Lý thuyết và bài tập về Oxy_lưu huỳnh - Pdf 67

OXI- LƯU HUỲNH
LÍ THUYẾT VỀ PHẢN ỨNG
HÓA HỌC
PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM VI, OXI – LƯU HUỲNH
1. VỊ TRÍ CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VIA TRONG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
Các nguyên tố thuộc PNC nhóm VI gồm
8
O
16
S
34
Se
52
Te
84
Po có 6 electron ngoài cùng do đó dễ
dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm. Vậy tính ôxihóa là tính chất chủ yếu.
2. ÔXI trong tự nhiên có 3 đồng vị
O
16
8

O
17
8

O
18
8
, Oxi là một phi kim hoạt động và là một chất ôxihóa
mạnh vì thế trong tất cả các dạng hợp chất , oxi thể hiện số oxi hoá –2 (trừ :

2Al
2
O
3
Nhôm oxit
3Fe + 2O
2

→
o
t
Fe
3
O
4
Oxit sắt từ (FeO, Fe
2
O
3
)
TÁC DỤNG TRỰC TIẾP CÁC PHI KIM (trừ halogen), cần có t
0
tạo ra oxit
S + O
2

→
o
t
SO

+ O
2

→
o
t
2H
2
O
TÁC DỤNG VỚI CÁC HỢP CHẤT CÓ TÍNH KHỬ
2SO
2
+ O
2
V
2
O
5
300
0
C

2SO
3

CH
4
+ 2O
2
→

O + O
2
(oxi không có phản ứng)
4. LƯU HUỲNH là chất ôxihóa nhưng yếu hơn O
2
, ngoài ra S còn đóng vai trò là chất khử khi tác dụng
với oxi
S là chất oxihóa khi tác dụng với kim loại và H
2
tạo sunfua chứa S
2-
TÁC DỤNG VỚI NHIỀU KIM LOẠI ( có t
0
, tạo sản phẩm ứng soh thấp của kim loại)
Fe + S
0

→
o
t
FeS
-2
sắt II sunfua
Zn + S
0

→
o
t
ZnS

2
khí sunfurơ, lưu huỳnh điôxit, lưu huỳnh (IV) ôxit.
Ngoài ra khi gặp chât ôxihóa khác như HNO
3
tạo H
2
SO
4
4. HIDRÔSUNFUA (H
2
S) là chất khử mạnh vì trong H
2
S lưu huỳnh có số oxi hoá thấp nhất (-2), tác
dụng hầu hết các chất ôxihóa tạo sản phẩm ứng với soh cao hơn.
Chương
V
TÁC DỤNG OXI cóthể tạo S hoặc SO
2
tùy lượng ôxi và cách tiến hành phản ứng.
2H
2
S + 3O
2
→
0
t
2H
2
O + 2SO
2

→
8HCl + H
2
SO
4
H
2
S + Cl
2

→
2 HCl + S (khí clo gặp khí H
2
S)
DUNG DỊCH H
2
S CÓ TÍNH AXIT YẾU : Khi tác dụng dung dịch kiềm có thể tạo muối axit
hoặc muối trung hoà
H
2
S + NaOH
→
1:1
NaHS + H
2
O
H
2
S + 2NaOH
→

2
, Cl
2
, Br
2
: khí SO
2
đóng
vai trò là chất khử.
2
4+
S
O
2
+ O
2
V
2
O
5
450
0
2SO
3
OS
4+
2
+ Cl
2
+ 2H

S
OS
4+
2
+ Mg
→
MgO + S
Ngoài ra SO
2
là một oxit axit
SO
2
+ NaOH
→
1:1
NaHSO
3
(
2
nSO
nNaOH

2 )
SO
2
+ 2 NaOH
→
2:1
Na
2

2
O tạo axit sunfuric
SO
3
+ H
2
O
→
H
2
SO
4
+ Q
SO
3
tan vô hạn trong H
2
SO
4
tạo ôleum : H
2
SO
4
.nSO
3
TÁC DỤNG BAZƠ tạo muối
SO
3
+ 2 NaOH
→

là quì tím hoá màu đỏ.
H
2
SO
4
+

Fe
→
FeSO
4
+ H
2

H
2
SO
4
+

NaOH
→
NaHSO
4
+ H
2
O
H
2
SO


BaCl
2
→BaSO
4
↓ + 2 HCl
H
2
SO
4
+

Na
2
SO
3
→

Na
2
SO
4
+ H
2
O + SO
2


0
t

Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
Cu + 2 H
2
SO
4
→
0
t

CuSO
4
+ SO
2+
2H
2
O
Al, Fe, Cr không tác dụng với H

0
t

3SO
2
+ 2H
2
O
TÁC DỤNG MỘT SỐ HỢP CHẤT CÓ TÍNH KHỬ

FeO + H
2
SO
4

(đ)
→
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O

2
SO
4
.11H
2
O
8. MUỐI SUNFUA VÀ NHẬN BIẾT GỐC SUNFUA (S
2-
) hầu như các muối sunfua điều không tan,
chỉ có muối của kim loại kiềm và kiềm thổ tan (Na
2
S, K
2
S, CaS, BaS). Một số muối không tan và có màu
đặc trưng CuS đen, PbS đen, CdS vàng, SnS đỏ gạch, MnS hồng.
Để nhận biết S
2-
dùng dung dịch Pb(NO
3
)
2

