Giáo án Tự chọn Ngữ Văn 6 - Pdf 65

Giỏo ỏn T chn 6 Nm hc : 2010 - 2011
Tiết 1: Hớng dẫn học sinh chuẩn bị bài Và học bài
A. Mục tiêu cần đạt:
Giúp học sinh nắm đợc:
- Nắm đợc chơng trình, cách chuẩn bị bài ở nhà và cách học bài.
- Hớng dẫn học sinh thực hành soạn bài "Con Rồng - cháu Tiên" và "Bánh ch-
ơng bánh giầy".
B . Tiến trình tiết dạy
I - Nội dung phần văn bản
1. Cách chuẩn bị bài ở nhà
Giáo viên hớng dẫn cụ thể.
Cho học sinh ghi vào vở
a) Các bớc chuẩn bị
- Bớc 1; Đọc văn bản và tóm tắt.
- Bớc 2: Đọc - hiểu phần chú thích
- Bớc 3: Trả lời câu hỏi.
b) Thực hiện soạn bài:
- Phần tóm tắt: Ghi vào vở BT bổ sung
- Phần trả lời câu hỏi: Ghi vào vở BT in
2. Cách học bài
- Bớc 1: Xem lại toàn bộ vở ghi trên lớp.
- Bớc 2: Học thuộc phần giới thiệu, tóm tắt, ý nghĩa.
- Bớc 3: Tự trả lời các câu hỏi.
- Bớc 4: Làm bài tập trong vở bài tập Ngữ văn in và bài tập bổ sung cô cho thêm.
II - Phần tiếng việt và tập làm văn
1. Chuẩn bị
- Đọc trớc bài
- Trả lời các câu hỏi trớc mục ghi nhớ.
2. Học bài
- Học thuộc ghi nhớ
- Nắm vững kiến thức phần ghi nhớ.

+ Các lang thi nhau làm cỗ thật hậu, thật ngon.
+ Lang Liêu buồn nhất vì từ bé chỉ biết mỗi việc đồng áng.
+ Một đêm chàng đợc thần báo mộng cách làm bánh, sáng ra chàng theo lời thần
làm bánh.
+ Ngày lễ bánh của Lang Liêu đợc chọn dâng Tiên Vơng, chàng đợc nối ngôi.
+ Nớc ta có tục làm bánh chng bánh giầy.
2. Trả lời câu hỏi
GV cho HS trả lời từng câu hỏi vào vở BT in.
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung
Sn
Trm
2
Giỏo ỏn T chn 6 Nm hc : 2010 - 2011
HS thảo luận câu hỏi 3 - trả lời miệng - GV hớng dẫn, nhận xét.
HS viết vào vở BT in.
C. Dặn dò: Chuẩn bị SGK, vở BT in, sách BT, vở ghi đầy đủ khi đi học.
Tiết 2: CảM THụ VĂN BảN "CON RồNG CHáU TIÊN",
"BáNH CHƯNG BáNH GIầY"
A. Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố, mở rộng nâng cao nội dung NT hai văn bản.
Hiểu sâu sắc ý nghĩa hai truyền thuyết.
Biết cảm thụ phân tích các hình ảnh chi tiết trong truyện.
B. Tiến trình tiết dạy
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
? Nêu ND và nghệ thuật
đặc sắt của truyện "Con
Rồng"
? Kể các sự việc chính

3
Giỏo ỏn T chn 6 Nm hc : 2010 - 2011
ờng.
GV cho HS thực hành kể
diễn cảm ngay tại lớp.
HS đọc bài tập 1
Thảo luận nhóm
HS đọc bài 2
GV định hớng chi tiết đặc
sắc.
* Truyện thơ "Đẻ đất, đẻ nớc" Mờng
+ Mụ Dạ Dần đẻ ra 2 trứng, nở 2 chàng trai.
+ Lấy hai nàng tiên. Sau 9 tháng 12 năm đẻ đản con,
trong đó có chim Tùng, chim Tót.
+ Đẻ ra 1919 cái trứng hình thù quái Sấm, chớp,
Mây, Ma. Sau đẻ 1 trứng: Lang Cun Cần Vua xứ
Mờng: Con cháu đông đúc.
* Quả trứng to nở ra con ngời Mờng.
* Quả bầu mẹ Khơ Mú
* Sự giống nhau ấy khẳng định sự gần gũi về cội
nguồn và sự giao lu văn hoá giữa các dân tộc ngời trên
đất nớc ta.
Bài 2: (Trang 8 SGK) Kể theo yêu cầu
+ Đúng cốt truyện
+ Dùng lời văn nói của cá nhân để kể.
+ Kể diễn cảm.
Bài 1: (Trang 12 SGK)
ý nghĩa phong tục ngày Tết làm bánh chng bánh giầy.
- Đề cao nghề nông, sự thờ kính Trời Đất, tổ tiên.
- Thể hiện sự giữ gìn truyền thống văn hoá đậm đà

