Bài tập:hãy thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp có sơ đồ như hình vẽ
Biết:N
1
=6KW;n
1
=960v/p;n
3
=100v/p;thời gian làm việc trong 7 năm mỗi năm
làm việc 250 ngày,mỗi ngày làm việc 2 ca,mỗi ca làm việc 6 giờ ;tải trọng
không đổi;bộ truyền làm việc 1 chiều.
Khi mở máy chịu quá tải150% so với tải trọng danh nghĩa
Bài làm
I,Phân phối tỷ số truyền:
-Ta có tỷ số truyền chung của hộp giảm tốc 2 cấp:
6,9
100
960
..
3
1
3
4
1
2
21
===
Ζ
Ζ
Ζ
Ζ
==
-Với tải trọng không đổi,bộ truyền quay 1 chiều.
-Với số thời gian làm việc:
210006.2.250.7
==
T
giờ.
2.1;Chọn vật liệu chế tạo bánh răng và phương pháp nhiệt luyện.
+Bánh nhỏ:thép 50 thường hóa:
2
/620 mmN
bk
=
σ
,
2
/320 mmN
ch
=
σ
210
=
HB
giả thiết đường kính phôi dưới 100mm
+Bánh lớn:thép 45 thường hóa:
22
/290,/580 mmNmmN
chbk
==
σσ
2
-số vòng quay trong 1 phút của bánh răng lớn.
ứng với:
pv
i
n
n /292
29,3
960
1
1
2
===
+T-số thời gian làm việc:
21000
=
T
giờ
NN
tđ
7
10.8,3621000.292.1.60
2
==⇒
Tra bảng 3-9 trang 43 ứng với độ cứng đã chọn ta có:
NN
7
02
10
=
/494190.6,2.
2
mmNHBC
B
tx
===
σ
b,Tính
[ ]
:
u
σ
[ ]
σ
σ
σ
kn
k
N
u
.
.).6,14,1(
//
1
−
÷
=
Vì
110.5
//6
1
/4,249580.43,0.43,0 mmN
bk
===
−
σσ
Vì bánh răng quay 1 chiều:
Đối với bánh nhỏ:
[ ]
2
/2,148
8,1.5,1
1.6,266.5,1
1
mmN
u
==
σ
Đối với bánh lớn:
[ ]
2
/6,138
8,1.5,1
1.4,249.5,1
2
mmN
u
==
σ
tx
sb
θψσ
′
+≥
Trong đó:
+
/
θ
-hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền tx của bánh
răng chọn:
25,1
/
=
θ
+ k-hệ số tải trọng:
3,1
=
k
+
A
ψ
-hệ số chiều rộng của bánh răng:
4,0
=
A
ψ
+ i-tỷ số truyền:
29,3
1
.)
29,3.494
10.05,1
()129,3(
3
2
6
mmA
sb
=+≥⇒
Lấy :
mmA
sb
125
=
2.6;Tính vận tốc vòngcủa bánh răng và chọn cấp chính xác:
+Tính vận tốc vòng(v):
Ta có :
)1(1000.60
..2
1000.60
..
1
111
+
==
i
nAnd
v
ππ
=
+
=
+
==⇒
ππ
Tra bảng 3-11 trang46 TK CTM ta có thể chế tạo bánh răng theo cấp chính
xác 9.
2.7;Xác định chính xác hệ số tải trọng k:
đtt
kkK .
