Nghiên cứu chất lượng dịch vụ ăn uống chuỗi nhà hàng zallo tại nha trang - Pdf 67

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-----------------------------------------

NGUYỄN THÁI HOÀNG GIANG

NGHIÊN CỨU CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ ĂN UỐNG
CHUỖI NHÀ HÀNG ZALLO TẠI NHA TRANG

LUẬN VĂN THẠC SĨ DU LỊCH

Hà Nội – Năm 2020


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-----------------------------------------

NGUYỄN THÁI HOÀNG GIANG

NGHIÊN CỨU CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ ĂN UỐNG
CHUỖI NHÀ HÀNG ZALLO TẠI NHA TRANG

Luận văn Thạc sĩ Du lịch
Mã số: 8810101

NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. LÊ ANH TUẤN

Hà Nội – Năm 2020





LỜI CAM ĐOAN
T i xin c m o n

y l c ng tr nh nghi n c u củ ri ng t i v

ƣợc sự

hƣớng dẫn kho học củ PGS.TS. L Anh Tuấn. C c nội dung nghi n c u kết quả
trong ề t i n y l trung thực v chƣ c ng bố dƣới bất kỳ h nh th c n o trƣớc
Những số li u trong c c bảng biểu phục vụ cho vi c ph n tích nhận xét

y.

nh gi

ƣợc chính t c giả thu thập từ c c nguồn kh c nh u có ghi rõ trong ph n t i li u
th m khảo.
Ngo i r trong luận văn còn s dụng một số nhận xét

nh gi cũng nhƣ số li u

củ c c t c giả kh c cơ qu n tổ ch c kh c ều có trích dẫn v chú thích nguồn gốc.
Nếu phát hiện có bất kỳ sự gian lận nào tôi xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm về nội dung luận văn của mình. Trƣờng Đại học Kho học Xã hội v
Nh n văn - Đại học Quốc gi H Nội kh ng li n qu n ến những vi phạm t c
quyền bản quyền do t i g y r trong qu tr nh thực hi n (nếu có).
Hà Nội, ngày….. tháng .… năm 20....
Tác giả

1.5.3. Lý thuyết về sự hài lòng của khách hàng .....................................................50
Tiểu kết chƣơng 1 ....................................................................................................55
Chƣơng 2. MÔ HÌNH VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................56
2.1. Mô hình nghiên cứu .........................................................................................56


2.1.1. Mô hình nghiên cứu Phan Chí Anh, Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Huệ Minh
(2013) ........................................................................................................................56
2.1.2. Mô hình nghiên cứu của Nguyễn Thị Khánh Hà (2012) ............................57
2.2. Mô hình nghiên cứu đề xuất và các giả thuyết nghiên cứu ..........................57
2.2.1. Mô hình nghiên cứu ......................................................................................57
2.2.2. Thang điểm quy đổi dùng để đánh giá ..........................................................59
2.3. Thiết kế nghiên cứu ..........................................................................................59
2.3.1. Quy trình nghiên cứu .....................................................................................59
2.3.2. Phương pháp nghiên cứu ..............................................................................59
2.3.3. Mẫu nghiên cứu .............................................................................................60
2.3.4. Xây dựng thang đo .........................................................................................62
2.4. Xử lý số liệu .......................................................................................................68
Tiểu kết chƣơng 2 ....................................................................................................69
Chƣơng 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ..................................................................70
3.1. Tổng quan về hoạt động kinh doanh của chuỗi nhà hàng ZALLO Nha
Trang ........................................................................................................................70
3.1.1. Giới thiệu chung về chuỗi nhà hàng ZALLO Nha Trang ...........................70
3.1.2. Cơ cấu và hoạt động kinh doanh dịch vụ ăn uống .......................................70
3.2. Môi trƣờng kinh doanh của chuỗi nhà hàng ZALLO ..................................72
3.2.1. Điều kiện môi trường bên ngoài ....................................................................72
3.2.2. Điều kiện môi trường bên trong ....................................................................72
3.3. Kết quả khảo sát thu thập, nghiên cứu .........................................................73
3.3.1. Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu...................................................................74
3.3.2. Xử lý số liệu ....................................................................................................74

4.5. Hạn chế và những định hƣớng nghiên cứu tiếp theo ....................................99
Tiểu kết chƣơng 4 ..................................................................................................101
KẾT LUẬN ............................................................................................................103
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................106
PHỤ LỤC ...............................................................................................................109


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

DN

Do nh nghi p

WTO

Tổ ch c Thƣơng mại Thế giới

UBND

Ủy b n nh n d n

CTr

Chƣơng tr nh

TU

Trung ƣơng

NQ

Sơ ồ 3.1. Cơ cấu tổ ch c nh n sự củ chuỗi nh h ng ZALLO ............................ 65
Bảng 3.1. Ph n bổ mẫu theo giới tính ....................................................................... 67
Bảng 3.2. Ph n bổ mẫu theo ộ tuổi ....................................................................... .67
Bảng 3.3. Ph n bổ mẫu theo tr nh ộ học vấn .......................................................... 68
Bảng 3.4. Ph n bổ mẫu theo nghề nghi p ................................................................ 68
Bảng 3.5. M c kỳ vọng mong muốn củ kh ch h ng ............................................... 69
Bảng 3.6. M c thực tế nhận ƣợc củ kh ch h ng .................................................. .69
Bảng 3.7. Khoảng l ch giữ h i m c chất lƣợng ..................................................... .70
Bảng 4.1. Dự b o cơ cấu chi ti u củ kh ch du lịch ến Kh nh Hò (thời iểm năm
2006) ......................................................................................................................... 80


MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Vi t N m chính th c trở th nh th nh vi n củ Tổ ch c Thƣơng mại Thế giới
(WTO) từ cuối những năm 2006 chính v vậy vi c ph t triển nền kinh tế thị trƣờng
l

iều tất yếu. Trong nền kinh tế thị trƣờng khi m cạnh tr nh ng y c ng trở n n

khốc li t th chất lƣợng củ mỗi sản phẩm h ng hó h y dịch vụ c ng trở n n qu n
trọng trong vi c n ng c o khả năng cạnh tr nh củ c c do nh nghi p. C ng vi c n y
ối với c c do nh nghi p kinh do nh dịch vụ du lịch Vi t N m mới chỉ b t

u

song sẽ l vấn ề sống còn m ng tính chất l u d i v cạnh tr nh khốc li t kh ng chỉ
giữ c c do nh nghi p trong nƣớc với nh u m còn ối với c c do nh nghi p nƣớc
ngo i. Nó


Nh Tr ng l th nh phố thuộc vùng duy n hải N m Trung Bộ

ƣợc ƣu i

nguồn thực phẩm biển dồi d o kh ng chỉ l khu vực có nhiều nguồn hải sản phong
phú chất lƣợng bậc nhất ở Vi t N m m còn ở khu vực với nguồn t i nguy n biển
quý gi với nhiều chủng loại. Tận dụng thuận lợi n y chuỗi nh h ng ZALLO Nha
Tr ng kinh do nh ăn uống c c món ăn hải sản với nhiều h nh th c phục vụ. Tuy
1


nhi n ể có thể cạnh tr nh v tạo ƣợc một thƣơng hi u uy tín có cơ hội mở rộng
kinh do nh th chuỗi nh h ng c n chú ý về vấn ề chất lƣợng dịch vụ ăn uống.
Li n qu n ến dịch vụ v chất lƣợng dịch vụ ăn uống nhiều nghi n c u ã
ƣợc thực hi n theo ó c c nghi n c u có xu hƣớng tập trung v o c c nh h ng
trong c c kh ch sạn h y c c nh h ng có quy m lớn. C c nghi n c u ến c c nh
h ng tồn tại ộc lập kinh do nh ặc trƣng về một loại h nh phục vụ chƣ
hi n một c ch cụ thể. Chính iều n y dẫn ến c ng t c

ƣợc thực

nh gi v quản lý chất

lƣợng ở những loại nh h ng n y vẫn còn bỏ ngỏ mặc dù c c nh h ng n y óng
góp kh ng nhỏ về do nh thu cho ị phƣơng giới thi u văn hó ẩm thực ặc trƣng
củ

