RƯỜN
I HỌC KINH TẾ TP. HCM
----------------------oOo-------------------
N
N
N Ố
N
N
NN Ọ
N
N
ẾN
N
Ư N
N
N
N Ỏ
N
N
N Ố
N
N
NN Ọ
N
N
ẾN
N
Ư N
N
N
N Ỏ
– NGHIÊN CỨU
Ở
THỰC NGHI
2017
N
LỜ
T
uậ v
t ạ sĩ k
tế
doanh nghiệp nhỏ và vừa – nghiên cứu
thực nghiệm
là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu
và kết quả nghiên cứu trong luậ v
nghiên cứu à trướ
dẫn nguồ
à tru g t ự và
ư
ược công bố ở bất kỳ
ây. N ững nội dung tham khảo và kế thừ
N
N
N
N
Ở
Trang
......................................................................................................1
1. Sự ầ t ết ủ
ề tà .......................................................................................1
2. Mụ t u và câu hỏi g
3. ố tượ g và
4. P ư
g
á
5. N ữ g
1.1. T
g
N
N Ứ
ứu ướ
1.1.1. Cá
g
ứu
u
1.1.2. Cá
g
ứu
u
N
N ......................7
g à ..........................................................7
ứu
u
1.2.2. Cá
g
ứu
u
g ướ ........................................................10
ế
ất ượ g t
ế
â tố tá
gt
BCTC .................10
ộ g ế
ất ượ g
u
ệ vớ
thông tin BCTC ...................................................................................................19
2.1.1. ị
2.1.2.
ặ
g ĩ ............................................................................................19
ể
NNVV ở V ệt N
và
ố
u
ệ vớ thông tin
BCTC ..............................................................................................................20
2.2. L t uyết ề ...............................................................................................22
2.2.1. L t uyết ủy
ề tà ......................................23
(Decision Usefulness Theory) .................24
2.2.2.1. K á
2.2.3. L t uyết t
ệ
ệ .......................................22
gt
ất â
gt
ữu í
ữu í
và
...........................24
ề tà .........................24
ứ g (Asymmetric Information Theory) .24
2.2.3.1. K á
2.3. T
g u
về
u g L t uyết gẫu nhiên.....................................26
ất ượ g t
gt
và
ề tà ...................................26
CTC ..................................................27
2.3.1. Thông tin BCTC ...................................................................................27
2.3.1.1. K á
2.3.1.2. Mụ
ệ
í
2.3.1.3. P â
2.4. Cá
CTC.............................................................27
T M TẮT C
CTC ...........................................................27
gt
u
2.3.2.2. Qu
gt
t
2.3.2. C ất ượ g t
2.3.2.1. Cá
t
ự kế t á V ệt N
ất ượ g t
gt
.............................32
CTC ủ
á
á
3.2.1. Quy tr
ứu ủ uậ v
g
ứu ị
g
3.2.2. Cá
...........................................................40
..............................................................41
ứu ............................................................................41
g
ầu .................................................................42
ứu dự kiến ................................................................42
3.2.4. Cá g ả t uyết g
ứu ....................................................................43
ườ g ...............................................................................................44
g
ứu ............................................................................47
3.3.2. T ết kế
ọ
ẫu ................................................................................48
3.3.3. P ư
á
â tí
g
T M TẮT C
Ư N
4:
ữ ệu .............................................................49
N 3 .....................................................................................52
Ế
N
4.3.4.1. P â tí
ậy ủ t
â tố k á
g
á
á t
ằ g ệ số Cr
s
.........65
.........................................................67
g
ế
ộc lập ..............................67
4.3.4.2. P â tí
t
g
ộ MLR .................................................75
4.3.6.1. Kết quả phân tích MLR và kiểm tra các giả ịnh ........................75
4.3.6.2. P ư
g tr
ồi quy tuyến tính bội .............................................78
4.4. Bàn luận kết quả nghiên cứu........................................................................79
TÓM TẮT C
Ư N
5:
N 4 .....................................................................................83
Ế
N
ẾN N
.......................................................85
5.1. Kết luận ........................................................................................................85
5.2. Kiến nghị......................................................................................................88
5.2.1. ối với nhân tố Việc tuân thủ chuẩn mực và chế ộ kế toán
của doanh nghiệp ............................................................................................88
5.2.2. ối với nhân tố Tr
á tà
CTNY ...................................................................... C
g sai
í
g ty
yết
CTY TNHH.......................................... Công ty trách nhiệm hữu hạn
.......................................................................................... ại học
g ệ
DNNVV ....................................................
