Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến khả năng tiếp cận tín dụng ngân hàng của hộ kinh doanh trên địa bàn quận bình thủy thành phố cần thơ - Pdf 67

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH

B I QUỐC VƯ NG

PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN KHẢ NĂNG TIẾP CẬN TÍN DỤNG
NGÂN HÀNG CỦA HỘ KINH DOANH
TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BÌNH THỦY
THÀNH PHỐ CẦN TH

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

TP. HỒ CHÍ MINH - 2019


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH

B I QUỐC VƯ NG

PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN KHẢ NĂNG TIẾP CẬN TÍN DỤNG
NGÂN HÀNG CỦA HỘ KINH DOANH
TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN BÌNH THỦY
THÀNH PHỐ CẦN TH

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

Chuyên Ngành: Tài chính - Ngân hàng
Mã số: 8340201

DANH MỤC VIẾT TẮT .....................................................................................................

v

DANH MỤC BẢNG ............................................................................................................

DANH MỤC HÌNH

vi

...........................................................................................................

vii

T M TẮT ..........................................................................................................................

viii

ABSTRACT .........................................................................................................................

ix

CHƯ NG 1: GIỚI THI U Đ


THIẾT

1.2 X

Đ

2

.............................................................................................................

2

1 4 ÂU HỎI VÀ GIẢ THUYẾT GHI

ỨU ...............................................................

u hỏi nghiên cứu .......................................................................................................

141
15 H

G H

3
ỨU ...................................................................................

GHI

3

ội dung nghiên cứu .....................................................................................................

151

1 5 2 Đối t



THUYẾT V TIẾP CẬN TÍN DỤNG ....................................

6

CHÍNH THỨC VÀ CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TÍN DỤNG CHÍNH THỨC ..........

6

21

6

S

THUYẾT VỀ TIẾ

T Ụ G .........................................................

211

thuyết tiếp cận t n dụng ch nh thức .........................................................................

6

2111

thuyết t i ch nh .....................................................................................................

6

UA ...........................................................................................

NG 3: .......................................................................................................................

S

3 1 1 Đối t
311

U

19
20

PHƯ NG PHÁP LUẬN VÀ PHƯ NG PHÁP NGHIÊN CỨU ...................................
31

9
12

.........................................................................................................

ợng hộ kinh doanh ............................................................................................

1 Khái niệm .................................................................................................................

20
20
20
20

28

h ng pháp thu thập số liệu ........................................................................................

28

3.3 H
3.3.1

25

ỨU .................................................................................

G H

GHI

3 3 1 1 Số liệu thứ cấp ...........................................................................................................

3 3 1 2 Số liệu s cấp

28

.............................................................................................................

28

ng pháp ph n t ch số liệu ....................................................................................

332 h


Thủy .....................................................................................................................................

422

34
36

ạng l ới các tổ chức ch nh thức trên địa b n quận ..................................................

4 2 3 Hoạt động T n dụng - Ngân hàng trên địa b n quận ...................................................
43

TẢ

U KHẢO S

TVÀĐ

ĐIỂ

HỘKI H

37

OA H............................... 38

4 3 2 Đặc điểm của hộ hoạt động sản xuất kinh doanh .......................................................

39

cấu cho vay v đáp ứng nhu cầu vay vốn của các Tổ chức t n dụng ...................... 47

4423
4424
dụng
4425

ục đ ch vay vốn của hộ kinh doanh v việc quản l

của ng n h ng sau khi cấp t n

...... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... .... ..

49
cấu nguồn tiền trả nợ vay v tác động của vốn vay đối với hộ kinh doanh..................... 49

4 4 2 6 guyên nh n hộ kinh doanh không vay vốn tại các tổ chức t n dụng ..................... 51
4 4 3 Kết quả ớc l ợng mô hình hồi quy các yếu tố ảnh h

ng đến khả năng tiếp cận t n

dụng của hộ kinh doanh trên địa b n quận ình Thủy, th nh phố
CHƯ NG 5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .....................................................................
52KIẾ

GH

...................................................................................................................

5 2 1 Đối với các hộ kinh doanh ..........................................................................................

: Đồng bằng sông ửu Long
: Hộ kinh doanh

KTXH

: Kinh tế xã hội

TCTD

: Tổ chức t n dụng

TDCT

: T n dụng ch nh thức

NHTM

: g n h ng th ng mại


vi

DANH MỤC BẢNG

ảng 1:
ảng 2:

iện t ch tự nhiên v mật độ d n số quận ình Thủy, Tần Th ..........33
Số c s kinh doanh cá thể ph n theo ng nh kinh tế ................................. 34


ảng17: Đánh giá tác động của vốn vay đối với hộ kinh doanh ............................ 50
ảng 18:

do hộ kinh doanh không vay vốn ........................................................ 51

ảng 19: Kết quả ớc l ợng mô hình hồi quy các nh n tố ảnh h ng đến khả năng
tiếp cận t n dụng của hộ kinh doanh ......................................................................... 52
ảng 20: T lệ dự đoán đ ng của mô hình .............................................................. 56
ảng 21:

hững khó khăn của hộ khi vay ng n h ng ............................................. 56


vii

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: ản đồ h nh ch nh quận

ình Thủy, th nh phố

ần Th.........................................32

Hình 2:

cấu giới t nh của chủ hộ kinh doanh..................................................................41

Hình 3:

cấu vốn kinh doanh tự có của hộ.......................................................................43


t n dụng ng n h ng của hộ kinh doanh phụ thuộc v o các yếu tố nh
: Trình độ học
vấn của chủ hộ, vốn tự có của hộ kinh doanh, thu nhập bình qu n đầu ng ời v lịch
sử giao dịch t n dụng của hộ kinh doanh
Từ đó, đề t i đ a ra một số giải pháp nhằm l m tăng khả năng tiếp cận vốn t n
dụng ng n h ng của hộ kinh doanh trên địa b n quận ình Thủy, th nh phố ần Th
Từ khóa: Tiếp cận tín dụng ngân hàng, của các hộ kinh doanh, trên địa
bàn quận Bình Thủy.


ix

ABSTRACT

This thesis aims at “ eterminants of households’ business access to bank
credit in inh Thuy district, an Tho city” which is performed by using the method of
directly interviewing 240 business households in 8 wards in Binh Thuy district. The
thesis objectives are (1) Overview of business situation and loan situation of
business households in Binh Thuy district, Can Tho city. (2) Analizing the factors
affecting the access to bank credit for household businesses in Binh Thuy district,
Can Tho city (3) Identifying the shortcomings and proposing solutions to improve
the access to bank capital of household businesses. (4) Methods collecting and
processing information, data, mathematical statistics, synthesis, logic processing,
evaluation, analysis and comparison. Research results show that:
Most household businesses have demand for bank loans. This funding is very
important to their business operations.
The findings show that the access to bank credit for businesses household
depends on factors such as: education level of householders, own capital of
businesses household, income of businesses household and transaction history of

Trong những năm qua, hoạt động sản xuất kinh doanh của các hộ kinh doanh
cá thể tại Việt am có rất nhiều thuận lợi từ thủ tục th nh lập xin giấy ph p đăng k
kinh doanh đến cải cách quản l thuế đối t ợng n y theo hình thức khoán theo doanh
thu h ng năm, không cần tập hợp hóa đ n, ghi ch p sổ sách đã tạo điều kiện cho hộ
kinh doanh cá thể phát triển mạnh mẽ Theo số liệu iên giám Thống kê 2017 của hi
cục Thống kê quận ình Thủy, t nh đến hết năm 2017 s bộ, trong quận có tổng cộng
13.046 hộ kinh doanh cá thể (theo loại hình kinh tế cá thể) với số l ợng lao động
14.566 ng ời Với số l ợng đông đảo, loại hình sản xuất kinh doanh phong ph , có
mặt khắp 08 ph ờng thuộc quận ình Thủy, các hộ kinh doanh cá
thể đã v đang khẳng định vai trò cũng nh những đóng góp hiệu quả v o sự phát triển
của quận ình Thủy nói riêng v đất n ớc nói chung ắm bắt đ ợc nhu cầu
của hộ kinh doanh cũng nh l m tăng t nh cạnh tranh, các ng n h ng đã triển khai các
loại hình t n dụng cho hộ kinh doanh, một thị tr ờng đầy tiềm năng v hứa hẹn nhiều
lợi nhuận cho nên việc khai thác thị tr ờng n y sẽ gi p các ng n h ng tăng thêm lợi
nhuận, chiếm lĩnh thị tr ờng, đa dạng hóa loại hình cho vay t n dụng.
1.2 XÁC ĐỊNH VẤN Đ NGHIÊN CỨU
Theo t nh toán của một số chuyên gia ng n h ng, với nhu cầu về sản phẩm
vay của nhóm khách h ng hộ cá thể kinh doanh ng y c ng tăng cao, ng n h ng đã
chuyển h ớng v tập trung đ a ra nhiều sản phẩm hấp d n phục vụ cho ph n kh c n y
Hộ kinh doanh l một đ n vị kinh tế tự chủ, đ ợc ph p kinh doanh v tự chủ trong sản
xuất kinh doanh, tự chịu trách nhiệm về ng nh nghề kinh doanh, đa dạng các mặt h
ng kinh doanh theo quy định của pháp luật Để thực hiện đ ợc những mục đ ch trên
họ phải cần vốn để đầu t v o sản xuất kinh doanh, để tăng thêm thu


