Nghiên cứu xây dựng Bộ chỉ thị Khu đô thị Sinh thái và thử nghiệm
đánh giá cho các Khu đô thị mới tại Thành phố Hà Nội.
MC LC
Trang
M U .................................................................................................................... 1
1. Tớnh cp thit ............................................................................................................ 1
2. Mc tiờu nghiờn cu ................................................................................................. 2
3. Phm vi nghiờn cu .................................................................................................. 2
4. Cu trỳc Lun vn .................................................................................................... 2
Chng 1 - TNG QUAN TI LIU ..................................................................... 3
1.1. Tng quan ụ th Sinh thỏi ................................................................................... 3
1.1.1. Khỏi nim v ụ th, Khu ụ th ...................................................................... 3
1.1.2. Khỏi nim ụ th Sinh thỏi .............................................................................. 4
1.1.3. Nguyờn tc xõy dng ụ th Sinh thỏi ............................................................. 6
1.1.4. Mt s ụ th Sinh thỏi trờn th gii ............................................................... 7
1.2. Tng quan v phng phỏp ỏnh giỏ ụ th Sinh thỏi ........................................ 10
1.2.1. Trờn th gii ................................................................................................... 10
1.2.1.1. S ch o v thit k nng lng v mụi trng-LEED (Leadership in
Energy and Environmental Design) ......................................................................... 10
1.2.1.2. Phng phỏp ỏnh giỏ Mụi trng ca T chc Nghiờn cu Xõy dngBREEAM (Building Research Establishment-Environmental Assessment Method)15
1.2.1.3. Tiờu chun Quc t v ụ th Sinh thỏi-IES (International Ecocity
Standard) .................................................................................................................. 16
1.2.2. Ti Vit Nam ................................................................................................. 17
1.2.2.1. B tiờu chớ ỏnh giỏ ụ th Sinh thỏi do cỏc nh khoa hc Vit Nam
xut........................................................................................................................... 17
1.2.2.2. Thụng t s 15/2008/TT-BXD hng dõn anh gia , cụng nhõ n khu ụ th
mi kiu mu ........................................................................................................... 20
1.3. Tng quan khu vc nghiờn cu ........................................................................... 21
1.3.1. Khu ụ th Linh m ..................................................................................... 21
Bụ chi thi...............................................................................
3.1.2. ờ xuõ t Bụ Chi thi Khu ụ thi Sinh thai ........................................................ 35
3.1.3. Xỏc nh tiờu chun, c cu v thang im ỏnh giỏ..................................... 36
3.1.4. Miờu ta cac chi thi ..........................................................................................
42
3.2. Th nghim ỏnh giỏ cho cỏc Khu ụ th mi ti Thnh ph H Ni ................ 46
3.2.1. Chn mu nghiờn cu .................................................................................... 46
3.2.2. ỏnh giỏ cho cỏc Khu ụ mi th trờn a bn H Ni .................................. 47
3.2.2.1. Khu ụ th Linh m .................................................................................. 47
3.2.2.1.1. V trớ bn vng ca KT .................................................................. 47
3.2.2.1.2. Dõn s ............................................................................................... 48
3.2.2.1.3. Kinh t Khu ụ th............................................................................. 48
3.2.2.1.4. Giao thụng ......................................................................................... 49
3.2.2.1.5. Cp thoỏt nc ụ th ........................................................................ 51
3.2.2.1.6. Nng lng ....................................................................................... 53
3.2.2.1.7. V sinh mụi trng ........................................................................... 54
3.2.2.1.8. Thụng tin liờn lc .............................................................................. 56
3.2.2.1.9. Din tớch nh bỡnh quõn u ngi ................................................ 56
3.2.2.1.10. Dch v c bn cho cng ng........................................................ 57
3.2.2.1.11. Cht lng mụi trng .................................................................... 58
3.2.2.1.12. Qun ly quy hoch .......................................................................... 61
3.2.2.1.13. Qun ly hnh chớnh ......................................................................... 61
3.2.2.14. Mc ụ hai long cua ngi dõn ......................................................... 63
3.2.2.2. Khu ụ th Vn Quỏn .................................................................................. 63
3.2.2.2.1. V trớ bn vng ca KT .................................................................. 63
3.2.2.2.2. Dõn s ............................................................................................... 64
3.2.2.2.3. Kinh tờ khu ụ thi .............................................................................
64
TI LIU THAM KHO ............................................................................................. 89
PH LC
Ph lc s 01: Phiu iu tra xó hi hc.
