kiểm toán tài chính - Pdf 63

Chuyên đề thực tập chuyên ngành
MC LC
A. LI M U................................................................................................1
B. NI DUNG.....................................................................................................3
Chng I: Tng quan v Cụng ty TNHH Dch v T vn Ti chớnh K toỏn
v Kim toỏn (AASC).........................................................................................3
1.1.Lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty TNHH Dch v T vn Ti
chớnh K toỏn v Kim toỏn (AASC)..................................................................3
1.2. c im hot ng kinh doanh...................................................................5
1.2.1. Mc tiờu v phng chõm hot ng ca AASC.............................5
1.2.2. Cỏc dch v ch yu ca AASC........................................................5
1.2.3. Th trng v khỏch hng ca cụng ty.............................................8
1.2.4. Kt qu hot ng sn xut kinh doanh...........................................8
1.3. C cu t chc b mỏy qun lý ca cụng ty..............................................10
1.3.1. i ng nhõn viờn ca cụng ty.......................................................10
1.3.2. T chc b mỏy qun lý ca cụng ty..............................................11
1.4. Quy trỡnh chung kim toỏn bỏo cỏo ti chớnh do AASC thc hin...........14
1.5. Quy trỡnh kim soỏt cht lng ti AASC.................................................18
1.6. T chc h s kim toỏn.............................................................................22
Chng II: Thc trng kim toỏn cỏc khon n phi tr trong kim toỏn
bỏo cỏo ti chớnh do AASC thc hin............................................................25
2.1. c im ca cỏc khon n phi tr nh hng n t chc kim toỏn trong
kim toỏn bỏo cỏo ti chớnh ti AASC...............................................................25
2.1.1. Khỏi nim v phõn loi cỏc khon n phi tr..............................25
2.1.2. c im v nguyờn tc hch toỏn cỏc khon n phi tr...........27
2.1.3. Vai trũ ca kim toỏn cỏc khon n phi tr trong kim toỏn bỏo
cỏo ti chớnh........................................................................................................28
2.1.4. Mc tiờu kim toỏn cỏc khon n phi tr trong kim toỏn bỏo cỏo
ti chớnh...............................................................................................................30
2.2.Quy trỡnh kim toỏn cỏc khon n phi tr do AASC thc hin................31
2.2.1. Lp k hoch kim toỏn...................................................................31

3.1.2.1. Nhn xột v giai on lp k hoch kim toỏn..........................95
3.1.2.2. Giai on thc hin kim toỏn...................................................96
3.1.2.3. Giai on kt thỳc kim toỏn.....................................................97
3.2. Mt s kin ngh xut nhm hon thin quy trỡnh kim toỏn cỏc khon n
phi tr trong kim toỏn bỏo cỏo ti chớnh do Cụng ty TNHH Dch v T vn
Ti chớnh K toỏn v Kim toỏn thc hin........................................................97
3.2.1. Tớnh tt yu phi hon thin quy trỡnh kim toỏn cỏc khon n phi tr
trong kim toỏn bỏo cỏo ti chớnh do AASC thc hin......................................97
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
2
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
3.2.1.1. S cn thit phi hon thin quy trỡnh kim toỏn cỏc khon n
phi tr ................................................................................................................98
3.2.1.2. Yờu cu v hon thin kim toỏn cỏc khon n phi tr...........98
3.2.2.Mt s kin ngh nhm hon thin quy trỡnh kim toỏn cỏc khon n
phi tr trong kim toỏn BCTC do AASC thc hin...........................................99
3.2.2.1. Kin ngh v giai on lp k hoch kim toỏn........................99
3.2.2.2. Kin ngh v quy trỡnh thc hin kim toỏn cỏc khon n phi tr
...........................................................................................................................104
C. KT LUN...................................................................................................98
D. TI LIU THAM KHO..........................................................................99
DANH MC T VIT TT
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
3
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
AASC : Cụng ty TNHH Dch v T vn Ti chớnh K toỏn v Kim toỏn
BCKT : Bỏo cỏo kim toỏn
BCTC : Bỏo cỏo ti chớnh
KSNB : Kim soỏt ni b
KTV : Kim toỏn viờn

