Các nhân tố tố tác động đến chất lượng thông tin báo cáo tài chính của các doanh nghiệp nhỏ và vừa - nghiên cứu thực nghiệm ở tỉnh An Giang - Pdf 66

RƯỜN

I HỌC KINH TẾ TP. HCM

----------------------oOo-------------------

N

N

N Ố

N
N

NN Ọ

N

N

ẾN

N

Ư N
N

N

N Ỏ

N

N

N Ố

N
N

NN Ọ

N

N

ẾN

N

Ư N
N

N

N Ỏ

– NGHIÊN CỨU


THỰC NGHI

2017


N

LỜ
T

uậ v

t ạ sĩ k

tế
doanh nghiệp nhỏ và vừa – nghiên cứu

thực nghiệm

là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu

và kết quả nghiên cứu trong luậ v
nghiên cứu à trướ
dẫn nguồ

à tru g t ự và

ư

ược công bố ở bất kỳ

ây. N ững nội dung tham khảo và kế thừ


N

N

N

N



Trang

......................................................................................................1

1. Sự ầ t ết ủ

ề tà .......................................................................................1

2. Mụ t u và câu hỏi g
3. ố tượ g và
4. P ư

g

á

5. N ữ g

1.1. T


g

N

N Ứ

ứu ướ

1.1.1. Cá

g

ứu

u

1.1.2. Cá

g

ứu

u

N

N ......................7

g à ..........................................................7


ứu

u

1.2.2. Cá

g

ứu

u

g ướ ........................................................10
ế

ất ượ g t

ế

â tố tá

gt

BCTC .................10

ộ g ế

ất ượ g



u

ệ vớ

thông tin BCTC ...................................................................................................19


2.1.1. ị
2.1.2.



g ĩ ............................................................................................19


NNVV ở V ệt N





u

ệ vớ thông tin

BCTC ..............................................................................................................20
2.2. L t uyết ề ...............................................................................................22
2.2.1. L t uyết ủy



ề tà ......................................23

(Decision Usefulness Theory) .................24

2.2.2.1. K á
2.2.3. L t uyết t



ệ .......................................22

gt

ất â

gt
ữu í

ữu í


...........................24

ề tà .........................24

ứ g (Asymmetric Information Theory) .24

2.2.3.1. K á


2.3. T

g u

về

u g L t uyết gẫu nhiên.....................................26

ất ượ g t

gt



ề tà ...................................26

CTC ..................................................27

2.3.1. Thông tin BCTC ...................................................................................27
2.3.1.1. K á
2.3.1.2. Mụ


í

2.3.1.3. P â

2.4. Cá

CTC.............................................................27

T M TẮT C

CTC ...........................................................27

gt

u

2.3.2.2. Qu

gt

t

2.3.2. C ất ượ g t
2.3.2.1. Cá

t

ự kế t á V ệt N

ất ượ g t

gt

.............................32

CTC ủ

á

á

3.2.1. Quy tr

ứu ủ uậ v
g

ứu ị

g

3.2.2. Cá

...........................................................40
..............................................................41

ứu ............................................................................41

g

ầu .................................................................42

ứu dự kiến ................................................................42

3.2.4. Cá g ả t uyết g

ứu ....................................................................43

ườ g ...............................................................................................44


g

ứu ............................................................................47

3.3.2. T ết kế



ẫu ................................................................................48

3.3.3. P ư

á

â tí

g

T M TẮT C
Ư N

4:

ữ ệu .............................................................49

N 3 .....................................................................................52


N


4.3.4.1. P â tí

ậy ủ t

â tố k á

g
á

á t

ằ g ệ số Cr

s

.........65

.........................................................67
g

ế

ộc lập ..............................67


4.3.4.2. P â tí

t

g


ộ MLR .................................................75

4.3.6.1. Kết quả phân tích MLR và kiểm tra các giả ịnh ........................75
4.3.6.2. P ư

g tr

ồi quy tuyến tính bội .............................................78

4.4. Bàn luận kết quả nghiên cứu........................................................................79
TÓM TẮT C
Ư N

5:

N 4 .....................................................................................83


N

ẾN N

.......................................................85

5.1. Kết luận ........................................................................................................85
5.2. Kiến nghị......................................................................................................88
5.2.1. ối với nhân tố Việc tuân thủ chuẩn mực và chế ộ kế toán
của doanh nghiệp ............................................................................................88
5.2.2. ối với nhân tố Tr

á tà

CTNY ...................................................................... C

g sai
í

g ty

yết

CTY TNHH.......................................... Công ty trách nhiệm hữu hạn
.......................................................................................... ại học
g ệ

DNNVV ....................................................

ỏ và vừ

DNTN .............................................................. Doanh nghiệ tư
EFA ........................................................ P â tí
ERP ........................... ệ t ố g
FASB ........................ Hộ





â



uy tuyế tí



MTV ........................................................................... Một thành viên
OLS ........................................... P ư

g

á

ư

g



ất

QTKD ................................................................. Quản trị kinh doanh
SGDCK ..................................................... Sở g



ứ gk

á

SPSS ................................ Statistical Package for the Social Sciences

g ạ

số 01
ư

gs


N

N
Trang

ả g 2.1: P â



NNVV tạ V ệt N

......................................................... 20

Bảng 2.2: Các lý thuyết nền giải thích cho các nhân tố ề xuất
Bảng 3.1: Mã

á t

g

ầu ............. 37


Bảng 4.11: Phân tích thực trạng các nhân tố tá

ộ g ến chất ượng

thông tin BCTC của các DNNVV ở An Giang .................................. 65
â tí

Bảng 4.12: Kết quả


Bảng 4.13: Kiể
Bảng 4.14: T

g

Cr

KMO
ư

g s trí

s

.................................................. 66

rt ett s Test (Lần thứ hai) ........................... 68
ược (Lần thứ hai) ........................................ 69

Bảng 4.15: Ma trận nhân tố sau khi xoay (Lần thứ hai) ...................................... 70


BCTC .................................................................................................. 71
Bảng 4.18: Ma trận nhân tố trướ k

y

t

g

C ất ượng thông

tin BCTC ............................................................................................. 71


Bảng 4.19: Kết quả kiể

ịnh T-test .................................................................. 73

Bảng 4.20: Kết quả phân tích nhóm ..................................................................... 73
Bảng 4.21: Kiể



Bảng 4.22: Kiể

ịnh ANOVA ........................................................................... 74

Bảng 4.23: Ma trậ tư



ứu ị



............................................................ 41

ứu ự k ế ................................................................ 43
ứu ị

ượ g ......................................................... 47

Hình 4.1: Biểu ồ phân tán giữa các phầ
Hình 4.2: Biểu ồ tần suất của các phầ

ư với giá trị dự
ư

á ....................... 76

uẩn hóa ....................................... 76

Hình 5.1: Mô hình kết quả nghiên cứu ................................................................ 87


1

N
P ầ


gg







v

ề tà ; và

(6) Kết ấu ủ uậ v .
1

c

c

Doanh nghiệp nhỏ và vừa (DNNVV) là những doanh nghiệp không có quy mô
ớ về mặt vố và
à

mô,
g

ộng. DNNVV có thể

ữ gt u


kỹ t uật và
trườ g ạ





g

gg
ở ị




g y gắt. Tr


L (2014 ,

á

gt

g số



ế


ầu tư

NNVV ở V ệt N


NNVV t e

g ệ

t

ạt ộ g, á
guồ



ự và

át tr ể ,

g...
ở rộ g sả

ậu, tr
g



á g kể và t ng sả


k

ữ g

ả g 98,1

g ệ


ều k

tế

ứ vào quy

g V ệt N



g ố

g ệ s u

29,6

gườ



à

u ể á

tạ Ng ị ị

T e số ệu

g ệ



g ệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp vừa. M

s
uy

t à

uất k

ộ uả

, á g u

NNVV, ặ

g



ất à k

ều kiện quan trọng


2

nhất tá

ộ g ến quyết ịnh cho vay của á ngân hàng. Muố v y ược vốn, á

doanh nghiệp phải chứ g

ược tình hình tài chính lành mạ

, ảm bảo khả

g sử dụng vốn hiệu quả và hoàn trả nợ ú g ạn. Tuy nhiên, các DNNVV
t ường không cung cấ
k