Ph lc s 02: Tng hp kt qu t phiu iu tra ca ti.
Ph lc s 03: Tng hp kt qu ỏnh giỏ ca cỏc h gia ỡnh trong KT.
Bùi Quang Bình
Luận văn tốt nghiệp
94
Tr-ờng Đại học Khoa học tự nhiên
BẢNG KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
WHO
Tổ chức Y tế Thế giới (World health Organization)
GDP
Tổng sản phẩm nội địa (Gross Domestic Product)
ĐTST
Đô thị sinh thái
KĐT
23
Bảng 3
Dân số khu đô thị Linh Đàm
25
Bảng 4
Mốc tọa độ các điểm giới hạn-Khu đô thị Văn Quán
26
Bảng 5
Bảng 6
Bảng 7
Thống kê diện tích theo phân khu chức năng- Khu đô thị Văn
Quán
Kết quả kiểm tra chất lượng nước bể chứa ngầm Nơ 2 KĐT
Linh Đàm
Chỉ tiêu cây xanh, mặt nước khu dịch vụ tổng hợp và nhà ở
Linh Đàm
26
51
55
Bảng 8
75
Kết quả phân tić h chấ t lươ ̣ng nước mă ̣t hồ Văn Quán
76
̀ h trong khu đô thi ̣Văn Quán
Bảng 16 Hiê ̣n tra ̣ng các công trin
77
Bảng 17 Kết quả tính toán từ bộ chỉ thị khu đô thị sinh thái
81
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Trang
Biểu đồ 01
Cơ cấ u lao đô ̣ng - KĐT Linh Đàm
49
Biểu đồ 02
Diện tích cây xanh/người ở một số khu vực
55
M U
1. Tớnh cp thit
ụ th húa l xu th chung ca ton th gii, l con ng vn minh ca
loi ngi, Vit Nam cng khụng nm ngoi s phỏt trin tt yu y, trờn c nc
hin cú 673 ụ th, trong ú cú 5 thnh ph trc thuc trung ng, trờn 30 thnh ph
trc thuc tnh, 60 th xó v hn 500 th trn. Quỏ trỡnh ụ th húa bc u to nờn
cỏc chui ụ th trung tõm quc gia v khu vc gúp phn thỳc y s tng trng
ca cỏc ngnh kinh t, phỏt trin xó hi v nõng cao mc sng ca nhõn dõn ú l
mt tớch cc. Ngc li quỏ trỡnh ụ th húa cng gõy ỏp lc i vi mụi trng v
ti nguyờn, lm mt s cõn bng sinh thỏi, lm suy thoỏi ti nguyờn thiờn nhiờn, gõy
sc ộp v nh , giao thụng, v sinh mụi trng...Do vy con ng gim thiu
nhng tỏc ng tiờu cc ca ụ th húa ú l to ra cỏc ụ th bn vng hay ụ th
sinh thỏi.
Trong thi gian gn õy khỏi nim "ụ th sinh thỏi" c nhc n nhiu
Vit Nam. Khỏi nim ny cp n vn cht lng mụi trng ca ụ th vi
cỏc tiờu chớ rt c th nhm hng ti vic nõng cao iu kin v cht lng sng
cho cỏc c dõn mt ụ th. Khi ngun cho tro lu ny l hi tho quc t ca Liờn
Hip Quc v "Thnh ph v s phỏt trin bn vng" din ra Rio de Janeiro,
Brazil nm 1992. Lý thuyt v ụ th sinh thỏi nhm phc v cho s phỏt trin ụ
th hi hũa vi thiờn nhiờn, duy trỡ v lm cõn bng iu kin sinh thỏi, tha món tt
hn cỏc nhu cu ca con ngi theo hng bn vng.
Nh vy lý thuyt v ụ th sinh thỏi cho thy õy l loi hỡnh ụ th lý
tng trong tng lai. Vy cỏc tiờu chớ, tham s c s dng kim nghim,
ỏnh giỏ v nhng iu kin v cht lng ca mt ụ th theo hng sinh thỏi nh
th no?. iu ny ng ngha vi vic cn xõy dng b ch th cho ụ th sinh thỏi.