ỏ và vừ
DNTN .............................................................. Doanh nghiệ tư
EFA ........................................................ P â tí
ERP ........................... ệ t ố g
FASB ........................ Hộ
ạ
ị
â
uy tuyế tí
ộ
MTV ........................................................................... Một thành viên
OLS ........................................... P ư
g
á
ư
g
ỏ
ất
QTKD ................................................................. Quản trị kinh doanh
SGDCK ..................................................... Sở g
ị
ứ gk
á
SPSS ................................ Statistical Package for the Social Sciences
g ạ
số 01
ư
gs
N
N
Trang
ả g 2.1: P â
ạ
NNVV tạ V ệt N
......................................................... 20
Bảng 2.2: Các lý thuyết nền giải thích cho các nhân tố ề xuất
Bảng 3.1: Mã
á t
g
ầu ............. 37
Bảng 4.11: Phân tích thực trạng các nhân tố tá
ộ g ến chất ượng
thông tin BCTC của các DNNVV ở An Giang .................................. 65
â tí
Bảng 4.12: Kết quả
ị
Bảng 4.13: Kiể
Bảng 4.14: T
g
Cr
KMO
ư
g s trí
s
.................................................. 66
rt ett s Test (Lần thứ hai) ........................... 68
ược (Lần thứ hai) ........................................ 69
Bảng 4.15: Ma trận nhân tố sau khi xoay (Lần thứ hai) ...................................... 70
BCTC .................................................................................................. 71
Bảng 4.18: Ma trận nhân tố trướ k
y
t
g
C ất ượng thông
tin BCTC ............................................................................................. 71
Bảng 4.19: Kết quả kiể
ịnh T-test .................................................................. 73
Bảng 4.20: Kết quả phân tích nhóm ..................................................................... 73
Bảng 4.21: Kiể
ị
Bảng 4.22: Kiể
ịnh ANOVA ........................................................................... 74
Bảng 4.23: Ma trậ tư
ứu ị
tí
............................................................ 41
ứu ự k ế ................................................................ 43
ứu ị
ượ g ......................................................... 47
Hình 4.1: Biểu ồ phân tán giữa các phầ
Hình 4.2: Biểu ồ tần suất của các phầ
ư với giá trị dự
ư
á ....................... 76
uẩn hóa ....................................... 76
Hình 5.1: Mô hình kết quả nghiên cứu ................................................................ 87
1
N
P ầ
gg
ớ
ủ
ạ
v
ề tà ; và
(6) Kết ấu ủ uậ v .
1
c
c
Doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) là những doanh nghiệp không có quy mô
ớ về mặt vố và
à
mô,
g
ộng. DNNVV có thể
ữ gt u
kỹ t uật và
trườ g ạ
và
ậ
g
gg
ở ị
ệ
ạ
g y gắt. Tr
ủ
L (2014 ,
á
gt
g số
ỏ
ế
ầu tư
NNVV ở V ệt N
ể
NNVV t e
g ệ
t
ạt ộ g, á
guồ
ạ
ự và
át tr ể ,
g...
ở rộ g sả
ậu, tr
g
ệ
á g kể và t ng sả
k
ữ g
ả g 98,1
g ệ
ầ
ều k
tế
ứ vào quy
g V ệt N
ể
g ố
g ệ s u
29,6
gườ
uâ
à
u ể á
tạ Ng ị ị
T e số ệu
g ệ
ấ
g ệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa. M
s
uy
t à
uất k
ộ uả
, á g u
NNVV, ặ
g
tâ
ất à k
ều kiện quan trọng
2
nhất tá
ộ g ến quyết ịnh cho vay của á ngân hàng. Muố v y ược vốn, á
doanh nghiệp phải chứ g
ược tình hình tài chính lành mạ
, ảm bảo khả
g sử dụng vốn hiệu quả và hoàn trả nợ ú g ạn. Tuy nhiên, các DNNVV
t ường không cung cấ
k
tế
í
ậ
u ủa doanh nghiệ và á
k
, á
ậy ủ t
gt
ố vớ
và ộ t
ụ
g ệ
ữ g gườ sử
ụ g BCTC.
ã
ều g
tin BCTC, ặ
ứu tr
g và g à
gt
CTC ủ
ệt à t
g, vẫ
t uộ
ọ
ượ
u
t ị trườ g
gà
ột k ả g trố g tr
g g
kế t á
g
ứu
ượ t ự
g
ề
ộ g ế
tâ
ư á
uậ
(2016 , Nguyễ T ị
, ố vớ vấ
g Cửu Long, vớ t
g ệ
t
Từ t ự tế ã
ư
g ệ
ồ g ằ g s
98,3% tr g t g số
Giang, 2015),
NNVV, ũ g
g
ệ .
ư
ều
ều á
g
t ể ượ
e
à
t á .
ứu ề tài uậ v
– nghiên cứu thực nghiệm
à t ật sự ầ t ết.
3
2
c
c
NNVV ở tỉ
c
mụ t u á
á
gá
â tố ế
ất ượ g t
gt
ất ượ g t
g t
g.
c
ề tài có 3 mục tiêu nghiên cứu ụ t ể
− T ứ
á
ất: Xá
ất ượ g t
gt
NNVV.
g á t ự trạ g
ở tỉ
ư sau:
ất ượ g t
gt
CTC ủ
á
NNVV
g.
− T ứ
:
ườ g
tin BCTC ủ
à
á
ượ
NNVV và á
gt
− T ự trạ g
CTC ủ
− Mứ
ộ tá
DNNVV
á
ất ượ g t
ưt ế à s uk
gt
ọ
NNVV ở tỉ
ườ g ằ g á t uộ tí
â tố ế
ã
ọ ?
ất ượ g t
gt
g
CTC ủ
á
ưt ế à ?
ố
c
ố
c
ố tượ g g
CTC và á
â tố
4
c
−
h
g gi
−
h i gi
á
NNVV ở tỉ
ữ ệu
tỉ
ơ
ệ
2015 ủ
ề tà cùng
g
ứu s u ây:
−
ểgả
uyết vấ
ềở
á t uộ tí
ậ
ệ
ư
ị
ượ g.
g
ỏ g vấ
ểgả
á
uyết vấ
ị
ềở
ượ g. T u t ậ
gồ : t ố g k
â tí
uy
ụ t ut ứ
âu ỏ . Cá kỹ t uật
ị
ứu và
ữ ệu ằ g
â tí
tả;
ọ tr
í
ầ
.
ư
ề
ị
uy tuyế tí
ả
SPSS
;
T-test; k ể
ộ
, ề tà
ất ượ g t
g
s
NNVV ở tỉ
, ề tà
g
ịnh
ộ Sở Tài chính, cán
ạ
t ố g k vớ sự
One-way ANOVA; sử ụ g
g u
ư
á
g
g , ể á
về kế t á , tà
và t ứ
ư
g
bộ gâ
tư
á
2016.
ứu ã ề r , uậ v
tính, bằng cách t g ợ
ị
uậ v
á
ụ t u g
á
−
ế
c
P ư
ư
tâ
ứ
ộ
tr
g
ứu
à:
g ốt
g á
ạ
ượ k
ất ượ g t
ứ
í tr
ỏ tr
á
ườ g
ộ tá
ứ
NNVV. Từ
ạ
vự
g
t
á
NNVV.
ứu trướ , tuy
ũ g
k ả
g t
CTC ủ
g
ữ g ề tà t uộ
á
ồ C í M
ất ượ g t
NNVV ở tỉ
g á t ự trạ g
ể
ộ g ế
ểu ủ tá g ả t
−
gt
ất ượ g t
tá g ả tự ây ự g (
ặ
ều á
t
â tố ế
ưở g ế
TTCK,...
u
NNVV;
CTC
NNVV ở TP. CM;…
â tố ặ t
−
yết tr
à T à
á
gt
ưở g ế
gt
gả
ất ượ g ệ t ố g t
â tố ả
ất ượ g t
ứu kế t á
ột số ề tà
â tố ả
á
ộ g ế
ề t ườ g ượ
ộ g ế
,
g ệ vừ và
CTC ủ
; á
BCTC; á
g ty
ườ g
u
gt ; á
ượ g BCTC; uả trị
ả
ệu
uy
ề tà
gà
g
á
NNVV ở tỉ
g,
kế t á
ượ t ự
à
ệ .T e
ất ượ g t
g
6
t
CTC ủ
ế
y
à
ột
á
NNVV ở tỉ
ư
ề tà tư
gg
ớ ủ
g ịs
g ể â g
ất
ượ g t ông tin BCTC.
