỆN ĐÔNG ANH TRÍ ĐỊ TRÍ ĐỊA LÝ HUYỆN ĐÔNG ANHA LÝ HUYỆN ĐÔNG ANHN ĐÔNG ANH...........................................................................50
2.1.1.2. Địa hình địa mạo....................................................................................................................................51
2.1.1.3. Khí hậu...................................................................................................................................................52
2.1.1.4. Thủy văn, nguồn nước...........................................................................................................................53
2.1.1.5. Thực trạng môi trường..........................................................................................................................53
2.1.2. Tình hình kinh tế xã hội huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội............................53
2.1.2.1. Tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế...............................................................................53
2.1.2.2. Thực trạng phát triển các ngành kinh tế...............................................................................................54
2.1.2.4. Thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng......................................................................................................57
2.1.3. Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Đông Anh,
thành phố Hà Nội.........................................................................................................58
2.2.3. Đánh giá chung về tình hình quản lý, sử dụng đất trên địa bàn huyện Đông
Anh.............................................................................................................................. 67
2.2.3.1. Những thuận lợi.....................................................................................................................................67
2.2.3.2. Những tồn tại cần được khắc phục.......................................................................................................67
2.3. Tình hình thực hiện quyền sử dụng đất trên địa bàn huyện Đông Anh, thành
phố Hà Nội giai đoạn 2016 –2018...............................................................................68
2.3.1. Tình hình thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất..........................68
BẢM ƠNNG 2.2: TÌNH HÌNH CHUYỂN NHƯỢNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANHN NHƯỢNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANHNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘIA BÀN HUYỆU, SỐ LIỆUN ĐÔNG ANH
............................................................................................................................................................ 70
HÌNH 2.2 KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTC HIỆN ĐÔNG ANHN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTNG QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN SỬ DỤNG ĐẤT DỤNG ĐẤTNG ĐẤTT
............................................................................................................................................................ 71
GIAI ĐOẠN 2016 – 2018N 2016 – 2018.............................................................................................................. 71
2.3.2. Kết quả thực hiện quyền thừa kế quyền sử dụng đất..........................................72
BẢM ƠNNG 2.3: KẾT TẮTT QUẢM ƠN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT QSDĐ GIAI ĐOẠNG SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ĐÔNG ANH NĂM 2018N 2016 - 2018
............................................................................................................................................................ 73
HÌNH 2.1 KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTC HIỆN ĐÔNG ANHN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTA KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN SỬ DỤNG ĐẤT DỤNG ĐẤTNG ĐẤTT................74
GIAI ĐOẠN 2016 – 2018N 2016 – 2018.............................................................................................................. 74
2.3.3. Kết quả thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất........................................74
BẢM ƠNNG 2.4. KẾT TẮTT QUẢM ƠN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN TẶNG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018NG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠNG SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ĐÔNG ANH NĂM 2018N 2016 - 2018
............................................................................................................................................................ 74
HÌNH 2.4 KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTC HIỆN ĐÔNG ANHN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN TẶNG CHO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTNG CHO QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN SỬ DỤNG ĐẤT DỤNG ĐẤTNG ĐẤTT..............76
GIAI ĐOẠN 2016 – 2018N 2016 – 2018.............................................................................................................. 76
2.3.4. Kết quả thực hiện quyền thế chấp quyền sử dụng đất........................................76
SỐ LIỆU LIỆU, SỐ LIỆUU BẢM ƠNNG 2.7 CHO THẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUY:................................................................................................ 81
2.4.1.2. Ý kiến của hộ gia đình, cá nhân về việc thực hiện quyền thừa kế QSDD..............................................81
BẢM ƠNNG 2.8. KẾT TẮTT QUẢM ƠN ĐIỀ TÀIU TRA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG
ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT................................................................................................................................................... 82
(NGUỒN: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)N: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)NG HỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTP TỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHIẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU ĐIỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU TRA)........................................................................82
SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT CHƯA ĐƯỢNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANHC CẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUP
GCNQSDĐ LÀ 8 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN , TRONG ĐÓ SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN HIỆU, SỐ LIỆUN ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG 1 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 1 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 3,31% TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUNG SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT); 2 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 3 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 10%); 3 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 3 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 10%); TRÊN 3 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 1 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM
3,31%). TRONG ĐÓ, ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT Ở ĐẦU LÀ 4 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 13,33%); ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT NÔNG NGHIỆU, SỐ LIỆUP CÓ 2
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 6,66%); ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT KHÁC CHỈ CÓ 1 HỘ (CHIẾM CÓ 2 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 6,66%)....................................83
BẢM ƠNNG 2.9. ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI TRÌNH TỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI, THỦA ĐỀ TÀI TỤC LỤCC THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT
QSDĐ................................................................................................................................................. 83
(NGUỒN: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)N: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)NG HỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTP TỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHIẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU ĐIỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU TRA)........................................................................83
2.4.1.3 Ý kiến của hộ gia đình, cá nhân về việc thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất.........................84
BẢM ƠNNG 2.10. KẾT TẮTT QUẢM ƠN ĐIỀ TÀIU TRA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN TẶNG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018NG CHO QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG
ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT................................................................................................................................................... 84
(NGUỒN: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)N: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)NG HỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTP TỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHIẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU ĐIỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU TRA)........................................................................85
SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN TẶNG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018NG CHO QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT CHƯA ĐƯỢNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANHC CẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUP
GCNQSDĐ LÀ 7 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN , TRONG ĐÓ SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN HIỆU, SỐ LIỆUN ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG 1 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 1 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 3,33% TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUNG SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN TẶNG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018NG CHO); 2 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 1 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 3,33%); 3 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 3 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 10%); TRÊN 3 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 2 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM
6,66%). TRONG ĐÓ, ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT Ở ĐẦU LÀ 3 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 10%); ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT NÔNG NGHIỆU, SỐ LIỆUP CÓ 2 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 6,66%); ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT KHÁC CHỈ CÓ 1 HỘ (CHIẾM CÓ 2 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 6,66%)............................................85
BẢM ƠNNG 2.11. ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI TRÌNH TỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI, THỦA ĐỀ TÀI TỤC LỤCC THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN TẶNG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018NG CHO
QSDĐ................................................................................................................................................. 86
2.4.3.1. Ưu điểm.................................................................................................................................................94
2.4.3.2. Tồn tại và nguyên nhân..........................................................................................................................95
CHƯƠNNG 3...................................................................................................................................... 97
ĐỀ TÀI XUẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT GIẢM ƠNI PHÁP TĂNG CƯỜI CẢM ƠNNG VIỆU, SỐ LIỆUC THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN CÁC QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT
CỦA ĐỀ TÀIA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘIA BÀN HUYỆU, SỐ LIỆUN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ LIỆU HÀ
NỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN I.................................................................................................................................................... 97
3.1. Định hướng phát triển kinh tế xã hội huyện Đông Anh thành phố Hà Nội giai
đoạn 2020-2030...........................................................................................................97
HÌNH 3.1 BẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN ĐỒN: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA) HÀNH CHÍNH - QUY HOẠN 2016 – 2018CH HUYỆN ĐÔNG ANHN ĐÔNG ANH ĐẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN NĂM 2020..99
3.2. Định hướng công tác quản lý đất đai huyện Đông Anh thành phố Hà Nội giai
đoạn 2020-2030...........................................................................................................99
3.3. Quan điểm về thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân tại
huyện Đông Anh thành phố Hà Nội 2020-2030.........................................................100
3.4. Đề xuất một số giải pháp tăng cường thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ
gia đình cá nhân trên địa bàn huyện Đông Anh, Hà Nội giai đoạn 2020-2030..........101
3.4.1. Hoàn thiện chính sách pháp luật đất đai về quyền sử dụng đất của hộ gia
đình, cá nhân..............................................................................................................101
3.4.2. Tuyên truyền phổ biến giáo dục chính sách pháp luật đất đai về quyền sử
dụng đất của hộ gia đình, cá nhân..............................................................................102
3.4.3. Phát triển thị trường quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản............102
3.4.4. Cải cách thủ tục hành chính trong việc thực hiện quyền sử dụng đất của hộ
gia đình, cá nhân........................................................................................................103
3.4.5. Tăng cường công tác thanh tra giám sát trong việc thực hiện quyền sử dụng
đất của hộ gia đình, cá nhân.......................................................................................103
KẾT TẮTT LUẬP TÀI LIỆU, SỐ LIỆUN VÀ KIẾT TẮTN NGHỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI....................................................................................................... 105
1.Kết luận................................................................................................................... 105
Tài nguyên môi trường
Thị trường bất động sản
Thị trường quyền sử dụng đất
Ủy ban nhân dân
DANH MỤC BẢNG
LỜI CẢM ƠNI CẢM ƠNM ƠNN..................................................................................................................................... 5
MỤC LỤCC LỤC LỤCC............................................................................................................................................ 6
DANH MỤC LỤCC CHỮ VIẾT TẮT VIẾT TẮTT TẮTT....................................................................................................... 12
DANH MỤC LỤCC BẢM ƠNNG......................................................................................................................... 12
DANH MỤC LỤCC HÌNH.......................................................................................................................... 16
MỞ ĐẦU ĐẦUU........................................................................................................................................... 17
5.1. PHƯƠNNG PHÁP THU THẬP TÀI LIỆU, SỐ LIỆUP TÀI LIỆU, SỐ LIỆUU, SỐ LIỆU LIỆU, SỐ LIỆUU.........................................................19
6. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIN CỦA ĐỀ TÀIA ĐỀ TÀI TÀI........................................................20
CHƯƠNNG 1...................................................................................................................................... 22
TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUNG QUAN VỀ TÀI VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUN ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨUU.................................................................................22
CHƯƠNNG 2...................................................................................................................................... 49
TÌNH HÌNH THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN CÁC QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT CỦA ĐỀ TÀIA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘIA BÀN HUYỆU, SỐ LIỆUN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ LIỆU HÀ NỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN I..............................................49
HÌNH 2.1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ HUYỆN ĐÔNG ANH TRÍ ĐỊ TRÍ ĐỊA LÝ HUYỆN ĐÔNG ANHA LÝ HUYỆN ĐÔNG ANHN ĐÔNG ANH...........................................................................49
BẢM ƠNNG 2.1. HIỆU, SỐ LIỆUN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ĐÔNG ANH NĂM 2018NG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT HUYỆU, SỐ LIỆUN ĐÔNG ANH NĂM 2018....................64
BẢM ƠNNG 2.2: TÌNH HÌNH CHUYỂN NHƯỢNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANHN NHƯỢNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANHNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘIA BÀN HUYỆU, SỐ LIỆUN ĐÔNG ANH
............................................................................................................................................................ 69
HÌNH 2.2 KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTC HIỆN ĐÔNG ANHN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTNG QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTN SỬ DỤNG ĐẤT DỤNG ĐẤTNG ĐẤTT
............................................................................................................................................................ 70
GIAI ĐOẠN 2016 – 2018N 2016 – 2018.............................................................................................................. 70
BẢM ƠNNG 2.3: KẾT TẮTT QUẢM ƠN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT QSDĐ GIAI ĐOẠNG SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN ĐÔNG ANH NĂM 2018N 2016 - 2018
............................................................................................................................................................ 72
NHƯỢNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANHNG QSDĐ............................................................................................................................. 79
(NGUỒN: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)N: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)NG HỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTP TỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHIẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU ĐIỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU TRA)........................................................................80
SỐ LIỆU LIỆU, SỐ LIỆUU BẢM ƠNNG 2.7 CHO THẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUY:................................................................................................ 80
BẢM ƠNNG 2.8. KẾT TẮTT QUẢM ƠN ĐIỀ TÀIU TRA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG
ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT................................................................................................................................................... 81
(NGUỒN: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)N: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)NG HỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTP TỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHIẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU ĐIỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU TRA)........................................................................81
SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT CHƯA ĐƯỢNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANHC CẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUP
GCNQSDĐ LÀ 8 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN , TRONG ĐÓ SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN HIỆU, SỐ LIỆUN ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG 1 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 1 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 3,31% TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUNG SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT); 2 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 3 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 10%); 3 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 3 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 10%); TRÊN 3 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 1 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM
3,31%). TRONG ĐÓ, ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT Ở ĐẦU LÀ 4 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 13,33%); ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT NÔNG NGHIỆU, SỐ LIỆUP CÓ 2
HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 6,66%); ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT KHÁC CHỈ CÓ 1 HỘ (CHIẾM CÓ 2 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 6,66%)....................................82
