Giáo án lớp ghép 1+2: Tuần 3 năm học 20202021 - Pdf 68

Tuần: 3

Tiết: 1

Soạn ngày: 20 tháng 9 năm 2020
Giảng: Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2020
Hoạt động trải nghiệm
TẬP CHUNG ĐIỂM TRƯỜNG

Tiết 2
Môn
Tên bài

I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức

2.Kĩ năng

3.Thái độ
4. Phát triển
năng lực:

NTĐ1
Tiếng Việt (Tiết 25+26)
Học vần
BÀI 10: Ê, L (Tiết 1+2)
(Tr. 22)

- Nhận biết các âm và chữ cái
ê, l ; đánh vần đúng, đọc đúng
tiếng có ê, l với các mô hình


II. Đ D DH
GV:

- Hình minh họa từ khóa, từ
trong bài tập hoặc tranh ảnh
trong SGK.
- Bảng con, tranh minh họa
HS:
SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1


Tiết 1
1. Hoạt động khởi động:
a, Kiểm tra bài cũ
-Đọc cho HS viết bảng con các chữ cờ
đỏ, cố đô.
- Cùng học sinh nhận xét bài viết.
- Giới thiệu bài
b, Giới thiệu bài:
- Ghi chữ ê, nói: ê
- Ghi chữ l, nói: l (lờ)
- Giới thiệu chữ Ê, L in hoa.
2. Hoạt động khám phá:
* Dạy âm ê, l
- Chỉ tranh quả lê SGK
- Đây là quả gì?
- Giải thích quả lê: thứ quả ăn thơm ngon

lớp nói tên tên từng sự vật.
- Cho học sinh tìm 3 tiếng có âm ê , 3
tiếng có qâm l (Hỗ trợ HS bằng gợi ý)
3.2 Tập đọc.
Bài tập 3:
a. Luyện đọc từ ngữ.
- Hướng dẫn học sinh đọc từng từ dưới
mỗi hình. Kết hợp giải nghĩa từ.
- Chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất
kì, mời học sinh đọc
+ Các em vừa học 2 chữ mới là chữ gì?

Tiết 3
Môn
Tên bài
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức

2.Kĩ năng

3.Thái độ

NTĐ1
Tiếng Việt (Tiết 25+26)
BÀI 10: Ê, L (Tiết 1+2)
(Tr. 22)
- Nhận biết các âm và chữ cái
ê, l ; đánh vần đúng, đọc
đúng tiếng có ê, l với các mô
hình “âm đầu + âm chính”;

năng lực:

- Phát triển năng lực sáng
- Học sinh tự khám phá câu
tạo, óc tìm tòi, vận dụng
chuyện và tìm cách thể hiện
những điều đã học vào thực tế. giọng đọc.

II. Đ D DH
GV:

- Hình minh họa từ khóa, từ
trong bài tập hoặc tranh ảnh
trong SGK.
- Bảng con, tranh minh họa
HS:
SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Ổn định tổ chức: Hát.
Tiết 2
-GV giới thiệu chủ điểm và bài học.
- GV đọc mẫu toàn bài: (Lời Nai Nhỏ
hồn nhiên, ngây thơ, lời của cha Nai
Nhỏ lúc đầu lo ngại, sau vui vẻ, hài
b. Giáo viên đọc mẫu:
lòng.)
- GV đọc mẫu 1 lần : la, lá, lồ ô, le le, dế, - HS đọc nối tiếp từng câu:
dê, đê, lọ , lê la
c. Thi đọc cả bài.
- GV sửa lỗi phát âm cho HS.



xem trước bài 11.
- Tập viết chữ l, ê trên bảng con

Tiết 4
Môn
Tên bài
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức

2.Kĩ năng

3.Thái độ
4. Phát triển
năng lực:

II.ĐD DH
- GV:

NTĐ1
Toán (Tiết 7)
SỐ 10

(Tr. 18)

- Biết cách đếm các đồ vật
có số lượng đến 10. Thông
qua đó, HS nhận biết được
số lượng, hình thành biểu

toán học.
- Mô hình các đồ vật SGK.
- Bảng con, que tính.

- HS:
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Hoạt động khởi động.
*Tìm hiểu bài:
- GV hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
a, Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng con từ 0 đến 9.
+ Sau số 9 là số mấy?
b, Giới thiệu bài: Số 10
2. Hoạt động hình thành kiến thức:
2.1. Hình thành số 10.
- GV yêu cầu HS đếm số quả và số - HS đọc từng đoạn - thảo luận và trả
5


chấm tròn trong SGK .
lời câu hỏi SGK
-Yêu cầu HS lấy 10 que tính và 1 số đồ
vật rồi đếm.
- Gọi 1 HS lên bảng đếm,
2.2. Viết số 10:
- Giới thiệu số 10.
- Viết mẫu kết hợp hướng dẫn học sinh
viết số 10:
+ Số 10 gồm có mấy chữ số? Là các
chữ số nào?

- Cho học sinh làm bài cá nhân.
- Cho HS lần lượt lên chia sẻ kết quả
- Cùng HS nhận xét tuyên dương
6


Bài 3. Số ?
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài cá nhân
- Tổ chức cho học sinh thi đếm 0-10 và
10-0.
- Nhận xét tuyên dương
4. Hoạt động vận dụng
Bài 4. Đếm và chỉ ra 10 bông hoa
mỗi loại.
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài theo cặp.
- GV nhận xét chung tiết học:
- HS kể tên 10 đồ vật có xung quanh - Dặn HS về nhà đọc lại truyện.
mình.
- Cùng HS nhận xét.
5. Củng cố dặn dò
-Bài học hôm nay, em biết thêm điều
gì?
- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?
- Về nhà em hãy tìm thêm các ví dụ có
số 10 trong cuộc sống để hôm sau chia
sẻ với các bạn.
Chiều thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2020
Môn


- Phát triển năng lực tư
duy giao tiếp.