ị phƣơng ến thực kh ch. Qu

ó cho thấy sự lỏng lẻo trong c ng t c quản lý

2


Đối tƣợng nghi n c u củ luận văn l chất lƣợng dịch vụ ăn uống
- Phạm vi nghi n c u
+ Phạm vi nội dung: chất lƣợng dịch vụ ăn uống theo h nh th c buffet hải
sản trong kinh do nh nh h ng.
- Phạm vi kh ng gi n: chuỗi nh h ng ZALLO tại Nh Tr ng Kh nh Hò .
- Phạm vi thời gi n: nghi n c u t nh h nh số li u gi i oạn 2016-2018.
4. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
- Đối với vấn ề kinh do nh nh h ng
Trịnh Xu n Dũng (2003) cho rằng bản chất kinh do nh nh h ng tập trung ở
3 nội dung cơ bản. Hoạt ộng sản xuất vật chất: chế biến món ăn v ph chế ồ
uống; hoạt ộng lƣu th ng: b n sản phẩm tự chế v chuyển b n; hoạt ộng tổ ch c
phục vụ: tạo iều ki n tốt nhất cho kh ch ăn uống tại nh h ng với tr ng thiết bị ti n
nghi

y ủ hi n ại; tr nh ộ chuy n m n v th i ộ củ nh n vi n phục vụ; xem

biểu diễn ngh thuật; khi u vũ…
Theo Đỗ Thi n Dụng (2011) kinh do nh nh h ng b o gồm c c hoạt ộng
sản xuất b n v phục vụ h ng hó ăn uống với mục ích lợi nhuận v vậy nó vừ
chịu sự chi phối củ

ặc iểm kinh do nh dịch vụ nói chung vừ m ng ặc iểm

ri ng bi t củ kinh do nh ăn uống. Trong kinh do nh nh h ng sản phẩm m ng tính
tổng hợp l sự kết hợp giữ h ng hó v dịch vụ; kinh do nh nh h ng òi hỏi số
lƣợng nh n lực lớn chuy n m n hó c o; kinh do nh nh h ng m ng tính tổng hợp
v ph c tạp; ể ảm bảo phục vụ kh ch một c ch nh nh chóng

ể thực hi n tốt hoạt ộng quản lý chất lƣợng dịch vụ ăn uống th nh h ng c n

có một chu tr nh thực hi n c ng t c quản lý chất lƣợng, thực hi n hoạt ộng huấn
luy n v

o tạo nh n vi n về chất lƣợng dịch vụ ăn uống ph t hi n c c s i l ch

trong qu tr nh cung cấp dịch vụ du lịch trong kh ch sạn nh h ng v c c bi n ph p
kh c phục cho c c s i l ch ó v m h nh thỏ mãn nhu c u củ du kh ch.
- Đối với vấn ề kinh do nh chuỗi nh h ng kinh do nh dịch vụ nh h ng tại
Nh Tr ng Kh nh Hò
L Ho (2016) ã

nh gi : du lịch Kh nh Hò

ng khẳng ịnh vị thế ph t

triển củ m nh tr n thị trƣờng du lịch quốc tế kh ng chỉ l chuỗi c c resort kh ch
sạn ạt ti u chuẩn v

ẳng cấp quốc tế m còn l gi trị về văn hó ẩm thực nơi

với c ch chế biến c c nguồn nguy n li u sẵn có với phong vị ộc

y

o ri ng có.

Hoạt ộng kinh do nh dịch vụ ăn uống phong phú từ gi cả b nh d n ến c o cấp
với những khu vực chuy n bi t giúp kh ch du lịch dễ d ng thƣởng th c c c món

nh gi chất lƣợng dịch vụ ăn uống tuy

nhi n chƣ nghi n c u cụ thể ối với c c nh h ng có quy m nhỏ tồn tại ộc lập
h y kinh do nh dạng chuỗi. Hoạt ộng

nh gi chất lƣợng

ng ƣợc thực hi n với

c c nh h ng lớn nh h ng trong c c kh ch sạn h y c c nh h ng chuy n về phục
vụ ti c m chƣ có những yếu tố

nh gi phù hợp với c c loại nh h ng nói tr n.

