GA lớp 5 Tuần 12 có luyện, KNS, CKTKN - Pdf 64

Gi¸o ¸n líp 5 – Tn 12
N¨m häc: 2010 - 2011
TUẦN 12
Thø 2 ngµy 16 th¸ng 11 n¨m 2010
TiÕt 1: H§TT: Chµo cê
TiÕt 2: TËp ®äc: Mïa th¶o qu¶
I-MỤC ĐÍCH , U CẦU
-Biết đọc diễn cảm bài văn , nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc, mùi vị của rừng thảo quả.
-Hiểu ND : Vẻ đẹp và sự sinh sơi của rừng thảo quả. (Trả lời được c.hỏi trong SGK). HSKG nêu được
tác dụng của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả sự vật sinh động.
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:- Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’
1. Bài cũ: Đọc thuộc bài “Tiếng vọng”
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài .
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Học sinh đọc theo yêu cầu và trả lời câu hỏi
2’
2. Giới thiệu bài mới: Thảo quả là một trong những loại cây ăn quả q của Việt Nam. Rừng
thảo quả đẹp như thế nào, hương thơm của thảo quả đặc biệt ra sao, đọc bài Mùa thảo quả của
nhà văn Ma Văn Kháng, các em sẽ cảm nhận được điều đó.
12’
3. Phát triển các hoạt động:
 Hoạt động 1: Luyện đọc.
Bài có thể chia thành 3 phần :
-Phần 1 gồm các đ 1,2 : từ đầu đến nếp khăn
-Phần 2 gồm Đ3,4: từ thảo quả đến khơng
gian
-Phần 3 các đoạn còn lại .
-Gv chú ý giới thiệu quả thảo quả, ảnh minh

-Các từ hương và thơm lặp đi lặp lại có tác
dụng nhấn mạnh mùi hương đặc biệt của thảo
quả. Câu 2 khá dài, lại có những từ như lướt
thướ, quyến rũ, rải, ngọt lựng, thơm nồng, gợi
cảm giác hương thơm lan tỏa kéo dài. Các câu
Gió thơm. Cây cỏ thơm. Đất trời thơm. rất
ngắnm, lặp lại từ thơm, như tả một người đang
hít vào để cảm nhận mùi thơm của thảo quả lan
trong khơng gian .
- Học sinh đọc đoạn 2.
- Qua một năm, hạt thảo quả đã thành cây, cao
tới bụng người. Một năm nữa, mỗi thân lẻ đâm
Hoµng ThÞ Hoµi Thanh Tr êng TiĨu häc
Thanh Têng
1
Gi¸o ¸n líp 5 – Tn 12
N¨m häc: 2010 - 2011
• Giáo viên chốt lại.
+ Câu hỏi 3: (T¸ch thµnh 2 ý)
Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?
Khi thảo quả chín, rừng có nét gì đẹp?
- Y/c Học sinh nêu đại ý.
- • GV chốt lại.
thêm hai nhánh mới . Thống cái, thảo quả đã
thành từng khóm lan tỏa, vươn ngọn, x là, lấn
chiếm khơng gian.
-Nảy dưới gốc cây.
-Dưới đáy rừng rực lên những chùm thảo quả đỏ
chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập
hương thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3’
1’
34’
16'
1. Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Giới thiệu bài mới: Chúng ta sẽ học cách
nhân một số thập phân với 10,100,1000 . . .
3. Phát triển các hoạt động:
 Hoạt động 1: Hướng dẫn nhân một số
thập phân với 10,100,1000, . . .
a)Ví dụ 1: 27,867 x 10 =
-Gv đưa VD1, Y/c HS thực hiện phép tính.
-Em có nhận xét gì về phép tính trên ?
b)Ví dụ 2 : 53,286 x 100
-u cầu HS thực hiện phép tính VD2.
-Em có nhận xét gì về phép tính trên ?
- Y/c HS nhận xét giải thích cách làm → (so
- 2 hs lên bảng làm bài tập 3/56
- Cả lớp nhận xét, ch÷a bài.
- 27,867 x 10 = 278,67
-Chuyển dấu phẩy của số 27,867 sang phải 1
chữ số thành 278,67
53,286 x 100 = 5328,6
-Chuyển dấu phẩy của số 53,286 sang phải 2
chữ số thành 5328,6
- HS nhận xét giải thích cách làm (có thể
Hoµng ThÞ Hoµi Thanh Tr êng TiĨu häc
Thanh Têng