- Chuẩn bị video bài hát “
Nhà là nơi” của nhạc sĩ
Nguyễn Hải Phong.
HS:
- Hình minh họa SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
1. Hoạt động khởi động.
a, Cho HS xem video hát bài “ Nhà là nơi”
của nhạc sĩ Nguyễn Hải Phong.
- Em cảm nhận được gì qua bài hát ?
b, Giới thiệu bài: Nhà là nơi mọi người
trong gia đình chung sống và giới thiệu bài.
2. Hoạt động khám phá:
* Hoạt động 1: Nhà bạn ở đâu? Xung
quanh nhà bạn có những gì?
- Em hãy cho biết địa chỉ nhà của mình?
Các đặc điểm ngôi nhà của em?
- Xung quanh nhà bạn có những gì?
( Gợi ý: Nhà của em to hay nhỏ, nhà xây
hay nhà gỗ…)
- GV nhận xét, tuyên dương.
* Hoạt động 2: Quan sát và nói về những
ngôi nhà trong hình
- Tổ chức hoạt động cặp đôi yêu cầu HS
quan sát hình 1,2,3 trang 12 và mô tả các
nhà khác nhau có trong hình.

LUYỆN TIẾNG VIỆT

NTĐ1
LUYỆN TIẾNG VIỆT

NTĐ2
LUYỆN TOÁN

Môn
Tên bài
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
2. Kĩ năng
3. Thái độ
4. Phát triển
năng lực:
II.ĐD DH:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.
Tiết 3:
Môn
Tên bài
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
2. Kĩ năng
3. Thái độ
4. Phát triển
năng lực:
II.ĐD DH:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.


b, Giới thiệu bài:
- Giới thiệu âm b và chữ cái b; thanh
ngã và dấu ngã- chữ bễ.
- Ghi chữ b, nói: b(bờ)
- Ghi chữ bễ, nói: bễ
- Giới thiệu chữ B in hoa.
2. Hoạt động khám phá:
2.1 Dạy âm b và chữ cái b
- Chỉ tranh con bê SGK
- Đây là con gì?
- Viết tiếng bê
- GV nhận xét
* Phân tích
- Viết bảng chữ bê và mô hình chữ bê
- Chỉ tiếng bê và mô hình tiếng bê

b
ê
- Tiếng bê gồm những âm nào?
* Đánh vần.
- Hướng dẫn cả lớp vừa nói vừa thể hiện
động tác tay:
- Cho học sinh đánh vần lại với tốc độ
nhanh dần: bờ-ê-bê
2.2. Tiếng bễ
- Chỉ tranh cái bễ (SGK)
- GT: Đây là cái bễ ở lò rèn. Bễ dùng để
thổi lửa cho to hơn, cháy mạnh hơn.
- Chỉ tiếng bễ. Giới thiệu đây là tiếng
bễ.

- Chỉ từng hình theo số thứ tự mời học
sinh nói tên từng sự vật.
- Cho từng cặp nói theo nhóm .
- Học sinh tìm 3 tiếng có thanh ngã
3.2. Tập đọc.
- Cho HS quan sát hình ảnh bài tập đọc
+ Đây là hình ảnh những con vật gì? ở
đâu?
- Y/chỉ từng hình mời học sinh nói tên
các con vật.
- Viết lên bảng, gạch chân các từ bờ đê,
la cà, có dế, có cả bê, be be. H/d luyện
đọc từ ngữ
- Giải thích từ bờ đê, la cà, be be.

3. Hoạt động luyện tập:
- GV hướng dẫn mẫu.
Bước 1: Gấp tạo mũi, thân cánh máy
bay phản lực.
+ Gấp giống tên lửa (h3,2)
+ GV gấp mẫu
- HS quan sát thực hành
Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử
dụng .
- GV hướng dẫn
- HS quan sát thực hành

- GV nhận xét đánh giá sản phẩm
- HS ghi đầu bài
- GV nhận xét giờ học.

tiếng có âm b với các mô
Củng cố xem giờ đúng trên mặt
hình “âm đầu + âm chính”; đồng hồ.
“âm đầu + âm chính +
thanh”.
- Nhìn tranh, ảnh minh họa,
phát âm và tự phát hiện
được tiếng có âm b, có
thanh ngã.
2. Kĩ năng
- Đọc đúng bài tập đọc Ở bờ - Làm được các bài tập.
đê.
- Biết viết trên bảng con các
chữ, tiếng và chữ số b, bễ;
2, 3.
3. Thái độ
- Yêu thích học môn Tiếng
- HS yêu thích môn học.
Việt. Yêu thiên nhiên và các
con vật.
4. Phát triển
- Phát triển năng lực sáng
- Dùng que tính để thực hiện
năng lực:
tạo, óc tìm tòi, vận dụng
phép cộng có tổng bằng 10
những điều đã học vào thực tế.
II.ĐD DH:
- GV:
- Hình minh họa từ khóa, từ

- Giới thiệu mẫu chữ viết thường cỡ vừa.
- Vừa viết mẫu vừa hướng dẫn quy trình viết .
- Cho HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa lỗi sai cho HS

nữa bằng mấy que tính ?
- HS nêu : 10 que tính.

Bước 2:
- GV nêu phép cộng 6 + 4 = ?
- Hướng dẫn học sinh cách đặt tính
theo cột dọc.

10
Vậy : 6 + 4 = 10.
- HS đọc: 6 cộng 4 bằng 10.
* