Luận văn thạc sĩ đánh giá năng lực chịu tải của một số cầu trên hệ thống giao thông thuộc tỉnh trà vinh và giải pháp thiết kế nâng cấp sửa chữa - Pdf 64

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

PHẠM VĂN TÂN

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CHỊU TẢI CỦA
MỘT SỐ CẦU TRÊN HỆ THỐNG GIAO THÔNG
THUỘC TỈNH TRÀ VINH VÀ GIẢI PHÁP
THIẾT KẾ NÂNG CẤP SỬA CHỮA

LUẬN VĂN THẠC SĨ
KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

Đà Nẵng, Năm 2017


ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

PHẠM VĂN TÂN

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CHỊU TẢI CỦA
MỘT SỐ CẦU TRÊN HỆ THỐNG GIAO THÔNG
THUỘC TỈNH TRÀ VINH VÀ GIẢI PHÁP
THIẾT KẾ NÂNG CẤP SỬA CHỮA

Chuyên ngành

: Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

Mã số


đ ều kiện c o ọc v n trong t ờ g an ọc cao ọc v

o n t n luận văn tốt nghiệp

này.
Với thời gian nghiên cứu v năng lực bản thân còn hạn chế , luận văn c ắc chắn
không tránh khỏi những thiếu sót , tồn tạ . Học v n rất mong nhận đƣợc những ý kiến
đóng góp từ phía các thầy cô và bạn bè đồng nghiệp để luận văn đƣợc hoàn thiện ơn.
Trân trọng cảm ơn !



ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CHỊU TẢI CỦA MỘT SỐ CẦU TRÊN
HỆ THỐNG GIAO THÔNG THUỘC TỈNH TRÀ VINH
VÀ GIẢI PHÁP THIẾT KẾ NÂNG CẤP SỬA CHỮA
Học viên: Phạm Văn T n, Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã số: 60.58.02.05 K óa: K31 Trƣờng Đại học Bách khoa - ĐHĐN
Tóm tắt: Đ n g năng lực chịu tải của một số cầu trên hệ thống giao thông thuộc tỉnh
Trà Vinh và giải pháp thiết kế nâng cấp sửa chữa là áp dụng c c p ƣơng p p đ n g cầu để
c địn c c nguy n n n ƣ ỏng, năng lực chịu tải thực tế của cầu; nhu cầu vận chuyển
hàng hoá, từ đó có g ải pháp nâng cấp sửa chữa. Đồng thờ đ n g lại việc cắm biển tải
trọng cầu tại thờ đ ểm khảo sát so với QCVN 41:2016/BGTVT của Bộ Giao thông vận tả để
các loại xe có số lƣợng trục khác nhau , có tải trọng khác nhau có thể hợp pháp qua cầu mà
không gây nguy hiểm cho kết cấu. Trong nội dung luận văn t c g ả chọn 01 cầu BTCT trên
Đƣờng tỉnh 913 và 01 cầu t ép tr n Đƣờng tỉn 912 để tiến hành thực nghiệm v đ n g
năng lực chịu tải của cầu. Áp dụng p ƣơng p p đ n g cầu theo tiêu chuẩn AASSHTO, từ
kết quả đ n t c g ả chọn giả p p g a cƣờng cho cầu thép là hàn bản t ép đ y dầm và dán
vật liệu FRP cho cầu BTCT, từ kết quả tín to n đề xuất cắm biển tải trọng hợp p p trƣớc
g a cƣờng v sau