6
c
c
Ng à P ầ
và ộ
u g
ở ầu, ề tà uậ v
í
−
k á
g à
u
uát ộ
p
ứu
gồ
ư
:
u
−
kết uả g
và à
−
cứu,
g vớ t
gọ
ủ
gt
g ày tr
ặ
u
ưở g ế
ất ượ g t
p
ứu. C ư
g 3 ày tr
ề s u ây: k u g g
á
â tí
NNVV ở
u
ế
ất ượ g
gt
ứu;
ứu và uy tr
và á g ả t uyết g
g
ể
ượ g, s u
ày
á
gá
uậ về á kết uả ày.
uậ v
ứu ở
ỉr
tế t e .
ượ g t
C ư
á vấ
ứu ị
ất ượ g t
và ề uất ướ g g
−
5
ư s u:
:
á
ượ kết ấu t à
ư
.C ư
g 4, nhữ g
ữ ggớ
ạ
à ề tà
ồ g t ờ , uậ v
gt
7
ơ
ỔN
C ư
g ày tr
ột số g
ứu tr
á
â tố tá
k
N
ày
ả g trố g g
1.1. ổ
111
N
ột á
c
gt
CTC và
tá g ả t
r
BCTC
gt
kế t á , kết quả
ườ g chất ượng t
gt
kế
ườ g chất ượng BCTC công ty, bao gồ
ườ g, ú g kỳ và ộ t
ượ
gt
ủ
1
g ố ở
á
ểm
ậy (chất ượng kiểm toán) của
g ty
yết tr
g ướ ; (2)
ườ g
ểm mạnh trong cung cấp thông tin k á , bao gồm việc phân tích và chiế
kinh doanh, á
ạt ộ g giao dịch nội bộ; (3)
ược
ườ g chất ượng ủ v ệ công
bố thông tin rộng rãi.
Ng
gt
ụ t u u g ấ
g ệ
ột sự
ứu ược thực hiện
tr
g ố
ả
ủ
kế t á . Theo nghiên cứu ày,
àt
gt
chính xác. Cá tá g ả cho rằng một báo cáo kiểm toán
ầ
à
ều kiện cần thiết ể nhận biết t
gt
gt
kế
CTC t ường niên, bao gồm cả thông t
8
tà
í
và
à
BCTC,
BCTC à
tà
í
g
á
ư
ư
u
(6 biế
ày ã ược nhiều nhà nghiên cứu tr
á
KTTC ược trình bày
ể xây
ất ượng BCTC gồm 21 biến quan sát và 5 tiêu chuẩn, bao
ượ (5 biến quan sát),
tr
ượ
ợ (4 biến quan sát), tr
M
gt
ặc tính chất ượng t
yêu cầu của FASB và IASB, và á ưu
á
ườ g toàn diện chất ượng thông tin
yết tại Hoa Kỳ, Anh
và Hà Lan. Kết quả cho thấy chất ượng thông tin BCTC trong các doanh nghiệp
Hoa Kỳ (kế t á t e US
(
P
ể
tru g
à 3,47 (
2005 và 3,58
2007 . Chất ượng thông tin BCTC trong các doanh nghiệp Anh và Hà Lan
(kế t á t e I RS
ểm trung bình là 3,46 (
r
Nghiên cứu củ
2010 tr
củ
và
2005 và 3,57 (
ểm của FASB và IASB (2010
ể
ất ượng BCTC gồm 33 biến quan sát và 5 tiêu chuẩn,
u
sát , tr
t ể s sá
ày tru g t ự (7 biế
(6
ế
sát). Kết quả cho thấy chất ượng thông tin BCTC
u
u
sát ,
sát , kị t ờ (1
t ể
9
g ty à
thông tin KTTC của công ty. Mặt khác, thông tin quản trị
thông tin với nhữ g
S erstr
k
á
à ầu tư,
ịu ả
trị và
á
uật, v ệ tr
í
trị và
á
uật ả
và v ệ tr
ất,
ặ gá tế t
ày CTC. Vai trò của hệ thố g
áp dụng IFRS dễ à g
gt
ứu
t ểả
g u
í
t ấy ệ t ố g
ưở g trự t ế
ệt ố g
trị và
CTC
ự kế t á , ệ t ố g
ày CTC. Kết uả g
ộng của IFRS
ư nhữ g t y
i
ến BCTC cho DNNVV ũ g
ược thảo luận. Kết quả nghiên cứu cho rằng các DNNVV s
ược h trợ vốn tốt
nhất khi lập BCTC tuân thủ ầy ủ các chuẩn mực của IFRS, việc bãi bỏ hình thức
thực thể doanh nghiệp nhỏ (close corporation) ở Nam Phi là việ
BCTC s
ược lập theo nhu cầu cung cấp thông tin của từng doanh nghiệp.