BẢM ƠNNG 2.9. ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI TRÌNH TỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI, THỦA ĐỀ TÀI TỤC LỤCC THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THỪA KẾ QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018A KẾT TẮT
QSDĐ................................................................................................................................................. 82
(NGUỒN: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)N: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)NG HỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTP TỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHIẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU ĐIỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU TRA)........................................................................82
BẢM ƠNNG 2.10. KẾT TẮTT QUẢM ƠN ĐIỀ TÀIU TRA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN TẶNG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018NG CHO QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG
ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT................................................................................................................................................... 83
(NGUỒN: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)N: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)NG HỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTP TỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHIẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU ĐIỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU TRA)........................................................................84
SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN TẶNG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018NG CHO QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT CHƯA ĐƯỢNG QSDĐ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐÔNG ANHC CẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUP
GCNQSDĐ LÀ 7 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN , TRONG ĐÓ SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN HIỆU, SỐ LIỆUN ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG 1 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 1 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 3,33% TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUNG SỐ LIỆU HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN TẶNG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018NG CHO); 2 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 1 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 3,33%); 3 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 3 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 10%); TRÊN 3 THỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN A LÀ 2 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM
6,66%). TRONG ĐÓ, ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT Ở ĐẦU LÀ 3 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 10%); ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT NÔNG NGHIỆU, SỐ LIỆUP CÓ 2 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
(CHIẾT TẮTM 6,66%); ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT KHÁC CHỈ CÓ 1 HỘ (CHIẾM CÓ 2 HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN (CHIẾT TẮTM 6,66%)............................................84
BẢM ƠNNG 2.11. ĐÁNH GIÁ VỀ TÀI TRÌNH TỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI, THỦA ĐỀ TÀI TỤC LỤCC THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN TẶNG CHO QSDĐ GIAI ĐOẠN 2016 - 2018NG CHO
QSDĐ................................................................................................................................................. 85
(NGUỒN: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)N: TỔNG HỢP TỪ PHIẾU ĐIỀU TRA)NG HỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTP TỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHIẾT QUẢ THỰC HIỆN QUYỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU ĐIỀN CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤTU TRA)........................................................................85
BẢM ƠNNG 2.12. KẾT TẮTT QUẢM ƠN ĐIỀ TÀIU TRA THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀIC HIỆU, SỐ LIỆUN QUYỀ TÀIN THẾT TẮT CHẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUP QUYỀ TÀIN SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN DỤC LỤCNG
ĐẤN ĐỀ NGHIÊN CỨUT................................................................................................................................................... 86
Bảng 2.6. Kết quả điều tra thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất..........70
Bảng 2.7. Đánh giá về trình tự, thủ tục thực hiện quyền chuyển nhượng QSDĐ.........72
Bảng 2.8. Kết quả điều tra thực hiện quyền thừa kế quyền sử dụng đất.......................73
Bảng 2.9. Đánh giá về trình tự, thủ tục thực hiện quyền thừa kế QSDĐ......................75
Bảng 2.10. Kết quả điều tra thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất...................76
Bảng 2.11. Đánh giá về trình tự, thủ tục thực hiện quyền tặng cho qsdđ.....................78
Bảng 2.12. Kết quả điều tra thực hiện quyền thế chấp quyền sử dụng đất...................80
Bảng 2.13. Đánh giá về trình tự, thủ tục thực hiện quyền thế chấp QSDĐ..................81
Bảng 2.14. Thông tin chung của cán bộ, viên chức......................................................82
Bảng 2.15. Bảng tổng hợp đánh giá của cán bộ, viên chức thực hiện..........................83
các thủ tục hành chính về quyền sử dụng đất.............................................83
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1. Vị trí địa lý huyện Đông Anh.......................................................................40
Hình 2.2. Kết quả thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất.......................61
Hình 2.3. Kết quả thực hiện quyền thừa kế quyền sử dụng đất....................................65
Hình 2.4. Kết quả thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất..................................67
Hình 2.5. Kết quả thực hiện quyền thế chấp quyền sử dụng đất..................................69
Hình 3.1. Bản đồ hành chính - quy hoạch huyện Đông Anh đến năm 2020.................92
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài luận văn
Đất đai là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá, là tài sản quan trọng của quốc gia,
là tư liệu sản xuất đặc biệt, là điều kiện cần cho mọi hoạt động sản xuất và đời sống.
Trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội, các nhu cầu sử dụng đất ngày càng gây ra
áp lực không nhỏ đến đất đai, đòi hỏi phải sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả.
ngày càng tăng và các quan hệ đất đai ngày càng phức tạp, gây áp lực lớn đối với công
tác quản lý đất đai của địa phương .
Vì vậy, việc đánh giá tình hình thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình,
cá nhân có ý nghĩa hết sức quan trọng và mang tính cấp thiết nhằm phục vụ công tác
quản lý đất đai, khai thác sử dụng nguồn lực đất đai có hiệu quả hơn, góp phần thúc
đẩy phát triển kinh tế - xã hội.