Nguyễn Thị Th nh Huyền (2014) cũng ã

nh gi chất lƣợng chỉ mới dừng

ở yếu tố cơ sở vật chất nh n vi n th c ăn ồ uống m chƣ

ề cập ến c c yếu tố

nhƣ ộ tin cậy ộ phản hồi v m c ộ h i lòng củ kh ch h ng.
Ph n Chí Anh Nguyễn Thu H
ph n tích m h nh

Nguyễn Hu Minh (2013) ã tổng hợp v

nh gi chất lƣợng dịch vụ ăn uống phụ thuộc v o loại h nh nhu



cập ến c c yếu tố nhƣ ộ tin cậy ộ phản hồi v m c ộ h i lòng củ kh ch h ng.
Ph n Chí Anh Nguyễn Thu H
ph n tích m h nh

Nguyễn Hu Minh (2013) ã tổng hợp v

nh gi chất lƣợng dịch vụ ăn uống phụ thuộc v o loại h nh nhu

c u kh ch h ng khả năng cung ng…tuy nhi n nhóm t c giả chƣ chỉ rõ c c yếu tố
5


t c ộng nhƣ thế n o m chỉ dừng ở m c ộ m tả hơn nữ chƣ chỉ r t c ộng
củ c c yếu tố n y ến qu tr nh

nh gi chất lƣợng dịch vụ ăn uống nhƣ thế n o

ảnh hƣởng r s o ến qu tr nh cung cấp dịch vụ ăn uống củ nh h ng.
Phạm Xu n Hậu (2001) ã cung cấp ƣợc một ph n cơ sở lý luận v c c
c ng cụ ể
chi tiết

nh gi chất lƣợng dịch vụ ăn uống trong nh h ng nhƣng chƣ thật sự

y ủ v phù hợp với c c nh h ng tồn tại ộc lập v có quy m nhỏ.
Nguyễn Thị Th nh Ng n (2010) ã chỉ r b n cạnh c c yếu tố ể

nh gi


ể thực hi n mục ti u ề t i vi c iều tr

ƣợc tiến

h nh ối với c c l o ộng l m vi c tại ZALLO v kh ch h ng s dụng dịch vụ ăn
uống củ nh h ng. Thiết kế bảng hỏi với h thống c u hỏi phù hợp về cả cấu trúc

6


thời gi n củ c c ối tƣợng ƣợc phỏng vấn. Nội dung c c c u hỏi ề cập ến mối
qu n t m l chất lƣợng nhằm
- Phƣơng ph p thống k

p ng cho y u c u v mục ti u củ luận văn.
thu thập v x lý số li u: Phƣơng ph p n y ƣợc

thực hi n trong luận văn th ng qu vi c tổng hợp c c nguồn tƣ li u số li u c c kết
quả

nh gi

iều tr xã hội cũng nhƣ c c khảo s t thực tế. Ph n tích ể thấy ƣợc

m c ộ chiều s u củ vấn ề ƣợc ề cập.
6. Những đóng góp của đề tài
Ý nghĩ kho học: Đề t i góp ph n ho n thi n h thống cơ sở lý luận ph t
triển lý thuyết về

nh gi chất lƣợng dịch vụ ăn uống trong kinh do nh nh h ng.

Chƣơng 1.
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KINH DOANH NHÀ HÀNG VÀ CHẤT LƢỢNG
DỊCH VỤ ĂN UỐNG
1.1. Một số lý luận về kinh doanh nhà hàng
1.1.1. Nhà hàng
Trong cuộc sống ăn uống l nhu c u trƣớc ti n củ con ngƣời nó quyết ịnh sự
tồn tại củ nh n loại. Những dấu hi u

u ti n củ hoạt ộng kinh do nh nh h ng

(phục vụ ăn uống) ã xuất hi n trong thời ại chiếm hữu n l khi cuộc ph n chi l o
ộng l n th b (ng nh thƣơng nghi p t ch r khỏi sản xuất) ƣợc tiến h nh c c hoạt
ộng kinh do nh xuất hi n trong ó có hoạt ộng kinh do nh ăn uống.
Trong thời kỳ Ai Cập cổ ại



p ng c c nhu c u sinh hoạt củ kh ch mộ

ạo (c c cuộc h nh hƣơng t n gi o thăm viếng…) hoạt ộng chữ b nh… Xung
qu nh c c nh thờ ở Ai Cập ở Atxyri ã xuất hi n nhiều cơ sở b n c c th c ăn phục vụ
kh ch ở x nghỉ qu

m. Ở Hy Lạp trong c c th nh phố v dọc c c con ƣờng xuất

hi n c c nh trọ. Tại

y ngo i cho thu chỗ ngủ c c nh trọ cũng b n th c ăn lẻ cho

kh ch. Trong gi i oạn n y hoạt ộng phục vụ ăn uống kh ng t ch rời phục vụ lƣu trú

quốc gi c ng tăng. Con ngƣời kh ng chỉ muốn thƣởng th c những món ăn ồ uống
củ qu nh