Beest và ộ g sự (2009 ,
CTC, á tá g ả
ả
ưở g ế
tố
ư
uẩ
và t chứ
ị
ất ượ g
á
â tố
ỉ r rằ g á
â
g ệ và ặ t
ủ
g t
ối với 2 nhân tố
t tá
á CTN Tu s
á CTN
2007. Kết quả nghiên ứu cho thấy, ả
hữu g
ã
ất ượ g BCTC. Cá kết uả t ự
g g ệ
ệt ố g
ướng tới.
ầu tư à
tr
ộ g ủ
, tậ tru g và
TTCK Tu s tr
ưởng củ
ế quản trị công ty
gg
ặ
ể
ạn 1997-
à ầu tư ước ngoài, yếu tố sở
á
kể
ứu
u
ứu
u
t ấy CTC ượ
t uế,
ư t ự sự u
ố tượ g sử ụ g k á . Ng
t á
ộ
ậ
ố vớ
ột
ế
t à
KTTC á g t
ầ
à
ều kiện cần thiết ể nhận biết t
ủ yếu ể
ất ượ g CTC u g ấ
ứu ũ g
ậy ủ t
NNVV
NNVV ở
gt
k ến chấp nhậ
ậy hoặc
ược trình bày trung thực.
Fathi (2013), mục tiêu nghiên cứu các nhân tố tá
c
ại công ty kiểm toán, tình
ỉ ra một số nhân tố mới có ả
ượng thông tin kế toán so với các nghiên cứu trướ
c
c
c
â tố ả
t ố g
ạ
ưở g
ị
c
ất ượ g t
guồ
ự
ưở g ến chất
Trong nghiên cứu của mình, tác giả cho rằng FASB, IASB và chuẩn mực kế toán
Việt N
ều dự tr
u
ểm chính là chất ượng thông tin kế t á
với chất ượng BCTC. Tác giả ã e
ồ g g ĩ
t và ựa chọn các tiêu chuẩn chất ượng
thông tin theo CobiT làm tiêu chuẩn chất ượng thông tin kế t á tr
g
trường
ứng dụng ERP bao gồm 7 tiêu chuẩn sau: (1) Hữu hiệu (tính phù hợp và tin cậy về
các nội dung thông tin công bố); (2) Hiệu quả (việc sử dụng các nguồn lực tạo
11
thông tin hiệu quả và kinh tế nhất); (3) Bảo mật ( ảm bả t
nhằm tránh việc sử dụng và công bố k
t
từ 2008 – 2012, tác giả nhận thấy nhữ g t
gt
KTTC ược
doanh nghiệp công bố chỉ là những thông tin tối thiểu theo yêu cầu của một bộ
BCTC. Các CTNY chú trọng tới thông tin kế toán thuần tuý, không chú trọng tới
thông tin tài chính. Kết quả khảo sát từ 69
chính thuộ S
CK TP. CM ã
tục củ CTN
ượ
á
gá u
g ty ại diện cho 266 CTNY phi tài
t ấy: Thông tin về khả
trọng nhất. Cá CTN
g
ư
t á v
quả nghiên cứu thì ý kiến của kiể
ưởng quyết ịnh kinh tế ượ
á
ộc lập về BCTC của CTNY ảnh
g á rất cao. Theo kết quả khảo sát thuyết minh
cho Bả g â
ối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt ộ g k
ược trình bày
rõ rà g ượ
ánh giá ở mức cao. Nội dung của thuyết
CTC ượ t g
ường b sung phù hợp với thông lệ quốc tế.