1. Lý do c ọn đề t ................................................................................................ 1
2. Đố tƣợng ng n cứu .........................................................................................1
3. P ạm v ng n cứu ............................................................................................ 1
4. Mục t u ng n cứu ...........................................................................................1
5. P ƣơng p p ng n cứu ....................................................................................2
6. Cấu trúc của luận văn..........................................................................................2
CHƢƠNG 1.TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG CẦU TRÊN ĐỊA BÀNTỈNH TRÀ
VINH ............................................................................................................................... 3
1.1. SƠ LƢỢC ĐẶC ĐIỂM VÀ TÌNH HÌNH KINH TẾ-XÃ HỘI TỈNH TRÀ VINH .3
1.2. HIỆN TRẠNG MẠNG LƢỚI GIAO THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ
VINH ............................................................................................................................... 3
1.2.1. Hệ t ống đƣờng bộ .......................................................................................4
1.2.2. Hệ t ống cầu tr n đƣờng bộ..........................................................................5
1.3. HİỆN TRẠNG HƢ HỎNG CHỦ YẾU CÁC CẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ
VİNH ............................................................................................................................... 6
1.3.1. Cầu tr n Quốc lộ ...........................................................................................6
1.3.2. Cầu tr n Đƣờng tỉn .....................................................................................6
1.3.3. Một số ƣ ỏng đặc trƣng của c c cầu tr n địa b n tỉn Tr V n ...............8
KẾT LU N CHƢƠNG 1 .............................................................................................. 12
CHƢƠNG 2.CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CHỊU TẢI VÀ CÁC GIẢI PHÁP
NÂNG CAO NĂNG LỰC CHỊU TẢI CỦA CẦU ....................................................13
2.1.CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CHỊU TẢI CỦA CẦU. ...................13
2.1.1. Cơ sở p p lý .............................................................................................. 13
2.1.2. C c p ƣơng p p t ử tả cầu ......................................................................13
2.1.3. C c p ƣơng p p đ n g cầu ...................................................................15
2.1.4. Đ n g cầu t eo ệ số sức
ng v ệ số tả trọng ................................ 15


2.1.5.Quy trìn đ n g

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .....................................................................................64
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN (Bản sao)


DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu

Tên bảng

bảng

Trnng

2.1

Hệ số tả trọng của oạt tả t eo TTGH

20

2.2

Hệ số tả trọng của tả trọng ợp p p

21

2.3

K oảng c c v tả trọng c c trục của e tả đo


29

2.9

Đặc trƣng ìn

29

2.10

X c địn

ệ số đ n g RF đố vớ sức

2.11

X c địn

ệ số đ n g RF đố vớ lực cắt

2.12

X c địn tả trọng cắm b ển c o ết cấu n ịp 1

31

2.13

C c t ông số mặt cắt ngang cầu


36

2.19

C uyển vị của dầm c ủ vớ tả trọng t ử

38

2.20

C c t ông số mặt cắt ngang cầu

39

2.21

Cƣờng độ b tông dầm c ủ

39

2.22

Tín c ất cơ lý của b tông

39

2.23

Tín c ất cơ lý của c p dự ứng lực


ệ số đ n g RF t eo lực cắt

41

2.28

X c địn tả trọng cắm b ển

41

3.1

T ông số ỹ t uật của bản t ép tăng cƣờng

46

3.2

Đặc trƣng ìn

47

ọc t ết d ện dầm c ủ n ịp 1
ng uốn (ứng suất)

31
31

ọc t ết d ện dầm c ủ n ịp 2
ng uốn (ứng suất)