Bng 20: trớch giy lm vic, chng trỡnh kim toỏn ti cụng ty ABC.......67
Bng 21: Trang tng hp kim tra chi tit s d cụng ty ABC...................71
Bng 22: Trang tng hp kim tra chi tit s d cụng ty XYZ...................72
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
5
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Bng 23: Trang giy lm vic bc khng nh s d TK 331......................73
Bng 24: Th xỏc nhn n gi ti nh cung cp.............................................74
Bng 25: giy lm vic, i chiu xỏc nhn cụng n ti XYZ.......................75
Bng 26 : Kim tra chi tit s phỏt sinh TK 331- Cụng ty ABC....................77
Bng 27 : Kim tra chi tit s phỏt sinh TK 331- Cụng ty XYZ....................77
Bng 28 : Kim tra s d ngoi t TK 331- Cụng ty XYZ.............................80
Bng 30 : Kt lun kim toỏn Cụng ty ABC...................................................82
Bng 31 : Kt lun kim toỏn Cụng ty XYZ...................................................82
Bng 32 : Tng hp s lii khon vay ngn hn ti cụng ty ABC................84
Bng 33: Tng hp cỏc khon vay di hn n hn tr ca XYZ..................85
Bng 34: Bng tng hp cỏc khon vay di hn ca XYZ.............................86
Bng 35: Kim tra hp ng tớn dng khon vay ngn hn Cụng ty ABC....87
Biu
Biu 1: Doanh thu,li nhun qua cỏc nm ca AASC...............................10
S
S 1: S t chc b mỏy qun lý ca AASC........................................13
S 2: Quy trỡnh cụng vic kim toỏn v ỏp dng cỏc mu giy lm vic
(GLV)................................................................................................15
S 3: S khỏi quỏt quy trỡnh kim toỏn cỏc khon n phi tr do AASC
thc hin............................................................................................82
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
6
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
ALI M U

chuyờn , em ch tp trung vo cỏc khon mc chớnh sau: phi tr nh cung cp,
vay ngn hn, vay di hn.
Trong sut quỏ trỡnh hon thnh chuyờn ny, em ó nhn c s
hng dn tn tỡnh ca cụ giỏo ThS.Bựi Minh Hi cựng s giỳp tn tỡnh ca
cỏc anh ch kim toỏn viờn trong Phũng Kim toỏn 1, Cụng ty TNHH Dch v t
vn Ti chớnh K toỏn v Kim toỏn (AASC).
Do trỡnh hiu bit v kinh nghim thc tin ca bn thõn cũn hn ch
nờn chuyờn ca em cũn nhiu thiu sút. Em rt mong nhn c s úng gúp
ý kin ca cỏc thy cụ, cỏc anh ch kim toỏn viờn chuyờn ca em hon
thin hn.
Em xin chõn thnh cm n!
H Ni, ngy 08 thỏng 04 nm 2008
Sinh viờn
Nguyn Th Phng Giang
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
8
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
B. NI DUNG
CHNG I
TNG QUAN V CễNG TY TNHH DCH V T VN TI CHNH K
TON V KIM TON (AASC)
1.1. Lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty TNHH Dch v T vn
Ti chớnh K toỏn v Kim toỏn (AASC)
Cụng ty TNHH Dch v T vn Ti chớnh K toỏn v Kim toỏn (AASC) l
mt doanh nghip cú b dy hot ng trong lnh vc kim toỏn v t vn ti
chớnh k toỏn Vit Nam. Hin nay tr s chớnh ca cụng ty t ti S 1, Lờ
Phng Hiu, qun Hon Kim, H Ni. Ngoi ra, cụng ty cũn cú chi nhỏnh t
ti S 63, Trn Khỏnh D, phng Tõn nh, Thnh ph H Chớ Minh, v chi
nhỏnh t ti Ct 2, ng Nguyn Vn C, phng Hng Hi, thnh ph H
Long, tnh Qung Ninh.

AASC thnh lp Cụng ty Kim toỏn Si Gũn (AFC). Nm 1995, thnh lp hai
chi nhỏnh ti Thanh Hoỏ v Hi Phũng. n ngy 30/05/2007 chi nhỏnh Thanh
Hoỏ tỏch ra thnh Cụng ty TNHH Ti chớnh K toỏn v Kim toỏn Vit Nam
(VNAAFC). Nm 1997, thnh lp hai chi nhỏnh Qung Ninh v Vng Tu.
Ngy 13/03/1997, tỏi lp vn phũng ti thnh ph H Chớ Minh.
Trong sut quỏ trỡnh hot ng, vi s n lc phn u ca tp th lónh o
v cỏn b cụng nhõn viờn, thỏng 4 nm 2005, AASC ó chớnh thc tr thnh Hi
viờn Hi kim toỏn viờn hnh ngh Vit Nam (VACPA).
Thỏng 7 nm 2005, AASC chớnh thc gia nhp T chc K toỏn v Kim
toỏn quc t INPACT v tr thnh i din ca INPACT quc t ti Vit Nam.
Thỏng 11 nm 2005 AASC ó liờn doanh vi Hóng t vn Anh Bannock v Vn
phũng Kim toỏn nh nc Vng Quc Anh thc hin d ỏn h tr, nõng cao
nng lc cho kim toỏn Nh nc Vit Nam hi nhp kim toỏn, k toỏn vi
cỏc nc trong khu vc, cỏc nc thuc liờn minh Chõu u (EU).
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
10
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Giai on 3: 24/07/2007 nay: cụng ty cú tờn gi Cụng ty TNHH Dch v
T vn Ti chớnh K toỏn v Kim toỏn (AASC)
Ngy 24/07/2007 AASC chớnh thc tr thnh Cụng ty Trỏch nhim Hu
hn Dch v T vn Ti chớnh K toỏn v Kim toỏn, õy l mc son lch s
v s phỏt trin v hi nhp ca cụng ty v cng l s kin c bit ca ngnh
kim toỏn c lp Vit Nam, chm dt vic bao cp ca Nh nc cho hot
ng kim toỏn, doanh nghip kim toỏn hon ton c lp t ch v khỏch
quan trong hot ng ngh nghip.
1.2. c im hot ng kinh doanh
1.2.1. Mc tiờu v phng chõm hot ng ca AASC
L mt doanh nghip hot ng trong lnh vc kim toỏn v t vn ti
chớnh- k toỏn, mc tiờu hot ng ca AASC l nhm cung cp cỏc dch v
chuyờn ngnh v cỏc thụng tin ỏng tin cy; giỳp khỏch hng a ra cỏc quyt

v ghi s k toỏn, lp cỏc bỏo cỏo ti chớnh nh k; xõy dng cỏc mụ hỡnh t
chc b mỏy k toỏn; tr giỳp vic chuyn i h thng k toỏn v bỏo cỏo ti
chớnh, phự hp vi cỏc yờu cu ca khỏch hng v dm bo tuõn th cỏc quy
nh ca nh nc Vit Nam v cỏc nguyờn tc k toỏn quc t c chp nhn;
hng dn cho khỏch hng trong vic ỏp dng cỏc ch k toỏn ti chớnh v t
vn; tr giỳp trong vic la chn ng ký ch k toỏn phự hp vi yờu cu
qun lý ca doanh nghip.
Dch v t vn ti chớnh v qun tr kinh doanh
Cỏc chuyờn gia t vn ca AASC vi b dy kinh nghim trong cụng tỏc
t vn qun tr ti chớnh giỳp khỏch hng t c nhng mong mun khi tham
gia kinh doanh, u t. Dch v t vn ca AASC rt a dng, bao gm: t vn
son tho phng ỏn u t; t vn ng kớ kinh doanh v thnh lp doanh
nghip mi; t vn kim kờ thm nh giỏ tr ti sn; t vn quyt toỏn vn u
t; t vn tin hnh c phn hoỏ, niờm yt chng khoỏn, sỏp nhp hay gii th
doanh nghip; t vn tuõn th cỏc quy nh phỏp lut, chớnh sỏch ti chớnh. Cỏc
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
12
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
dch v t vn ti chớnh v qun tr kinh doanh ca AASC giỳp khỏch hng phc
v c lc cho hot ng qun lý doanh nghip ca mỡnh.
Dch v cụng ngh thụng tin
Cỏc tin b trong lnh vc cụng ngh thụng tin ó to ra nhiu c hi mi
cho vic nõng cao hiu qu hot ng kinh doanh, gia tng sn lng, th phn
v li nhun ca cỏc doanh nghip. i ng chuyờn gia cụng ngh thụng tin ca
AASC s t vn cho khỏch la chn v ỏp dng nhng gii phỏp kh thi v hu
hiu nht. Mt s sn phm phn mm ca AASC hin ang c cỏc khỏch
hng tớn nhim v s dng nhiu nh: phn mm K toỏn qun tr doanh
nghip; phn mm K toỏn hnh chớnh s nghip; phn mm K toỏn ch u
t; phn mm K toỏn d ỏn; phn mm K toỏn bỏn hng siờu th; phn mm
qun lý lng v bo him xó hi; phn mm qun lý nhõn s.

Cụng ty Lng thc min Nam, Tng cụng ty Dt may Vit Nam, Cụng trỡnh
thu in Ho Bỡnh, Cụng trỡnh thu in Tr An, Thu in sụng Hinh, Tng
cc Hi quan, Ngõn hng Nh ncUBND cỏc thnh ph nh H Ni, thnh
ph H Chớ Minh, cỏc tnh Lng Sn, Phỳ Th, Bc Ninh...Ngoi ra, AASC cũn
thc hin kim toỏn cho nhiu d ỏn ln cú s dng vn vay ca cỏc t chc
quc t nh: Ngõn hng th gii (WB), Ngõn hng phỏt trin Chõu (ADB), v
l mt trong s ớt cỏc cụng ty kim toỏn Vit Nam c WB v ADB phờ
duyt tiờu chun kim toỏn cỏc d ỏn do cỏc t chc ny ti tr.
1.2.4. Kt qu hot ng sn xut kinh doanh
Trong sut 16 nm hot ng va qua, vi quan im vỡ li ớch cao nht
ca khỏch hng, mc tiờu hot ng xuyờn sut l cung cp cỏc dch v chuyờn
ngnh v cỏc thụng tin ỏng tin cy nhm giỳp cỏc khỏch hng ra cỏc quyt nh
qun lý, ti chớnh v kinh t cú hiu quMc dự trong nhng nm gn õy,
cựng vi s hi nhp ca Vit Nam vi th gii, th trng dch v t vn ti
chớnh k toỏn v kim toỏn cng tr nờn sụi ng hn, AASC ng trc khú
khn ca s cnh tranh vi nhiu cụng ty kim toỏn trong v ngoi nc. Nhng
vi s n lc c gng ca tp th lónh o v cỏn b nhõn viờn, cụng ty ó vt
qua cỏc khú khn v t c s tớn nhim ca khỏch hng, ngy cng phỏt trin
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
14
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
v ln mnh. Doanh thu, li nhun qua cỏc nm khụng ngng tng lờn, theo ú
s np ngõn sỏch nh nc, thu nhp bỡnh quõn u ngi mi nm cng tng
theo. Di õy l bng s liu kt qu kinh doanh ca AASC trong giai on
2002-2006.
Bng 1: Kt qu hot ng kinh doanh ca AASC trong 5 nm
2002-2006
n v tớnh: triu ng`
ST Ch tiờu 2002 2003 2004 2005 2006
1 Doanh thu 21.174 25.972 32.274 41.005 55.916

1.3.1. i ng nhõn viờn ca cụng ty
Hin nay i ng chuyờn gia ca AASC bao gm 140 cỏn b, kim toỏn
viờn c o to i hc v trờn i hc cỏc chuyờn ngnh ti chớnh-ngõn
hng-k toỏn v kim toỏn trong nc v nc ngoi. Trong ú: 39 KTV
c cp chng ch kim toỏn viờn cp nh nc, 12 Thc s, cỏn b ang theo
hc cao hc v ACCA, v nhiu cng tỏc viờn bao gm cỏc Giỏo s, Tin s,
chuyờn gia u ngnh vi kinh nghim v chuyờn mụn dy dn.
Vi i ng cỏc cỏn b, chuyờn gia giu kinh nghim ny, AASC ó v
ang cung cp cho khỏch hng nhng dch v vi cht lng cao, giỳp khỏch
hng nõng cao hiu qu hot ng kinh doanh, cng c cỏc li th cnh tranh,
xng ỏng l mt trong nhng cụng ty kim toỏn hng u Vit Nam.
Trong sut thi gian hot ng va qua, i ng cỏn b cụng nhõn viờn
ca cụng ty khụng ngng tng lờn theo cựng quỏ trỡnh m rng phm vi v quy
mụ hot ng ca cụng ty.
Bng 2: Mt s ch tiờu v i ng nhõn viờn ca AASC qua cỏc nm
Ch tiờu 2002 2003 2004 2005 2006
1. Tng s cỏn b CNV 231 254 249 300 312
2. KTV 74 87 103 115 118
3. Thm nh viờn v giỏ 4 8
4. Tin s, thc s 3 3 3 8 12
5. ang hc cao hc, ACCA 5 5 3 6 7
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
16
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
Nhn thc rừ vai trũ ca nhõn t con ngi, ban lónh o cụng ty luụn c
bit quan tõm n vic o to, bi dng nõng cao trỡnh tay ngh ca i
ng cụng nhõn viờn. Hng nm, b phn ph trỏch o to tin hnh kim tra,
sỏt hch v t chc cỏc k thi nhm ỏnh giỏ v nõng cao tay ngh ca tng
nhõn viờn. Cỏc tr lý kim toỏn khi thi k thi kim toỏn viờn Nh nc s
c nõng bc lờn thnh KTV cp 1. Cỏc tr lý kim toỏn trong cụng ty c