2

nhập, tạo công ăn việc l m cho ch nh bản th n gia đình họ hờ có vốn ng n h ng m các
hộ kinh doanh có đủ vốn kinh doanh, góp phần phát triển kinh tế, gi p huy
động các nguồn lực xã hội cho đầu t phát triển

ghiên cứu những vấn đề l luận về hộ kinh doanh v vai trò của t n dụng ng n
h ng đối với việc phát triển kinh tế hộ cá thể, qua đó thấy đ ợc tầm quan trọng của
việc n ng cao chất l ợng t n dụng đối với hộ kinh doanh
Phân tích ( ớc l ợng bằng mô hình hồi quy) các yếu tố ảnh h năng ng đến khả
ình Thủy
tiếp cận t n dụng ng n h ng của hộ kinh doanh trên địa b n quận th nh
phố ần Th .
R t ra đ ợc những nguyên nh n tồn tại v đề xuất những giải pháp nhằm n ng
cao khả năng tiếp cận vốn ng n h ng của hộ kinh doanh


3

1.4 CÂU HỎI VÀ GIẢ THUYẾT NGHIÊN CỨU
1.4.1 Câu hỏi nghiên cứu
Thực trạng tiếp cận nguồn vốn t n dụng ng n h ng của hộ kinh doanh trên địa
b n quận ình Thủy trong thời gian qua ra sao?
ác nh n tố n o ảnh h
kinh doanh trên địa b n quận

ng đến khả năng tiếp cận t n dụng ng n h ng của hộ
ình Thủy?

hững giải pháp n o có thể gi p hộ kinh doanh n ng cao khả năng tiếp cận t n
dụng ng n h ng nhằm tăng quy mô v hiệu quả sản xuất kinh doanh?
1.4.2 Giả thu t nghiên cứu
Đề t i nghiên cứu nhằm kiểm định giả thuyết các yếu tố giới t nh, trình độ
học vấn, vốn kinh doanh tự có, t i sản đảm bảo, thu nhập bình qu n đầu ng ời của
hộ trong tháng v lịch sử giao dịch có ảnh h ng đến khả năng tiếp cận t n dụng của hộ
kinh doanh trên địa b n quận ình Thủy, th nh phố ần Th


ần Th

1.6.2 Phạm vi thời gian nghiên cứu
Số liệu s cấp đ ợc thu thập trực tiếp từ bảng c u hỏi soạn sẵn v tiến h nh
phỏng vấn trực tiếp các hộ kinh doanh trên 08 ph ờng thuộc địa b n quận ình Thủy
th nh phố ần Th , thông tin thu thập về khả năng tiếp cận nguồn vay vốn ngân hàng
trong năm 2017.
1.7

NGHĨA CỦA Đ

TÀI

Đề t i sau khi ho n th nh sẽ đóng góp một phần giá trị v o c s l luận, khi xem
x t cho hộ kinh doanh vay vốn t n dụng để m rộng việc sản xuất kinh doanh, ng n h
ng nên xem x t các yếu tố nh : thu nhập, vốn tự có, giá trị t i sản thế chấp, trình độ
học vấn…
Kết quả nghiên cứu sẽ gi p cho các ng n h ng hiểu h n về thực trạng tiếp cận
nguồn vốn t n dụng của hộ kinh doanh trên địa b n quận ình Thủy, để từ đó có thể x
y dựng kế hoạch kinh doanh nhằm tiếp cận v phục vụ cho đối t ợng n y
Kết quả nghiên cứu của đề t i sẽ gi p cho các hộ kinh doanh thấy rõ h n về
khả năng vay vốn, những thuận lợi, khó khăn ua đó sẽ dễ d ng h n khi tiếp cận
nguồn vốn của ng n h ng
go i ra, đề t i cũng l t i liệu tham khảo hữu ch cho các c quan ban ng nh, cấp
ch nh quyền địa ph ng trong việc quản l v định h ớng phát triển thị tr ờng t n dụng
đối với hộ kinh doanh trên địa b n, l t i liệu tham khảo cho các tổ chức, cá nh n khác
trong quá trình nghiên cứu các vấn đề liên quan trong thời gian tới
1.8 KẾT CẤU CỦA LUẬN VĂN
uận văn đ ợc chia th nh 5 ch

Chương 3 Phương pháp u n v

phương pháp nghiên cứu

h ng n y giải th ch một số thuật ngữ chuyên ng nh v giải th ch các vấn đề
nghiên cứu h ng n y l giới thiệu về các ph ng pháp thu thập số liệu v
ph ng pháp sử dụng để ph n t ch trong đề t i, đồng thời trình b y dữ liệu nghiên cứu,
kết quả khảo sát, thu thập số liệu, điều tra.
Chương
4

i i thi u tổng quan v k t quả nghiên cứu

Giới thiệu tổng quan về vị tr địa l , điều kiện tự nhiên, tình hình kinh tế xã
hội, những thuận lợi v khó khăn của quận ình Thủy, th nh phố ần Th
hững mục tiêu của đề t i sẽ đ ợc ph n t ch thông qua số liệu v đ a ra kết quả
thảo luận cũng nh nhận x t về kết quả có đ ợc Từ đó, tác giả sẽ đ a ra những
khó khăn v giải pháp nhằm n ng cao khả năng tiếp cận t n dụng của hộ kinh doanh,
cũng nh thu thập thông tin v sử các ph ng pháp th ch hợp để ph n t ch vấn đề v xác
định nguyên nh n thật sự của vấn đề nghiên cứu
Chương 5: K t u n v

ki n nghị

Trình b y những kết luận đ ợc r t ra từ kết quả thảo luận theo từng mục tiêu
nghiên cứu cụ thể v những kiến nghị đối với các bên có liên quan cho những vấn đề
còn tồn tại đã đ ợc thể hiện trong nội dung nghiên cứu của đề t i


6

qua mạng l ới giao dịch ng ời bán có thể bán lại số h ng hóa trên dễ d ng,
đ n giản ng ời bán chỉ việc lấy lại h ng nếu thấy ng ời mua không có khả năng trả
nợ hoặc động c lệch lạc v sau đó bán lại cho khách h ng khác m không cần bất
kỳ hình thức chế t i bổ sung n o; (3) trong tr ờng hợp
t nh cung ứng t n dụng
th ng mại thì ng ời bán có lợi thế l có thể đe dọa ng
ời mua bằng cách không
bán chịu nữa nếu ng ời mua trì hoãn việc thanh toán cho họ
thuyết t i ch nh cho rằng các khách h ng v n có nhu cầu mua chịu ngay
cả khi họ đ ợc tiếp cận với các khoản vay ng n h ng ( hant & Walker, 1988)
ột
quan điểm khác cho rằng, các đối t
ợng không tiếp cận đ ợc các khoản vay ng n
h ng sẽ có nhu cầu cao h n đối với t n dụng th ng mại, vì vậy t n dụng th
ng
mại có thể l
một nguồn t i trợ quan trọng trong t i ch nh ngắn hạn đối với những
đối t ợng bị hạn chế t n dụng ch nh thức ( etersen & Rajan, 1997)
h vậy, theo
nh hai lập luận n y thì t n dụng th ng mại v t n dụng ng n h ng l
hai nguồn t i
ch nh vừa bổ sung vừa thay thế cho nhau trong thị tr ờng t n dụng
c illan &
Woodruff (1999) khách h ng dễ d ng tiếp cận khoản vay ch nh thức sẽ dễ d ng


7

đ ợc chấp nhận mua chịu từ nh cung ứng, khi đó các khách h ng n y có thể chọn
một trong hai hình thức t i trợ về t i ch nh, hoặc có thể c ng l c sử dụng cả hai nguồn

ng mại giữa ng ời bán v
ng ời mua T y thuộc v o độ
d i về thời gian của mối quan hệ th
ng mại m nh cung cấp sẽ có đ ợc thông tin
hữu ch về độ tin cậy cũng nh
uy t n của khách h ng, bên cạnh đó gi p cho ng ời
bán hiểu rõ bản chất của các hoạt động m
ng ời mua đang đầu t v o v có thể
đánh giá đ ợc khả năng xảy ra rủi ro đạo đức của họ (Aaronson v
các cộng sự,
2004).
2.1.1.2 Lý thuy t thông tin bất ối xứng
ô hình tiếp cận t n dụng bắt đầu với l

thuyết nhu cầu t n dụng trong đó cá

nh n hoặc một hộ gia đình muốn tối đa hóa lợi ch từ số tiền
o thông tin bất đối
xứng, Stiglitz v Weiss (1981) với giả định thị tr ờng t n dụng l
không ho n hảo,
chỉ ra rằng l thuyết cung cầu t n dụng không thể giải th ch đ
ợc thị tr ờng t n
dụng
i vì, các tổ chức t n dụng thiếu thông tin về khách h ng v
gặp rủi ro của
các khoản vay nh ng các tổ chức t n dụng n y lại không thể tăng lãi suất để xác định
mức c n bằng cho thị tr ờng t n dụng Vì vậy, các tổ chức t n dụng có xu


h ớng s n lọc t n dụng Stiglitz v Weiss (1981) cung cấp l thuyết s n lọc t n dụng giải


các nguồn thu nhập v t i sản thuộc s hữu o đó, khách h ng vay phải đối mặt với s ng
lọc t n dụng bất kể khả năng trả nợ của họ
iagne A v cộng sự (2000) đ a ra ph ng pháp mới để đo l ờng mức độ nông hộ tiế p cận t n dụng l ph ng pháp phỏng vấn trực tiế p hộ nông d n để tìm ra giới hạn t n dụng của hộ đối với nguồn t n dụng nhất định Đồng thời ông cũng cho rằng ng ời cho vay sẽ lựa chọn giới hạn t n dụng đối với ng ời vay cụ thể Giới hạn t n dụng l số tiề n tối đa m ng ời cho vay sẵn s ng cho vay trong khuôn khổ số tiề n anh ta sẵn có Vì vậy, giới hạn t n dụng l một h m của sự đánh giá chủ quan của ng ời cho vay về khả năng vỡ nợ v về các đặc t nh khác của ng ời vay o đó, tìm ra giớ i hạn t n dụng của một hộ gia đình từ bất kỳ nguồn cung t n dụng n o l cách đo l ờng tố t nhất đối với mức độ tiế p cận nguồn t n dụng đó ăn cứ v o 2

nghiên cứu trên đã l giải vì sao các đề t i về nghiên cứu t n dụng trên thế giới đều
lựa chọn mô hình nghiên cứu khác nhau với các biến độc lập khác nhau
2
3


thu

t

chi ph giao dịch

Schwart (1974) chỉ ra rằng t n dụng th
ng mại l ph ng pháp giảm thiểu
chi ph giao dịch, vì khách h ng không phải thanh toán nhiều lần theo số lần mua h
ng hóa dịch vụ m họ sẽ t ch họp các khoản chi trả theo định kỳ, do đó giảm đ ợc chi
ph giao dịch ung cấp t n dụng th ng mại l công cụ tốt nhất của nh cung ứng trong
việc k ch th ch ng ời mua h ng th ờng xuyên l m giảm thiểu h ng tồn kho cũng chi
ph bảo quản ( urkart and Ellingsen,2004).
2.1.2 Các loại hình tín dụng dành cho hộ kinh doanh
Đối với hoạt động t n dụng của ng n h ng th
ng mại, việc áp dụng ph ng
thức cho vay ph hợp nhằm tạo ra sự th ch ứng giữa lu n chuyển vốn vay ng n
hàng với lu n chuyển vốn sản xuất v kinh doanh của đ n vị vay vốn ới góc độ quản l
thì áp dụng ph ng thức cho vay ph hợp sẽ d n đến việc tiết kiệm chi ph ,

rộng sản xuất kinh doanh, x y dựng các dự án mới có quy mô nhỏ v thời gian thu
hồi vốn nhanh
2.2 NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN KHẢ NĂNG TIẾP CẬN TÍN DỤNG
NGÂN HÀNG CỦA HỘ KINH DOANH
h n t ch các yếu tố ảnh h ng đến hoạt động t n dụng ng n h ng đối với hộ
kinh doanh, sử dụng ph ng pháp tổng hợp kiến các chuyên gia, tổng hợp các nghiên
cứu trong v ngo i n ớc liên quan đến hoạt động t n dụng ng n h ng đối với hộ kinh
doanh, đặc biệt l quá trình nghiên cứu tại c s của tác giả ột số nh n tố ảnh h ng đến
hoạt động t n dụng ng n h ng đối với hộ kinh doanh l : (1) Nhóm nh n tố từ ph a hộ
kinh doanh đi vay, (2) hóm nh n tố về đặc điểm của HT , (3) hóm nh n tố từ môi tr
ờng bên ngo i