H Ni l trung tõm kinh t chớnh tr ca c nc, ni cú tc ụ th húa
din ra rt nhanh, mt thp niờn tr li õy hng lot d ỏn khu ụ th mi c u
t xõy dng v a vo s dng ng b vi cỏc cụng trỡnh kin trỳc v h tng k
thut nhm to lp cỏc khu mi hon chnh, to iu kin sng thun li v nõng
Bùi Quang Bình
Ngoi phn m u , kờ t luõ n-kin ngh v ti liu than kho, Luõ n vn c
chia lam 3 phõ n chinh.
Chng 1: Tụ ng quan ti liu
Chng 2: i tng v phng phỏp nghiờn cu
Chng 3: Kờ t qua nghiờn cu va thao luõ n
Ni dung c bn ca tng chng nh sau:
Bùi Quang Bình
Luận văn tốt nghiệp
2
Tr-ờng Đại học Khoa học tự nhiên
Nghiên cứu xây dựng Bộ chỉ thị Khu đô thị Sinh thái và thử nghiệm
đánh giá cho các Khu đô thị mới tại Thành phố Hà Nội.
Chng 1 - TNG QUAN TI LIU
1.1. Tng quan ụ th Sinh thỏi
1.1.1. Khỏi nim v ụ th, Khu ụ th
Cỏc khỏi nim v ụ th u cú tớnh tng i xut phỏt t s khỏc nhau v
trỡnh phỏt trin kinh t xó hi, c im vn húa, h thng dõn c. Mi nc trờn
th gii cú quy nh riờng tựy theo yờu cu v kh nng qun lý ca mỡnh. Nu xem
xột trờn mt phng din chung nht thỡ ụ th l mt khụng gian c trỳ ca cng
ng ngi sng tp trung v hot ng trong nhng khu vc kinh t phi nụng
nghip. [15]
Trờn quan im xó hi hc, ụ th l mt hỡnh thc tn ti ca xó hi trong
mt phm vi khụng gian c th v l mt hỡnh thc c trỳ ca con ngi. S tn ti
Khu ụ th (KT) l khu vc xõy dng mt hay nhiu khu chc nng ca ụ
th, c gii hn bi cỏc ranh gii t nhiờn, ranh gii nhõn to hoc cỏc ng
chớnh ụ th. KT bao gm: cỏc n v ; cỏc cụng trỡnh dch v cho bn thõn khu
ụ th ú; cú th cú cỏc cụng trỡnh dch v chung ca ton ụ th hoc cp vựng. [1]
Khỏi nim khu ụ th mi bt u xut hin nc ta t nhng nm 1994
gn lin vi s ra i ca mt s khu ụ th in hỡnh nh nh Cụng, Trung Yờn,
Bc Linh mHin nay thut ng Khu ụ th mi thng c hiu l mt khu
nh mi c xõy dng tp trung theo quy hoch c duyt, cú ng b h tng
k thut, bao gm h thng nh v cỏc cụng trỡnh cụng cng khỏc s dng vo
mc ớch kinh doanh hoc khụng kinh doanh. [26]
1.1.2. Khỏi nim ụ thi Sinh
thai
T cuụ i nhng nm 80 ca th k XX , hiờ p hụ i ụ thi Sinh thai Quụ c tờ
chớnh thc c thnh lp , ci thin mụi trng c trỳ ca con ngi ụ th
,
xõy dng ụ thi hai hoa gia con ngi va t nhiờn , nm 1990 Berkeley M ó
hp i hi ụ th Sinh thỏi Quc t ln t h nhõ t , sau o nm 1992 Adelaide Australia, nm 1996 Dakar - Xờnờgan, nm 2000 Curitiba - Brazil, nm 2002
Thõm Quyờ n - Trung Quụ c a liờn tiờ p c hanh cac a i hụ i ụ thi sinh thai quụ c tờ
lõ n th 2, 3, 4, 5. Cỏc hc gi trờn thờ gii a triờ n khai rõ t nhiờ u nghiờn cu , lm
cho khai niờ m ụ thi sinh thai ngay cang c bụ sung va hoan thiờ n .