Phũng Kim toỏn sn xut vt cht: õy l phũng nghip v cú trỏch nhim
cung cp cỏc dch v kim toỏn, t vn ti chớnh k toỏn cho cỏc doanh nghip
hot ng trong lnh vc sn xut, c th l cung cp cỏc dch v nh t vn,
kim toỏn bỏo cỏo ti chớnh, xỏc nh giỏ tr doanh nghip c phn hoỏ.
Phũng Kim toỏn d ỏn: cung cp cỏc dch v liờn quan ti cỏc d ỏn ca
cỏc t chc chớnh ph v phi chớnh ph, õy l mt phũng nghip v cú úng
gúp ỏng k vo doanh thu hot ng ca ton cụng ty.
Phũng T vn v kim toỏn: cú chc nng thc hin t vn cho khỏch hng
v cỏc vn ti chớnh k toỏn, kim toỏn, thm nh giỏ tr ti sn doanh
nghipBờn cnh ú phũng cng phi hp v h tr cho cỏc phũng ban khỏc
trong vic cung cp cỏc dch v cho khỏch hng.
Phũng Kim toỏn xõy dng c bn: chu trỏch nhim thc hin kim toỏn
cỏc bỏo cỏo quyt toỏn vn u t xõy dng c bn hoc cỏc hng mc cụng
trỡnh hon thnh, c thc hin bi i ng kim toỏn viờn v k thut viờn
cú trỡnh chuyờn mụn cao, giu kinh nghim.
Phũng Dch v u t nc ngoi: cú chc nng thc hin kim toỏn cỏc
doanh nghip cú vn u t nc ngoi.
Phũng Tng hp: cú nhim v t chc nhõn s, bo v ti sn, qun lý v
cung cp ti liu, h tr ban giỏm c qun lý, iu hnh, theo dừi hch toỏn
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
18
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
cỏc nghip v phỏt sinh, cung cp cỏc Bỏo cỏo ti chớnh, o to sỏt hch nhõn
viờn hng nm, h tr cỏc phũng ban khỏc trong quỏ trỡnh hot ng
Di õy l s khỏi quỏt b mỏy t chc ca AASC:

Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
19

Chuyên đề thực tập chuyên ngành

Phũng Kim
toỏn 5
Phũng Kim
toỏn 2
Phũng Dch v
u t nc
ngoi
13
15
Chuyên đề thực tập chuyên ngành
1.4. Quy trỡnh chung kim toỏn bỏo cỏo ti chớnh do AASC thc hin
Quy trỡnh kim toỏn bỏo cỏo ti chớnh ti AASC c xõy dng trờn c s ỳc kt t thc tin cụng vic kim toỏn
v s hc hi, tip thu kinh nghim ca cỏc cụng ty kim toỏn khỏc c trong v ngoi nc. Quy trỡnh ny c xõy dng
v ỏp dng mt cỏch thng nht trong cỏc cuc kim toỏn do AASC thc hin, ũi hi cỏc kim toỏn viờn ỏp dng nhng
khụng cng nhc m yờu cu x lý linh hot phự hp vi thc t tng khỏch hng m n v kim toỏn cú nhng thay
i cho phự hp.
Khỏch hng ca AASC rt a dng, hot ng trờn nhiu lnh vc ngnh ngh khỏc nhau, do ú trong mi cuc
kim toỏn u cú nhng nột c thự riờng bit. Tuy nhiờn, mi cuc kim toỏn do AASC thc hin u tuõn th theo quy
trỡnh kim toỏn chung ca cụng ty tri qua cỏc bc sau:
Kho sỏt, ỏnh giỏ khỏch hng
Tho thun, cung cp dch v
Lp k hoch kim toỏn
Thc hin kim toỏn
Kt thỳc kim toỏn
Trong mi cuc kim toỏn, cỏc KTV khi thc hin kim toỏn u tuõn th theo quy trỡnh chung ca cụng ty, v
trong mi bc thc hin, cỏc KTV tin hnh ghi chộp trờn cỏc giy lm vic theo ỳng mu quy nh ca cụng ty.
Di õy l s quy trỡnh chung kim toỏn bỏo cỏo ti chớnh do AASC thc hin, kốm theo ú l cỏc vic ỏp
dng cỏc mu giy lm vic theo quy nh.
Nguyễn Thị Phơng Giang Kiểm toán 46 A
16