đã học
*Lu ý: Từ đơn đa âm tiết:
Rađiô, dã tràng, bồ hóng
1. Từ :
2. Phân loại từ:
Từ - Đơn
- Phức
- Ghép - *Từ ghép có tiếng mất nghĩa
- Láy hoặc không xác định nghĩa
da hấu, ốc bơu, giấy
II- Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS làm việc theo nhóm thi
viết nhanh lên bảng
GV nhận xét chốt lại
HS phát biểu ý kiến, tìm từ
1. BT trong SGK
Má, chợ búa, chùa chiền
Bài 3. Trang 15 SGK
+ Cách chế biến: bánh rán, nớng, hấp, nhúng, tráng
+ Chất liệu làm bánh: nếp, tẻ, khoai, ngô, sắn, đậu
xanh
+ Tính chất của bánh: dẻo, xốp, phồng
+ Hình dáng của bánh: gối, quấn thừng, tai voi
Bài 1: Trang 5 SGK
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung
Sn
Trm
5

*Từ đơn: Các từ còn lại
Bài 4: Cho các tiếng sau
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung
Sn
Trm
6
Giỏo ỏn T chn 6 Nm hc : 2010 - 2011
Mát, xinh, đẹp -a) Hãy tạo ra từ láy và đặt câu
Xe, hoa -b) Hãy tạo ra từ ghép
Bài 5: Viết một đoạn văn khác câu nêu cảm nhận của
em về nguồn gốc dân tộc Việt Nam sau khi đọc
truyện "Con Rồng cháu Tiên" trong đoạn văn có sử
dụng từ láy.
C- Hớng dẫn học bài
- Học lý thuyết
- Làm bài tập viết đoạn văn.
Tiết 4: CảM THụ VĂN BảN "thánh gióng",
A. Mục tiêu:
Giúp học sinh nắm sâu sắc hơn về nội dụng, NT, VB Thánh Gióng
Cảm thụ chí tiết hay, hình ảnh đẹp
B. Tiến trình tiết dạy:
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
HS nhắc lại kiến thức đã
học
- Là ngời anh hùng mang
trong mình sức mạnh cộng
đồng ở buổi đầu dựng nớc
-Sức mạnh tổ tiên thần

GV định hớng
-Ha đẹp phải có ý nghĩa về
nhân dân , hay về nghệ
thuật
-Gọi tên (ngắn gọn) đợc
Ha đó và trình bày lý do vì
ao thích?
GH viết
Câu 4: (Trang 23 SGK). Truyện Thánh Gióng liên
quan đến sự thật lịch sử nào?
+ Vào thời đại Hùng Vơng chiến tranh tự vệ ngàu
càng trở nên ác liệt đòi hỏi phải huy động sức mạnh
của cả cộng đồng
+ Số lợng và kiểu loại vũ khí của ngời Việt cổ tăng lên
từ giai đoạn Phùng Nguyên đến giai đoạn Đông Sơn.
+ Vào thời Hùng Vơng, c dân Việt cổ tuy nhỏ nhng
đã kiên quyết chống lại mọi đạo quân xâm lợc lớn
mạnh để bảo vệ cộng đồng
Bài 1: (trang 24)
* Chi tiết : đánh giặc xong Gióng cất bỏ áo giáp sắt
bay về trời
- ý chí phục vụ vô t không đòi hỏi công anh
- Gióng về trời - về cõi vô biên bất tử. Gióng hoá vào
non nớc đất trời Văn Lang sống mãi trong lòng nhân
dân
* Chi tiết tiếng nói đầu tiên
+ Ca ngợi ý thức đánh giặc cứu nớc
b) Hình tợng Gióng, ý thức với đất nớc đợc đặt lên
hàng đầu
+ ý thức đánh giặc cứu nớc tạo cho ngời anh hùng

* Gióng lớn nhanh nh thổi vơn vai thành tráng sĩ
+ Trong truyện cổ ngời anh hùng thờng phải khổng lồ
về thể xác, sức mạnh, chiến công (Thần trụ trời -Sơn
tinh ) Gióng vơn vai thể hiện sự phi thờng ấy
+ Sức mạnh cáp bách của việc cứu nớc làm thay đổi
con ngời Gióng thay đổi tầm vóc dân tộc
Bài 2: Viết đoạn văn trong câu PBCN của em sau khi
đọc: "Thánh Gióng"
- Yêu cầu: đoạn văn không quá dài
Cảm nghĩ phải chân thật xác đáng
Nói rõ tại sao lại có cảm nghĩ đó
C- Dặn dò:
- Học lý thuyết
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung
Sn
Trm
9
Giỏo ỏn T chn 6 Nm hc : 2010 - 2011
- Làm bài tập viết đoạn văn trong khác câu
Tiết 5: luyện tập "từ mợn"
A. Mục tiêu:
Học sinh củng cố các kiến thức đã học
Luyện giải các bài tập
B. Tiến trình tiết dạy
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
HS nhắc lại các kiến thức
đã học
+ Khái niệm

a) Tên đơn vị đo lờng: lít, m, kg, tá, đấu.
b) Tên bộ phận xe đạp, ghi đông, pê đan, gác đờ bu
c) Tên đồ vật: xà phòng, rađiô, cát sét
Bài 4: Phôn, móc áo, phan: trong giao tiếp thân mật
với bạn bè, ngời thân.
Ưu điểm: ngắn gọn
Nhợc điểm: Không trang trọng, không phù hợp trong
giao tiếp hình thức.
Bài 5:
2. Bài tập bổ sung
Bài 1:
Thiên địa Trời đất
Giang sơn Sông núi
Huynh đệ Anh em
Nhật dạ Ngày đêm
Phụ tử Cha con
Phong vân Gió mây
Quốc gia Nớc nhà
Tiền hậu Trớc sau
Tiến thoái Tiến lùi
Cờng nhợc Mạnh yếu
Sinh tử Sống chết
Tồn vong Còn mất
Ca sĩ Ngời hát
Phụ nữ Đàn bà
Nhi đồng Trẻ con
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung
Sn
Trm

- Tìm hiểu con ngời.
- Bày tỏ thái độ của ngời kể.
II - Luyện tập
* Hoạt động 2:
Đây là BT khó, đòi hỏi HS
biết lựa chọn chi tiết sắp
xếp lại để giải thích một
tập quán, không cần sử
dụng nhiều chi tiết mà chỉ
cần tóm tắt.
HS làm việc độc lập
GV chấm, chữa, nhận xét
Liệt kê chuỗi sự việc.
Bài 4: SGK trang 30
Câu 1: Tổ tiên của ngời Việt xa là Hùng Vơng lập nớc
Văn Lang đóng đô ở Phong Châu. Vua Hùng là con
trai của Lạc Long Quân và Âu Cơ. Long Quân nòi
rồng thờng sống dới nớc, Âu Cơ giống tiên dòng họ
Thần Nông xinh đẹp. Long Quân và Âu Cơ gặp nhau
lấy nhau, Âu cơ đẻ bọc trăm trứng, trăm trứng nở ra
trăm con. Ngời con trởng đợc chọn làm vua Hùng, đời
đời nối tiếp làm vua. Từ đó để tởng nhớ tổ tiên, ngời
Việt Nam tự xng con Rồng cháu Tiên.
Câu 2: Tổ tiên của ngời Việt xa là các vua Hùng. Vua
Hùng đầu tiên do Lạc Long Quân và Âu Cơ sinh ra.
Lạc Long Quân nòi rồng, Âu Cơ dòng tiên. Do vậy,
ngời Việt tự xung là con Rồng cháu Tiên.
Bài 5: Bạn Giang nêu kể vắn tắt thành tích của Minh
- Chăm học, học giỏi, hay giúp đỡ bạn
BT bổ sung 1: VB "Bánh chng bánh giầy"

đã bị quấn chặt vào bụi tre. Gió kịp nâng Diều Giấy
lên nhng hai cái đuôi đã giữ nó lại. Diều Giấy cố vùng
vẫy.
a) N/V Gió - Diều Giấy - Phép nhân hoá.
b) Sự việc:
- Diều Giấy rơi rần sát ngọn tre, nó cầu cứu Gió.
- Gió nhận thấy điều nguy hiểm, ra sức giúp bạn nhng
vẫn muộn.
- Hai đuôi Diều Giấy bị quấn chặt, nó vùng vẫy nhng
bất lực.
* ý nghĩa: Không đợc kiêu căng tự phụ. Nếu không
có sự hỗ trợ của cộng đồng sẽ thất bại đau đớn.
c) Đây là đoạn văn tự sự.
C. DặN Dò
- Học lại lý thuyết.
- Hoàn thiện BT bổ sung.
Tiết 7: Cảm thụ văn bản "sơn tinh - thuỷ tinh"
A. Mục tiêu cần đạt:
- Giúp HS nắm đợc sâu hơn về ND và NT văn bản.
- Cảm thụ đợc những chi tiết hay, hình ảnh đẹp.
B. Tiến trình tiết dạy
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung
Sn
Trm
14
Giỏo ỏn T chn 6 Nm hc : 2010 - 2011
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
1 HS kể ngắn gọn.

- Sơn Tinh: Tợng trng cho lực lợng c dân Việt cổ đắp đe
chống lũ lụt, ớc mơ chiến thắng thiên tai.
Bài 3: Đánh dấu vào chi tiết tởng tợng kì ảo về cuộc
giao tranh của hai vị thần.
a) Hô ma gọi gió làm dông bão rung chuyển cả đất.
b) Dùng phép lạ bốc từng quả đồi, dời từng dãy núi.
c) Không lấy đợc vờ, đùng đùng nổi giận đem quân
đuổi theo.
d) Vẫy tay về phía đông, phía đông nổi cơn bão
e) Gọi gió gió đến, hô ma ma về.
g) Nớc sông dân lên cao bao nhiêu, đồi núi cao lên bấy
nhiêu.
Bài 4: Điền vào chỗ . Cho thích hợp. Nhận xét giới
thiệu 2 nhân vật.
Sơn Tinh Thuỷ Tinh
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung
Sn
Trm
15
Giỏo ỏn T chn 6 Nm hc : 2010 - 2011
- ở vùng núi
- Có tài lạ
- Vẫy tay về phía đông,..
- Tài năng cũng không
kém
- Ngời ta gọi chàng
- Chúa vùng nớc thẳm
Cách giới thiệu cân đối, đối nhau Cả hai đều
ngang tài, ngang sức, đều xứng đáng làm rể vua Hùng.

HS ôn lại lý thuyết
1. Khái niệm: Nghĩa của từ là ND mà từ biểu thị.
2. Cách giải nghĩa:
- Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
- Đa ra từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
II - Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS đọc BT5 trang 36
SGK
HS thảo luận nhóm 4
Đại diện nhóm trình bày.
Nhóm khác nhận xét
GV chốt.
HS trả lời miệng thi giữa
4 tổ.
Hải âu
- N/V Nụ giải nghĩa cụm từ "không mất" là biết nó ở
đâu cô Chiêu chấp nhận bất ngờ.
* Mất (hiểu theo cách thông thờng nh mất ví, mất ống
vôi) là "không còn đợc sở hữu, không có không
thuộc về mình nữa".
* Mất theo cách giải nghĩa của Nụ là "không biết ở
đâu".
* Cách giải nghĩa của Nụ theo từ điển là sai nhng đặt
trong câu chuyện đúng, thông minh.
2. BT bổ sung
Bài 1: Điền từ
- Cời góp: Cời theo ngời khác
- Cời mát: cời nhếch mép có vẻ khinh bỉ giận hờn.
- Cời nụ: Cời chúm môi một cách kín đáo.

A. Mục tiêu:
- Củng cố về lý thuyết.
- Làm bài tập khắc sâu lý thuyết.
B. Tiến trình tiết dạy
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
HS ôn lại lý thuyết
(trang 38 SGK)
1. Sự việc trong văn tự sự đợc trình bày cụ thể.
2. Nhân vật trong văn tự sự.
II - Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS nghe GV hớng dẫn
HS làm việc độc lập.
Trình bày cá nhân, nhận
xét.
HS đọc bài 3
Chỉ ra 2 sự việc.
Bài 2: (Trang 39 SGK). Một lần không vâng lời
HS cần xác định.
+ Không vâng lời là hiện tợng phổ biến của trẻ em vì
các em cha hiểu hết ý nghĩa của lời dạy bảo.
+ Một lần không vâng lời là nhấn mạnh tới việc không
vâng lời gây hậu quả nh trèo cây ngã gẫy tay, đua xe
đẹp bị công an tạm giữ, quay cóp bị điểm kém, hút
thuốc lá, ham chơi để em ngã, tắm sông suýt chết.
+ HS phải xác định chọn nhân vật, sự việc phù hợp,
hiểu sự tơng quan chặt chẽ giữa sự việc và ý nghĩa.
Bài bổ sung (Bài 3: Trang 18 - SBT)
a) Một đôi trâu mộng húc nhau ngoài đồng.