Nm 1984 hc gi sinh thỏi Liờn Xụ N .Yanitsky cho r ng : ụ thi Sinh thai
(TST) l mt mụ hỡnh ụ th lý tng, l ni k thut v t nhiờn hi hũa y ,
sc sang ta o cua con ngi c phat huy cao nhõ t , thờ xac va tinh thõ n cua ngi
dõn lanh ma nh va chõ t l ng mụi trng c bao vờ ờ n mc cao nhõ t
, võ t chõ t ,
trỡnh tn ti v phỏt trin ca nú khụng lm cn kit ngun ti nguyờn thiờn nhiờn,
khụng lm suy thoỏi mụi trng, khụng gõy tỏc ng xu n sc khe cng ng
v to iu kin thun tin cho mi ngi sng, sinh hot v lm vic trong ụ th.
Qua nghiờn cu khai niờ m vờ ụ th sinh thỏi
cựng vi Tuyờn b San
Francisco - Hi ngh th gii v thnh ph sinh thỏi ln th 7 nm 2008 cho thy
mt ụ th sinh thỏi cn cú: [11]
- An ninh sinh thỏi: khụng khớ trong lnh, thc n v ngun nc sch, an
ton, ni lm vic v nh m bo tiờu chun cho sc khe, cú cỏc dch v bo v
ngi dõn chng li cỏc thm ha.
- H thng x lý cht thi sinh thỏi: x lý, tỏi ch cht thi hiu qu, chi phớ
thp, bng cụng ngh hin i.
- Cụng nghip sinh thỏi: bo v ti nguyờn thiờn nhiờn v mụi trng, nhn
mnh vo tỏi ch, tỏi s dng, s dng nng lng tỏi to, cht thi ca ngnh ny
l u vo cho ngnh kia.
- Tớnh nguyờn vn ca khụng gian sinh thỏi: Sp xp cỏc kin trỳc khụng
gian nh cụng viờn, qung trng, s kt ni nh ng ph, cu, v cỏc khu vc
cú h sinh thỏi t nhiờn, tng a dng sinh hc, khin cho tt c ngi dõn u cú
nhn thc v vic bo tn ti nguyờn v nng lng, gim nh cỏc ri ro nh tai nn
giao thụng, ụ nhim, hiu ng tng nhit khu vc ụ th, núng lờn ton cu.
- Nhn thc sinh thỏi: Giỳp mi ngi hiu bit v t nhiờn, v vn húa, cú
trỏch nhim vi mụi trng trong khu vc h sng, t ú giỳp thay i thúi quen
Bùi Quang Bình
Luận văn tốt nghiệp
5
trớ quy hoch khu , khu lm vic, khu dch v, ch, ca hng, ni vui chi gii trớ
hp lý con ngi cú th gim bt i li bng xe c gii, to iu kin cho hot
ng i b v i xe p c din ra thun li.
6. Bo tn v phỏt trin a dng sinh hc trong ụ th, c bit l h sinh
thỏi thc vt, vn hoa cõy cnh thiờn nhiờn.
Theo GS.TSKH Lờ Huy Bỏ cú 4 nguyờn tc chớnh to dng mt thnh
ph sinh thỏi l: [22]
1. Xõm phm ớt nht n mụi trng t nhiờn.
Bùi Quang Bình
Luận văn tốt nghiệp
6
Tr-ờng Đại học Khoa học tự nhiên
Nghiên cứu xây dựng Bộ chỉ thị Khu đô thị Sinh thái và thử nghiệm
đánh giá cho các Khu đô thị mới tại Thành phố Hà Nội.
2. a dng húa nhiu nht vic s dng t, chc nng ụ th v cỏc hot
ng khỏc ca con ngi.
3. Trong iu kin cú th, c gi cho h thng ụ th c khộp kớn v t
cõn bng.
4. Gi cho s phỏt trin dõn s ụ th v tim nng ca mụi trng c
cõn bng mt cỏch ti u.
Cỏc nguyờn tc ca mt ụ th sinh thỏi ó c nhiu nh nghiờn cu trờn
th gii v Vit Nam cp n tuy cỏch thc tip cn vn cũn nhng khỏc bit
nht nh nhng tu chung li v c bn ni dung l ging nhau.