củ d n tộc m còn muốn ƣợc thƣởng th c những món ăn ồ uống

kh c lạ củ c c d n tộc tr n thế giới. Để

p ng nhu c u ó trong xã hội ã xuất

hi n c c tổ ch c c nh n hƣớng ến vi c kinh do nh phục vụ ăn uống. Loại h nh
kinh do nh phục vụ ăn uống n y có thể b t

u từ c c qu n h ng b n ăn s ng nơi

góc phố bến xe c c qu n cơm b nh d n ến c c qu n ặc sản nh h ng s ng trọng
h y ở c c khu du lịch. Rest ur nt xuất ph t từ một từ tiếng Ph p l Rest urer có
nghĩ l “hồi phục lại” từ n y xuất hi n từ thế kỷ 16 ể gọi những loại thực phẩm
có khả năng “phục hồi s c khỏe” (Đỗ Thi n Dụng 2011).
Cuối thế kỷ XIX v

u thế kỷ XX ƣợc coi l kỷ nguy n v ng trong lịch s

kinh do nh nh h ng. Kinh do nh nh h ng trong gi i oạn n y có những ặc iểm
nổi bật s u:
- Số lƣợng nh h ng s ng trọng tại c c thủ

trung t m thƣơng mại thế giới

gi tăng nh nh chóng.
- H ng loạt cơ sở phục vụ ăn uống tại c c khu nghỉ dƣỡng ƣợc mở rộng v

Th nhất ng y c ng có nhiều do nh nghi p p dụng c c th nh tựu kho học
ể cải tạo ho n thi n v hi n ại hó cơ sở vật chất kỹ thuật nhằm tăng khả năng
cạnh tr nh tr n thị trƣờng.
Th h i số lƣợng c c nh h ng tăng nh nh ở h u hết “c c nƣớc tr n thế giới
c c vùng trong quốc gi ”. Sự ch nh l ch về chất lƣợng phục vụ giữ c c vùng
nh nh chóng ƣợc thu hẹp.
Th b

cơ cấu loại nh h ng có sự th y ổi linh hoạt v nhạy bén phù hợp

với y u c u thực tế củ kh ch h ng.
Th tƣ h nh th c phục vụ có sự cải tiến nhằm tạo iều ki n thuận lợi cho
kh ch h ng thoải m i tự do hơn trong vi c s dụng c c dịch vụ ăn uống theo nhu
c u sở thích v khả năng th nh to n (Đỗ Thi n Dụng 2011).
Nhƣ vậy xét tr n phƣơng di n chung nhất trong phạm vi luận văn n y nh
h ng có thể hiểu nhƣ s u: Nh h ng l cơ sở tập hợp c c hoạt ộng chế biến món
ăn b n v phục vụ c c món ăn th c uống v cung cấp c c dịch vụ kh c nhằm thỏ
mãn nhu c u ăn uống v giải trí cho kh ch.
1.1.2. Kinh doanh nhà hàng
Khi nghi n c u hoạt ộng kinh do nh nh h ng vi c hiểu rõ kh i ni m “kinh
do nh nh h ng” l c n thiết v qu n trọng. Hiểu ƣợc kinh do nh nh h ng một c ch
cặn kẽ sẽ tạo cơ sở cho vi c tổ ch c kinh do nh úng hƣớng ồng thời

p ng ng y

c ng tốt hơn nhu c u củ kh ch h ng v phù hợp với sự ph t triển củ xã hội. Để giải
quyết vấn ề tr n chúng t c n t m hiểu bản chất củ hoạt ộng kinh do nh.
Trong xã hội tồn tại nhiều loại h nh kinh do nh ăn uống tr n cơ sở nhu c u
sở thích củ con ngƣời v khả năng th nh to n củ họ. Đối với kh ch du lịch v
những ngƣời d n ị phƣơng có khả năng th nh to n c o th họ t m ến nh h ng.

h ng v nh sản xuất kh c (với h ng chuyển b n). Hoạt ộng b n h ng ƣợc x c
ịnh l hoạt ộng cơ bản trong kinh do nh nh h ng v thiếu b n h ng nh h ng mất
ch c năng kinh do nh hoạt ộng củ nh h ng sẽ trở th nh cơ sở phục vụ sản xuất.
Hoạt ộng b n h ng còn ƣợc x c ịnh l qu n trọng trong kinh do nh nh h ng v
vi c xúc tiến b n h ng ã tạo iều ki n thuận lợi cho chế biến v ph chế ƣợc tăng
cƣờng c c hoạt ộng phục vụ v thậm chí c c hoạt ộng phụ trợ kh c ph t triển
thuận lợi.
Chế biến món ăn v ph chế ồ uống l hoạt ộng chính trong d y chuyền
sản xuất v kinh do nh củ nh h ng. Tại

y c c sản phẩm củ ng nh n ng nghi p

v c ng nghi p thực phẩm ƣợc chuyển hó th nh những sản phẩm mới củ nh
h ng ể

p ng kịp thời c c nhu c u củ kh ch. Chế biến món ăn v ph chế ồ

uống l hoạt ộng qu n trọng kh ng thể thiếu ƣợc trong kinh do nh nh h ng bởi
v những hoạt ộng n y l tiền ề cơ sở cho hoạt ộng b n h ng v phục vụ.
Phục vụ ƣợc x c ịnh l hoạt ộng then chốt cuối cùng trong kinh do nh
nh h ng. Phục vụ óng v i trò ho n thi n sản phẩm củ qu tr nh kinh do nh ăn

11


uống. Nếu chế biến v ph chế tạo r sản phẩm vật chất th phục vụ tạo r sản phẩm
tinh th n kh ng thể thiếu ƣợc. Phục vụ nhằm tạo iều ki n cho kh ch ti u thụ sản
phẩm tại nh h ng ƣợc thuận lợi hơn b n cạnh ó c ch ối nh n x thế có văn



1.1.3. Nhà hàng và môi trường kinh doanh nhà hàng
1.1.3.1. Nhà hàng
Theo Luật Do nh nghi p do nh nghi p l một tổ ch c kinh tế có t n ri ng
có t i sản có trụ sở gi o dịch ổn ịnh

ƣợc ăng ký kinh do nh theo quy ịnh củ

ph p luật nhằm mục ích sinh lợi.
Do nh nghi p du lịch l một tổ ch c kinh tế chủ thể hoạt ộng kinh do nh
trong ng nh du lịch. Do nh nghi p du lịch có thể ƣợc ph n loại theo h i ti u th c
cơ bản: h nh th c sở hữu v lĩnh vực kinh do nh.
12


- Theo h nh th c sở hữu do nh nghi p du lịch có thể l do nh nghi p tƣ
nh n do nh nghi p nh nƣớc c ng ty.
Do nh nghi p tƣ nh n l

ơn vị kinh do nh do c nh n l m chủ. Do nh

nghi p tƣ nh n l loại h nh thích hợp với c c lĩnh vực dịch vụ: ăn uống vui chơi
giải trí dịch vụ vận chuyển kinh do nh lƣu trú… Do nh nghi p tƣ nh n ã óng
góp

ng kể cho sự ph t triển củ ng nh du lịch Vi t N m trong những năm qu v

tƣơng l i nhịp ộ ph t triển sẽ rất c o.
Do nh nghi p nh nƣớc l tổ ch c kinh tế do nh nƣớc

u tƣ vốn th nh lập

ph n củ nh nƣớc chiếm tr n 50% trong tổng số cổ ph n củ do nh nghi p.
C ng ty l h nh th c ph p lý củ sự hợp t c kinh do nh tr n nhiều phƣơng di n
kh c nh u ể tạo r s c mạnh tổng hợp trƣớc hết l vi c tập trung vốn

u tƣ v o c c

dự n ph t triển du lịch. C ng ty ƣợc x y dựng dự tr n cơ sở li n kết ối t c v c c
lĩnh vực kh c nh u kh ng những trong nƣớc m cả khu vực v tr n thế giới.
- Theo lĩnh vực kinh do nh:
C c do nh nghi p du lịch ƣợc h nh th nh v kinh do nh theo c c lĩnh vực s u:
- Do nh nghi p kinh do nh lữ h nh: L c c do nh nghi p chuy n kinh do nh
c c chƣơng tr nh du lịch. Đ y l hoạt ộng trung t m củ ng nh du lịch nó chi phối
c c hoạt ộng kinh do nh kh c nhƣ vận chuyển lƣu trú ăn uống th m qu n vui
chơi giải trí…
13