- GV hướng dẫn :
+Tính xem 10 l dầu hỏa cân nặng...? kg
+Biết can rỗng nặng 1,3 kg, từ đó suy ra cả can
đầy dầu hỏa cân nặng...? kg
- Giáo viên nhận xét tuyên dương.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc.
4. Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bò: “Luyện tập”.
- Nhận xét tiết học
HS giải thích bằng phép tính đọc→(so sánh)
kết luận chuyển dấu phẩy sang phải một
chữ số).
- Chuyển dấu phẩy của số ®ã sang ph¶i 1, 2,
3, ...ch÷ sè.
- HS nêu quy tắc theo SGK/57
- Lần lượt học sinh lặp lại.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh làm bài, ch÷a bài.
a)1,4 x 10 = 14 b)9,63 x 10 = 96,3
2,1 x 100 = 210 25,08 x 100 = 2508
7,2 x 1000 = 7200 0,894 x 1000 = 894
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề.
- HS có thể giải bằng cách dựa vào bảng
đơn vò đo độ dài, rồi dòch chuyển dấu phẩy
10,4dm = 104cm 12,6m = 1260cm
0,856m = 85,6cm 5,75dm = 57,5cm
- Lớp nhận xét.
- Học sinh đọc đề, phân tích đề.
- Nêu tóm tắt.

1-Giới thiệu bài :
2-Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài:
Hoạt động1: Tìm hiểu nội dung truyện Sau
đêm mưa
- Kiểm tra bài học của tiết trước.
- HS nhắc lại mục bài
- GV đọc truyện Sau đêm mưa trong SGK.
-Cho HS đống vai thể hiện lại chuyện.
- Y/c HS cả lớp thảo luận theo các câu hỏi:
+ Các bạn trong truyện đã làm gì khi gặp bà
cụ và em nhỏ?
+ Tại sao bà cụ lại cảm ơn các bạn?
+ Em suy nghĩ gì về việc làm của các bạn
trong truyện?
- HS theo dõi chuyện
-HS đóng vai minh họa theo nội dung truyện.
- HS cả lớp thảo luận theo các câu hỏi.
-Dắt bà cụ và em nhỏ đi qua đường trơn.
-Bà cảm động trước việc làm của các bạn nhỏ.
-Việc làm của các bạn thể hiện biết u q trẻ
em và tơn trọng giúp đỡ người già.
Kết luận: Cần tơn trọng người già, em nhỏ và giúp đỡ họ bằng những việc làm phù hợp với khả
năng. Tơn trọng người già, giúp đỡ em nhỏ là biểu hiện của tình cảm tốt đẹp giữa con người với
con người, là biểu hiện của người văn minh lịch sự.
- GV mời 1 – 2 HS đọc phần Ghi nhớ- SGK. - 1 – 2 HS đọc phần Ghi nhớ trong SGK.
10’
Hoạt động 2: Làm bài tập 1, SGK
HS nhận biết được các hành vi thể hiện tình
cảm kính già, u trẻ.
- GV giao nhiệm vụ cho HS làm bài tập 1.

5 m
5 m
Chiều rộng mới
15 m
20 m
Chiều dài mới
Chiều rộng ban đầu
Hiệu mới
mới mới
Hiệu cũ
Giáo án lớp 5 Tuần 12
Năm học: 2010 - 2011
Vỡ chiu di ban u c kộo thờm 15m, chiu rng ban u c kộo thờm 20m nờn hiu gia chiu
di ban u v chiu rng ban u gim : 20 - 15 = 5 (m)
Nhỡn vo s (chiu di ban u v chiu di mi) ta thy:
3/2 chiu rng mi = 2 ln chiu rng ban u + 15 m
Hay 1/2 chiu rng mi = 5 x 2 + 15 = 25 (m)
Chiu rng ban u: 25 x 2 - 20 = 30 (m)
Chiu di ban u: 30 x 2 = 60 (m)
Chu vi hỡnh ch nht ban u: (60 + 30) x 2 = 180 (m)
(Cỏch 2: Vỡ chiu di ban u c kộo thờm 15m, chiu rng ban u c kộo thờm 20m nờn hiu
gia chiu di ban u v chiu rng ban u gim : 20 - 15 = 5 (m)
Hay 1/2 chiu rng mi + 5m = chiu rng ban u
Chiu rng mi + 10m = 2 ln chiu rng ban u
Ta cú s :

Chiu rng ban u: 20 + 10 = 30 (m)
Chiu di ban u: 30 x 2 = 60 (m)
Chu vi hỡnh ch nht ban u: (60 + 30) x 2 = 180 (m)
ỏp s: 180 m

10 m
20 m
S n lỳc sau
S n ban u
20bn
S n ban u
20bn
Giáo án lớp 5 Tuần 12
Năm học: 2010 - 2011
Bi 4. u nm hc s i viờn Thiu niờn ca trng em bng 1/3 s hc sinh cũn li ca trng. n
cui hc k I trng em kt np thờm 210 i viờn Thiu niờn nờn lỳc ny s hc sinh cũn li ca
trng bng 2/3 s i viờn Thiu niờn. Hi n cui hc k I s i viờn Thiu niờn ca trng em l
bao nhiờu? (Bit rng trong hc k I s hc sinh ca trng em khụng thay i).
Bi gii
u nm hc s i viờn ca trng bng 1/3 s hc sinh cũn li ca trng nờn s i viờn ca
trng bng 1/4 s hc sinh ca ton trng.
n cui hc k I, kt np thờm 210 i viờn nờn s hc sinh cũn li ca trng bng 2/3 s i viờn
nờn s i viờn bng 3/2 s hc sinh cũn li ca trng hay s i viờn bng 3/5 s hc sinh ton
trng. Vỡ s hc sinh ton trng khụng i nờn phõn s biu th 210 hc sinh l:
3/5 - 1/4 = 7/20(s hc sinh ton trng)
S hc sinh ton trng l: 210 : 7/20 = 600 (hc sinh)
S i viờn Thiu niờn ca trng cui hc k I l: 600 x 3/5 = 360 (bn)
ỏp s: 360 bn
Bi 5: Tỡm s thp phõn x cú 2 ch s phn thp phõn sao cho: 0,1 < X <0,2
HS t lm bi. Giỏo viờn quan sỏt hng dn-gi ý HS lm bi.
Mt hc sinh cha bi- giỏo viờn nhn xột
Bi 6: a/ Tỡm 2 s t nhiờn liờn tip X v Y sao cho X < 19,54 < Y
b/ Tỡm 2 s chn liờn tip X v Y sao cho X < 17,2 < Y
-Giỏo viờn gi ý HS lm bi
-Hc sinh cha bi: a. X =19 v Y = 20. b. X =16 v Y = 18.

6
Giáo án lớp 5 Tuần 12
Năm học: 2010 - 2011
b. d/gi: - Nú giu rt k, khụng li du vt gỡ.
- ng h ó c lờn dõy m kim giõy vn khụng hot ng.
- ễng t mua mt ụi giy da v mt ớt gia dng.
Bi 2. a, Vit li cho rừ ni dung tng cõu di õy (cú th thờm mt vi t):
- Vụi tụi tụi tụi. - Trng bỏc bỏc bỏc.
b, Mi cõu di õy cú my cỏch hiu? Hóy din t li cho rừ ngha tng cỏch hiu y (cú th thờm mt
vi t):
- Mi cỏc anh cỏc ch ngi vo bn. - em cỏc v kho.
ỏp ỏn: a. - Vụi ca tụi thỡ tụi t tụi.
- Trng ca bỏc thỡ bỏc t bỏc(ch bin) ly.
b. - Cõu 1 cú 2 cỏch hiu:
+ Mi cỏc anh cỏc ch ngi vo bn n cm.
+ Mi cỏc anh cỏc ch ngi vo bn tip tc vic y.
- Cõu 2 cú 2 cỏch hiu:
+ em cỏc v ct trong nh kho. + em cỏc v kho lờn lm thc n.
Bi 3. Kt thỳc bi th Ting vng, nh th Nguyn Quan Thiu vit:
ờm ờm tụi va chp mt
Cỏnh ca li rung lờn ting p cỏnh
Nhng qu trng li ln vo gic ng
Ting ln nh ỏ l trờn ngn.
on th cho thy nhng hỡnh nh no li n tng sõu sc trong tõm trớ tỏc gi? Vỡ sao nh vy?
ỏp ỏn: on th cho thy nhng hỡnh nh ó li n tng sõu sc trong tõm trớ tỏc gi: ting p
cỏnh ca con chim s nh nh cu mong s giỳp trong ờm cn bóo v gn sỏng; nhng qu trng
trong t khụng cú chim m p s mói mói khụng n thnh chim non c. Nhng hỡnh nh ú ó lm
nờn ting vng ''khng khip'' trong gic ng v tr thnh ni bn khon, day dt khụng nguụi trong
tõm hn tỏc gi.
Bi 4. T cnh ni em (hoc ni em ó n) gn vi mt mựa trong nm (xuõn, h, thu, ụng, hoc

