GVHD: TS. BUỉI HệếU PHệễC
*********************************************************
NHNG GII PHP V KIN NGH GểP PHN HN
CH RI RO TN DNG CA NGN HNG CHU
CHI NHNH SI GềN
gúp phn giỳp h thng ngõn hng thng mi Vit Nam cú th
hn ch ri ro trong hot ng kinh doanh v h thng ngõn hng thng
mi Vit Nam tn ti, hot ng v phỏt trin mnh m trong nn kinh t th
trng, nht l trong giai on hin nay, t nc ti sn ang trong xu
hng khu vc hoỏ ton cu hoỏ v chun b gia nhp WTO, nhng c
quan hu quan phi phỏt huy tớch cc v nhanh chúng vai trũ ca mỡnh to
mt mụi trng phỏp lý thụng thoỏng v mang tớnh h tr thun li cho h
thng ngõn hng Vit Nam trong hot ng kinh doanh v cnh tranh vi cỏc
ngõn hng nc ngoi
3.1 MT S XUT THUC TM QUN Lí V Mễ
CA NH NC.
_ Nh nc cn sm ban hnh v hon thin khung phỏp lý cho hot
ng kinh doanh v phỏt trin nghip v ca cỏc ngõn hng thng mi. C
th l cn m rng vic cp tớn dng cho h kinh t t nhõn (KTTN). Vỡ kinh
t t nhõn da trờn s hu t nhõn v t liu sn xut, l b phn hp
thnh hu c quan trng ca nn kinh t t nc v ngy cng t rừ s
nng ng cng nh tớnh hiu qu ca nú trong nn kinh t th trng. Nm
1995, khu vc kinh t t nhõn ch mi nhn c vn t h thng ngõn
hng l 18.198 t ng; n nm 1999 lu lng vn t c 44.873 t
ng, tng 146% so vi nm 1995; trong khi ú, tớn dng cho doanh nghip
Nh nc ch tng 73%. n nm 1997, 1998, 1999 t trng vn tớn dng cho
khu vc KTTN trong tng s vn tớn dng cho cỏc khu vc kinh t khong
46% v t nm 2000 - 2003 t trng ny ó tng lờn ỏng k (nm 2000:
55,7%; nm 2001: 57,8%; nm 2002: 61,3%; nm 2003: 64,5% ; nm 2004 :
65,8%).
Tuy nhiờn, hin nay KTTN ang gp phi mt cn tr rt ln n s
h tr ỳng mc i vi cỏc doanh nghip va v nh; kinh t t nhõn v
kinh t tp th cũn khú tip cn vi ngun vn u ói ca Nh nc v vn
tớn dng ca ngõn hng thng mi Nh nc.
phn no khc phc c tỡnh hỡnh trờn v tớn dng khu vc
KTTN phỏt trin, phỏt huy vai trũ tớch cc trong nn kinh t nc ta thỡ theo
em cn cú mt s gii phỏp nh sau:
+Th nht, phi xoỏ b mc cm v thnh phn kinh t; nghiờn cu b
cm t: thnh phn kinh t. Cỏc n v thuc khu vc KTTN, c bit l
kinh t h v cỏ th phi t mỡnh tỡm gii phỏp thoỏt ra khi cnh thiu thn,
2
**********************************************************
SVTH: Lấ XUN NHN Trang 2
GVHD: TS. BUỉI HệếU PHệễC
*********************************************************
úi nghốo v thc hin cỏc bin phỏp to vn, u t m rng sn xut -
kinh doanh theo hng nõng cao nng sut v cht lng.
+Th hai, Nh nc cn hon thin c s phỏp lý :
* To sõn chi bỡnh ng cho mi thnh phn kinh t, to cho khu
vc KTTN (trong ú cú cỏc doanh nghip) c bỡnh ng trong vic tip
cn vn, bỡnh ng v lói sut (trong ú cú u ói cho din chớnh sỏch xó
hi).
* Xem xột v chớnh sỏch thu hin ti, cú th ỏp dng biu thu sut
lu tin tng phn, i vi thu thu nhp doanh nghip. M rng din u ói
i vi cỏc doanh nghip mi thnh lp; thc hin chớnh sỏch thu u ói
trong xut khu; tip tc ci cỏch hnh chớnh v thu theo hng n gin,
rừ rng, to thun li cho cỏc n v ngoi quc doanh...
* To c s phỏp lý khu vc KTTN m bo cỏc iu kin vay
vn ngõn hng v trờn c s ú ngõn hng yờn tõm cho vay vn.
* Tin hnh sp xp li cỏc n v thuc khu vc KTTN, trong ú
cú cỏc doanh nghip va v nh lnh mnh v t chc, v ti chớnh, iu
vay c s l mt yu t quan trng thỳc y KTTN phỏt trin, úng gúp
nhiu hn na vo cụng cuc CNH - HH ca t nc.
Duy trỡ nn kinh t phỏt trin n nh, vng chc;Khuyn khớch vic
hỡnh thnh v phỏt trin cỏc th trng tin t, th trng vn, th trng
chng khoỏn to tin thỳc y ci tin v i mi cụng ngh ngõn hng
Vit Nam, tng bc hi nhp vo nn ti chớnh th gii
_ Thc t cú hin tng lp h s ti sn m bo c cụng chng
gi i vay tin nhiu ngõn hng khỏc nhau, n khi s vic b ngõn
hng khụng th thu hi c vn cho vay. Bờn cnh ú l hin tng trn
thu, gian ln thu, nht l thu VAT, thu xut nhp khu
Nhng hin tng trờn s l nhng ri ro rt ln cho ngõn hng nu
nh nhng khỏch hng vay vn ngõn hng cú dớnh liu ti hin tng trờn.
Do ú, chớnh ph, ngõn hng nh nc v cỏc ngõn hng thng mi phi
phi hp vi nhau thc hin cụng tỏc phũng chng nguy c ri ro. Cú th l
cỏc ngõn hng cú bin phỏp thng nht nh khụng chp nhn cm c giy
t cụng chng lm bin phỏp m bo cho ti sn cho vay. Hay cú th ngh
n vic thit lp mt h thng mng vi tớnh liờn thụng gia cỏc ngõn hng
vi nhau nhm loi tr tt c nhng tỡnh hung gian ln ca nhng ch th
i vay. V nh nc cú th ban hnh mt khung hỡnh pht nng n i vi
nhng ai cú hnh vi c tỡnh la o vay tin ngõn hng.
_ Cn ban hnh ch kim toỏn bt buc, trc mt l cỏc doanh
nghip ln, cỏc d ỏn ln cn phi tin hnh cụng tỏc kim toỏn bt buc,
4
**********************************************************
SVTH: Lấ XUN NHN Trang 4
GVHD: TS. BUỉI HệếU PHệễC
*********************************************************
cung cp thụng tin gia ngõn hng v cỏc c quan nh nc, ỏp dng k
lut trong lp bỏo cỏo v cung cp thụng tin.
_ Nh nc nờn to iu kin tng cng v m rng hot ng ca