chào mẹ ngay.
Sự việc 4: Chơi một mình ru búp bê ngủ.
C. DặN Dò
- Hoàn thiện BT5.
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung
Sn
Trm
20
Giỏo ỏn T chn 6 Nm hc : 2010 - 2011
Tiết 10: Cảm thụ văn bản "Sự tích Hồ Gơm"
A. Mục tiêu bài học:
- HS nắm đợc nội dung NT văn bản.
- Biết cách làm bài tập luyện tập cảm thụ.
B. Tiến trình tiết dạy
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
Ôn kiến thức
1. Kể tóm tắt.
2. Nêu ý nghĩa
3. Một số chi tiết tởng tợng kì ảo.
II - Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS thảo luận nhóm
Trả lời
HS thảo luận nhóm
Trả lời
Thanh Hoá chỉ là một
địa phơng.
Phần I: Bài tập SGK

* Các truyền thuyết đã học.
4 truyền thuyết đời vua Hùng
Con Rồng Truyền thuyết dựng nớc
Bánh chng Truyền thuyết nghề nông
Sơn Tinh Truyền thuyết trị thuỷ
Thánh Gióng Truyền thuyết giữ nớc.
1 truyền thuyết đời Hậu Lê
Phần II: BT tăng cờng.
Bài 1: Quá trình cho mợn khá phức tạp
- Lỡi gơm dới nớc, chuôi gơm trên rừng nhân dân cả
nớc đồng lòng giết giặc khả năng cứu nớc có ở khắp
nơi.
- Trao vào vừa in sự nhất trí đồng lòng của ND.
- Sáng 2 chữ thuận thiên hợp lẽ trời.
- Lê Thân dâng gơm đề cao Lê Lợi
(Thuận ý trời - hợp lòng dân.
Bài 2: Chứng minh sự tích Hồ Gơm thể hiện những
điều.. nêu định nghĩa truyền thuyết.
* Truyện kể về nhân vật Lê Lợi, liên quan sự kiện cuộc
kháng chiến chống quân Minh thế kỷ 15. Sự việc LQ
cho Lê Lợi mợn gơm thắng giặc Minh.
* Yếu tố tởng tợng
- Rùa vàng biết nói đòi gơm.
- Lê Thân đánh lới 3 lần nhặt lỡi gơm, Lê Lợi nhận
chuôi tra vừa in sáng chữa thuận thiên.
* Thái độ đánh giá của nhân dân
- Ca ngợi tự hào về ngời anh hùng Lê Lợi
Bài 3: Lập bảng thống kê ôn tập các truyền thuyết đã học.
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung

- HS đợc củng cố về lý thuyết.
- Tập giải các BT.
B. Tiến trình tiết dạy
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
HS nhắc lại kiến thức về
chủ đề và đầu bài
1. Chủ đề
2. Dàn bài.
II - Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS làm việc theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
kết quả
GV chốt đáp án
GV đọc đề bài
HS ghi đề bài
Thảo luận nhóm 4 trong
3 phút.
MB: Sơn Tinh - Thuỷ Tinh Sự tích Hồ Gơm
Nêu tình huống : Nêu tình huống, dẫn giải
KB: Nêu sự việc tiếp diễn : Nêu sự việc kết thúc.
Có 2 cách MB
+ Giới thiệu chủ đề câu chuyện.
+ Kể tình huống nảy sinh câu chuyện.
Có 2 cách KB
+ Kể sự việc kết thúc.
+ Kể sự việc tiếp diễn.
2. BT bổ sung
- Kể một chuyện hồi ấu thơ.

2. Bài mới
I - Nội dung
* Hoạt động 1:
HS nhắc lại kiến thức đã
học, khắc sâu để vận
dụng làm BT.
1. Tìm hiểu đề:
- Phải tìm hiểu kỹ lời văn để nắm vững yêu cầu.
2. Tìm ý: Xác định nội dung sẽ viết
+ Nhân vật
+ Sự việc: - Diễn biến
- Kết quả
+ ý nghĩa của truyện.
3. Dàn ý:
GV:Nguy n Th Bớch Chõm TrngTHCS
Trung
Sn
Trm
24
Giỏo ỏn T chn 6 Nm hc : 2010 - 2011
- Sắp xếp các ý theo thứ tự trớc sau một cách hợp lý.
4. Bố cục:
- Mở bài
- Thân bài
- Kết bài
II - Luyện tập
* Hoạt động 2:
HS thảo luận nhóm.
Dựa trên 7 sự việc đã có.
Cử học sinh trình bày

25

Trích đoạn Khái niệm 2 Đặc điểm nội dung kiến thức Nội dung ôn tập Xây dựng một bài văn kể chuyện đời th ờng Luyện tập SGK
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status