1.1.4. Mt s ụ th Sinh thỏi trờn th gii
- Gim thiu s ph thuc vo ụtụ con do bụ i canh nụ i thanh.
- Dựng nc núng s dng nng lng mt tri t cỏc tm pin c t trờn
mỏi, nc mt c tỏi sinh giỳp gim nhu cu s dng nc cp ca thnh ph.
- S dng cỏc vt liu tỏi sinh, khụng c hi, cỏc vt liu cỏch ly cao v tiờu
th ớt nng lng, ngoi ra cỏc thit b iu hũa nhõn to cng b loi b.
Tiu khu sinh thỏi Christie Walk ó nhn c gii thng The World
Habitat Awards nh mt s cụng nhn v tớnh sinh thỏi ca tiu khu ny.
b. Thnh ph ụng Tõn -Trung Quc [30] [33] [34]
Thnh ph ụng Tõn nm trờn o Chongming, Trung Quc cỏch Thng
Hi 15 km v phớa bc, nm khu vc ca sụng Dng T. ụng Tõn c phỏt
trin xõy dng trờn vựng t trc kia l t ngp nc vi din tớch 630 ha. Theo
d kin dõn s ca Thnh ph ti nm 2020 l 80.000 ngi v khi hon thin vo
nm 2040, dõn s s l 500.000 ngi.
Nhng li ớch ca Thnh ph ụng Tõn mang li:
- Tit kim tiờu th nng lng mi nm 66%.
- Tỏi ch cht thi rn lờn ti 80%.
- Cung cp nng lng tỏi to 100%.
Thit k chung Thnh ph ụng Tõn
Cỏc cụng trỡnh s c xõy dng tp trung nhng mt khụng quỏ cao. Cú
s kt hp gia cỏc khu vn phũng, khu dõn c v cụng nghip nh. Cỏc khu vc
c kt ni bng cỏc khụng gian xanh, cú khu vc dnh cho ngi i b v cỏc
phng tin giao thụng cụng cng.
Cỏc to nh v cỏc tuyn ph c nh hng v c thit k cú th tn
dng trit nng lng mt tri v cú búng mỏt trong nhng thỏng nng núng.
Nng lng cung cp cho thnh ph l nng lng tỏi to, nng lng mt
tri, giú, gim thiu nng lng tiờu th v khụng phỏt thi CO2.
Thnh ph c thit k xó hi phỏt trin, kinh t v mụi trng ớt tỏc
ng v nhau, to ra mt mụi trng an ton v bn vng v mt sinh thỏi cho
c c s dng lm phõn compost phc v cho nụng nghip. Vic tỏi ch v tỏi s
dng rỏc thi nhm hng ti mc tiờu a ụng Tõn tr thnh mt thnh ph
khụng rỏc thi.
Khụng gian xanh
Tt c cỏc khu vc trong thnh ph u m bo gn cỏc vựng t ngp
nc, cú khụng gian xanh to mụi trng sng mỏt m v trong lnh cho ngi dõn
sng trong thnh ph.
Qun lý nc
Nc thi sinh hot c thu li, x lý v quay vũng trong thnh ph trc
khi dựng ti cho nụng nghip. Do vy tiờu th nc gim 43%, nc thi gim
88% so vi mt thnh ph thụng thng.
Kinh t a phng
Bùi Quang Bình
Luận văn tốt nghiệp
9
Tr-ờng Đại học Khoa học tự nhiên
Nghiên cứu xây dựng Bộ chỉ thị Khu đô thị Sinh thái và thử nghiệm
đánh giá cho các Khu đô thị mới tại Thành phố Hà Nội.
ụng Tõn cam kt mt thnh ph xó hi, mụi trng v ti chớnh bn vng.
Thnh ph s cung cp y nh , trng hc, bnh vin, cỏc khu nụng nghip
xung quanh gim thiu s ph thuc vo Thng Hi. Cỏc ngnh cụng nghip
sinh thỏi, qun lý cht thi, cụng ngh v nng lng mt tri v giú s l nhng
thnh phn quan trng ca nn kinh t ụng Tõn nhm to ra c hi vic lm v
m bo an ninh kinh t. Thnh ph s cú nhng chớnh sỏch s dng lao ng v h
Luận văn tốt nghiệp
10
Tr-ờng Đại học Khoa học tự nhiên
Nghiên cứu xây dựng Bộ chỉ thị Khu đô thị Sinh thái và thử nghiệm
đánh giá cho các Khu đô thị mới tại Thành phố Hà Nội.
bn cho cỏc loi cụng trỡnh khỏc nhau. LEED c coi l b tiờu chun cú uy tớn v
nh hng nht trờn th gii.