- Do nh nghi p kinh do nh lƣu trú ăn uống: l c c do nh nghi p kinh do nh
v phục vụ nghỉ ngơi c c dịch vụ có li n qu n ến lƣu trú v ăn uống củ kh ch
kinh do nh lƣu trú v ăn uống rất

dạng. C c cơ sở lƣu trú thƣờng gặp l resort

kh ch sạn motel c mping… C c cơ sở kinh do nh nh h ng thƣờng gặp với c c
dạng nh h ng s ng trọng nh h ng d n tộc nh h ng b nh d n nh h ng ặc sản
nh h ng chuy n phục vụ c c món ch y…
- Do nh nghi p kinh do nh vận chuyển kh ch du lịch: kinh do nh vận chuyển
kh ch du lịch ƣợc thực hi n bởi c c ơn vị chuy n tr ch có phƣơng ti n i lại v
ngũ nh n vi n phục vụ
chuyển rất

1.1.3.2. Môi trường kinh doanh của nhà hàng
Theo nghĩ

en th m i trƣờng l kh ng gi n b o qu nh những sự vật hi n

tƣợng trong tự nhi n m t c n qu n t m. Theo c ch tiếp cận n y có thể hiểu m i
trƣờng kinh do nh l khung cảnh diễn r c c hoạt ộng kinh do nh. Nó b o gồm
c c iều ki n yếu tố c c mối qu n h t c ộng lẫn nh u v có ảnh hƣởng ến hoạt
ộng kinh do nh củ từng do nh nghi p.
Khi ề cập ến m i trƣờng kinh do nh củ nh h ng ngƣời t c n phải lƣu ý
c c ặc iểm s u:
14


- Kinh do nh l một qu tr nh vận ộng trong m i trƣờng kh ng ngừng th y
ổi. Bởi vậy khi xem xét vấn ề n o ó trong kinh do nh chỉ l tƣơng ối ở một
thời iểm nhất ịnh.
- C c nh n tố củ m i trƣờng kinh do nh rất

dạng phong phú. Do ó

vi c nghi n c u nó phải ng dụng nhiều phƣơng ph p tiếp cận kh c nh u.
- C c nh n tố cấu th nh m i trƣờng kinh do nh vừ tự vận ộng vừ t c
ộng qu lại lẫn nh u trở th nh ngoại lực chính cho sự vận ộng v biến ổi củ
m i trƣờng kinh do nh.
- Do nh nghi p kh ng chỉ chịu sự t c ộng củ m i trƣờng kinh do nh m
nó lại sản sinh r c c nh n tố t c ộng lại v l m th y ổi m i trƣờng kinh doanh.
M i trƣờng kinh do nh nh h ng b o gồm m i trƣờng b n ngo i v m i
trƣờng b n trong. M i trƣờng kinh do nh b n ngo i nh h ng b o gồm: M i trƣờng
vĩ m v m i trƣờng vi m . Trong ó:


ng hoạt ộng. C c nh h ng th nh

lập s u có lợi thế l thừ hƣởng những kinh nghi m củ c c nh h ng cũ ồng thời

15


ón nhận ƣợc những c ng ngh mới hi n ại. Cuộc cạnh tr nh quyết li t diễn r
giữ c c nh h ng

ng hoạt ộng v nh h ng mới h nh th nh. Sự cạnh tr nh diễn

r tr n c c lĩnh vực ph n chi thị trƣờng g y ảnh hƣởng tới c c nguồn cung cấp v
c c hoạt ộng khuyến mại. Để bảo v m nh trƣớc c c ối thủ mới xuất hi n c c nh
h ng r

ời trƣớc c n x y dựng v duy tr c c r o cản ể hạn chế sự x m nhập từ

b n ngo i bằng nhiều hƣớng. Tạo r sản phẩm ộc

o duy tr v mở rộng k nh

ph n phối li n kết kinh do nh ể tạo r khả năng cạnh tr nh c o.
Với sự ph t triển kh ng ngừng củ nền kinh tế thị trƣờng sự óng góp

ng

kể củ kho học c ng ngh kỹ thuật trong ời sống kinh tế - xã hội sự cạnh tr nh
trong kinh do nh ph t triển tới gi i oạn mới với cƣờng ộ c o hơn hi n ại hơn v

lề lối l m vi c củ từng th nh vi n trong nh h ng. Nh h ng có m i trƣờng kinh
do nh b n trong tốt th hoạt ộng kinh do nh thuận lợi.
16



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status