N¨m häc: 2010 - 2011
-Vì: thể hiện quan hệ ngun nhân- kết quả.
-và : Nối hai vế câu.
- Giá như – thì. Quan hệ điều kiện - kết quả.
Thø 3 ngµy 17 th¸ng 11 n¨m
2010
TiÕt 1: To¸n: Lun tËp
I-MỤC TIÊU: Giúp HS biết:
- Nhân nhẩm một số thập phân với 10,100,1000,…Nhân một số thập phân. với một số tròn chục, tròn
trăm. Giải bài toán có 3 bước tính. Bài tập cần làm: Bài 1a, Bài 2ab, Bài 3
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
4’
1’
32’
2'
1. Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
2. Giới thiệu bài mới:
3.Luyện tập thực hành
 Bài 1a,b*:
u cầu HS làm bài vào vở.

- GV nhận xét
Gọi HS nêu miệng kết quả quả bài 1b
- Y/c HS nhắc lại cách nhân nhẩm với 10,
100, 1000.
 Bài 2a,b:Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc
lại, phương pháp nhân một số thập phân với
một số tự nhiên.

12,82 x 40=512,40 82,14 x 600=49284
- Hạ số 0 ở tận cùng thừa số thứ hai xuống
sau khi nhân.
- Học sinh đọc đề – Phân tích – Tóm tắt.
- Học sinh làm bài. 1 Học sinh ch÷a bài.
3 giờ đầu người đó đi được:10,8x3= 32,4(km)
4 giờ tiếp theo đi được : 9,52 x 4 = 38,08(km)
Qng đường dài tất cả :
32,4 + 38,08 = 70,48(km)
Đáp số : 70,48km
- Lớp nhận xét.
- HS nêu kết quả :
x = 0 ; x = 1 và x = 2
Hoµng ThÞ Hoµi Thanh Tr êng TiĨu häc
Thanh Têng
8
Gi¸o ¸n líp 5 – Tn 12
N¨m häc: 2010 - 2011
- Nhận xét tiết học.
TiÕt 2: ChÝnh t¶: (Nghe - viÕt) Mïa th¶o qu¶
I-MỤC ĐÍCH , U CẦU
-Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xi. Làm được BT2a/b hoặc BT3a/b
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Một số phiếu nhỏ viết từng cặp tiếng ở BT2a hoặc 2b để hs “ bốc thăm” tìm từ ngữ chứa tiếng đó .
- Bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm thi tìm nhanh các từ láy theo u cầu của BT3b .
- Lời giải BT2 :a)
Sổ sách, vắt sổ, sổ
mũi , cửa sổ . . .
Sơ sài, sơ lược, sơ qua,
sơ sinh . . .

-Lời giải ( phần ĐDDH )
Bài tập 3 :-Gv cho Tỉ 1: BT3a ; Tỉ 2: BT3b .
-Với BT3a , gv hướng dẫn hs nêu nhận xét , nêu
kết quả . Với BT3b , gv phát phiếu cho hs làm
việc theo nhóm . Các nhóm thi tìm từ láy , trình
bày kết quả .
a) Nghĩa của từ
-Hs viết các từ ngữ theo u cầu BT3a hoặc
3b , tiết chính tả tuần 11.
-Hs đọc đoạn văn trong bài Mùa thảo quả .
-Cả lớp theo dõi SGK .
-Tả q trình thảo quả nảy hoa, kết trái và
chín đả làm cho rừng ngập hương thơm và
có vẻ đẹp đặc biệt .
-Hs đọc thầm đoạn văn. Chú ý những từ ngữ
dễ viết sai: nảy, lặng lẽ, mưa rây, rực lên ,
chứa lửa, chứa nắng .
-Đọc thầm bài chính tả. Gấp SGK .
-Hs viết .
-Hs sốt lại bài, tự phát hiện lỗi và sửa lỗi
-Từng cặp hs đổi vở sốt lỗi cho nhau hoặc
tự đối chiếu SGK để chữa những chữ viết sai
.
-Hs thi viết các từ ngữ có cặp tiếng ghi trên
phiếu .
- HS làm bài
BT3a: Tiếng có nghĩa nếu thay âm đầu
bằng s hoặc x
-xóc ( đòn xóc , xóc xóc đồng xu . . .)
-xói(xói mòn, xói lở...) -xẻ(xẻ núi, xẻ gỗ..)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status