ĐỀ RA CHO TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Môn: Hoá học: Thời gian làm bài: 90 phút.
Câu 1: Ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân có tính chất tác dụng được với K giải phóng
H
2
, phản ứng với AgNO
3
/NH
3
cho kết tủa Ag.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Câu 2: Cho isopren tác dụng với dung dịch brom theo tỉ lệ 1: 1 thu được tối đa x sản phẩm (không kể đồng phân
hình học); đun các ancol bậc hai có công thức phân tử C
5
H
12
O với H
2
SO
4
đặc ở 180
0
C thu được tối đa y sản phẩm
(không kể đồng phân hình học). Mối liên hệ giữa x và y là:
A. x = y B. x – y = 1 C. y-x = 2 D. y-x = 1
NH
+
, Cl
-
,
2
4
SO
−
. Chia X làm 2 phần bằng nhau:
* Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng thu được 0,896 lít khí và 1,74 gam kết tủa.
* Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(NO
3
)
2
thu được 4,66 gam kết tủa
Làm khô một nữa dung dịch X thu được lượng muối khan là (giả sử muối amoni không bị phân huỷ ).
A. 3,49 B. 4,49 C. 5,49 D. 6,49.
Câu 6: Trong công nghiệp khí Nitơ được điều chế bằng cách:
A. Nhiệt phân amoni nitơrít B. Trộn amoniclorua và amoni nitơrit rồi nung
C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D. Nhiệt phân amoninitrat.
Câu 7: Trong sơ đồ phản ứng: NH
3
2
Cl
→
N
2
2
, NO
2
qua lượng dư dung dịch KOH thu được dung dịch X. Trong X chứa các muối nào
sau đây:
A. K
2
SO
3
, KNO
3
B. K
2
SO
3
, KNO
3
, KNO
2
C. K
2
SO
4
, KNO
3
, KNO
2
D. KHSO
3
, KNO
3
4
D. Ca(OH)
2
và H
3
PO
3
.
Câu 11: Nung 3,2 gam hổn hợp gồm CuO và Fe
2
O
3
với cacbon trong điều kiện không có không khí, phản ứng xẩy
ra hoàn toàn thu được 0,672 lít hổn hợp gồm CO và CO
2
có tỉ khối so với hiđro là 19,33. Phần trăm khối lượng
của các chất trong hổn hợp đầu là:
A. 30 và 70% B. 40 và 60% C. 25 và 75% D. 50 và 50%.
Câu 12: Khí CO bị lẫn tạp chất là CO
2
, SO
2
. Để loại bỏ được tạp chất ta dẫn hổn hợp khí qua:
A. Than nung nóng B. Dung dịch Ca(OH)
2
dư
C. Dung dịch Br
2
dư D. Dung dịch CaCl
2
; MgCl
2
; CH
3
COOK. Nếu chỉ
dùng thêm H
2
SO
4
có thể nhận biết được mấy chất:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6.
Câu 17: Dung dịch NaHSO
4
tác dụng được với hai chất trong nhóm nào sau đây:
A. Al
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
B. ZnO, Fe(NO
3
)
3
C. Cu, FeBr
2
D. Mg, FeBr
2
A. CH
2
ClCH
2
Cl, CH
3
CH
2
Cl B. C
2
H
5
Cl, C
3
H
5
Cl
3
C. CH
3
Cl, CH
3
CHCl
2
D. CH
2
≡
CHCl, CH
3
CHCl
, NaOH. Có bao
nhiêu bazơ theo Bronstet (không tính chất hoặc ion lưỡng tính):
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 22: Cho V (lít) dung dịch NaOH 0,5M vào 500 ml dung dịch chứa hổn hợp H
2
SO
4
0,1M và ZnSO
4
0,08M.
Sau phản ứng thu được dung dịch A và 2,475 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là:
A. 0,26 B. 0,26 và 0,45 C. 0,42 D. 0,52.
Câu 23: Cho các dung dịch riêng biệt sau: NaOH, KAlO
2
, Fe
2
(SO
4
)
3
, HCl, NaHCO
3
, Na
3
PO
4
, NH
4
NO
3
)
2
, CaCl
2
. Số phản ứng hoá học đã xẩy ra là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 8.
Câu 26: Khi trùng hợp buta-1,3-đien ta thu được số polime mạch hở tối đa là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
Page 2 of 5
Câu 27: Cho cao su thiên nhiên phản ứng với HCl thu được sản phẩm chứa 14,76% clo về khối lượng. Số mắt
xích của cao su thiên nhiên đã phản ứng với 1 mol HCl là:
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2.
Câu 28: Điều nào sau đây đúng khi nói về xenlulozơ:
A. Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)
2
nhưng tan được trong
[ ]
3 4
( )Cu NH
(OH)
2
B. Do không phản ứng được với Cu(OH)
2
nên xenlulozơ không có tính chất của ancol đa chức
C. Tương tự tinh bột, xenlulozơ có phản ứng màu với dung dịch I
2
D. Xenlulozơ là đường có tính khử.
Câu 29: Lấy m(g) tinh bột đem thuỷ phân thu được glucozơ, đem toàn bộ glucozơ lên men được ancol etylic, cho
ancoletylic qua H
2
3
, CuS
C. AgCl; BaSO
4
, PbS D. BaS, Al(OH)
3
, Al
2
O
3
.
Câu 33: Thêm V(ml) dung dịch hổn hợp gồm HBr 0,1M và HNO
3
0,1M vào 100 ml dung dịch hổn hợp KOH
0,1M và Ba(OH)
2
0,05M thu được (V + 100)ml dung dịch X có pH = 1. Giá trị của V là:
A. 300 ml B. 350 ml C. 400 ml D. 450 ml.
Câu 34: Phản ứng trung hoà nào sau đây sinh ra muối có môi trường axit:
A. NaOH và CH
3
COOH B. KOH và HNO
3
C. NH
3
và HNO
3
D. H
3
PO
trong đó phenol đóng vai trò chất khử là:
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một anđêhit hai chức thu được số mol CO
2
nhiều hơn số mol H
2
O và đúng bằng số
mol anđêhit phản ứng. Công thức chung của dãy đồng đẳng anđêhit trên là:
A. C
n
H
2n -2
O B. C
n
H
2n
O
2
C. C
n+2
H
2n + 2
O
2
D. C
n
H
2n -4
O
2
CH
3
(5) theo thứ tự
nhiệt độ sôi giảm dần từ trái sang phải là:
A. 3, 2, 1, 4, 5 B. 3, 1, 2, 4, 5 C. 2, 3, 4, 1, 5 D. 1, 3, 2, 4, 5.
Câu 41: Để trung hoà V lít dung dịch X chứa HCl 0,1M, CH
3
COOH 0,2M và H
3
PO
3
0,1M cần 250ml dung dịch
hổn hợp Ba(OH)
2
0,02M và NaOH 0,05M. Giá trị của V là:
Page 3 of 5
A. 0,045 B. 0,0375 C. 0,0475 D. 0,035.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hổn hợp X gồm 1 amin có 1 nối đôi và 2 amin no đồng đẳng kế tiếp bằng một
lượng không khí vừa đủ, thu được 4,48 lít CO
2
; 6,12 gam H
2
O và 34,496 lít N
2
. Biết không khí chứa 20% oxi theo
thể tích còn lại là nitơ. Giá trị của m là:
A. 46,2 B. 4,76 C. 24,64 D. 7,14.
Câu 43: Ứng với công thức phân tử C
4
H
2NH
3
Kcb.
Khi đạt đến trạng thái cân bằng, nồng độ của các chất trong đó bằng:
[ ]
2
N
= 0,01M;
[ ]
2
H
= 2M và
[ ]
3
NH
= 0,4M. Nồng độ ban đầu của N
2
và H
2
lần lượt là:
A. 0,2 và 0,6 B. 0,21 và 2,6 C. 0,01 và 0,03 D. 0,19 và 1,4.
Câu 46: Sục từ từ đến dư NH
3
vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Fe(NO
3
)
3
, H
2
SO
3
, NaCl.
Câu 48: Hổn hợp X gồm hai amin bậc một hơn kém nhau một nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn 2,1 gam X
thu được 0,08 mol CO
2
. Mặt khác 2,1 gam X tác dụng tối đa với 0,08 mol HCl trong dung dịch. Hai chất trong X
là:
A. CH
3
NH
2
, CH
3
-CH
2
-NH
2
B. CH
3
NH
2
, CH
2
=CH-NH
2
C. CH
3
NH
2
, CH
CH
2
COOH và H
2
N-CH(CH
3
)COOH. Có thể tạo nên
số đipeptít là:
A. 6 B. 10 C. 16 D. 9.
Câu 50: Hoà tan một ít phenol vào etanol thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có bao nhiêu loại liên kết
hiđro?(giả thiết trong X không có H
2
O):
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5.
....................................Hết....................................
ĐÁP ÁN ĐỀ RA CHO TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Page 4 of 5
Câu 1 B Câu 21 A Câu 41 A
Câu 2 D Câu 22 C Câu 42 B
Câu 3 A Câu 23 B Câu 43 C
Câu 4 C Câu 24 D Câu 44 C
Câu 5 C Câu 25 B Câu 45 B
Câu 6 C Câu 26 C Câu 46 A
Câu 7 A Câu 27 A Câu 47 C
Câu 8 D Câu 28 A Câu 48 B
Câu 9 B Câu 29 B Câu 49 D
Câu 10 A Câu 30 B Câu 50 C
Câu 11 D Câu 31 C
Câu 12 B Câu 32 C
Câu 13 C Câu 33 A