tế
í



u ủa doanh nghiệ và á

k

, á



ậy ủ t

gt

ố vớ

và ộ t


g ệ

ữ g gườ sử

ụ g BCTC.
ã

ều g

tin BCTC, ặ

ứu tr

g và g à

gt

CTC ủ

ệt à t

g, vẫ

t uộ



ượ

u

t ị trườ g



ột k ả g trố g tr

g g

kế t á

g

ứu

ượ t ự
g



ộ g ế




ư á

uậ

(2016 , Nguyễ T ị
, ố vớ vấ

g Cửu Long, vớ t

g ệ
t

Từ t ự tế ã

ư

g ệ

ồ g ằ g s

98,3% tr g t g số
Giang, 2015),

NNVV, ũ g

g



ệ .

ư
ều

ều á

g

t ể ượ

e

à

t á .
ứu ề tài uậ v
– nghiên cứu thực nghiệm

à t ật sự ầ t ết.


3

2

c

c


NNVV ở tỉ

c

mụ t u á
á



â tố ế

ất ượ g t

gt

ất ượ g t

g t

g.

c

ề tài có 3 mục tiêu nghiên cứu ụ t ể
− T ứ
á

ất: Xá


ất ượ g t

gt

NNVV.
g á t ự trạ g

ở tỉ

ư sau:

ất ượ g t

gt

CTC ủ

á

NNVV

g.

− T ứ

:

ườ g

tin BCTC ủ

à

á

ượ

NNVV và á

gt

− T ự trạ g

CTC ủ

− Mứ

ộ tá

DNNVV

á

ất ượ g t

ưt ế à s uk

gt





NNVV ở tỉ

ườ g ằ g á t uộ tí
â tố ế

ã

ọ ?

ất ượ g t

gt

g
CTC ủ

á

ưt ế à ?



c

 ố

c

ố tượ g g


CTC và á

â tố


4



c


h

g gi



h i gi

á

NNVV ở tỉ

ữ ệu

tỉ

ơ



2015 ủ

ề tà cùng

g

ứu s u ây:



ểgả

uyết vấ

ềở

á t uộ tí




ư



ượ g.

g


ỏ g vấ

ểgả
á

uyết vấ


ềở

ượ g. T u t ậ

gồ : t ố g k
â tí

uy

ụ t ut ứ

âu ỏ . Cá kỹ t uật



ứu và

ữ ệu ằ g

â tí
tả;

ọ tr
í



.
ư





uy tuyế tí


SPSS
;

T-test; k ể


, ề tà

ất ượ g t

g

s

NNVV ở tỉ


, ề tà
g

ịnh

ộ Sở Tài chính, cán


t ố g k vớ sự

One-way ANOVA; sử ụ g
g u

ư

á

g

g , ể á

về kế t á , tà

và t ứ

ư

g



bộ gâ



á

2016.

ứu ã ề r , uậ v

tính, bằng cách t g ợ


uậ v
á

ụ t u g

á



ế

c

P ư
ư








tr

g

ứu

à:

g ốt

g á


ượ k

ất ượ g t



í tr
ỏ tr

á


ườ g

ộ tá



NNVV. Từ



vự

g
t

á

NNVV.

ứu trướ , tuy

ũ g

k ả

g t

CTC ủ

g

ữ g ề tà t uộ

á

ồ C í M

ất ượ g t

NNVV ở tỉ

g á t ự trạ g


ộ g ế

ểu ủ tá g ả t



gt

ất ượ g t

tá g ả tự ây ự g (



ều á
t


â tố ế

ưở g ế

TTCK,...
u

NNVV;

CTC

NNVV ở TP. CM;…

â tố ặ t


yết tr

à T à

á

gt

ưở g ế
gt

gả

ất ượ g ệ t ố g t


â tố ả

ất ượ g t

ứu kế t á

ột số ề tà

â tố ả

á

ộ g ế

ề t ườ g ượ

ộ g ế

,

g ệ vừ và
CTC ủ

; á

BCTC; á

g ty


ườ g

u

gt ; á

ượ g BCTC; uả trị


ệu

uy
ề tà


g

á

NNVV ở tỉ
g,

kế t á

ượ t ự

à

ệ .T e


ất ượ g t

g


6

t

CTC ủ
ế

y

à

ột

á

NNVV ở tỉ

ư

ề tà tư

gg

ớ ủ


g ịs

g ể â g

ất

ượ g t ông tin BCTC.
6

c

c

Ng à P ầ
và ộ

u g

ở ầu, ề tà uậ v

í


k á

g à

u
uát ộ



p

ứu

gồ
ư

:

u



kết uả g
và à


cứu,

g vớ t

gọ



gt

g ày tr



u

ưở g ế

ất ượ g t

p

ứu. C ư

g 3 ày tr

ề s u ây: k u g g

á

â tí

NNVV ở

u

ế

ất ượ g

gt

ứu;


ứu và uy tr

và á g ả t uyết g
g



ượ g, s u

ày
á



uậ về á kết uả ày.
uậ v

ứu ở
ỉr

tế t e .
ượ g t

C ư

á vấ

ứu ị



ất ượ g t

và ề uất ướ g g


5

ư s u:

:
á

ượ kết ấu t à

ư

.C ư

g 4, nhữ g

ữ ggớ



à ề tà

ồ g t ờ , uậ v
gt



7

ơ
ỔN
C ư

g ày tr

ột số g

ứu tr

á

â tố tá

k

N
ày

ả g trố g g

1.1. ổ
111

N
ột á


c

gt

CTC và

tá g ả t

r

BCTC
gt

kế t á , kết quả

ườ g chất ượng t

gt

kế

ườ g chất ượng BCTC công ty, bao gồ

ườ g, ú g kỳ và ộ t
ượ

gt





1

g ố ở

á

ểm

ậy (chất ượng kiểm toán) của

g ty

yết tr

g ướ ; (2)

ườ g

ểm mạnh trong cung cấp thông tin k á , bao gồm việc phân tích và chiế
kinh doanh, á

ạt ộ g giao dịch nội bộ; (3)

ược

ườ g chất ượng ủ v ệ công

bố thông tin rộng rãi.
Ng


gt

ụ t u u g ấ
g ệ

ột sự

ứu ược thực hiện
tr

g ố





kế t á . Theo nghiên cứu ày,
àt

gt

chính xác. Cá tá g ả cho rằng một báo cáo kiểm toán


à

ều kiện cần thiết ể nhận biết t

gt

gt

kế

CTC t ường niên, bao gồm cả thông t


8



í


à

BCTC,
BCTC à



í

g

á

ư
ư


u

(6 biế

ày ã ược nhiều nhà nghiên cứu tr
á

KTTC ược trình bày
ể xây

ất ượng BCTC gồm 21 biến quan sát và 5 tiêu chuẩn, bao

ượ (5 biến quan sát),
tr

ượ

ợ (4 biến quan sát), tr

M

gt

ặc tính chất ượng t

yêu cầu của FASB và IASB, và á ưu
á

ườ g toàn diện chất ượng thông tin



yết tại Hoa Kỳ, Anh

và Hà Lan. Kết quả cho thấy chất ượng thông tin BCTC trong các doanh nghiệp
Hoa Kỳ (kế t á t e US
(

P



tru g

à 3,47 (

2005 và 3,58

2007 . Chất ượng thông tin BCTC trong các doanh nghiệp Anh và Hà Lan

(kế t á t e I RS

ểm trung bình là 3,46 (
r

Nghiên cứu củ
2010 tr

củ




2005 và 3,57 (

ểm của FASB và IASB (2010



ất ượng BCTC gồm 33 biến quan sát và 5 tiêu chuẩn,
u

sát , tr
t ể s sá

ày tru g t ự (7 biế
(6

ế

sát). Kết quả cho thấy chất ượng thông tin BCTC

u

u

sát ,

sát , kị t ờ (1

t ể


9

g ty à

thông tin KTTC của công ty. Mặt khác, thông tin quản trị
thông tin với nhữ g
S erstr
k

á

à ầu tư,
ịu ả

trị và

á

uật, v ệ tr

í

trị và

á

uật ả

và v ệ tr


ất,

ặ gá tế t

ày CTC. Vai trò của hệ thố g

áp dụng IFRS dễ à g

gt

ứu

t ểả

g u
í

t ấy ệ t ố g
ưở g trự t ế

ệt ố g

trị và

CTC

ự kế t á , ệ t ố g

ày CTC. Kết uả g


ộng của IFRS

ư nhữ g t y

i

ến BCTC cho DNNVV ũ g

ược thảo luận. Kết quả nghiên cứu cho rằng các DNNVV s

ược h trợ vốn tốt

nhất khi lập BCTC tuân thủ ầy ủ các chuẩn mực của IFRS, việc bãi bỏ hình thức
thực thể doanh nghiệp nhỏ (close corporation) ở Nam Phi là việ
BCTC s

ược lập theo nhu cầu cung cấp thông tin của từng doanh nghiệp.

Beest và ộ g sự (2009 ,
CTC, á tá g ả


ưở g ế

tố

ư

uẩ


và t chứ



ất ượ g
á

â tố

ỉ r rằ g á

â

g ệ và ặ t



g t

ối với 2 nhân tố
t tá

á CTN Tu s
á CTN

2007. Kết quả nghiên ứu cho thấy, ả
hữu g

ã


ất ượ g BCTC. Cá kết uả t ự

g g ệ

ệt ố g

ướng tới.

ầu tư à

tr

ộ g ủ

, tậ tru g và

TTCK Tu s tr

ưởng củ

ế quản trị công ty
gg




ạn 1997-

à ầu tư ước ngoài, yếu tố sở


á
kể

ứu

u

ứu

u

t ấy CTC ượ

t uế,

ư t ự sự u

ố tượ g sử ụ g k á . Ng

t á





ố vớ

ột

ế


t à

KTTC á g t



à

ều kiện cần thiết ể nhận biết t

ủ yếu ể

ất ượ g CTC u g ấ

ứu ũ g

ậy ủ t

NNVV

NNVV ở

gt

k ến chấp nhậ
ậy hoặc

ược trình bày trung thực.
Fathi (2013), mục tiêu nghiên cứu các nhân tố tá

c

ại công ty kiểm toán, tình

ỉ ra một số nhân tố mới có ả

ượng thông tin kế toán so với các nghiên cứu trướ
c

c

c

â tố ả

t ố g



ưở g


c
ất ượ g t

guồ



ưở g ến chất

Trong nghiên cứu của mình, tác giả cho rằng FASB, IASB và chuẩn mực kế toán
Việt N

ều dự tr

u

ểm chính là chất ượng thông tin kế t á

với chất ượng BCTC. Tác giả ã e

ồ g g ĩ

t và ựa chọn các tiêu chuẩn chất ượng

thông tin theo CobiT làm tiêu chuẩn chất ượng thông tin kế t á tr

g

trường

ứng dụng ERP bao gồm 7 tiêu chuẩn sau: (1) Hữu hiệu (tính phù hợp và tin cậy về
các nội dung thông tin công bố); (2) Hiệu quả (việc sử dụng các nguồn lực tạo


11

thông tin hiệu quả và kinh tế nhất); (3) Bảo mật ( ảm bả t
nhằm tránh việc sử dụng và công bố k
t

từ 2008 – 2012, tác giả nhận thấy nhữ g t

gt

KTTC ược

doanh nghiệp công bố chỉ là những thông tin tối thiểu theo yêu cầu của một bộ
BCTC. Các CTNY chú trọng tới thông tin kế toán thuần tuý, không chú trọng tới
thông tin tài chính. Kết quả khảo sát từ 69
chính thuộ S

