eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phí
1
1. Chuyªn ®Ị : §a thøc
1. Chuyªn ®Ị : §a thøc1. Chuyªn ®Ị : §a thøc
1. Chuyªn ®Ị : §a thøc Bài 1: Tính giá trò của biểu thức:
a. A =
4 3 2
17 17 17 20x x x x− + − +
tại x = 16.
b. B =
5 4 3 2
15 16 29 13x x x x x− + − +
tại x = 14.
c. C =
14 13 12 11 2
10 10 10 ... 10 10 10x x x x x x− + − + + − +
tại x = 9
d. D =
15 14 13 12 2
8 8 8 ... 8 8 5x x x x x x− + − + − + −
tại x = 7.
Bài 2:
Tính giá trò của biểu thức:
a. M =
1 1 1 650 4 4
2 . .3
315 651 105 651 315.651 105
− − +
( ) ( )
2 2 2 65x x y y xy+ + − − +
b.
( )
2
2 75x y y x+ − +
Bài 5:
Tính giá trò của đa thức:
( ) ( )
2
1 1x y y xy x y+ − − −
biết x+ y = -p, xy = q
Bài 6:
Chứng minh đẳng thức:
a.
( )( ) ( )( ) ( )( )
2
x a x b x b x c x c x a ab bc ca x− − + − − + − − = + + −
; biết rằng 2x = a + b
+ c
b.
( )
2 2 2
2 4bc b c a p p a+ + − = −
; biết rằng a + b + c = 2p
Bài 7:
y là các số nguyên và A chia hết cho 13 thì B chia hết cho 13. Ngược lại nếu B
chia hết cho 13 thì A cũng chia hết cho 13.
Bài 11:
Cho các biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
a. Rút gọn biểu thức 7A – 2B.
eBook.here.vn - Onbai.org Tải eBook, ðề thi, Tài liệu học tập miễn phí
2
b. Chứng minh rằng: Nếu các số nguyên x, y thỏa mãn 5x + 2y chia hết cho
17 thì 9x + 7y cũng chia hết cho 17.
Bài 12:
Chứng minh rằng:
a.
7 9 13
81 27 9− −
chia hết cho 405.
b.
2 1 2
12 11
n n+ +
+
chia hết cho 133.
Bài 13:
Cho dãy số 1, 3, 6 , 10, 15,…,
( )
1
2
n n +
, …
Chứng minh rằng tổng hai số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng là số
chính phương.
2
+ 2ab + 2bc + 2ca ;
2
1 2 n
(a a ... a )+ + + =
=
−
+ + + + + + + + + + + +
2 2 2
1 2 n 1 2 1 3 1 n 2 3 2 n n 1 n
a a ... a 2(a a a a ... a a a a ... a a ... a a )
;
2.
(a ± b)
3
= a
3
± 3a
2
b + 3ab
2
± b
3
= a
3
± b
3
± 3ab(a ± b);
(a ± b)
a
n
– b
n
= (a – b)(a
n – 1
+ a
n – 2
b + a
n – 3
b
2
+ … + ab
n – 2
+ b
n – 1
) ;
4.
a
3
+ b
3
= (a + b)(a
2
– ab + b
2
)
a
5
2k – 2
– ab
2k – 1
+ b
2k
) ;
II. B¶ng c¸c hƯ sè trong khai triĨn (a + b)
n
– Tam gi¸c Pascal
§Ønh 1
Dßng 1 (n = 1) 1 1
Dßng 2 (n = 2) 1 2 1
Dßng 3 (n = 3) 1 3 3 1
Dßng 4 (n = 4) 1 4 6 4 1
Dßng 5 (n = 5) 1 5 10
10 5 1
Trong tam gi¸c nµy, hai c¹nh bªn gåm c¸c sè 1 ; dßng k + 1 ®−ỵc thµnh lËp tõ
dßng k (k
≥
1), ch¼ng h¹n ë dßng 2 ta cã 2 = 1 + 1, ë dßng 3 ta cã 3 = 2 + 1, 3 = 1 +
2, ë dßng 4 ta cã 4 = 1 + 3, 6 = 3 + 3, 4 = 3 + 1, …Khai triĨn (x + y)
n
thµnh tỉng th×
c¸c hƯ sè cđa c¸c h¹ng tư lµ c¸c sè trong dßng thø n cđa b¶ng trªn. Ng−êi ta gäi b¶ng
trªn lµ tam gi¸c Pascal, nã th−êng ®−ỵc sư dơng khi n kh«ng qu¸ lín. Ch¼ng h¹n, víi
n = 4 th× :
(a + b)
4
= a
4
eBook.here.vn - Onbai.org Ti eBook, thi, Ti liu hc tp min phớ
3
II. Các ví dụ
Ví dụ 1
. Đơn giản biểu thức sau :
A = (x + y + z)
3
(x + y z)
3
(y + z x)
3
(z + x y)
3
.