Phiờn bn LEED-2009 ỏnh giỏ v xp hng cỏc cụng trỡnh mi v d ỏn ci
to ln t khớa cnh thit k, xõy dng cho ti khi cụng trỡnh i vo hot ng trờn 7
yu t theo thang im c bn.
Cỏc yu t
im
V trớ bn vng (Sustainable Sites)
26
S dng nc hiu qu (Water Efficiency)
14
Nng lng v khụng khớ (Energy & Atmosphere)
35
1
- yu t 2
Mt phỏt trin v kt ni cng ng
5
- yu t 3
Phc hi cỏc khu vc b ụ nhim
1
- yu t 4.1
Cỏc phng tin giao thụng thay th - S dng cỏc
6
phng tin cụng cng
- yu t 4.2
Cỏc phng tin giao thụng thay th - Cú bin phỏp
khuyn khớch s dng xe p
1
- yu t 4.3
3
- yu t 5.2
gian m
Phỏt trin khu vc - Ti a hoỏ cỏc khong khụng
1
- yu t 6.1
Thit k s dng nc ma - Qun lý v s lng
1
- yu t 6.2
Thit k s dng nc ma - Qun lý v cht lng
1
- yu t 7.1
Gim hiu ng o nhit - Khụng mỏi
1
- yu t 7.2
Gim hiu ng o nhit - Cú mỏi
1
Nng lng v khụng khớ
35 im
- Yu t tiờn quyt 1: Cú y ban nng lng riờng
Yờu cu
- Yu t tiờn quyt 2: Ti thiu húa nng lng s dng
Yờu cu
- Yu t tiờn quyt 3: Qun lý vic lm lnh
Yờu cu
- yu t 1
Ti u húa hiu qu s dng nng lng
- yu t 2
Tỏi s dng nng lng ngay trong khu vc
- yu t 3
lng
Cú cỏc bin phỏp tng cng vai trũ ca y ban nng
12
Tr-ờng Đại học Khoa học tự nhiên
Nghiên cứu xây dựng Bộ chỉ thị Khu đô thị Sinh thái và thử nghiệm
đánh giá cho các Khu đô thị mới tại Thành phố Hà Nội.
- Yu t tiờn quyt 1: Thu gom v bo qun cỏc vt liu cú th tỏi ch
- yu t 1.1
Yờu cu
Tỏi s dng cỏc cụng trỡnh - Gi li tng bo v,
1-3
nn nh v mỏi
- yu t 1.2
Tỏi s dng cỏc cụng trỡnh - Duy trỡ cỏc yu t
1
khụng xõy dng bờn trong
- yu t 2
Qun lý cht thi xõy dng
1
Cht lng mụi trng trong nh
15 im
- Yu t tiờn quyt 1: Kim soỏt ụ nhim khụng khớ trong nh
Yờu cu
- Yu t tiờn quyt 2: Kim soỏt vic hỳt thuc lỏ
Yờu cu
- yu t 1
Quan trc cht lng khụng khớ
1
- yu t 2
Tng s thụng thoỏng
1
- yu t 3.1
Quy hoch qun lý cht lng mụi trng khụng khớ
trong nh - trong quỏ trỡnh xõy dng
Bùi Quang Bình
Luận văn tốt nghiệp
13
Tr-ờng Đại học Khoa học tự nhiên
1
Nghiên cứu xây dựng Bộ chỉ thị Khu đô thị Sinh thái và thử nghiệm
đánh giá cho các Khu đô thị mới tại Thành phố Hà Nội.
- yu t 5
Kim soỏt ngun cht gõy ụ nhim trong nh
1
- yu t 6.1
Kim soỏt h thng - nh sỏng
1
- yu t 6.2
Kim soỏt h thng - Nhit
- yu t 1
Thit k mang tớnh i mi
- yu t 2
im c cụng nhn
1-5
1
Khu vc u tiờn
- yu t 1
4 im
Khu vc u tiờn
1-4
Thang im chung ca cụng trỡnh theo cỏc mc.
c chng nhn
: 40 - 49 im
Mc bc
: 50 - 59 im
Mc vng
cu c bn v mang tớnh cht quyt nh l gim lng nc s dng, thc hin
c yờu cu ny thỡ cn cú cỏc bin phỏp k thut liờn quan nh gim lng nc
sinh hot dựng cho ti tiờu hay ng dng cụng ngh x lý nc hiu qu nhm
mc ớch trỏnh tht thoỏt ngun nc sch, tn thu v s dng tun hon nc.
Chớnh s nhn dng v phõn chia thnh cỏc hng mc nh chi tit v c th húa ny
giỳp tin trỡnh lng húa c d dng, nhanh chúng v chớnh xỏc, õy c xem l
u im vt tri ca b tiờu chun LEED.
1.2.1.2. Phng phỏp ỏnh giỏ Mụi trng ca T chc Nghiờn cu Xõy
dng-BREEAM (Building Research Establishment-Environmental
Assessment Method) [15]
BREEAM do T chc Nghiờn cu Xõy dng Anh a ra ln u nm 1990
mc ớch l ch o thc tin xõy dng xanh mt cỏch cú hiu lc v gim thiu
nh hng tiờu cc ca xõy dng i vi mụi trng khu vc v ton cu. Cỏc hng
mc ỏnh giỏ bao gm:
1. Qun lý: Chớnh sỏch v quy trỡnh
2. Lnh mnh v d chu: Mụi trng trong v ngoi phũng
3. Nng lng: Tiờu hao nng lng v phỏt thi CO2
4. Vn ti: Quy hoch a im hu quan v phỏt thi CO2 khi vn ti
5. Nc: Vn tiờu hao v rũ r
6. Nguyờn vt liu: Chn la nguyờn liu v tỏc dng i vi mụi trng
7. S dng t: Cõy xanh v s dng t
8. Sinh thỏi khu vc: Giỏ tr sinh thỏi ca a im
9. ễ nhim: ễ nhim khụng khớ v nc
Mi hng mc chia ra nhiu mc nh, thnh cỏc nhỏnh riờng vi nhng tiờu
chun c th v im s i kốm nhm lng húa, bỡnh xột nhng tiờu chớ v iu
kin v cht lng mụi trng sng trong khu vc. Sau khi ỏnh giỏ tng hp im
s, cn c vo thang chia im theo phõn loi ca BREEAM cỏc cụng trỡnh c
chng thc, phõn loi theo thang im.
Bùi Quang Bình
thụng cụng cng bng xe bus, ri mi n xe ụ tụ con.
- C cu ụ th: v s dng t v kin trỳc ụ th.
- Nng lng: s dng nng lng cú th tỏi to nh nng lng giú, nng
lng mt tri,hn ch s dng ti nguyờn khụng tỏi to c, dựng cỏc gii phỏp
bo tn nng lng.
- Xó hi: ỏp ng tt nht cỏc yờu cu v kin trỳc v thit k ch , sinh
hot cho ngi dõn, m bo v giỏo dc v vic lm
- Nụng nghip.
- Quy hoch cỏc khu vc c thự v cỏc cụng c qun lý.
- Chớnh sỏch v th ch qun lý.
Bùi Quang Bình
Luận văn tốt nghiệp
16
Tr-ờng Đại học Khoa học tự nhiên
Nghiên cứu xây dựng Bộ chỉ thị Khu đô thị Sinh thái và thử nghiệm
đánh giá cho các Khu đô thị mới tại Thành phố Hà Nội.
- Kinh t
Cỏc nghiờn cu trờn cho thy phng phỏp chng thc, ỏnh giỏ v ụ th
sinh thỏi ca cỏc nc trờn th gii u c thit lp v tin hnh trờn quan im
s phỏt trin bn vng, nhm t c mc tiờu chung ú l cung cp cho xó hi
mt b tiờu chun ph bin, d s dng, ch o, nh hng cho vic la chn
nhng ụ th t c cỏc tiờu chun v mụi trng.