Từ thực tiễn đó, tôi chọn đề tài “Nghiên cứu đề xuất giải pháp tăng cường việc
thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Đông
Anh, thành phố Hà Nội”
2. Mục tiêu nghiên cứu
- Đánh giá tình hình thực hiện quyền sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân
trên địa bàn huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội.
- Đề xuất một số giải pháp tăng cường việc thực hiện các quyền sử dụng đất của
hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Đông Anh.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
Để thực hiện mục tiêu đề ra, nhiệm vụ nghiên cứu cần thực hiện bao gồm:
- Tổng quan các tài liệu, số liệu, có liên quan đến hướng nghiên cứu của luận văn.
- Thu thập tài liệu, số liệu về tình hình quản lý và sử dụng đất, hoạt động chuyển
quyền sử dụng đất trên địa bàn nghiên cứu giai đoạn 2016 - 2018.
- Phân tích hiện trạng sử dụng đất năm 2018 và biến động đất đai giai đoạn
2016-2018 của địa bàn nghiên cứu
- Đánh giá thực hiện quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn
giai đoạn 2016 - 2018.
- Đề xuất giải pháp tăng cường việc thực hiện quyền sử dụng đất của hộ gia đình
cá nhân trên địa bàn nghiên cứu.
4. Phạm vi nghiên cứu
- Phạm vi đối tượng nghiên cứu: các quyền chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho,
thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 167 Luật Đất đai 2013
Thống kê, tổng hợp các tài liệu, số liệu thứ cấp về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã
hội, tình hình quản lý, sử dụng đất trên địa bàn nghiên cứu.
Tổng hợp tình hình thực hiện các quyền của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn
huyện theo thời gian và đơn vị hành chính của huyện Đông Anh.
5.5. Phương pháp phân tích, so sánh
Phân tích các số liệu về việc thực hiện các quyền của người sử dụng đất để tìm ra
các đặc trưng trong việc thực hiện quyền của người sử dụng đất trên địa bàn.
Từ số liệu tổng hợp tình hình chuyển quyền sử dụng của các hộ gia đình, cá nhân
trên địa bàn huyện tiến hành so sánh số lượng các giao dịch về tình hình thực hiện các
quyền sử dụng đất của hộ gia đình cá nhân trên địa bàn huyện Đông Anh.
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
- Ý nghĩa khoa học:
Góp phần hoàn thiện cơ sở khoa học về chính sách pháp luật đất đai liên quan
đến các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân tại huyện Đông Anh, thành phố Hà
Nội.
- Ý nghĩa thực tiễn:
Đánh giá thực trạng, đề xuất giải pháp tăng cường việc thực hiện các quyền sử
dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn nghiên cứu
- Kết quả nghiên cứu của luận văn có thể dùng làm tài liệu tham khảo cho học
viên cao học và sinh viên cũng như những nhà quản lý đất đai về việc thực hiện các
quyền của người sử dụng đất.
CHƯƠNG 1.
TỔNG QUAN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Cơ sở lý luận về sử dụng đất và quyền sử dụng đất
1.1.1 Quyền sở hữu đất đai
1.1.1.1. Khái niệm đất đai
Đất đai là một loại tài nguyên tự nhiên, tài sản quý giá của của quốc gia “Với
là sở hữu của nhà nước; sự tập trung toàn quốc những tư liệu sản xuất sẽ trở thành cơ
sở toàn quốc của một xã hội gồm những tổ chức liên hợp của những nguồn sản xuất
bình đẳng và tự do, tiến hành lao động xã hội theo một kế hoạch chung và hợp lý. Đó
là các mục tiêu nhân đạo của sự vận động kinh tế vĩ đại của thế kỷ XIX đang dẫn
đến” [5]
Ở nước ta, quyền sở hữu toàn dân về đất đai được hình thành theo Hiến pháp
1959 và được khẳng định là duy nhất từ Hiến pháp 1980 và sau đó được tiếp tục khẳng
định và củng cố trong Hiến pháp 1992. Tại Điều 17 Hiến pháp (1992) [10] khẳng định:
“Đất đai, rừng núi, sông hồ, nguồn nước, tài nguyên trong lòng đất, nguồn lợi ở vùng
biển, thềm lục địa và vùng trời mà pháp luật quy định là của Nhà nước, đều thuộc sở
hữu toàn dân”, Nhà nước thống nhất quản lý đất đai theo quy hoạch và pháp luật (Điều
18, Hiến pháp 1992) [10]. Và Hiến pháp 2013 tiếp tục khẳng định đất đai, tài nguyên
nước, tài nguyên khoáng sản, nguồn lợi ở vùng biển, vùng trời, tài nguyên thiên nhiên
khác và các tài sản do Nhà nước đầu tư, quản lý là tài sản công thuộc sở hữu toàn dân
do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý (Điều 53).
“Đất đai là lãnh thổ thiêng liêng của quốc gia, là tư liệu sản xuất chủ yếu, nguồn
lực quan trọng phát triển đất nước. Vì vậy, quan điểm nhất quán của Đảng, Nhà nước
và Nhân dân ta đã được xác định từ năm 1980 đến nay là đất đai thuộc sở hữu toàn
dân, do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý” [27]
Luật Đất đai (2013) [11] quy định các nguyên tắc quản lý và sử dụng đất đai: đất
đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý;
Nhà nước thống nhất quản lý đất đai theo quy hoạch, kế hoạch, đúng mục đích sử
dụng đất, đất đai sử dụng tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và không làm tổn
hại đến lợi ích chính đáng của người sử dụng đất xung quanh.
Với tư cách là chủ thể trong quan hệ sở hữu đất đai, nhân dân có quyền chiếm
hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của mình. Nhưng nhân dân không thể tự mình thực
hiện mà chuyển giao các quyền này cho Nhà nước. Việc quy định “đất đai thuộc sở
hữu toàn dân” thực chất bắt nguồn từ tính lịch sử của đất đai nước ta. Đất đai nước ta
tổ chức của Nhà nước - sử dụng đất vào mọi mục đích. Như vậy, QSDĐ lại được trích
ra để giao về cho người sử dụng (tổ chức, hộ gia đình, cá nhân) trên những thửa đất cụ
thể; QSDĐĐ của Nhà nước trong trường hợp này được thể hiện trong quy hoạch sử
dụng đất, trong việc hưởng hoa lợi, lợi tức từ đất do đầu tư của Nhà nước mang lại [4].
Về quyền định đoạt đất đai: Quyền định đoạt của Nhà nước là cơ bản và tuyệt đối,
gắn liền với quyền quản lý về đất đai với các quyền năng: giao đất, cho thuê đất, thu hồi
đất, cấp Giấy chứng nhận QSDĐ (sau đây gọi tắt là GCN). Việc định đoạt số phận pháp lý
của từng thửa đất cụ thể liên quan đến QSDĐ, thể hiện qua việc chuyển đổi, chuyển
nhượng, cho thuê, thừa kế, thế chấp, góp vốn QSDĐ; những quyền này là hạn chế theo
từng mục đích sử dụng, phương thức nhận đất và đối tượng nhận đất theo quy định cụ thể
của pháp luật [4].
1.1.2. Quyền sử dụng đất
Nhà nước là đại diện cho nhân dân thực hiện quyền sở hữu toàn dân về đất đai.
Nhà nước có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt về đất đai theo quy hoạch, kế
hoạch và trên cơ sở những quy định của pháp luật. Tuy nhiên, với các quyền năng đó,
cũng không được hiểu rằng Nhà nước có quyền sở hữu về đất đai mà chỉ là đại diện
cho toàn dân thực hiện quyền sở hữu đó trên thực tế. “Quyền sử dụng đất” là một khái
niệm có tính sáng tạo đặc biệt của các nhà luật pháp Việt Nam. Trong Luật Đất đai
năm 1993 đã xuất hiện khái niệm “quyền sử dụng đất” và “người sử dụng đất”, hay nói
cách khác là QSDĐ của người sử dụng.
Nội dung QSDĐ của người sử dụng đất bao gồm các quyền năng luật định:
quyền chiếm hữu (thể hiện quyền được cấp Giấy chứng nhận QSDĐ, quyền được pháp
luật bảo vệ khi bị người khác xâm phạm); quyền sử dụng (thể hiện ở quyền khai thác
lợi ích của đất và được hưởng thành quả lao động, kết quả đầu tư trên đất được giao)
và một số quyền năng đặc biệt khác tùy thuộc vào từng thể loại chủ thể và từng loại
đất sử dụng. Tuy nhiên, nội dung QSDĐ được thể hiện có khác nhau tùy thuộc vào
người sử dụng là ai, sử dụng loại đất gì và được Nhà nước giao đất hay cho thuê đất.
Các quyền cụ thể của người sử dụng đất theo Luật Đất đai năm 2013 bao gồm: