BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
*******
NGUYỄN XUÂN VINH
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÕNG VỀ
CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ KHÁCH SẠN CỦA DU KHÁCH
TẠI TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
LUẬN VĂN THẠC SỸ
Bà Rịa-Vũng Tàu, năm 2020
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU
*******
NGUYỄN XUÂN VINH
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÕNG VỀ
CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ KHÁCH SẠN CỦA DU KHÁCH
TẠI TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 8340101
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học
TS. Nguyễn Văn Anh
Bà Rịa-Vũng Tàu, tháng 3/2020
ơn chân thành nhất ến
t p thể Quý thầy c trƣờng Đ i học Bà Rịa – Vũng Tàu ã truyền
chúng e
t cho
những kiến thức quý báu trong suốt thời gian qua
Để hoàn thành u n v n này e
cũng xin chân thành g i ời tri ân sâu sắc
ến thầy TS. Nguyễn V n Anh, ngƣời ã nhiệt t nh hƣớng d n e
thời gian thực hiện u n v n này Cả
sự chia sẽ giúp e
trong suốt
ơn thầy v những ời ộng viên, những
vƣợt qua ƣợc những giai o n khó kh n nhất của u n
v n
Nhân ây, cho phép em cả
ơn b n bè,
ng nghiệp ã hỗ trợ và hợp tác
nhƣ ban ầu Kết quả phân tích h i quy cho thấy cả sáu thành phần trong mô
hình nghiên cứu ều có ảnh hƣởng có ý nghĩa thống kê ến sự hài lòng của
khách hàng s dụng khách s n t i TP Vũng Tàu Trong ó, thành phần giá cả
có ảnh hƣởng m nh nhất còn thành phần cả
th ng có ảnh hƣởng yếu nhất.
Nghiên cứu cho thấy r ng sự hài lòng của khách hàng à khá cao 3 6757
trong thang o Likert n
ức ộ. Kết quả kiể
ịnh cũng chỉ ra không có
sự khác biệt về mức ộ hài lòng giữa khách hàng nam và nữ; giữa các nhó
có tr nh ộ học vấn khác nhau và giữa các
ức thu nh p. Tuy nhiên, l i có sự
khác biệt về mức ộ hài lòng giữa hai nhó
tuổi, cụ thể nhó
sự hài lòng cao hơn nhó
tuổi 46 – 55 có
tuổi 26 – 35.
Về mặt thực tiễn, nghiên cứu ã giúp cho các nhà quản lý t i các khách
2.2.2. Giá cả và sự hài òng của khách hàng .................................................8
2.3. M h nh SERVQUAL và SERVPERT ........................................................9
2.4. M h nh nghiên cứu .....................................................................................10
2.5. Xây dựng thang o cho
h nh nghiên cứu...............................................10
2.5.1. Thang đo yếu tố phƣơng tiện hữu hình ............................................10
2.5.2. Thang đo yếu tố sự tin cậy .................................................................11
2.5.3. Thang đo yếu tố khả năng đáp ứng ...................................................11
2.5.4. Thang đo yếu tố sự cảm thông ...........................................................12
2.5.5. ..................................................................................................................12
2.5.6. Thang đo yếu tố về sự đảm bảo và sự hài òng khách hàng............13
2.5.7. Thang đo về giá: ..................................................................................13
2.5.8. Thang đo về sự hài òng khách hàng: ...............................................14
2.6. Tó
tắt chƣơng 2 .........................................................................................15
CHƢƠNG 3: PHƢƠNG PH P NGHIÊN CỨU ......................................................16
3.1. Thiết kế nghiên cứu .....................................................................................16
3.1.1. Nghiên cứu sơ bộ .................................................................................16
3.1.2. Nghiên cứu chính thức .......................................................................17
Phân tích hệ số Cronbach a pha .....................................................................17
Phân tích nhân tố khám phá EFA ..................................................................17
+ Xây dựng mô hình hồi qui ...........................................................................19
3.2. M u nghiên cứu ...........................................................................................19
3.3. Thang o ......................................................................................................20
iể
ịnh các giả thuyết .............................................................................41
4.7.
iể
ịnh sự hài òng của du khách ...........................................................44
4.8.
iể
ịnh khác biệt về
ức ộ hài òng theo các ặc iể
cá nhân .........45
4.8.1. Sự hài òng giữa đối tƣ ng du khách nam và nữ. ............................45
4.8.2. Sự hài òng theo độ tuổi ......................................................................46
4.8.3. Sự hài òng theo trình độ học vấn ......................................................48
4.8.4. Sự hài òng theo mức thu nhập ..........................................................50
4.9. Thảo u n kết quả nghiên cứu......................................................................53
CHƢƠNG 5: ẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ ...............................................54
5.1. Tó
5.2.
DANH MỤC CÁC BẢN
Bảng 3 1: Các bƣớc nghiên cứu ..................................................................... 16
Bảng 3 2: Bảng thang o Likert 5 iểm ......................................................... 20
Bảng 3 3: Mã hóa các thang o sự hài lòng ................................................... 21
Bảng 4 1: Cơ cấu về giới tính ........................................................................ 24
Bảng 4 2: Cơ cấu về học vấn.......................................................................... 24
Bảng 4 3: Cơ cấu về ộ tuổi ........................................................................... 25
Bảng 4 4: Cơ cấu về
ức thu nh p ................................................................ 26
Bảng 4 5: Thống kê
tả ánh giá của du khách theo các yếu tố của
h nh
nghiên cứu........................................................................................ 28
Bảng 4 6: Hệ số Cronbach Alpha của các thành phần thang o .................... 32
Bảng 4 7: ết quả EFA thang o các thành phần ảnh hƣởng ến sự hài lòng
......................................................................................................................... 35
Bảng 4 8: ết quả phân tích nhân tố thang o sự hài lòng ............................ 38
Bảng 4 9: Ma tr n tƣơng quan giữa các nhân tố ............................................ 39
Bảng 4 10: Thống kê phân tích các hệ số h i quy ......................................... 40
Bảng 4 11: Thống kê của các biến trong phƣơng tr nh hối quy .................... 41
Bảng 4 12: Tó
tắt kết lu n về kiể
ịnh các giả thuyết của mô hình nghiên
ịnh ruska – Wallis ........................................... 52
Bảng 5 1: Thành phần giá cả .......................................................................... 57
Bảng 5 2: Thành phần Sự ả
bảo ................................................................ 58
Bảng 5 3: Thành phần Đáp ứng ..................................................................... 59
Bảng 5 4: Thành phần Tin c y ....................................................................... 60
Bảng 5 5: Thành phần Hữu h nh .................................................................... 61
Bảng 5 6: Thành phần Cả
th ng ................................................................. 61
1
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
1.1. Lý do hình thành đề tài
1. Lý do hình thành đề tài
Từ n
2017, Ch nh phủ Việt Na
ngành kinh tế
phát triển du ịch thành
ũi nhọn ể ầu tƣ và phát triển trong ịnh hƣớng phát triển
Việt Na
n
2018
t 620 000 tỷ
ng (tổng cục du ịch Việt na , 2018)
Theo dự báo của Tổng cục du ịch Việt Na , n
ột n
2019 sẽ tiếp tục à
bùng nổ của ngành du ịch Việt Na , con số dự kiến n
2019 sẽ
thu hút 18 triệu ƣợt ƣợt khách quốc tế và khoảng 90 triệu ƣợt khách nội ịa,
ƣớc doanh thu
t khoảng 30 tỷ USD.
Theo Sở Du ịch tỉnh BR-VT, 6 tháng ầu n
2019, ƣớc có khoảng
8,46 triệu ƣợt khách du ịch ến Tỉnh, khoảng 2,1 triệu ƣợt khách ƣu trú t i
các cơ sở ƣu trú du ịch; trong ó khoảng 44,7 ngàn ƣợt khách quốc tế ƣu
ng
2
Sự phát triển của du ịch có sự óng góp của việc kinh doanh ƣu trú, du