Cỏc hng mc s dng ỏnh giỏ ụ th sinh thỏi cú s phõn loi v t
chc c bn ro rng, cú mt s lng nht nh cỏc vn mu cht c nh tớnh v
Nghiên cứu xây dựng Bộ chỉ thị Khu đô thị Sinh thái và thử nghiệm
đánh giá cho các Khu đô thị mới tại Thành phố Hà Nội.
1. Tiờu chi ap lc mụi trng phat triờ n ụ thi ụ i vi mụi trng:
- Quy mụ phat triờ n ụ thi phai h p ly .
- Quy hoa ch s du ng õ t ụ thi phai phu h p vi yờu cõ u bao vờ mụi trng .
- Tiờ t kiờ m s du ng va khai thac h p ly tai nguyờn thiờn nhiờn .
- Gim thiu ngun thi cỏc cht gõy ụ nhim mụi trng
phỏt sinh t sn
xuõ t, c biờ t la san xuõ t cụng nghiờ p, giao thụng võ n tai va sinh hoa t ụ thi .
- Bo am tụ ng l ng thai di mc kha nng chiu ng cua mụi trng.
- Bo tn a dng sinh hc, cnh quan thiờn nhiờn, di tic h lich
s vn hoa
2. Tiờu chi vờ ap ng phat triờ n ụ thi ụ i vi mụi trng:
- C s ha tõ ng ky thuõ t ụ thi a t trin
h ụ hiờ n a i va ap ng hoan toan
nhu cõ u phat triờ n ụ thi .
- Tõ t ca cac nguụ n nc thai, khớ thi, rỏc thi u c x lý t tiờu chun v
sinh. v ngõn sỏch u t cho bo v mụi trng thớch ỏng
.
3. Tiờu chi vờ trang thai (chõ t lng) mụi trng:
- Tr l ng va chõ t l ng mụi trng nc m t.
- Chõ t l ng mụi trng khụng khớ xung quanh.
- Chõ t thai r n, tiờu chi ụ nhiờm mụi trng õ t .
- Tiờu chi vờ mc ụ n giao thụng va cac tiờu chi vờ sc khoe cụ ng ụ ng liờn
quan ờ n ụ nhiờm mụi trng.
Theo PGS.TS Lu c Hi - Phú Ch tch Hi Quy hoch Phỏt trin ụ th
Vit Nam, cỏc tiờu chớ quy hoch, xõy dng ụ th sinh thỏi Vit Nam c khỏi
vic tỏi s dng cỏc sn phm ph v gim thiu s vn chuyn hng húa.
- Kinh t ụ th sinh thỏi l mt nn kinh t tp trung sc lao ng thay vỡ tp
trung s dng nguyờn liu, nng lng v nc, nhm duy trỡ vic lm thng
xuyờn v gim thiu nguyờn liu s dng.
Nhn xột: cỏc tiờu chớ do cỏc nh khoa hc Vit Nam xut ó phỏc ha
mt bc tranh chung, phõn tớch nhiu khớa cnh v mt ụ th sinh thỏi, cỏc tiờu chớ
cú s k tha, tip thu, b sung v phỏt trin cỏc iu kin mụi trng ca cỏc ụ
th sinh thỏi trờn th gii phự hp vi tỡnh hỡnh kinh t, chớnh tr, xó hi nc
ta. Tuy nhiờn kh nng lng húa cỏc tiờu chớ tr thnh nhng ch th tin cy
cung cp thụng tin cú giỏ tr thỡ cũn gp nhiu phc tp v khú khn.
Mc dự cú s thng nht trong vn nhỡn nhn bn cht ca mt ụ th sinh
thỏi nhng cỏch thc t chc, chng thc v ỏnh giỏ v cỏc iu kin ca mt ụ
th sinh thỏi cũn mang tớnh ch quan, cha cú tớnh phỏp lý, cha cú nh hng v
t chc thng nht do vy mt yờu cu t ra ú l cn t chc, sp xp v n gin
húa cỏc tiờu chớ v ụ th sinh thỏi c h thng v lng húa tr thnh mt b
ch th tin cy cho nhng quyt nh ca cng ng v cỏc nh qun lý.
Bùi Quang Bình
Luận văn tốt nghiệp
19
Tr-ờng Đại học Khoa học tự nhiên