Lời giải
A = [(x + y) + z]
3
[(x + y) z]
3
[z (x y)]
3
[z + (x y)]
3
= [(x + y)
3
+ 3(x + y)
2
= 6(x + y)
2
z 6z(x y)
2
= 24xyz
Ví dụ 2
. Cho x + y = a, xy = b (a
2
4b). Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) x
2
+ y
2
; b) x
3
+ y
3
; c) x
4
+ y
4
; d) x
5
+ y
5
Lời giải
a)
2
)
2
2x
2
y
2
= (a
2
2b)
2
2b
2
= a
4
4a
2
b + 2b
2
d)
(x
2
+ y
2
)(x
3
+ y
3
2
x
5
+ y
5
= a
5
5a
3
b + 5ab
2
Chú ý : a
6
+ b
6
= (a
2
)
3
+ (b
2
)
3
= (a
3
)
2
+ (b
3
b
2
(a
3
+ b
3
)
Ví dụ 3
. Chứng minh các hằng đẳng thức :
a)
a
3
+ b
3
+ c
3
3abc = (a + b + c)(a
2
+ b
2
+ c
2
ab bc ca) ;
b)
(a + b + c)
3
a
2
(a + b)c + c
2
3ab]
= (a + b + c)(a
2
+ b
2
+ c
2
ab bc ca)
b)
(a + b + c)
3
a
3
b
3
c
3
= [(a + b + c)
3
a
3
] (b
3
+ c
3
)
Vì x + y + z = 0 nên x + y = z (x + y)
3
= z
3
Hay x
3
+ y
3
+ 3xy(x + y) = z
3
3xyz = x
3
+ y
3
+ z
3
Do đó : 3xyz(x
2
+ y
2
+ z
2
) = (x
3
+ y
3
+ z
3
2
)
Mà x
2
+ y
2
= (x + y)
2
2xy = z
2
2xy (vì x + y = z). Tơng tự :
y
2
+ z
2
= x
2
2yz ; z
2
+ x
2
= y
2
2zx.
Vì vậy : 3xyz(x
2
+ y
2
+ z
2
2
)
Suy ra : 2(x
5
+ y
5
+ z
5
) = 5xyz(x
2
+ y
2
+ z
2
) (đpcm)
eBook.here.vn - Onbai.org Ti eBook, thi, Ti liu hc tp min phớ
4
Bài tập:
1.
Cho a + b + c = 0 và a
2
+ b
2
+ c
2
= 14.
Tính giá trị của biểu thức : A = a
4
(x y)
2
+ (y z)
2
+ (z x)
2
= (x + y 2z)
2
+ (y + z 2x)
2
+ (z + x 2y)
2
thì x = y = z.
6.
a) Chứng minh rằng nếu (a
2
+ b
2
)(x
2
+ y
2
) = (ax + by)
2
và x, y khác 0 thì
a b
x y
+ y
2
+ z
2
) = 6(x
5
+ y
5
+ z
5
) ;
b) x
7
+ y
7
+ z
7
= 7xyz(x
2
y
2
+ y
2
z
2
+ z
2
x
2
) ;
+ (b + c)
2
+ (c + a)
2
;
b) x
4
+ y
4
+ (x + y)
4
= 2(x
2
+ xy + y
2
)
2
.
9. Cho các số a, b, c, d thỏa mn a
2
+ b
2
+ (a + b)
2
= c
2
+ d
2
+ (c + d)
2
9
+ c
1945
.
11. Hai số a, b lần lợt thỏa mn các hệ thức sau :
a
3
3a
2
+ 5a 17 = 0 và b
3
3b
2
+ 5b + 11 = 0. Hy tính : D = a + b.
12. Cho a
3
3ab
2
= 19 và b
3
3a
2
b = 98. Hy tính : E = a
2
+ b
2
.
13. Cho x + y = a + b và x
2
+ y
8
; g) x
2008
+ y
2008
. 3. Chuyên đề:
3. Chuyên đề:3. Chuyên đề:
3. Chuyên đề:
Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tửPhân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử
eBook.here.vn - Onbai.org Ti eBook, thi, Ti liu hc tp min phớ
5
I- Phơng pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử khác:
Bài 1:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2 2
2 2
2 2
2 2
(Đa thức đ cho có nhiệm nguyên hoặc nghiệm hữu tỉ)
II- Phơng pháp thêm và bớt cùng một hạng tử
1)
Dạng 1
:
Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức hiệu của hai
bình phơng: A
2
B
2
= (A B)(A + B)
Bài 1
: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
13, 8 17 10 14, 3 6 4
15, 2 4 16, 2
x x x x x
x x x x x
x x x x x x
x x x
+
+ + +
+ + + + + +
2
3 2 3 2
3 2 3 2
3 2 4 3 2
12 17 2
17, 4 18, 3 3 2
19, 9 26 24 20, 2 3 3 1
21, 3 14 4 3 22, 2 1 x x
x x x x x
x x x x x x
x x x x x x x
+
+ + + + +
+ + + +
+ + + + + +
( )
2
Bài 1
:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Bài 2
: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
IV- Phơng pháp xét giá trị riêng
Phơng pháp: Trớc hết ta xác định dạng các thừa số chứa biến của đa thức, rồi gán
cho các biến các giá trị cụ thể để xác định thừa số còn lại.
Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Giải
a, Giả sử thay x bởi y thì P =
2 2
( ) ( ) 0y y z y z y + =
2 2 4
4
1, ( 4)( 6)( 10) 128 2, ( 1)( 2)( 3)( 4) 24
3, ( 4 8) 3 ( 4 8) 2 4, ( ) 4 4 12
5, 2 2 2 15 6, ( )( 2 )( 3 )( 4 )
7, 6 11
x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x xy y x y x a x a x a x a a
x x
+ + + + + + + +
+ + + + + + + + +
+ + + + + + + + +
2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2
3 8, ( ) 3( ) 2
9, 2 3 3 10 10, ( 2 ) 9 18 20
11, 4 4 2 4 35 12, ( 2)( 4)( 6)( 8
) 16
x x x x
x xy y x y x x x x
x xy y x y x x x x
+ + + + +
+ + + + + +
+ + + + + + +
4 3 2
2 2 2 2 2
1, 6 7 6 1