10

2.2.1 Nhóm nhân tố từ phía hộ kinh doanh đi va
ựa trên các nghiên cứu thực tế về khả năng tiếp cận t n dụng ch nh thức đối
với các nông hộ, hộ kinh doanh, doanh nghiệp vừa v nhỏ, thì các nh n tố ảnh
h ng đến khả năng tiếp cận t n dụng ch nh thức của hộ kinh doanh bao gồm: giới t
nh của chủ hộ, trình độ học vấn của chủ hộ, vốn kinh doanh tự có, t i sản đảm bảo,
thu nhập bình qu n tháng Đ y l những yếu tố thể hiện năng lực của hộ kinh
doanh ếu năng lực của hộ kinh doanh yếu k m thì sẽ không thể chóng chọi đ ợc với
những biến động của thị tr ờng ếu năng lực của hộ c ng cao thì khả năng cạnh tranh
trên thị tr ờng c ng lớn T y v o đặc tr ng của từng v ng m mỗi nh n
tố sẽ tác động khác nhau (thuận hoặc ng ợc chiều) đến khả năng tiếp cận t n dụng
của hộ kinh doanh
2.2.2 Nhóm nhân tố về đặc đi m của Ngân hàng thư ng mại
Hoạt động cung ứng vốn t n dụng l hoạt động th ờng xuyên của các HT v khi
hộ kinh doanh tiếp cận với nguồn t n dụng ng n h ng sẽ có nhiều thuận lợi,
về lãi suất, về ph ng thức vay vốn, về thời hạn trả nợ ên cạnh đó nguồn gốc vốn

2.2.3 Nhóm nhân tố từ môi trường bên ngoài
Môi trường kinh t ác nh n tố kinh tế có vai trò quan trọng h ng đầu v ảnh h ng
có t nh chất quyết định đến hoạt động kinh doanh của hộ ác nh n tố kinh tế ảnh h ng mạnh nhất đến hoạt
động kinh doanh th ờng l trạng thái phát


11

triển của nền kinh tế: tăng tr

ng, ổn định hay suy thoái

ền kinh tế quốc d n tăng

tr ng với tốc độ cao sẽ tác động đến các hộ kinh doanh theo 2 h ớng: Thứ nhất, do
tăng tr
ng l m cho thu nhập của các tầng lớp d n c d n đến khả năng thanh toán
cho nhu cầu của họ Điều n y d n tới đa dạng hóa các loại nhu cầu v xu h ớng phổ
biến l tăng cầu Thứ hai, do tăng tr
ng kinh tế l m cho khả năng tăng sản l ợng
v
mặt h ng của nhiều hộ đã l m tăng hiệu quả kinh doanh của các hộ n y Từ đó
l m tăng khả năng t ch lũy vốn nhiều h n, tăng về đầu t
m rộng sản xuất kinh
doanh làm cho môi tr ờng kinh doanh hấp d n h n
ền kinh tế quốc d n ổn định
các hoạt động kinh doanh cũng giữ
mức ổn định Khi nền kinh tế quốc d n suy
thoái nó sẽ tác động theo h ớng tiêu cực đối với ng nh ng n h ng
hất l ợng hoạt

Môi trường xã hội Văn hóa xã hội ảnh h ng một cách chậm chạp h n song
cũng rất s u sắc đến hoạt động quản trị v kinh doanh của các hộ kinh doanh v hoạt động kinh doanh của ng n h ng
ác vấn đề về phong tục tập quán, lối sống,

trình độ d n tr , tôn giáo, t n ng ỡng,… có ảnh h ng s u sắc đến c cấu của cầu trên thị
tr ờng h n tố n y tác động trực tiếp v rất mạnh mẽ đến hoạt động của
các hộ kinh doanh các sản phẩm tiêu d ng truyền thống Văn hóa xã hội còn tác động
trực tiếp đến việc hình th nh môi tr ờng văn hóa của hộ kinh doanh, văn hóa nhóm
cũng nh thái độ c xử, ứng xử của chủ hộ kinh doanh tiếp x c với đối tác kinh doanh
cũng nh khách h ng go i ra, môi tr ờng xã hội cũng ảnh h ng s u sắc đến chất l ợng t


n dụng Khi môi tr ờng xã hội xấu, trình độ d n tr thấp, kém



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status