3.5

X c địn tả trọng cắm b ển sau g a cƣờng đố vớ n ịp 1

48

3.6

T ông số ỹ t uật của vật l ệu g a cƣờng

49

3.7

Đặc trƣng ìn

49

3.8

X c địn

ệ số đ n g RF đố vớ ứng suất đố vớ n ịp 2

50

3.9

X c địn


61

X c địn

ệ số đ n g RF đố vớ mô men

61

3.14

X c địn

ệ số đ n g RF đố vớ lực cắt

61

3.15

X c địn tả trọng cắm b ển

62


DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Số hiệu
hình vẽ
1.1
1.2


Tên hình vẽ

Trang

Bản đồ quy oạc g ao t ông tỉn Tr V n
Nứt bản mặt cầu
Hƣ ỏng lớp b tông bảo vệ mặt cầu
Hƣ ỏng lớp b tông bảo vệ gờ lan can
Hƣ ỏng e co g ãn
Hƣ ỏng nặng lớp b tông bảo vệ v cốt t ép dầm c ủ
Rỉ nặng cấu ện dầm c ủ, l n ết ngang cầu t ép
Trìn tự đ n g tả trọng ợp p p
Cầu Đạ Sƣ
C n e t ử tả
Xếp tả tĩn v t ết bị đo tạ g ữa n ịp 1 t eo p ƣơng dọc cầu
C c t ế tả v t ết bị đo c uyển vị n ịp 1 t eo p ƣơng ngang cầu
Xếp e t ử tả tr n n ịp 1
Gắn t ết bị đo tạ t ết d ện g ữa n ịp 1
Xếp tả tĩn v t ết bị đo tạ g ữa n ịp 2 t eo p ƣơng dọc cầu
Các t ế tả v t ết bị đo c uyển vị n ịp 2 t eo p ƣơng ngang cầu
Xếp e t ử tả tr n n ịp 2
Gắn t ết bị đo tạ t ết d ện g ữa n ịp 2
Kíc t ƣớc tổng qu t dầm I l n ợp vớ bản BTCT
B ển cắm tả trọng ợp p p đố vớ ết cấu n ịp 1
B ển cắm tả trọng ợp p p đố vớ ết cấu n ịp 2
Cầu Ba Động
Cầu Ba Động cắm b ển ạn c ế tả trọng 10 tấn
Ha e tả đo cầu Ba Động
Xếp tả tĩn v t ết bị đo tạ g ữa n ịp 1 t eo p ƣơng dọc cầu

35
36
37
37
37
38
42
48
48
49


Số hiệu
hình vẽ
3.4
3.5
3.6
3.7
3.8
3.9
3.10
3.11
3.12
3.13

Tên hình vẽ
B ển cắm tả trọng ợp p p đố vớ n ịp 2
G a cƣờng n ịp g ữa t eo p ƣơng dọc cầu n ịp 2
G a cƣờng n ịp g ữa t eo p ƣơng ngang cầu n ịp 2
Ứng suất - b ến dạng t ết d ện c ữ T dầm BTCT DƢL

r ng, v ệc đầu tƣ p t tr ển ạ tầng g ao t ông vận tả đóng va trò rất quan trọng.
H ện nay, tỉn Tr V n có 03 tuyến Quốc lộ, 06 tuyến Đƣờng tỉn v 42 tuyến Đƣờng
uyện vớ tổng c ều d

939,8 m đƣờng v có 192 cầu; trong đó, c c cầu tr n 03

tuyến Quốc lộ đƣợc đầu tƣ cơ bản đ p ứng đƣợc n u cầu vận c uyển g ao lƣu
óa p ục vụ tốt p t tr ển
Đố vớ

ng

n tế ã ộ của tỉn .

ệ t ống Đƣờng tỉn v Đƣờng uyện, có 141 cầu đang

a t c, trong

đó cầu b tông cốt t ép có 108 cầu v cầu t ép có 33 cầu. C c tuyến n y đã c o t ấy
n ều ạn c ế n ƣ ệ t ống g ao t ông c ƣa đồng bộ v đặc b ệt l còn rất n ều cầu
yếu (

oảng 37 cầu). Đ ều n y dẫn đến c ƣa đảm bảo đƣợc n u cầu cấp t ết về vận

c uyển

ng óa cũng n ƣ tồn tạ nguy cơ t ềm ẩn g y mất an to n g ao t ông.

Tr n cơ sở đó, n ằm đ p ứng c c n u cầu tr n cùng vớ nguồn vốn đầu tƣ
dựng cơ bản của tỉn còn ạn c ế t ì v ệc đ n g


năng lực c ịu tả v đƣa ra p ƣơng n n ng cấp sửa c ữa một số cầu

tr n địa b n tỉn Tr V n .