dụng tính độc
lập(hàng năm)
Thông báo của nhân
viên về các khách
hàng không thể đảm
bảo tính độc lập
(hàng năm)
Mẫu cam kết của
nhân viên (một
lần)
Thu thập thông tin sơ bộ về
khách hàng(lĩnh vực hoạt động,
loại hình, hình thức sở hữu, tổ
chức bộ máy quản lý…). Đánh
giá khả năng chấp nhận khách
hàng
Mẫu GLV về khảo
sát và đánh giá KH
tiềm năng
Bảng câu hỏi
đánh giá tính độc
lập của Công ty
kiểm toán
Yêu cầu về các thông tin, tài
liệu cần cung cấp để đưa ra
đề xuất kiểm toán và ước tính
phí dịch vụ
Sơ bộ
Quyết định
chấp nhận

tổng thể,
chương trình
kiểm toán)
KH tổng thể (chi
tiết thêm phần
khoanh vùng rủi
ro chỉ dẫn cụ thể
cho CTKT)
Xác định và
phân bổ mức
trọng yếu
Chương trình
kiểm toán(bổ
sung cơ sở dẫn
liệu)
Mẫu GLV
kiểm tra thực
hiện các thủ
tục kiểm soát
Chi
tiết
Quy trình phân
tích
Thực hiện
chương trình
kiểm toán
Kiểm tra chi
tiết
Mẫu các bảng
biểu, chỉ tiêu

lĩnh vực, ngành nghề khác nhau, đó có thể là khách hàng thường niên, cũng có
thể là khách hàng kiểm toán năm đầu. Hàng năm, đối với các khách hàng mới,
AASC tiến hành gửi thư chào hàng đến các công ty, trong đó AASC tự giới
thiệu về công ty, các loại hình dịch vụ cung cấp…
Để xem xét có kiểm toán đối với các khách hàng cũ hoặc chấp nhận
kiểm toán khách hàng mới hay không, AASC tiến hành khảo sát sơ bộ về
khách hàng.
Đây là bước công việc đầu tiên trong quy trình kiểm toán, trong bước
công việc này, KTV tiến hành thu thập các thông tin sơ bộ về khách hàng
như: nhu cầu của khách hàng về dịch vụ cung cấp (bao gồm mục đích kiểm
toán và yêu cầu đối với dịch vụ cung cấp); các thông tin chung về doanh
nghiệp như loại hình doanh nghiệp, cơ cấu tổ chức, lĩnh vực hoạt động, hình
thức sở hữu, công nghệ sản xuất, thông tin về hệ thống kế toán của khách
hàng, thái độ của ban lãnh đạo với hệ thống KSNB, sự tồn tại của các thủ tục
kiểm soát…
Trong bước công việc này, AASC cũng tiến hành đánh giá tính độc lập
của công ty kiểm toán đối với khách hàng thông qua Bảng câu hỏi đánh giá
tính độc lập của công ty kiểm toán, nhằm đảm bảo tính độc lập khách quan
của kết quả kiểm toán.
Thông qua kết quả thu được từ bước khảo sát và đánh giá khách hàng,
AASC đưa ra quyết định chấp nhận kiểm toán hay không, đồng thời đưa ra
các ước tính phí dịch vụ cho cuộc kiểm toán sẽ thực hiện.
Bước 2: Thoả thuận cung cấp dịch vụ
Sau khi quyết định chấp nhận kiểm toán cho khách hàng, AASC tiến hành
ký kết hợp đồng kiểm toán. Hợp đồng kiểm toán được ký kết dựa trên sự thoả
thuận bình đẳng giữa các bên, trong đó phải nêu rõ quyền lợi và trách nhiệm
pháp lý của mỗi bên đồng thời trong giai đoạn này phải xác định được giá phí

Trích đoạn Khỏi niệm và phõn loại cỏc khoản nợ phải trả Vai trũ của kiểm toỏn cỏc khoản nợ phải trả trong kiểm toỏn bỏo Mục tiờu kiểm toỏn cỏc khoản nợ phải trả trong kiểm toỏn bỏo cỏo Lập kế hoạch kiểm toỏn tổng thể Thực hiện thử nghiệm kiểm soỏt
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status