Giải pháp hoàn thiện công tác quản trị rủi ro lãi suất tại ngân hàng thương mại cổ phần xuất nhập khẩu việt nam , luận văn thạc sĩ kinh tế - Pdf 67

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
-----------------------

LÊ THỊ THÚY VY

GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC
QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

TP. Hồ Chí Minh – Năm 2013


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
-----------------------

LÊ THỊ THÚY VY

GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC
QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI SUẤT TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số: 60340201

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

1.1.1 Khái niệm và các hình thức của RRLS............................................................................... 4
1.1.1.1 Khái niệm.......................................................................................................................... 4
1.1.1.2 Các hình thức của RRLS............................................................................................. 4
1.1.2 Nguyên nhân của RRLS............................................................................................................ 4
1.1.2.1 Sự không cân xứng giữa kỳ hạn của tài sản và nợ............................................ 4
1.1.2.2 Ngân hàng áp dụng các loại lãi suất khác nhau trong quá trình huy động
vốn và cho vay............................................................................................................................... 4
1.1.2.3 Không có sự phù hợp về khối lượng giữa nguồn vốn huy động và cho
vay...................................................................................................................................................... 5
1.1.2.4 Tỷ lệ lạm phát dự kiến nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát thực tế.................................... 5
1.1.3 Ảnh hưởng của RRLS................................................................................................................ 6
1.1.4 Các kỹ thuật đo lường mức độ RRLS.................................................................................. 6
1.1.4.1 Hệ số chênh lệch lãi thuần NIM............................................................................... 6
1.1.4.2 Khe hở nhạy cảm lãi suất............................................................................................ 7
1.1.4.3 Khe hở kỳ hạn................................................................................................................. 8


1.1.5 Mô hình đo lường RRLS........................................................................................................ 11
1.1.5.1 Mô hình kỳ hạn đến hạn............................................................................................ 11
1.1.5.2 Mô hình định giá lại................................................................................................... 12
1.1.5.3 Mô hình thời lượng..................................................................................................... 14
1.1.5.4 Phương pháp giá trị tại điểm rủi ro VaR............................................................. 16
1.2 Quản trị rủi ro lãi suất tại NHTM.................................................................................... 17
1.2.1 Mối quan hệ giữa QTRRLS với tài sản và nợ của ngân hàng................................. 17
1.2.2 Mục tiêu của QTRRLS............................................................................................................ 18
1.2.2.1 Sự cần thiết phải hoàn thiện công tác quản trị rủi ro lãi suất trong hoạt
động kinh doanh NHTM.......................................................................................................... 18
1.2.2.2 Mục tiêu của QTRRLS.............................................................................................. 20
1.2.3 Quy trình QTRRLS................................................................................................................... 21
1.2.3.1 Nhận dạng rủi ro.......................................................................................................... 21

34

2.1.2.1 Về nguồn vốn................................................................................................................ 34
2.1.2.2 Về sử dụng vốn............................................................................................................. 37
2.1.2.3 Kết quả hoạt động kinh doanh................................................................................ 38
2.2 Thực trạng cơ chế điều hành lãi suất của NHNNVN và tác động đối với hệ
thống NHTM Việt Nam.................................................................................................................. 39
2.2.1 Diễn biến lãi suất năm 2009
....................................................................................................................................................................

39

2.2.2 Diễn biến lãi suất năm 2010
....................................................................................................................................................................

41

2.2.3 Diễn biến lãi suất năm 2011
....................................................................................................................................................................

43

2.2.4 Diễn biến lãi suất năm 2012
....................................................................................................................................................................

45

2.3 Thực trạng QTRRLS tại Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam .. 47

2.3.1 Thực trạng RRLS tại Eximbank



2.3.4.5 Nguyên tắc về thông tin cho cơ quan giám sát................................................. 61
2.3.4.6 Nguyên tắc về vốn tương ứng với mức độ RRLS........................................... 61
2.3.4.7 Nguyên tắc về công bố thông tin RRLS............................................................. 62
2.3.4.8 Nguyên tắc về giám sát RRLS theo sổ sách kế toán ngân hàng................63
2.4 Đánh giá công tác QTRRLS tại Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt
Nam.......................................................................................................................................................... 63
2.4.1 Những kết quả đã đạt được
....................................................................................................................................................................

63

2.4.1.1 Về mô hình tổ chức..................................................................................................... 63
2.4.1.2 Về chính sách, quy trình QTRRLS....................................................................... 63
2.4.1.3 Về chính sách điều hành lãi suất............................................................................ 64
2.4.2 Những hạn chế còn tồn tại và nguyên nhân
....................................................................................................................................................................

64

2.4.2.1 Những hạn chế còn tồn tại....................................................................................... 64
2.4.2.2 Nguyên nhân................................................................................................................. 67
Kết luận chương 2............................................................................................................................. 72
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC QUẢN TRỊ RỦI RO
LÃI SUẤT TẠI NGÂN HÀNG TMCP XUẤT NHẬP KHẨU VIỆT NAM..........73
3.1 Định hướng công tác QTRRLS tại Eximbank.................................................................. 73
3.2 Giải pháp hoàn thiện công tác QTRRLS tại Eximbank................................................ 74
3.2.1 Nhóm giải pháp tổ chức QTRRLS
....................................................................................................................................................................


3.2.4.1 Đào tạo nguồn nhân lực QTRRLS........................................................................ 81
3.2.4.2 Hiện đại hóa công nghệ ngân hàng....................................................................... 82
3.2.4.3 Nâng cao hiệu quả hoạt động kiểm tra, kiểm soát nội bộ............................82
3.2.4.4 Tăng cường khả năng dự báo biến động lãi suất............................................. 83
3.3 Kiến nghị đối với NHNNVN................................................................................................. 83
3.3.1 Xây dựng đồng bộ khuôn khổ pháp lý, áp dụng đầy đủ hơn các chuẩn mực
quốc tế về an toàn trong kinh doanh ngân hàng
....................................................................................................................................................................

83

3.3.2 Hoàn thiện và phát triển thị trường tài chính tiền tệ
....................................................................................................................................................................

84

3.3.3 Ban hành quy chế về công tác QTRRLS trong hoạt động kinh doanh tại
NHTM
....................................................................................................................................................................

85

3.3.3.1 Quy định về chính sách QTRRLS......................................................................... 85
3.3.3.2 Quy định về quy trình QTRRLS............................................................................ 86
3.3.4 Xây dựng và hoàn thiện các quy chế có liên quan đến việc áp dụng các công
cụ phái sinh tại NHTM
....................................................................................................................................................................

86


NH

Ngân hàng

NHTM

Ngân hàng thương mại

NHNNVN

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

NHTW

Ngân hàng Trung ương

QTRRLS

Quản trị rủi ro lãi suất

RRLS

Rủi ro lãi suất

TCTD

Tổ chức tín dụng

TCKT


CAR

Hệ số an toàn vốn tối thiểu

Eximbank

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam

ISR

Tỷ lệ nhạy cảm lãi suất


MB

Ngân hàng TMCP Quân Đội

Navibank

Ngân hàng TMCP Nam Việt

NIM

Hệ số chênh lệch lãi thuần

Sacombank

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín


Phương trình 1.8: Thời lượng của tài sản hoặc nợ.................................................................. 14
Phương trình 1.9: Giá trị hiện tại của khoản mục tài sản hoặc nợ.................................... 15
Phương trình 1.10: Thời lượng trung bình của tổng tài sản................................................ 15
Phương trình 1.11: Thời lượng trung bình của tổng nợ........................................................ 15


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 1.1: Phân loại TSC và TSN nhạy cảm / không nhạy cảm lãi suất...........................7
Bảng 2.1: Quy mô và cơ cấu nguồn vốn của Eximbank 2009 – 2012............................35
Bảng 2.2: Chi phí trả lãi nguồn vốn của Eximbank 2009 – 2012..................................... 36
Bảng 2.3: Quy mô hoạt động tín dụng của Eximbank 2009 – 2012................................ 37
Bảng 2.4: Quy mô và cơ cấu TSC sinh lời của Eximbank 2009 – 2012........................37
Bảng 2.5: Thu nhập lãi từ hoạt động sử dụng vốn của Eximbank 2009 – 2012..........38
Bảng 2.6: Một số chỉ tiêu hiệu quả và an toàn hoạt động kinh doanh của Eximbank
2009 – 2012........................................................................................................................................... 39
Bảng 2.7: GAP và ISR của Eximbank tại các kỳ hạn............................................................ 48
Bảng 2.8: Khe hở nhạy cảm lãi suất giai đoạn 2009 – 2012............................................... 50
Bảng 2.9: Mức độ biến động thu nhập ròng từ lãi của Eximbank 2009 – 2012..........53


DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ
Trang
Đồ thị 2.1: Quy mô nguồn vốn Eximbank 2009 – 2012....................................................... 34
Đồ thị 2.2: Lãi suất điều hành của NHNNVN năm 2009.................................................... 40
Đồ thị 2.3: Lãi suất điều hành của NHNNVN từ 06/2010 đến 05/2011......................... 43
Đồ thị 2.4: Lãi suất bình quân LNH năm 2011........................................................................ 44
Đồ thị 2.5: Lãi suất điều hành của NHNNVN năm 2012.................................................... 45
Đồ thị 2.6: NIM của một số ngân hàng giai đoạn 2009 – 2012......................................... 47
Đồ thị 2.7: NIM của Eximbank giai đoạn 2009 – 2012........................................................ 55

chưa được quan tâm đúng mức đối với nhiều NHTM Việt Nam.
Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam cũng là một trong số các NH đang
tích cực đẩy mạnh và nâng cao chất lượng quản trị rủi ro. Ngoài rủi ro tín dụng, NH
đã thành lập các Phòng Quản lý rủi ro hoạt động và Phòng quản lý rủi ro thị trường
nhằm hoàn thiện cơ cấu tổ chức quản trị rủi ro toàn hệ thống. Mặc dù vậy, quản trị
rủi ro vẫn tập trung nhiều nhất vào mảng tín dụng. Công tác quản trị rủi ro hoạt


2

động và rủi ro thị trường vẫn đang được tăng cường nhưng cũng gặp phải không ít
khó khăn.
Xuất phát từ những thực tế trên, việc đi sâu nghiên cứu về RRLS nhằm tìm kiếm các
giải pháp quản trị phù hợp để phòng ngừa và hạn chế RRLS là vấn đề mang tính cấp
thiết và quan trọng đối với mỗi NH, đặc biệt là trong giai đoạn hiện nay. Chính vì
vậy, đề tài: “Giải pháp hoàn thiện công tác quản trị rủi ro lãi suất tại Ngân
hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam” có tính cấp thiết cả về mặt lý luận và
thực tiễn đối với hệ thống NHTM nói chung và của NH TMCP Xuất Nhập Khẩu
Việt Nam nói riêng.
2. Mục tiêu nghiên cứu
- Luận văn nghiên cứu những vấn đề lý luận cơ bản về RRLS và QTRRLS trong
hoạt động kinh doanh của NHTM. Đồng thời nghiên cứu những chuẩn mực quốc
tế về QTRRLS và kinh nghiệm QTRRLS tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát
triển Việt Nam, nhằm rút ra những bài học hữu ích đối với Ngân hàng TMCP
Xuất Nhập Khẩu Việt Nam.
- Phân tích, đánh giá thực trạng RRLS và thực tế công tác QTRRLS tại Ngân hàng
TMCP Xuất Nhập Khẩu Việt Nam trong thời gian vừa qua. Trên cơ sở đó, đánh
giá kết quả đạt được, mặt hạn chế còn tồn tại và tìm hiểu nguyên nhân dẫn đến
những hạn chế đó.
- Căn cứ vào kết quả nghiên cứu lý luận và thực tiễn về QTRRLS, luận văn đề xuất

Ngoài lời mở đầu và kết luận, luận văn gồm có 03 chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về RRLS và QTRRLS trong hoạt động NHTM.
Chuơng 2: Thực trạng công tác QTRRLS tại Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu
Việt Nam.
Chương 3: Giải pháp hoàn thiện công tác QTRRLS tại Ngân hàng TMCP Xuất
Nhập Khẩu Việt Nam.


4

CHƯƠNG 1:
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ RỦI RO LÃI SUẤT VÀ QUẢN TRỊ RỦI RO LÃI
SUẤT TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1 Rủi ro lãi suất trong hoạt động NHTM
1.1.1 Khái niệm và các hình thức của rủi ro lãi suất
1.1.1.1 Khái niệm
Rủi ro trong hoạt động kinh doanh NH là những biến cố không mong đợi mà khi
xảy ra sẽ dẫn đến những sự tổn thất về tài sản của NH, giảm sút lợi nhuận thực tế so
với dự kiến, hoặc phải bỏ ra thêm một khoản chi phí để có thể hoàn thành được một
nghiệp vụ tài chính nhất định.
Trong hoạt động kinh doanh, các NHTM luôn phải đối mặt với nhiều loại rủi ro
khác nhau như: rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản, rủi ro tỷ giá hối đoái, RRLS.
Trong phạm vi đề tài, tác giả giới hạn nghiên cứu về RRLS.
Khi lãi suất thị trường thay đổi, những nguồn thu chính từ danh mục cho vay và đầu
tư chứng khoán, cũng như chi phí đối với tiền gửi và các nguồn vốn vay của NH
đều bị tác động. Ngoài ra, sự thay đổi lãi suất ảnh hưởng đến giá trị thị trường của
tài sản và các khoản nợ, làm thay đổi giá trị vốn chủ sở hữu của NH. Do đó, lãi suất
thay đổi tác động đến toàn bộ bảng cân đối kế toán và báo cáo thu nhập của NH.
Như vậy, RRLS là loại rủi ro xuất hiện khi có sự thay đổi của lãi suất thị trường
hoặc của những yếu tố liên quan đến lãi suất. Sự xuất hiện của RRLS dẫn đến nguy

- Trường hợp 2: NH huy động vốn với lãi suất biến đổi và cho vay với lãi suất cố
định. Rủi ro sẽ xuất hiện khi lãi suất thị trường tăng vì chi phí lãi tăng trong khi
thu nhập lãi không đổi, dẫn đến lợi nhuận của NH giảm.
1.1.2.3 Không có sự phù hợp về khối lượng giữa nguồn vốn huy động và cho
vay
-

Trường hợp 1: Khối lượng vốn huy động kỳ hạn ngắn được sử dụng phần lớn để
cho vay kỳ hạn dài. Như vậy nếu lãi suất thị trường tăng thì các NH sẽ gặp rủi ro


6

chi phí lãi cao, từ đó giảm lợi nhuận của NH.
- Trường hợp 2: Khối lượng vốn huy động kỳ hạn dài được sử dụng phần lớn để
cho vay kỳ hạn ngắn. Như vậy nếu lãi suất thị trường giảm thì các NH sẽ gặp rủi
ro thu nhập lãi thấp, từ đó giảm lợi nhuận của NH.
- Trường hợp 3: NH huy động vốn với khối lượng nhiều nhưng sử dụng không hết
nguồn vốn đó để cho vay thì sẽ dẫn đến thu nhập lãi và chi phí lãi không tương
xứng với nhau, từ đó ảnh hưởng đến lợi nhuận của NH.
1.1.2.4 Tỷ lệ lạm phát dự kiến nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát thực tế
Khi cho vay, lãi suất thực mà NH được hưởng bằng lãi suất danh nghĩa trừ cho tỷ lệ
lạm phát dự kiến. Nếu tỷ lệ lạm phát dự kiến nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát thực tế thì lợi
nhuận của NH bị giảm xuống.
Giả sử NH cho vay với lãi suất là 14%/năm, trong đó tỷ lệ lạm phát dự kiến là
9%/năm. Như vậy lãi suất thực NH được hưởng là 5%/năm. Nếu tỷ lệ lạm phát
thực tế là 11%/năm thì lại suất thực của NH chỉ còn 3%/năm.
1.1.3 Ảnh hưởng của rủi ro lãi suất
RRLS gây ra những tổn thất cho NH thông qua việc làm gia tăng chi phí nguồn
vốn, giảm thu nhập từ tài sản, giảm giá trị thị trường của tài sản và vốn chủ sở hữu

mở rộng hoặc thu hẹp quy mô hoạt động của mình.
- Những thay đổi về giá trị nợ phải trả lãi mà NH sử dụng để tài trợ cho danh mục
TSC sinh lời khi mở rộng hoặc thu hẹp hoạt động.
- Những thay đổi về cấu trúc của tài sản và nợ khi NH thực hiện chuyển đổi giữa
lãi suất cố định và lãi suất thả nổi, giữa kỳ hạn ngắn và kỳ hạn dài, giữa tài sản
mang lại thu nhập thấp và tài sản mang lại thu nhập cao.
1.1.4.2 Khe hở nhạy cảm lãi suất (Interest Sensitive Gap – IS GAP)
Khe hở nhạy cảm lãi suất = TSC nhạy lãi – TSN nhạy lãi
Trong đó, tiêu chí để phân loại tính nhạy cảm với lãi suất tùy thuộc vào thu nhập lãi
(đối với TSC) và chi phí trả lãi (đối với TSN) khi lãi suất thị trường có sự thay đổi.
Bảng 1.1 Phân loại TSC và TSN nhạy cảm / không nhạy cảm lãi suất
TSC nhạy cảm lãi
TSN nhạy cảm lãi
TSC không nhạy
TSN không nhạy
suất
suất
cảm lãi suất
cảm lãi suất
- Chứng khoán ngắn- Vay từ thị trường- Dự trữ sơ cấp.
- Tiền gửi giao dịch.
hạn (sắp đáo hạn).
tiền tệ.
- Cho vay dài hạn với - Tiền gửi dài hạn.
- Các khoản cho vay- Tiền gửi ngắn hạn.
lãi suất cố định.
- Vốn chủ sở hữu.
ngắn hạn (sắp đáo- Các loại
tiền gửi- Chứng khoán dài hạn
hạn).

Sensitive Ratio – ISR) là tỷ lệ giữa TSC nhạy cảm lãi suất (Interest Sensitive Assets
– ISA) và TSN nhạy cảm lãi suất (Interest Sensitive Liabilities) cũng là một tiêu chí
cần lưu ý.
Tỷ lệ nhạy cảm lãi suất =

Giá trị TSC nhạy cảm
lãi suất
Giá trị TSN nhạy cảm
lãi suất

ISA
=

(1.3)
ISL

Với: + ISR > 1: Có ý nghĩa tương tự như GAP > 0
+ ISR < 1: Có ý nghĩa tương tự như GAP < 0
1.1.4.3 Khe hở kì hạn (Duration Gap)
Sử dụng Khe hở nhạy cảm lãi suất để đánh giá RRLS tồn tại hạn chế là chỉ chú
trọng vào số liệu sổ sách kế toán mà không nghiên cứu đầy đủ tác động của RRLS
đến giá trị thị trường, không đưa ra một con số cụ thể về mức độ RRLS tổng thể
của NH. Khe hở kỳ hạn được sử dụng để khắc phục nhược điểm này.


9

Khe hở kỳ
hạn


t

∑ Cft / (1+YTM)
Trong đó: + DA: Kỳ hạn hoàn vốn của công cụ tài chính

(1.5)

+ t:Thời gian khoản tiền được thanh toán
+ Cft: Giá trị khoản tiền dự tính được thanh toán trong giai đoạn t
+ ∑ Cft / (1+YTM)t: Giá trị hiện tại của công cụ tài chính
+ YTM: Tỷ lệ thu nhập khi công cụ tài chính đến hạn
Ta có: Giá trị ròng của NH (NW) = A – L
Với A: Giá trị tổng tài sản và L:Giá trị tổng vốn huy động
Khi lãi suất thay đổi, giá trị của tổng tài sản và vốn huy động thay đổi làm cho giá
trị ròng của NH thay đổi theo:



NW =



A-



L

Cụ thể, lãi suất tăng sẽ làm giảm giá trị thị trường tổng tài sản, đồng thời tổng
nguồn vốn huy động có lãi suất cố định và kỳ hạn càng dài sẽ giảm càng mạnh. Vì


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status