9. MUỐI SUNFAT VÀ NHẬN BIẾT GỐC SUNFAT (SO
4
2-
)
Có hai loại muối là muối trung hòa (sunfat) và muối axit (hidrôsunfat).
Phần lớn muối sunfat tan, chỉ có BaSO
4
, PbSO

ĐỐT S TRONG KHÍ HIDRO
H
2
+ S
→
0
t
H
2
S
12. ĐIỀU CHẾ SO
2
có rất nhiều phản ứng điều chế
S + O
2

→
0
t
SO
2
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4(đ)


2

→
0
t
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
Đốt ZnS, FeS, H
2
S, S trong oxi ta cũng thu được SO
2
.
13. ĐIỀU CHẾ SO
3
2SO
2
+ O
2

→
2 SO
3
(xúc tác V
2
O
5


 →
o
tOV ,
52
2SO
3

Hợp nước: SO
3
+ H
2
O
→
H
2
SO
4
TỪ LƯU HUỲNH
Đốt S tạo SO
2
: S + O
2

→
o
t
SO
2
Oxi hoá SO

; Cl
2
; S; C; CO; Fe; Na;
Ag; SO
2
; SO
3
; Fe
2
O
3
; CH
4
.
5) Viết các phương trình phản ứng khi cho oxy tác dụng lần lượt các hợp chất sau: CS
2
; FeS
2
; C
2
H
6
O;
C
3
H
4
O
2
; C

2
→ FeO → Fe
3
O
4
→ Fe
2
O
3
→ FeCl
3
b) KClO
3
→ O
2
→ CO
2
→ CaCO
3
→ CaCl
2
→ Ca(NO
3
)
2
→ O
2
c) Al
2
O

→ SO
3
→ H
2
SO
4
7) Viết các phương trình khi cho lưu huỳnh tác dụng với:
a. Kẽm b. Nhôm c. Cacbon d. Oxy
8) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh : lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
9) Lưu huỳnh tác dụng được với các chất nào sau đây, viết phương trình phản ứng minh họa: Cl
2
; O
2
; Hg;
Al; HCl; Fe; H
2
O; Ag; HNO
3
; H
2
.
10) Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa oxy và lưu huỳnh về hóa tính.
11) Tỷ khối hơi của một hỗn hợp X gồm ozon và oxy so với hiđro bằng 18. Xác định % về thể tích của X.
12) Cho 30,4 (g) hỗn hợp X chứa Cu và Al tác dụng hoàn toàn với oxy thu được 40 (g) hỗn hợp CuO và
Fe
2
O
3
. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X.
13) Đốt cháy hoàn toàn 18,8 (g) hỗn hợp A chứa H

O2
= 42,56 lit
17) Nung 360 (g) FeS
2
trong không khí thu được 264 (g) hỗn hợp rắn G. Tính hiệu suất phản ứng và thể
tích SO
2
sinh ra (đkc).
18) Trong PTN, để điều chế O
2
người ta dùng các phản ứng sau:
2 KClO
3

to
→
2 KCl + 3O
2

2 KMnO
4

to
→
K
2
MnO
4
+ MnO
2

(đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu.
22) Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,4 (g) S và 14,3 (g) Zn trong 1 bình kín. Sau phản ứng thu được chất
nào? Khối lượng là bao nhiêu? Nếu đun hỗn hợp trên ngoài không khí thì sau phản ứng thu được
những chất nào? Bao nhiêu gam?
23) Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp G gồm 5,6 (g) bột Fe và 1,6 (g) bột lưu huỳnh vào 500
ml dung dịch HCl thì thu được hỗn hợp khí G

bay ra và dung dịch A.
a) Tính % về thể tích các khí trong G

.
b) Để trung hòa axit còn dư trong dung dịch A cần dùng 125 ml dung dịch NaOH 2 M. Tính C
M
của dung dịch HCl.
ĐS: 50% ; 50% ; 0,9 M
3 . CÁC HỢP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
1) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh:
a) H
2
S vừa có tính axit yếu vừa có tính khử mạnh.
b) SO
2
vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử .
c) H
2
SO
4
vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hoá mạnh.
2) Khí H
2

3
→ BaCl
2
c) SO
2
→ S → FeS → H
2
S → Na
2
S → PbS
d) FeS
2
→ SO
2
→ S→ H
2
S → H
2
SO
4
→ HCl→ Cl
2
→ KClO
3
→ O
2
.
e) H
2
→ H

SO
3
→ H
2
SO
4
→ KHSO
4
→ K
2
SO
4
→ KCl→ KNO
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status