ĐỀ THI THỬ_MÃ ĐỀ 0809TTVV (90 PHÚT)
1. Một thanh grafit được phủ một lớp mỏng kim loại M hóa trị 2, nếu nhúng vào dd Cu(NO
3
)
2
dư,
sau phản ứng thấy khối lượng thanh grafit giảm 0,12 g, nếu nhúng vào dd AgNO
3
dư, sau phản ứng
thấy khối lượng thanh grafit tăng 0,26 g. Khối lượng kim loại M phủ lên thanh grafit là:
A. 0,26 g B. 0,28 g C. 0,32 g D. 0,42 g
2. Ancol A có nhánh, khi đun A với CuO thu được andehit đơn chức. Đốt cháy ancol A thu được
mCO
2
:mH
2
O = 88:45. tên của A là
A. 2-metylbutan-1-ol B. 2-metylpropan-1-ol
C. 2-metylbutan-2-ol D. 2-metylpropan-2-ol
3. Trong pin điện hóa Zn-Cu
A. Tai cực âm xảy ra sự khử Zn B. Tại cực dương xảy ra sự oxi hóa Cu
2+
C. Tai cực âm xảy ra sự oxi hóa Zn D. Tại cực dương xảy ra sự khử Cu
4. Thach cao nung có CT
A. CaSO
4
B. CaSO
4
.2H
2
O C. CaSO
6. Cho 7,8 g hh X gồm 2 ancol đơn chức qua bình đựng CuO (dư) , nung nóng, sau khi phản ứng
hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình giảm m gam. Hh thu được có tỉ khối hơi đối với hidro là
13,75. Giá trị của m là:
A. 6,4g B. 5,6g C. 4,8g D. 3,2g
7. Cho hh bột kim loại gồm 1,4g Fe và 0,24g Mg vào V ml dd Cu(NO
3
)
2
0,15 M, sau phản ứng thu
được 2,2g chất rắn. Giá trị của V là
A. 200ml B. 250ml C. 300ml D. 350ml
8. Ảnh hưởng của gốc C
6
H
5
- đến nhóm –OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa
phenol với
A. dd NaOH B. Na C. dd Br
2
D. HNO
3
đ/H
2
SO
4
đ
9. Từ hh gồm CuO, MgO, Al
2
O
3
A. Ba B. Na C. Mg D. Al
12. Cho các dd có chứa các ion sau
X
1
: Cu
2+
, Ag, NO
3
-
X
2
: Na
+
, SO
4
2-
, NO
3
-
X
3
: Na
+
, K
+
, Cl
-
, OH
-
X
, X
5
B. X
3
, X
4
, X
6
C. X
1
, X
2
D. X
2
, X
5
13. Cho các dd NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CaCl
2
, NaCl, nếu chỉ dùng thêm phenolphtalein thì dán nhãn
được bao nhiêu dd?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 4
14. Những chất trong dãy nào sau đây đều tác dụng được với ancol etylic?
A. HCl, HBr, CH
3
2
O. Khi cho cùng lượng hh A, B tác dụng với Na thu được 1,12 lít H
2
(đktc). Kết luận nào
sau đây đúng?
A. A là CH
3
COOH B. A là CH
3
OH
C. B là C
3
H
7
OH D. B là CH
3
OC
2
H
5
17. dd A chứa 0,05 mol Mg
2+
, 0,02 mol X
n+
, 0,04 mol Cl
-
, 0,06 mol SO
4
2-
. Biết dd A có hòa tan 9,5
2
, SO
3
, SO
2
, NO
2
C. CrO
3
, CO
2
, SO
3
, SO
2
, NO
2
D. NO, CO, CrO
3
, SO
3
, SO
2
20. Phản ứng nào viết dưới đây không đúng?
A. FeS
2
+ 2HCl FeCl
2
+ H
2
vào dd HNO
3
thu được hh khí gồm 0,1 mol CO
2
và
0,25 mol NO
2
. Kim loại M là
A. Cu B. Al C. Fe D. Zn
22. Hòa tan hết 1,3 g kim loại M trong HNO
3
thu được dd A duy nhất. Cho NaOH dư vào dd A, đun
nhẹ thấy có 0,112 lít khí X (đktc). Kim loại X là
A. Zn B. Al C. Mg D. Pb
23. Hòa tan hoàn toàn 3,22 g hh X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
loãng, thu
được 1,344 lít khí H
2
đktc và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 8,98 g B. 9,52 g C. 7.52 g D. 10,27 g
24. Cracking hoàn toàn một ankan A thu được hh X có tỉ khối hơi so với hidro là 14,5. CTPT cùa A
là
A. C
5
H
12
B. C
a>b>c, biểu thức liên hệ giữa a, b, x, y là
A. 2a + 3b = x + y B. 2a + 3b = x + 2y + 2c
C. 3a + 3b = x + 2y D. 3(a + c) + 3b = x + 2y
28. Nung 29,2 g hh A gồm 2 muối cacbonat kim loại kế tiếp nhau trong nhóm 2A, thu được chất rắn
B. Dẫn khí thoát ra vào bình chứa dd Ca(OH)
2
dư thấy có 10 g kết tủa. B phản ứng hết với dd HCl thấy
thoát ra V lít khí (đktc). Cô cạn dd thu được 32,5 g chất rắn. Giá trị của V là:
A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 5,6 lít D. 6,72 lít
29. Từ các chất HBr, C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, Br
2
, C
2
H
6
. Số phản ứng trực tiếp tạo ra C
2
H
5
Br là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
30. Cho 1,8 g hh X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dd HCl thu được 3,26 g hh 2
2
SO
4
B. KOH, BaCl
2
C. K
2
CO
3
, Ba(NO
3
)
2
D. Na
2
CO
3
, Fe(NO
3
)
2
35. Cho dd A chứa 0,01 mol Na
2
SO
4
, 0,01 mol Na
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với dd B chứa 0,005 mol
3
O
4
và Fe phản ứng với dd H
2
SO
4
loãng dư, thu được dd B và 0,56 lít
khí H
2
đktc. Cho dd B tác dụng với 32ml dd KMnO
4
nồng độ c M, thấy phản ứng xảy ra vừa đủ. Giá trị
của c là:
A. 0,2M B. 0,25M C. 0,3M D. 0,32M
40. Cho 10,08 g muối cacbonat của kim loại M phản ứng hết với dd HCl dư, cô cạn dd sau phản
ứng thu được 11,4 g chất rắn. Kim loại M là:
A. Mg B. Ca C. Ba D. Fe
41. Chất khí X có mùi đặc trưng, gây vẫn đục nước vôi trong và làm mất màu dd Br
2
là:
A. NH
3
B. SO
2
C. CO
2
D. H
2
S
A. 3,61 g B. 2,61 g C. 3,88 g D. 3,34 g
45. Cho 10,08 gam MgCO
3
pu với dd HCl dư, sau một thời gian, cô cạn dd thu được 10,96 g chất
rắn. hiệu suất pu là
A. 66,67% B. 50% C. 46,67% D. 33,33%
46. Cho 9,2 g Na vào dd K
2
CO
3
dư sau pu thu được V lít khí đktc. Giá trị của V là
A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 1,68 lít
47. Cốc 1 chứa 400g ancol etylic 15%, cốc 2 chứa 200g ancol etylic 30%, cốc 3 chứa 100 g ancol
etylic 60%. Khi cho từng cốc phản ứng hết với Na, thu được H2 có thể tích tương ứng là V
1
, V
2
, V
3
. mối
liên hệ giữa V1,V2, V3. Mỗi liên hệ giữa các thể tích là:
A. V
1
<V
2
<V
3
B. V
1
>V
2
và 0,18 mol H
2
. Cho A qua Ni nung nóng, phản ứng không hoàn toàn thu
được hh khí B. Cho B qua bình nước Br
2
dư thu được hh X gồm 0,06 C
2
H
6
và 0,02 mol H
2
. Sau thí
nghiệm thấy bình chứa dd Br
2
tăng 1,64 g. Giá trị của a là
A. 0,12 mol B. 0,18 mol C. 0,22 mol D. 0,225 mol
Cho biết: H=1, He=4, Li=7, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=14, Al=27, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40,
Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137, Cd=112