2
4.2. Mục tiêu cụ thể
Đ n g v p n loạ c c dạng ƣ ỏng của ệ t ống c c cầu tr n địa b n tỉn .
Đ n g

năng lực c ịu tả của một số cầu đặc trƣng (1 cầu BTCT v 1 cầu

t ép) t uộc ệ t ống cầu đƣợc t ống

.

Đề uất c c p ƣơng n t ết ế sửa c ữa v n ng cấp năng lực c ịu tả của c c
cầu nó tr n. Từ đó có t ể đề uất g ả p p tổng t ể c o c c cầu tr n to n ệ t ống.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
P ƣơng p p ng

n cứu t ực ng ệm ết ợp vớ lý t uyết. Trong đó:

- P ƣơng p p t ực ng ệm: đƣợc p dụng để t ực

ện c c p ép đo p ục vụ

c địn năng lực c ịu tả t ực tế của một số cầu đƣợc c ọn l m đố tƣợng ng
- P ƣơng p p lý t uyết:

Tr V n l một tỉn nằm p ía Đôngđồng bằng sông Cửu Long cóvị trí tọa độ
g ớ ạn từ 9°31'46" đến 10°4'5" vĩ độ Bắc v từ 105°57'16" đến 106°36'04" n độ
Đông. P ía Bắc v T y Bắc g p tỉn Vĩn Long,p ía Đông Bắc g p tỉn Bến Tre
ngăn c c bở sông Cổ C

n (một n n sông T ền), p ía T y Nam g p tỉn Sóc

Trăng ngăn c c bở sông Hậu, Nam v Đông Nam g p b ển Đông vớ
b ển, nơ có 2 cửa sông (Cổ C n v Địn An).

ơn 65 m bờ

Trà Vinh cách t n p ố Hồ C í M n 200 m đ bằng Quốc lộ 53, oảng
c c c ỉ còn 130 m nếu đ bằng Quốc lộ 60 và cách thành phố Cần T ơ 95 km.
1.2. HIỆN TRẠNG MẠNG LƢỚI GIAO THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ
VINH
Hiện trạng mạng lƣớ g ao t ông đƣợc thể hiện qua bản đồ quy hoạch giao
t ông đến năm 2020 v tầm n ìn đến năm 2030 n ƣ ở hình 1.1.

Hình 1.1 Bản đồ quy hoạch giao thông tỉnh Trà Vinh


4
1.2.1. Hệ thống đƣờng bộ
Hiện nay ệ t ống g ao t ông tr n địa b n tỉn to n Tỉnh có 03 tuyến Quốc lộ,
06 tuyến Đƣờng tỉnh và 42 tuyến Đƣờng huyện với tổng chiều d 939,8 m (trong đó
có tr n 700 m đƣờng n ựa) ngo
vớ tổng c ều d

tr n 2.500 m vớ

(QL1) qua các tỉnh Tiền Giang, Bến Tre, Tr V n v Sóc Trăng để giáp nối lại QL1.
Đ y l tuyến đƣờng ven biển vừa đảm bảo an ninh quốc phòng vừa phá thế độc đạo
của QL1, rút ngắn khoảng c c đến TP. HCM đối với các tỉnh ven biển ĐBSCL (từ
60 m đến 80 m), to n tuyến có c ều d

110 m. Đoạn đ qua tỉnh Trà Vinh dài

43km, bắt đầu từ phà Cổ Chiên huyện Càng Long, và kết thúc tạ p

Đại Ngãi,

TT.Cầu Quan, huyện Tiểu Cần, mặt nhựa rộng từ 6m đến 8m, nền rộng 9m.
1.2.1.2. Về Đường tỉnh
(1) ĐT.911: d

36,4 m, đ ểm đầu g ao ĐT.912, đ ểm cuối giáp ranh tỉn Vĩn

Long, mặt nhựa rộng 5,5m, nền 9m.