ịch phát triển kéo theo ho t ộng kinh doanh ƣu trú phát triển Nếu ho t
ộng kinh doanh ƣu trú
t chất ƣợng th sẽ hỗ trợ cho du ịch cùng phát
triển Mối tƣơng quan này kh ng thể tách rời Lƣợng khách du ịch ến Vũng
tàu hàng n
ngày càng t ng Việc áp ứng nhu cầu nghỉ dƣỡng ngày càng
cao của du khách ến với khách s n nhà nghỉ t i thành phố Vũng Tàu à
ột
ho t ộng rất quan trọng của các nhà kinh doanh dịch vụ trong việc duy tr và
nâng cao tỷ ệ du khách ến với thành phố Vũng tàu tha
nh
quan và nghỉ dƣỡng
gia t ng ợi nhu n và ợi thế c nh tranh của doanh nghiệp cung cấp dịch
vụ ƣu trú
Dịch vụ kinh doanh ƣu trú của Vũng Tàu khá phát triển, nhiều nhà nghỉ
nhƣ dịch vụ t i các khách s n, nhà nghỉ trên ịa bàn
còn rất h n chế, chƣa áp ứng ƣợc nhu cầu ngày càng phong phú của du
khách và hầu hết các cơ sở này ều thiếu tổ chức các dịch vụ hỗ trợ (nhà
hàng, phòng x ng hơi,
assage, vũ trƣờng, karaoke,…);
ặt khác nếu các cơ
sở có tổ chức dịch vụ hỗ trợ th quá t nh t, ơn iệu, trùng ắp và chất ƣợng
kh ng cao, chƣa áp ứng ƣợc nhu cầu sinh ho t của du khách Điều này ặt
ra thách thức kh ng nh cho ngành du ịch Vũng Tàu nói chung và các khách
s n nói riêng trong việc nâng cao chất ƣợng dịch vụ ể t ng sự hài òng của
khách hàng Có nhƣ v y
ịch Vũng Tàu
ới xây dựng ƣợc niề
tin của du khách cho du
3
V v y, nghiên cứu các yếu tố ảnh hƣởng ến sự hài òng về chất ƣợng
dịch vụ khách s n của du khách t i tỉnh BR-VT à rất cần thiết, ể giúp cho
các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ ƣu trú hiểu r t nh tr ng kinh doanh
của doanh nghiệp
nhân kh u học nhƣ: giới t nh, tuổi, tr nh ộ và thu nh p
- Đề ra giải pháp nh
nâng cao chất ƣợng dịch vụ khách s n theo sự
hài lòng du khách t i tỉnh BR-VT
Đề tài t p trung nghiên cứu trong ph
vi:
- Các khách s n ba sao trở ên trên ịa bàn thành phố Vũng Tàu
- Đề tài sẽ thu th p dữ iệu sơ cấp từ khảo sát khách du ịch nội ịa ang
ƣu trú t i các khách s n ở thành phố Vũng Tàu ã s dụng các dịch vụ của hệ
thống khách s n t i thành phố Vũng Tàu t i thời iể
12 n
từ tháng 10 ến tháng
2019
- Các số iệu thứ cấp ƣợc s dụng trong nghiên cứu ƣợc thu th p t p
trung vào các nghiên cứu trƣớc ây và các thống kê về du ịch của Sở v n
hóa, thể thao & du ịch Bà Rịa Vũng Tàu trong thời gian gần ây
4
Nghiên cứu chỉ t p trung vào các khách s n
- Yếu tố “Sự áp ứng” phù hợp với nghiên cứu của Lê Thái Sơn, Hà
Nam Khánh Giao (2014).
- Yếu tố “Sự tin c y” phù hợp với kết quả nghiên cứu Ph
Thị Diệp
H nh (2018).
- Yếu tố “Phƣơng tiện hữu h nh” phù hợp với nghiên cứu của Ph
Thị
Diệp H nh (2018).
ết quả nghiên cứu chứng
inh những sự trùng hợp giữa 06 yếu tố từ
các nghiên cứu khác Tuy nhiên sẽ có những thay ổi và iều chỉnh nhất ịnh,
cũng nhƣ
ức ộ tác ộng của yếu tố cũng khác nhau t i những ịa phƣơng
có bối cảnh khác biệt
54
CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QUẢN TRỊ
Từ kết quả nghiên cứu ở chƣơng trƣớc, chƣơng này sẽ tó
tắt
(3 6559 iể ), “Đáp ứng” (3 6541 iể ), “Hữu h nh (3 5973 iể ) Hài òng
thấp nhất à ối với thành phần “Tin c y” chỉ có 3 5486 iể
cho thấy cần có sự quan tâ
cũng nh
ết quả này
nhiều hơn từ ph a nhà quản ý của các khách s n