Cao Nguyễn Lệ T ư (2014 , g
nghiệ tá
ộ g ến chất ượ g t
gt
ể á
gồm 78 khoản
12
mục. Kết quả nghiên cứu
t ấy
SGDCK TP.HCM ạt 63 78
ỉ số (
kết uậ
u g về
ầ t ả
ất ượ g t
ất ượ g t
ế
80,8
gt
t
kế
k ả
ư
ở
ư r
ư t ế à tr
g
gt
u
u
ểu, s sá
á
ả
CTC ủ
ượ , ú g kỳ. Kết uả g
NNVV ở TP. CM tư
Nghiên cứu của Nguyễ Xuâ
ột ả g
ất ượ g t
g . Kết uả g
CTC ủ I S ,
ế 5 ặ tí
ểm hài hòa củ
ỉ số
ứu ã ự tr
gt
á
gồ : Tru g t ự ,
. Tá g ả ây ự g
T
CTC ủ
ứu
ểu,
ầ
về ặ tí
t ự , ễ
t
u
gt
ất ượ g CTC ủ
P ạ
á CTN
uậ và kết uậ .
CTN
t
S và I S (2010
ể
ường tính thích hợp của chất
ượng thông tin BCTC. Kết quả nghiên cứu cho thấy yêu cầu thích hợp của chất
ượng thông tin BCTC trong các doanh nghiệp Việt N
chấp nhậ
ược với số
ể
à 3,72 5
á
Nguyễ Trọ g Nguy
á
g á ở mứ
ộ
ểm. Trong 2 thành phần cấu thành nên
thuộc tính thích hợp, thành phần giá trị xác nhậ
quân là 3,73 và giá trị dự
ượ g t
gt
kế t á
t ể
ểu ượ ,
t ể s sá
, kị t ờ .
ủa các CTNY ở Việt Nam, tác giả ã t
ể
ường chất
k ảo BCTC và
13
á
á t ường niên của 195 công ty niêm yết trên TTCK Việt Nam. Kết quả
nghiên cứu cho thấy chất ượng thông tin BCTC củ
ượng BCTC thông qua cả 2 t u
í
ường dự tr
sở kế toán và dự tr
sở thị trường của các CTNY trên TTCK Việt Nam hiệ
y à
ư
.
Trong luận án tiế sĩ ủa Phạm Quốc Thuần (2016), tác giả lựa chọn các thuộc
tí
á
(2010
gá
ất ượ g t
g t
ược với số
ểm là 3,702 5
ượ
á
g á ở mức cao vớ 4,053
Trình bày trung thực chỉ ượ
g á ở mứ
ộ chấp nhận
ểm. Trong 3 thành phần cấu thành nên chất ượng
thông tin BCTC, chỉ có thành phần Các thuộ tí
ượ
á
á
à
g t g
ất ượng thông tin
á
ế
á
gử
ưở g
í
L
ất ượ g t
g ệ V ệt N
ố tượ g à á
(2012 với mụ t u á
gt
. Ng
kế t á tr
g
ị
thứ
ưởng ến chất
ư
g
á
à tư vấn triển khai và
chất ượng dữ liệu; (3) Chất ượng phần mềm kế toán; (4) Thử nghiệm và huấn
luyện nhân viên; (5) Kiể
s át ảm bảo hệ thống ERP tin cậy; và (6) Chính sách
nhân sự và quản lý thông tin cá nhân.
Nguyễn Ánh Tuyết (2013), nghiên cứu: “C
tr
ịa bàn tỉ
ị ”, g
ứu á
g tá kế toán trong các DNNVV
tâ
u
ố tượng sử dụng bên ngoài hầu
tâ
ư gk
g
ều, cung cấp
ưk
g ược chú trọng.
Nguyễn Tố Tâm (2014), luận án nghiên cứu t ng hợp về thực trạng chất ượng
thông tin KTTC và kiểm soát chất ượng thông tin KTTC của các CTNY trong giai
ạn 2008 - 2012 trên SGDCK TP.HCM thông qua ý kiến của kiể
t á
ộc lập về
ược 69 phiếu ại
BCTC. Kết quả thực hiện khảo sát qua phiếu khảo sát (thu thậ
diện 266 CTNY phi tài chính thuộc SGDCK TP.HCM theo Danh sách phân ngành
gá á
ưở g ến chất ượng hệ thống thông tin kế toán tại các DNNVV trên
à TP. CM. ề tài sử dụng phư
g
á
g
ứu ị
ượng với mẫu khảo