CK TP. CM ã

tục củ CTN

ượ

á

gá u

g ty ại diện cho 266 CTNY phi tài

t ấy: Thông tin về khả
trọng nhất. Cá CTN

g

ư


t á v

quả nghiên cứu thì ý kiến của kiể
ưởng quyết ịnh kinh tế ượ

á

ộc lập về BCTC của CTNY ảnh

g á rất cao. Theo kết quả khảo sát thuyết minh

cho Bả g â

ối kế toán và Báo cáo kết quả hoạt ộ g k

ược trình bày

rõ rà g ượ

ánh giá ở mức cao. Nội dung của thuyết

CTC ượ t g

ường b sung phù hợp với thông lệ quốc tế.
Cao Nguyễn Lệ T ư (2014 , g
nghiệ tá

ộ g ến chất ượ g t

gt


ể á

gồm 78 khoản


12

mục. Kết quả nghiên cứu

t ấy

SGDCK TP.HCM ạt 63 78

ỉ số (

kết uậ

u g về

ầ t ả

ất ượ g t

ất ượ g t
ế

80,8

gt


t

kế

k ả

ư



ư r

ư t ế à tr

g

gt

u

u

ểu, s sá
á



CTC ủ



ượ , ú g kỳ. Kết uả g
NNVV ở TP. CM tư

Nghiên cứu của Nguyễ Xuâ

ột ả g

ất ượ g t

g . Kết uả g

CTC ủ I S ,

ế 5 ặ tí

ểm hài hòa củ

ỉ số

ứu ã ự tr

gt

á

gồ : Tru g t ự ,

. Tá g ả ây ự g



T

CTC ủ

ứu

ểu,



về ặ tí

t ự , ễ
t

u
gt

ất ượ g CTC ủ
P ạ

á CTN

uậ và kết uậ .

CTN

t


S và I S (2010



ường tính thích hợp của chất

ượng thông tin BCTC. Kết quả nghiên cứu cho thấy yêu cầu thích hợp của chất
ượng thông tin BCTC trong các doanh nghiệp Việt N
chấp nhậ

ược với số



à 3,72 5

á

Nguyễ Trọ g Nguy

á

g á ở mứ



ểm. Trong 2 thành phần cấu thành nên

thuộc tính thích hợp, thành phần giá trị xác nhậ
quân là 3,73 và giá trị dự

ượ g t

gt

kế t á

t ể

ểu ượ ,

t ể s sá

, kị t ờ .

ủa các CTNY ở Việt Nam, tác giả ã t



ường chất

k ảo BCTC và


13

á

á t ường niên của 195 công ty niêm yết trên TTCK Việt Nam. Kết quả

nghiên cứu cho thấy chất ượng thông tin BCTC củ


ượng BCTC thông qua cả 2 t u

í

ường dự tr

sở kế toán và dự tr

sở thị trường của các CTNY trên TTCK Việt Nam hiệ

y à

ư

.

Trong luận án tiế sĩ ủa Phạm Quốc Thuần (2016), tác giả lựa chọn các thuộc


á

(2010



ất ượ g t

g t


ược với số

ểm là 3,702 5

ượ

á

g á ở mức cao vớ 4,053

Trình bày trung thực chỉ ượ

g á ở mứ

ộ chấp nhận

ểm. Trong 3 thành phần cấu thành nên chất ượng

thông tin BCTC, chỉ có thành phần Các thuộ tí
ượ

á

á

à

g t g

ất ượng thông tin

á

ế

á

gử

ưở g

í

L

ất ượ g t

g ệ V ệt N
ố tượ g à á

(2012 với mụ t u á
gt

. Ng

kế t á tr

g





thứ

ưởng ến chất

ư

g

á

à tư vấn triển khai và

chất ượng dữ liệu; (3) Chất ượng phần mềm kế toán; (4) Thử nghiệm và huấn
luyện nhân viên; (5) Kiể

s át ảm bảo hệ thống ERP tin cậy; và (6) Chính sách

nhân sự và quản lý thông tin cá nhân.
Nguyễn Ánh Tuyết (2013), nghiên cứu: “C
tr

ịa bàn tỉ

ị ”, g

ứu á

g tá kế toán trong các DNNVV



u

ố tượng sử dụng bên ngoài hầu



ư gk

g

ều, cung cấp

ưk

g ược chú trọng.

Nguyễn Tố Tâm (2014), luận án nghiên cứu t ng hợp về thực trạng chất ượng
thông tin KTTC và kiểm soát chất ượng thông tin KTTC của các CTNY trong giai
ạn 2008 - 2012 trên SGDCK TP.HCM thông qua ý kiến của kiể

t á

ộc lập về

ược 69 phiếu ại

BCTC. Kết quả thực hiện khảo sát qua phiếu khảo sát (thu thậ

diện 266 CTNY phi tài chính thuộc SGDCK TP.HCM theo Danh sách phân ngành


gá á

ưở g ến chất ượng hệ thống thông tin kế toán tại các DNNVV trên

à TP. CM. ề tài sử dụng phư

g

á

g

ứu ị

ượng với mẫu khảo



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status