nâng cao hơn nữa sự hài òng của du khách khi s dụng các dịch
vụ t i khách s n
Về hệ thống thang đo: Theo
òngg
sáu thành phần ộc
h nh nghiên cứu ban ầu thang o sự hài
p với 23 biến quan sát Tuy nhiên sau khi tiến
hành ánh giá ộ tin c y của thang o b ng hệ số Cronbach’s A pha và phân
t ch nhân tố EFA chỉ còn
xe
i 20 biến quan sát
t yêu cầu và ƣợc giữ
i ể
bảo và Giá cả ƣợc ƣa vào
ết quả cuối cùng của phân t ch h i quy
bội cho thấy tất cả sáu thành phần ều có ý nghĩa thống kê có ảnh hƣởng ến
sự hài òng
Về kiểm định các đặc tính cá nhân:
các nhó
biệt về
ết quả kiể
ịnh sự hài òng giữa
du khách theo các ặc t nh cá nhân chỉ ra r ng kh ng có sự khác
ức ộ hài òng giữa du khách na
vấn khác nhau và giữa các
hài òng giữa nhó
cao hơn nhó
và nữ; giữa các nhó
ức thu nh p Tuy nhiên
tuổi Cụ thể à: nhó
tr nh ộ học
sáu yếu tố ảnh hƣởng ến sự
th ng, Đả
h nh nghiên cứu ề nghị ban ầu, các giả thuyết cho
bảo và Giá cả Từ
h nh ã ƣợc xây
dựng
Nghiên cứu ƣợc tiến hành qua hai bƣớc: Nghiên cứu ịnh t nh ƣợc
thực hiện qua thảo u n nhó
với 07 khách hàng ể iều chỉnh và bổ sung các
biến quan sát cũng nhƣ kiể
tra ngữ nghĩa của các phát biểu trong bảng h i
Nghiên cứu ịnh ƣợng ƣợc thực hiện b ng bảng câu h i khảo sát phát trực
56
tiếp cho khách hàng t i các khách s n
thƣớc
t tiêu chu n từ ba sao trở ên (k ch
nhiên có 03 biến quan sát à DU 9, DU11, DU12 bị o i do có hệ số tải nhân
tố nh hơn 0 5 và kh ng ả
bảo sự phân biệt giữa các nhân tố Đối với
thành phần sự hài òng các biến quan sát ều
t yêu cầu
Tiếp theo phân t ch h i quy bội ƣợc s dụng ể kiể
các giả thuyết
ịnh
h nh và
ết quả cuối cùng của phân t ch h i quy bội cho thấy tất cả sáu
thành phần ều có ý nghĩa thống kê có ảnh hƣởng ến sự hài òng của khách
hàng Trong ó thành phần Giá cả có ảnh hƣởng ớn nhất với trọng số h i quy
à 0 405, thành phần Cả
th ng có ảnh hƣởng nh nhất với trọng số h i quy
à 0 104 Tất cả sáu giả thuyết từ H1 ến H6 ều ƣợc chấp nh n
Cuối cùng ề tài kiể
hàng theo các ặc iể
về
ịnh
hài òng
ết quả khảo sát ối với 185 khách hàng cho thấy
ức ộ
t 3 6757 Tuy nhiên kết quả này cũng chƣa phải à cao trong thang
o Likert 5
ức ộ ánh giá sự hài òng nên các nhà quản ý du ịch của TP
57
Vũng Tàu nói chung và khách s n nói riêng cần phải nỗ ực thực hiện các
biện pháp nh
nâng cao hơn nữa sự hài òng của khách hàng khi s dụng
khách s n t i TP Vũng Tàu Từ kết quả của phân t ch h i quy bội cho thấy
r ng các thành phần ảnh hƣởng ến sự hài òng của khách hàng g
ứng, Hữu h nh, Tin c y, Cả
th ng, Đả
: Đáp
bảo và Giá cả Mức ộ ảnh hƣởng
Mã
Nội dung của biến quan sát
hóa
GI21
GI22
GI23
Giá của tất cả các dịch vụ trong khách s n à hợp ý
Giá tiền quý khách trả cho khách s n tƣơng xứng với giá
trị nh n ƣợc
Giá phòng nghỉ của quý khách hợp ý hơn các khách s n
khác
ết quả thống kê từ Bảng 5 1 cho thấy, quan sát Giá 21 có
Đánh
giá
3.57
3.70
3.70
ức ộ ánh
giá thấp nhất, do v y Nhà quản ý cần ƣu ý ến giá cả của các dịch vụ trong
58
Đánh
Nội dung của biến quan sát
hóa
giá
Cách bố tr của khách s n áp ứng ục ch của quý khách
DB18
(an toàn, thu n tiện, thƣ giãn)
Thức n, thức uống t i khách s n ả
DB19
sinh thực ph