5
(2) ĐT.912: d

17,2 m, đ ểm đầu giao QL.54 xã Mỹ Chánh, huyện Châu

T n , đ ểm cuối giao QL.54 huyện Tiểu Cần, mặt nhựa rộng 6m, nền 9m.
(3) ĐT.913: d

28,7 m, đ ểm đầu giao QL.53 TX.Duyên Hả , đ ểm cuối tại


Đƣờng uyện có 42 tuyến vớ tổng c ều d

432,5 m, trong đó có 398,1 m

đƣờng l ng n ựa (c ếm 92,04 ), 11,4 m l đƣờng đất (c ếm 2,63 ) v 23,0 m
đƣờng có ết cấu mặt bằng b tông cốt t ép (c ếm 5,31 ). Tất cả c c tuyến đã đƣợc
đầu tƣ đảm bảo đạt t u c uẩn cấp VI đồng bằng, còn lạ 11,4 m đƣờng đất cũng đã
lập dự n đầu tƣ đảm bảo về quy mô v t u c uẩn tr n to n tuyến.
1.2.2. Hệ thống cầu trên đƣờng bộ
Hệ thống cầu tr n địa bàn tỉnh có 192 cầu; trong đó Quốc lộ 51 cầu với tổng
chiều dài là 2.612,5m, Đƣờng tỉnh 34 cầu với tổng chiều dài là 2.631,488m và Đƣờng
huyện 107 cầu với tổng chiều dài là 4.079,03m.
1.2.2.1. Cầu bê tông cốt thép
Tổng số lƣợng cầu b tông cốt t ép l 84, quy mô cầu b tông cốt t ép vĩn cửu
vớ tổng c ều d 4.686,18 m. Trong đó:
- Đối với hệ thống đƣờng Quốc lộ có 51 cầu với tổng chiều dài là 2.631,5m khổ
cầu đảm bảo cho 02 l n e lƣu t ông (c ều rộng phần xe chạy trung bình từ 7,0m –
12,0m), tả trọng từ 25 đến 30 tấn trở lên phục vụ tốt cho viện vận chuyện hàng hóa.


6
- Đối với hệ thống Đƣờng tỉnh có 33 cầu với tổng chiều dài 2.595,488m khổ
cầu đảm bảo cho 02 làn xe lƣu t ông (c ều rộng phần xe chạy trung bình từ 6,0m –
7,0m, riêng cầu Ba Động tr n Đƣờng tỉnh 913 chỉ có 4,0m), tả trọng 10 đến 18 tấn.
- Đối với hệ thống Đƣờng huyện có 75 cầu với tổng chiều dài 2.853,71m, về
khổ cầu rộng từ 2m đến 7m, tải trọng từ 1,5 tấn đến 18 tấn.
1.2.2.2.Cầu thép
Tr n địa b n tỉn

