MỘT SỐ PHẢN ỨNG SINH HÓA ĐỊNH DANH VI SINH VẬT - Pdf 63

MỘT SỐ PHẢN ỨNG SINH HÓA ĐỊNH DANH VI SINH VẬT
1. Thử nghiệm khả năng chuyển hóa citrate
Nguyên tắc: Xác định vi sinh vật có khả năng sử dụng citrat là
nguồn hydratcarbon duy nhất. Sản phẩm chuyển hóa làm kiềm hóa môi
trường và thay đổi màu của chỉ thị màu
– Cấy vi khuẩn vào môi trường Citrat Simmons, ủ 35 – 37
o
C/24
h
– Phản ứng dương tính: màu xanh nước biển
– Phản ứng âm tính: môi trường không đổi màu
• E. coli
• Enterobacter aerogenes
• Dương tính: môi trường đổi màu xanh lá cây sang xanh nước biển
• Âm tính: không đổi màu
2. Thử nghiệm Catalase
Nguyên tắc: Phát hiện men catalase chuyển hóa năng lượng theo
phương thức hô hấp với oxy là chất nhận điện tử cuối cùng ở các vi khuẩn
hiếu khí và kỵ khí tùy ý
- Lấy một ít vi khuẩn vào que cấy và nhúng vào giọt H
2
O
2
.
Phản ứng (+): có bọt khí xuất hiện
Phản ứng âm tính (-): không có bọt khí xuất hiện
- Không nên sử dụng vi khuẩn cấy trên thạch máu vì dễ dương tính
giả
3. Thử nghiệm Oxydase
Nguyên tắc: Phát hiện khả năng sinh enzym cytochrome c oxidase
của vi khuẩn

– Phản ứng dương tính: xuất hiện khối đông tụ. Nếu sau 24h
không thấy xuất hiện khối đông tụ: phản ứng âm tính.
Dương tính: hình thành khối đông huyết tương
6. Thử nghiệm sinh Idol
Nguyên tắc: phát hiện các vi sinh vật có enzym tryptophanase
chuyển hóa trypton tạo thành indol
- Cấy vi khuẩn vào nước trypton, ủ 37
o
C/24 h
- Nhỏ vài giọt thuốc thử Kovacs, phản ứng dương tính: có vòng màu
đỏ cánh sen nổi lên trên (do Indol kết hợp với p-dimethylaminobenzal
dehyde trong thuốc thử Kovacs), nếu không có màu hoặc màu vàng: phản
ứng âm tính
- Với các chủng sinh Indol chậm: thử sau 48 h
– Dương tính: màu đỏ cánh sen
– Âm tính: màu vàng
7. Thử nghiệm MR
Nguyên tắc: phát hiện các vi khuẩn lên men glucose tạo sản phẩm
acid bền.
- VK có phản ứng MR dương tính: pH môi trường ngày càng giảm
- VK có phản ứng MR âm tính: pH môi trường tăng dần (các sản
phẩm có tính acid tạo thành lại chuyển hóa tạo thành các sản phẩm trung
tính)
- Cấy vi khuẩn vào canh thang MR-VP. Ủ 37
o
C từ 2-5 ngày
- Nhỏ vài giọt đỏ methyl 0,02%, đọc kết quả ngay. Phản ứng (+) có
màu đỏ, âm tính màu vàng
8. Thử nghiệm VP
Nguyên tắc: phát hiện các vi khuẩn có hai loại enzym chuyển hóa

* LÊN MEN ĐƯỜNG, SINH H
2
S (TSI)
• Gồm ba đường: Lactose, succrose, glucose
• Cấy hai bước
- Đầu tiên cấy trên mặt nghiêng
- Thứ hai: cấy đâm sâu vào chân thạch. Ủ 37
o
C/24h
• Nếu chỉ lên men Glucose.
- Một lượng nhỏ glucose trong môi trường lên men trong giờ đầu
nuôi cấy.
- Sau đó, vi khuẩn lấy năng lượng trong quá trình oxy hóa
peptone ◊ phần thạch nghiêng có màu đỏ (hiện tượng kiềm hóa
môi trường)
- Peptone ở phần chân thạch không được sử dụng vì không có O2
◊ phần chân vẫn giữ nguyên màu vàng
* LÊN MEN ĐƯỜNG TRÊN TSI
• Nếu lên men cả glucose, sucrose và/hoặc lactose
- Từ 18 – 24h, toàn bộ phần chân và mặt nghiêng thạch có màu vàng
- Sau 24 h: kiềm hóa môi trường do vi khuẩn sử dụng pepton, môi
trường chuyển màu đỏ (chỉ ở phần mặt nghiêng vì pepton chuyển hóa
trong điều kiện hiếu khí.
- Nếu lên men sinh hơi sẽ thấy các bọt khí hoặc nứt thạch
- Phân giải sodium thiosulfate thành hydrogen sulfide: phần chân
thạch có màu đen (H
2
S +)
10. Thử nghiệm khử nitrat
Nguyên tắc: Phát hiện enzym nitratase xúc tác khử nitrat thành nitrit

11. Thử nghiệm phân giải hồng cầu (tan máu)
- Một số vi khuẩn có khả năng phân giải hồng cầu có thể quan sát
thấy trên thạch máu.Vùng tan máu được hình thành xung quanh khuẩn lạc.
Có ba dạng tan máu:
Tan máu (ß): vùng trong suốt xung quanh khuẩn lạc
Tan máu (α): vùng xám xanh xung quanh khuẩn lạc
Tan máu (γ): không có vùng tan máu
12. Thử nghiệm khả năng di động
Nguyên tắc: phát hiện khả năng di của vi khuẩn nhờ có roi ở đầu tế
bào.
– Có thể thử khả năng di động bằng cách cấy đâm sâu trong
thạch mềm, khoảng 2/3 độ dài thạch. Ủ 37
o
C từ 18-24h
– Phản ứng dương tính: Vi khuẩn có thể di động xung quanh
đường cấy, xoắn ốc hoặc làm đục toàn bộ ống thạch
13. Thử nghiệm hóa lỏng gelatin
Nguyên tắc: phát hiện vi khuẩn có men gelatinase phân giải và hóa
lỏng gelatin, quan sát thấy ngay cả khi nhiệt độ thấp hơn 28
o
C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status