=
Vì tải trọng không đổi và có độ rắn của bánh răng :
350
<
HB
Tra bảng 3-12 trang 47 TK CTM
Ta có :
2
1
)(
+
=
tratt
tt
k
k
mà
⇒=
+
β
sin
5,2
n
m
b
>
,với cấp chính xác 9 và vận tốc vòng
smv /3
<
,tra bảng 3-14
trang 48 TK CTM ta tìm được
2,1
=
đ
k
Do đó:
26,12,1.05,1
==
k
Vì trị số k không chênh lệch nhiều so với dự đoán nên ta không cần tính lại
khoảng cách trụ A và có thể chọn :
.125mmA
=
2.8;Xác định môđun,số răng,góc nghiêng của răng và chiều rộng của răng:
+Xác định môđun(m
n
):
5,225,1125).02,001,0()02,001,0(
÷=÷=÷=
1
1
=
+
=
+
Ζ
=Ζ
i
t
(răng)
+Số răng bánh lớn:
9522.29,3.29,3
12
==Ζ=Ζ
(răng)
+Tính chính xác góc nghiêng:
517992,0
125.2
2).9529(
2
)(
cos
0
21
′
=⇒=
+
=
Ζ+Ζ
7,29
992,0
29
cos
33
1
1
==
Ζ
=Ζ
β
tđ
+Tính số răng tương đương của bánh lớn:
3,97
992,0
95
cos
33
2
2
==
Ζ
=Ζ
β
tđ
+Xác định hệ số dạng răng:tra bảng 3-18 trang 52 TK CTM
Ta có: -bánh nhỏ:
450,0
1
=
Trong đó:
3,1
=
k
-hệ số tải trọng.
+
kwN 6
1
=
-công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1):
+
450,0
1
=
y
- hệ số dạng răng.
+
mmb 50
=
- Chiều rộng bánh răng.
+
29
1
=Ζ
- số răng bánh nhỏ.
+
mmm
n
2
=
u
==
′′
Ζ
=⇒
θ
σ
+Kiểm tra ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn:
2
2
1
/8,34
512,0
450,0
.6,39
12
mmN
y
y
uu
===
σσ
⇒
đều nhỏ hơn ứng suất uốn cho phép.Vậy bánh răng đảm bảo độ bền về
uốn.
2.10;Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian
ngắn:
+Xét ứng suất tx quá tải cho phép:
o
σσ
.8,
=
-Với bánh răng nhỏ:
[ ]
2
/256320.8,0.8,0
1
mmN
ch
uqt
===
σσ
-Với bánh răng lớn:
[ ]
2
/232290.8,0.8,0
2
mmN
ch
uqt
===
σσ
Vì bánh răng lớn có ứng suất txqt cho phép nhỏ hơn nên kiểm nghiệm sức bền
tx và bền uốn cho bánh răng lớn.
a,Kiểm nghiệm sức bền tx:
[ ]
2
.
+
29,3
1
=
i
- tỷ số truyền.
+
3,1
=
k
-hệ số tải trọng.
+
kwN 6
1
=
-công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1).
+
mmb 50
=
- Chiều rộng bánh răng.
+
pvn /292
2
=
- số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn.
+
25,1
=
′
θ
+
=⇒
θ
σ
Vì khi mở máy bộ truyền chịu quá tải 150% so với tải trọng danh nghĩa.
Từ đó ta sẽ có:
23,15,15,1
100
150
==⇒==
qtqt
kk
[ ]
22
/1235/4,5745,1.469.
2
mmNmmNk
txqt
qttxtxqt
=≤===
σσσ
⇒
đảm bảo đk bền.
b,Kiểm nghiệm sức bền uốn:
[ ]
2
.
uqt
2
22
mmNmmNkvà
uqt
qtuuqt
=<===
σσσ
⇒
đảm bảo độ bền uốn.
2.11;Các thông số hình học chủ yếu:
-Môđun pháp tuyến:
mmm
n
2
=
-Số răng:
95,29
21
=Ζ=Ζ
-Chiều rộng của răng:
mmb 50
=
-Góc ăn khớp:
o
n
20
=
α
-Góc nghiêng:
1
==
Ζ
=
==
Ζ
=
β
β
-Đường kính vòng đỉnh:
mmmdD
mmmdD
ne
ne
1962.21922
632.2592
2
1
2
1
=+=+=
=+=+=