ện nay có 33 cầu t ép với tổng chiều dài 1.094,32m, trong

7
+24.54, sử dụng dầm I BTCT dự ứng lực, mặt cầu rộng 8m, tải trọng thiết kế H18XB80, đƣợc đƣa v o sử dụng năm 2008. H ện tạ , ƣ ỏng khe co giãn.
(4) Cầu Bờ Xe
Cầu có kết cấu bằng BTCT, chiều dài 18,7m, 01 nhịp, sử dụng dầm I BTCT dự
ứng lực, mặt rộng 7m, tải trọng thiết kế: H18-XB60, tải trọng khai thác hiện tại 18 tấn,
đƣợc đƣa v o sử dụng năm 2009. H ện tại, mặt cầu bị bong tróc lớp bê tông bảo vệ, ƣ
hỏng khe co giãn.
(5) Cầu Khƣu Mang Cá
Cầu có kết cấu bằng BTCT,có chiều dài 50,34m gồm 03 nhịp 12.5 + 24.25 +
12.5, sử dụng dầm I BTCT dự ứng lực, mặt rộng 9m, tải trọng thiết kế: H18-X60, tải
trọng khai thác hiện tại 18 tấn, đƣợc đƣa v o sử dụng năm 2008. H ện tại, mặt cầu có
dấu hiệu rạn nứt mặt dƣới, mặt trên lớp BT nhựa bảo vệ bị bong tróc, mố bị xói và lún
sụp tƣờng trƣớc mố
(6) Cầu Tập Ngãi
Cầu có kết cấu bằng BTCT 01 nhịp chiều dài 25,24m, sử dụng dầm I BTCT dự
ứng lực, mặt rộng 9m, tải trọng thiết kế: H18-X60, tải trọng khai thác hiện tại 18 tấn,
đƣợc đƣa v o sử dụng năm 2008. H ện tại, mặt cầu có dấu hiệu rạn nứt mặt dƣới, mặt
trên lớp BT nhựa bảo vệ bị bong tróc, mố bị xói và lún sụp tƣờng trƣớc mố.
(7) Cầu Cây Gáo
Cầu có kết cấu bằng BTCT 01 nhịp chiều dài 25,24m, sử dụng dầm I BTCT dự
ứng lực, mặt rộng 9m, tải trọng thiết kế: H18-X60, tải trọng khai thác hiện tại 18 tấn,
đƣợc đƣa v o sử dụng năm 2008. H ện tại, mặt cầu có dấu hiệu rạn nứt mặt dƣới; tuy
nhiên, mố trụ và dầm còn tốt c ƣa uất hiện dấu hiệu bất t ƣờng.
(8) Cầu Đại Sƣ
Cầu có kết cấu thép liên hợpchiều dài 72 m gồm 03 nhịp 21.0 + 30.0 + 21.0, 02
nhịp biên sử dụng dầm thép I1100, nhịp giữa sử dụng dầm thép I 1.500, mặt cầu rộng
6,3m, tải trọng thiết kế: H18-X60, tải trọng khai thác hiện tại 13 tấn, đƣợc đƣa v o sử
dụng năm 2003. H ện tại, mặt cầu lớp nhựa bảo vệ bị bong tróc, mặt cầu bị nứt có hiện
tƣợng thấm nƣớc, hệ mặt cầu dao động mạn , đặc biệt là nhịp giữa khi xe có tải trọng
từ 10-13 tấn lƣu t ông qua cầu, bê tông thân mố bị nứt, tƣờng cánh bị xói và lún sụt,

- Cấp 0: Các vết nứt cá biệt trên bề mặt b tông có độ rộng ≤ 0.2mm, vỡ lớp bảo
hộ ở vài chổ n ƣng

ông lộ cốt thép.

- Cấp I: Nhiều vết nứt trong b tông có độ mở rộng ≤ 0.2mm, vỡ lớp bê tông
bảo hộ, lõi cốt thép ở một số chổ riêng lẻ, có hiện tƣợng khữ kiềm bê tông và xuất hiện
vết n ũ vô ở một số chổ riêng lẻ trên bề mặt bê tông.


9
- Cấp II: Các vết nứt riêng lẻ có độ rỗng ≤ 0.3mm, trong đó có c c vết nứt
xuyên, vết nứt nghiêng ở sƣờn dầm, ƣ ỏng nặng bê tông bản do sự khử kiềm. Hƣ
hỏng nặng lớp bê tông bảo hộ và rỉ cốt thép. Vết nứt trong kết cấu dự ứng lực quá 0,1
– 0,15mm. Hƣ ỏng liên kết ngang giữa các dầm chủ.
- Cấp III: Nhiều vết nứt lớn quá 0,3mm. Rỉ nặng cốt t ép đến mức làm giảm
yếu cốt t ép ơn 10 . Hƣ ỏng nặng bê tông trên phần lớp bản.
Một số hình ản

ƣ ỏng đặc trƣng của các công trình cầu trên địa bàn tỉnh Trà

Vinh đƣợc thể hiện tr n c c ìn 1.2 đến 1.7.

