Trường ti u h c s 2 p á Giáo án 4ể ọ ố Đậ Đ
Thứ Tiết Môn TÊN BÀI DẠY GHI CHÚ
2
1
2
3
4
5
CC
T
TD
TĐ
CT
Chia hai số có tận cùng là chữ số 0
Cánh diều tuổi thơ
Ng.v: Cánh diều tuổi thơ
GVC
3
1
2
3
4
T
LTVC
AV
KC
Chia cho số có hai chữ số
MRVT: Đồ chơi-trò chơi
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
GVC
4
Luyện tập
Giữ phép lịch sự khi đặt câu hỏi
Nhà Trần và việc đắp đê
HĐSX của người dân ở đồng bằng BB (tt)
Cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn
Vẽ tranh: Vẽ chân dung
GVC
6
1
2
3
4
5
T
TLV
KH
ĐĐ
SHTT
Chia cho số có hai chữ số (tt)
Quan sát đồ vật
Làm thế nào để biết có khơng khí
Biết ơn thầy giáo, cơ giáo (tt)
Thứ hai ngày 07 tháng 12 năm 2009
1 GV: ào Duy ThanhĐ
Trường ti u h c s 2 p á Giáo án 4ể ọ ố Đậ Đ
TOÁN
TIẾT 71 : CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LA CÁC CHỮ SỐ O
A. MỤC TIÊU : Giúp HS :
* Biết cách thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
* Áp dụng dể tính nhẩm
của số bị chia nhiều hơn của số chia )
- GV viết lên bảng phép chia 32000 : 400 và HS suy
nghĩ và áp dụng tính chất một số chia cho một tích để
thực hiện phép chia trên
-GV hỏi : Vậy 32000 chia 400 được mấy ?
Em có nhận xét gì về kết quả 32000 : 400 và
320 :4 ?
- Em có nhận xét gì về các chữ số của 32000 và 320;….
của 400 và 4
-GV yêu cầu HS đặt tính và thực hiện tính
-GV nêu kết luận : Như SGK
-Yêu cầu HS nhắc lại kết luận
3/ Luyện tập , thực hành :
* Bài 1 :Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài .
-GV yêu cầu HS nhận xét bài lảmtên bảng của bạn.
* Bài 2 : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài .
-GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng lớp của bạn
- GV yêu cầu HS nêu cách tính .
* Bài 3 :GV yêu cầu HS đọc đề bài .
- GV yêu cầu HS tự làm bài
IV. Củng cố – Dặn dò :
- Khi thực hiện chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
chúng ta cần lưu ý điều gì ?
- CBBS : Chia cho số có hai chữ số .
- Nhận xét tiết học
- Hát tập thể 1 bài
-2HS làm BL, lớp theo dõi để nhận xét
- HS tính nhẩm
tận cùng của số chia thì phải xoá bao nhiêu
chữ số tận cùng của số bị chia .
TẬP ĐỌC
TIẾT 29 : CÁNH DIỀU TUỔI THƠ.
2 GV: ào Duy ThanhĐ
Trường ti u h c s 2 p á Giáo án 4ể ọ ố Đậ Đ
A.- MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU :
- Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, tha thiết, thể hiện niềm vui sướng
của đám trẻ thơ khi chơi thả diều.
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài ( mục đồng , huyền ảo , khát vọng , tuổi ngọc ngà ,khát khao )
- Hiểu nội dung bài: Niềm vui sướng và những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục
đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm nhìn những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời.
B.- CHUẨN BỊ : - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
10’
12’
9’
3’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Kiểm tra bài cũ : Chú Đất Nung ( phần 2 ).
- Kể lại tai nạn của hai người bột ?
- Đất Nung đã làm gì khi thấy hai người bột gặp nạn ?
III.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : …. Cánh diều tuổi thơ
- Cho HS quan sát tranh minh họa nội dung bài ở SGK .
2 / Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
c) Hướng dẫn đọc diễn cảm.
- Cho HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn .
- Hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm đoạn 1
- Cho HS thi đọc diễn cảm .
- Nhận xét và khen những em đọc hay.
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- Bài văn nói về điều gì ?
- Dặn HS luyện đọc thêm ở nhà và đọc trước bài Tuổi
ngựa để chuẩn bị cho bài học sau .
- Nhận xét tiết học :
Hát đồng ca
2 HS đọc rồi trả lời câu hỏi GV
- Nghe GV giới thiệu bài.
- Xem tranh
- 2 HS đọc nối tiếp 2đoạn của bài văn :
Đ1: “Tuổi thơ của tôi … những vì sao sớm.’’
Đ2: “Ban đêm … khát khao của tôi.”
+ Lượt 1: 2 HS nối tiếp đọc trơn.
+ Lượt 2 : 2 HS đọc kết hợp luyện đọc đúng các từ
khó đọc : diều, chiều chiều, dải, khát vọng …
+ Lượt 3 : HS đọc kết hợp nêu nghĩa các từ khó được
chú giải trong SGK.
- Luyện đọc theo cặp .
- 2 HS khá đọc cả bài .
- Theo dõi thầy giáo đọc , nắm cách đọc diễn cảm
toàn bài .
- 1 HS đọc to , cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi.
- Các chi tiết tả cánh diều là:
Cánh diều mềm mại như cánh bướm.
Trên cánh diều có nhiều loại sáo: sáo đơn ,
ch - đồ chơi : chong chóng , chó bông , que chuyền,…
- trò chơi: chọi dế , chọi cá , chọi gà , thả chim , chơi chuyền ,...
tr - đồ chơi : trống ếch , trống cơm , cầu trượt , …
- trò chơi : đánh trống , trốn tìm , trồng nụ trồng hoa , cắm trại , cầu trượt , …
- Một số đồ chơi như chong chóng , chó bông , que chuyền , trống ếch ,…
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
25’
7’
2’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết – Hướng dẫn
HS chuẩn bị dụng cụ học tập .
II.- Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS viết trên bảng con các từ ngữ sau: siêng
năng, sung sướng, sảng khoái, xa xôi, xấu xí, xum
xuê.
III.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Chúng ta đã biết tuổi thơ của tác
giả đã được nâng lên từ những cánh diều qua bài TĐ
Cánh diều tuổi thơ. Trong tiết CT hôm nay một lần
nữa ta gặp lại vẻ đẹp của những cánh diều qua đoạn
viết chính tả : “ Tuổi thơ của tôi … những vì sao
sớm “
2 / Hướng dẫn HS nghe – viết chính tả.
- Đọc đoạn văn viêt chính tả một lượt .
- Hướng dẫn HS luyện viết một số từ dễ viết sai :
Cánh diều, bãi thả, hét, trầm bổng, sao sớm.
- Luyện viết ở bảng con .
- Viết chính tả .
- Soát lại bài .
- Từng cặp HS đổi vở , kiểm tra chéo lẫn nhau .
- Nghe hướng dẫn làm bài tập chính tả .
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào
VBT.
( mỗi HS viết khoảng 8 từ ngữ .)
- Một số HS trình bày bài làm .
- Lớp nhận xét và ghi lời giải đúng vào VBT
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe.
- Một số HS tiếp nối nhau miêu tả đồ chơi.( Có
thể cầm đồ chơi trên tay hoặc dùng tranh ảnh để
giới thiệu)
- Một số HS miêu tả trò chơi ( có thể kết hợp cử
chỉ , động tác ,…)
- Lớp nhận xét.
Thứ ba ngày 08 tháng 12 năm 2009
TOÁN
TIẾT 72: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
4 GV: ào Duy ThanhĐ
Trường ti u h c s 2 p á Giáo án 4ể ọ ố Đậ Đ
A.- MỤC TIÊU : Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép chia cho số có hai chữ số; - Ap dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải toán .
- Qua đó ,phát triển các năng lực phân tích , tổng hợp , phán đoán và rèn luyện đức tính cẩn thận , chính xác cho HS
B.- CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi sẵn các bước thực hiện hai bài chia như SGK .
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TIẾT 29 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: ĐỒ CHƠI ,TRÒ CHƠI.
Vì sao ?
b) Trường hợp chia có dư :
- Viết lên bảng phép chia 779 : 18
- Gọi một HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính như
trên .
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn các bước thực hiện phép chia .
- Gọi 1 HSTB nêu lại các bước thực hiện phép chia .
- Phép chia 779 : 18 là phép chia hết hay phép chia có
dư ?
- Trong các phép chia có số dư , ta phải chú ý điều gì ?
c) Tập ước lượng thương :
- Khi thực hiện các phép chia cho số có hai chữ số , để tính
toán nhanh , các em cần biết cách ước lượng thương .
- Làm cách nào để ước lượng được thương của các phép chia :
75 : 23 ; 89 : 32 ?
- Gọi vài HS nêu rõ cách ước lượng .
- Viết tiếp lên bảng : 75 : 17
- Cho HS nhẩm tìm số lần
- Em thử tiếp với các thương giảm dần là 6 , 5 , 4 ,…rồi tiến
3 / Luyện tập thực hành
Bài 1 : Nêu đề bài .
- Cho HS đặt tính rồi thực hiện phép tính .
- Nêu nhận xét về bài làm của HS .
Bài 2 : Gọi 1 HS đọc đề bài .
- Cho HS tự tóm tắt đề toán rồi làm bài .
Bài 3 : Tìm x
- Gọi 1 HS đọc đề bài .
- Cho HS tự làm bài.
- Cho 2 HS làm bài trên bảng giải thích cách tìm x của mình
- Cho HS nhận xét , chữa bài .
- 1 HS đọc đề bài .
- 2 HS làm bài ở bảng ,cả lớp giải ở VBT .
a) X x 34 = 714 b) 846 : X = 18
X = 714 : 34 X = 846 : 18
X = 21 X = 47 .
- Thực hiện phép tính từ trái sang phải , mỗi lượt chia
thực hiện đủ 3 bước : ước lượng số lần ,nhân ,trừ tìm
số dư / Số dư bao giờ cũng nhỏ hơn số chia.
Trường ti u h c s 2 p á Giáo án 4ể ọ ố Đậ Đ
- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người khi tham gia các trò chơi.
B.- CHUẨN BỊ : - Tranh vẽ các đồ chơi trò chơi trong SGK. - Bảng phụ viết lời gải bài tập 2.
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
31’
3’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 2 HS.
- HS 1: Nói lại nội dung cần ghi nhớ của
tiết LTVC trước ( trang 145 )
- HS 2: Đưa ra một tình huống đặt câu hỏi
mà mục đích không phải để hỏi.
III.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Nêu tên bài
2 / Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài tập 1: Nói tên trò chơi hoặc đồ chơi
được tả trong tranh.
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập + quan
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập , suy
nghĩ rồi trả lời câu hỏi nêu được :,…
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- Dặn HS đọc lại bài ,ghi nhớ những từ
ngữ về trò chơi vừa học .
- Chuẩn bị cho tiết sau : Giữ phép lịch sự
khi đặt câu hỏi .
- Nhận xét tiết học
Hát đồng ca – Lấy sách vở chuẩn bị học tập
- 1 HS lên bảng trình bày.
- 1 HS trình bày.
- Nghe GV giới thiệu bài.
1 HS đọc yêu cầu của bài tập – Lớp lắng nghe.
- 6 HS nối tiếp nhau nêu ý kiến , lớp nhận xét.
-Tranh1 : Đồ chơi : diều
Trò chơi:thảdiều.
- Tranh 2: Đồ chơi : đầu sư tử, đàn gió, đèn ông sao.
Trò chơi: múa sư tử, rước đèn.
- Tranh 3: Đồ chơi : dây thừng, búp bê, bộ xếp hình nhà
cửa,đồ chơi nấu bếp.
Trò chơi: nhảy dây, cho búp bê ăn bột, xếp hình
nhà cửa, thổi cơm.
………………………………………………………………..
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập .
- HS làm bài .
- Một số HS trình bày trước lớp .
- Cả lớp nhận xét .
- Chữa bài : Viết vào vở tên một số đồ chơi , trò chơi mới lạ
với mình .
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập .
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Kiểm tra bài cũ : Hỏi HS :
- Kể lại đoạn 1 truyện Búp bê của ai bằng lời kể của
Búp bê
- Kể lại đoạn 2 truyện Búp bê của ai bằng lời kể của
Búp bê III.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Nêu đề bài và mục tiêu bài học .
2 / Hướng dẫn học sinh kể chuyện .
a) Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài .
- Cho HS đọc đề bài
- Gạch dưới những chữ quan trọng trong đề bài đã viết
trên bảng lớp : đồ chơi ,con vật gần gũi .
- Cho HS đọc các gợi ý và quan sát tranh minh họa trong
SGK rồi phát biêu :
+ Truyện nào có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em ?
+ Truyện nào có nhân vật là những con vật gần gũi với
trẻ em ?
- Cho một số HS tiếp nối nhau giới thiêu câu chuyện của
mình
b) Cho HS thực hành ke chuyện , trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện :
- Nhắc HS kể chuyện phải có đầu , có cuối thì các bạn
mới hiểu được . Kể tự nhiên , hồn nhiên . Cần kết truyện
theo lối mở rộng – nói thêm về tính cách của nhân vật
và ý nghĩa câu chuyện để các bạn cùng trao đổi
Với những truyện khá dài , các em có thể chỉ kể một
hai đoạn ,dành thời gian cho các bạn khác được kể .
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- Những câu chuyện các em vừa kể thuộc chủ đề gì ?
- Trong các truyện đó , truyện nào hay nhất ? Em thích
TOÁN
TIẾT 73 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( t. t .)
A.- MỤC TIÊU : Giúp HS :
7 GV: ào Duy ThanhĐ
Trường ti u h c s 2 p á Giáo án 4ể ọ ố Đậ Đ
- Biết cách thực hiện phép chia số có 4 chữ số cho số có hai chữ số
- Ap dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải toán .
- Qua đó ,phát triển các năng lực phân tích , tổng hợp , phán đoán và rèn luyện đức tính cẩn thận , chính xác cho
HS
B.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
16’
15’
3’
I.- Ôn định tổ chức : Sinh hoạt đầu tiết
II.- Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng , yêu cầu HS làm
các bài tập :
- HS1: 576 : 48 và 540 : 12
- HS2 : Tìm X : X x 58 = 812
III.- Dạy bài mới :
1 / Giới thiệu : Giờ học toán hôm nay , các em sẽ tìm hiểu
về cách thực hiện phép chia cho số có 4 chữ số cho số có
hai chữ số .
2 / Hướng dẫn thực hiện phép chia cho số có hai chữ số
a) Trường hợp chia hết :
- Viết lên bảng phép chia 8192 : 64 = ?
- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép chia .
- 2 HS đồng thời lên bảng , HS1 đặt tính rồi chia ,
HS2 thực hiện các bước giải tính tìm X .
- HS cả lớp cùng làm hai bài chia của HS1 vào
bảng con.
- Nhận xét các bài làm trên bảng lớp .
- Nghe giới thiệu bài .
- 1 HS đặt tính và làm tính ,khi thực hiện , vừa làm
vừa nêu rõ các bước tính như SGK .
8192 64
179 128
512
0
- Là phép chia hết vì có số dư bằng 0 .
- 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép chia ,
cả lớp theo dõi .
- Cho HS nhận xét .
- 1HS nhìn SGK nêu lại các bước thực hiện phép
chia .
- Là phép chia có số dư bằng 38 .
- 2 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính .
- HS cả lớp làm ở bảng con .
- Nhận xét các bài làm ở bảng , chữa chung .
- Làm bài tập 2 :
Tóm tắt : Bài giải :
12 bút : 1 tá Ta có :
3500bút : …tá 3500 : 12 = 291 ( dư 8 )
thừa…cái? Vậy đóng gói được nhiều
nhất 291 tá bút chì và
thừa ra 8 chiếc