Quý khách cả
DB20
bảo an toàn vệ
thấy an tâ
khi nghỉ t i khách s n ang
ở
Nhƣ v y Bảng 5 2 cho thấy, các nội dung của thành phần Đả
Thành phần Đáp ứng à nhân tố ảnh hƣởng cùng chiều và
ức ộ
nh
thứ ba ến sự hài òng của khách hàng Với giá trị trung b nh b ng 3 6541
thấp hơn kh ng nhiều so với sự hài òng chung của khách hàng (3 6757) Mức
ộ dao ộng
nh từ thấp nhất 1 ến cao nhất 5, ộ ệch chu n khá thấp xấp
xỉ 0 58 Thành phần này à sự tổ hợp của 05 biến quan sát:
Bảng 5. 3: Thành phần Đáp ứng
Mã
Đánh
Nội dung của biến quan sát
hóa
HH04
TC08
DU10
CT13
DB17
giá
nhân viên của các khách s n nh
áp ứng tốt hơn khả n ng
phục vụ khách hàng
5.3.4. Tin cậy
Nhân tố Tin c y có ảnh hƣởng cùng chiều và
ức ộ ảnh hƣởng ứng
thứ tƣ trong sáu nhân tố có ảnh hƣởng ến sự hài òng của khách hàng
ết
60
quả thống kê của
tố này ở
u cho thấy
ức ộ ánh giá của khách hàng ối với nhân
ức 3 5486 thấp hơn so với sự hài òng của khách hàng (3 6757) và
ây cũng à yếu tố
à khách hàng ánh giá thấp nhất trong số các nhân tố có
quan sát này à kh ng cao trong thang o Likert 5
ức ộ Do v y các nhà
quản ý khách s n cần t ng cƣờng các khóa ào t o về x
ý t nh huống trong
khách s n, tuyển dụng những nhân viên có n ng ực ả
bảo yêu cầu c ng
việc Đ ng thời t ng cƣờng các cuộc ối tho i giữa nhân viên trong từng bộ
ph n ể chia sẽ kinh nghiệ
và cùng nhau phối hợp tốt khi phát sinh những
t nh huống từ ph a khách hàng
5.3.5. Hữu hình
Nhân tố Hữu h nh có ảnh hƣởng cùng chiều và
thứ n
trong sáu nhân tố có ảnh hƣởng ến sự hài òng của khách hàng
quả thống kê của
này ở
ức ộ ảnh hƣởng ứng
u cho thấy
HH02 Cơ sở v t chất của khách s n tốt, khang trang
3.69
HH03 Trang phục của nhân viên khách s n gọn gàng, s ch sẽ
3.77
TC05
hách s n ã cung cấp úng chất ƣợng dịch vụ theo úng
nhƣ ca
kết
Bảng 5 5 cho thấy,
hiện
3.55
ức ộ ánh giá của khách hàng về trang thiết bị
i và tối tân à thấp nhất, iều này cũng à
ột ƣu ý ối với nhà quan ý
trong việc ầu tƣ vào các trang thiết bị, ặc biệt à những trang thiết bị ã cũ
5.3.6. Cảm thông
Thành phần Cả
CT15 trong phòng khi quý khách cần
T i cho r ng nhân viên khách s n biết cách ắng nghe và
CT16 hiểu ƣợc vấn ề hoặc nhu cầu cần thiết của t i
Đánh
giá
3.80
3.81
3.79
62
Bảng 5 6 cho thấy,
của thành phần cả
ức ộ ánh giá của khách hàng về các biến quan sát
th ng à khá
ng ều nhau Dựa vào nội dung của các
biến quan sát chúng ta thấy r ng khách hàng ánh giá khá cao về ội ngũ
nhân viên trực tiếp phục vụ t i khách s n Điều này cũng khá phù hợp với
thực tế t i các khách s n từ ba sao trở ên à ội ngũ nhân viên ƣợc ào t o
khá bài bản và có kinh nghiệ
Tuy nhiên, trong ĩnh vực du ịch con ngƣời
óng vai trò v cùng quan trọng trong quá tr nh cung cấp dịch vụ ến khách
gia
của những ối tƣợng du khách ến từ các quốc gia khác trên thế giới Do v y
nghiên cứu này nên ƣợc ặp i với các ối tƣợng ó
H n chế thứ ba, chỉ
ánh giá thang
Cronbach’s A pha, phân t ch nhân tố khá
o b ng phƣơng pháp hệ số
phá EFA và kiể
ịnh
h nh ý
thuyết b ng phân t ch h i quy tuyến t nh bội Để o ƣờng thang o và kiể
ịnh
h nh ý thuyêt tốt hơn, các phƣơng pháp phân t ch hiện
s dụng nhƣ ứng dụng
i cần ƣợc
h nh cấu trúc tuyến t nh SEM