Hình 1.2.Nứt bản mặt cầu

Hình 1.3.Hư hỏng lớp bê tông bảo vệ mặt cầu


10


Đƣờng tỉn 912 để tiến hành thực nghiệm và đ n g
cầu. Từ đó, đề xuất các giải pháp nâng cấp sửa chữa.

năng lực chịu tải thực tế của


13

CHƢƠNG 2
CƠ SỞ ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CHỊU TẢI VÀ CÁC GIẢI PHÁP
NÂNG CAO NĂNG LỰC CHỊU TẢI CỦA CẦU
2.1. CƠ SỞ PHÁP LÝĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CHỊU TẢI CỦACẦU
2.1.1. Cơ sở pháp lý
Căn cứ Luật G ao t ông đƣờng bộ số 23/2008/QH12 ngày 13/11/2008;
Căn cứ Nghị địn 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ về Quản lý
chất lƣợng và bảo trì công trình;
Căn cứ Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ quy định
về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng g ao t ông đƣờng bộ và Nghị định số
100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số đ ều Nghị
định số 11/2010/NĐ-CP;
Căn cứ QCVN 41: 2016/BGTVT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu
đƣờng bộ;
Căn cứ T ông tƣ số 84/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông
Vận tả Quy định về tổ chức g ao t ông v đặt biển báo hiệu hạn chế trọng lƣợng xe
qua cầu đƣờng bộ;
Căn cứ T ông tƣ số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07/9/2015 của Bộ Giao thông
Vận tả Quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đƣờng bộ; lƣu n e qu tải trọng,
xe quá khổ giới hạn, e b n íc tr n đƣờng bộ; vận chuyển ng s u trƣờng, siêu
trọng; giới hạn xếp ng óa tr n p ƣơng t ện g ao t ông đƣờng bộ khi tham gia giao
t ông tr n đƣờng bộ;

Trƣớc khi bắt đầu thử nghiệm, nếu cần, ngƣờ lãn đạo công việc thử nghiệm sẽ
chuẩn c óa t m sơ đồ chất tả đã dự kiến trƣớc trong đề cƣơng ay ế hoạch, có
ét đến thành phần thực tế và trọng lƣợng đúng của tải trọng thử nghiệm.
Lần chất tả đầu tiên lên công trình cần tiến hành từ từ, kiểm tra sự làm việc của
kết cấu ở từng g a đoạn theo chỉ số đọc đƣợc ở m y đo. Thờ g an lƣu tải trọng thử
nghiệm ở mỗi vị trí định trƣớc, đƣợc c định tùy thuộc t eo độ ổn định của m y đo:
độ sai lệch của biến dạng quan sát thấy trong 5 p út ông đƣợc vƣợt quá 5%.
Việc chất tải thử nghiệm lên các bộ phận của cầu đang a t c t ực hiện số
lần chất tải lập lạ 2 đến 3 lần (kể cả lần chất tải lần thứ nhất), tùy thuộc vào mức độ
quan trọng của công trìn m ngƣờ lãn đạo thí nghiệm quyết định.
Vị trí đặt dụng cụ đo đạc phải lựa chọn sao cho sau khi thử nghiệm có đƣợc
hình ản tƣơng đố đầy đủ về sự làm việc của kết cấu dƣới tác dụng của tải trọng tức
thời. Để đo c uyển vị và biến dạng cần phải chọn những chi tiết và bộ phận kết cấu
làm việc nguy hiểm (bất lợi) nhất dƣới tải trọng cũng n ƣ c c c t ết và các liên kết
cần đƣợc kiểm tra theo kết quả khảo sát hoặc theo các số liệu khác.
2.1.2.2. Phương pháp thử tải với tải trọng động
Tùy theo các nhiệm vụ đặt ra, thử nghiệm động đƣợc tiến hành nhằm:
+ X c địn c c đạ lƣợng động do các hoạt tả động thực tế gây ra.
+ X c địn c c đặc trƣng động cơ bản của công trình: các tần số và các dạng
dao động r ng, độ cứng động của công trìn , c c đặc trƣng tắt dần của dao động.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status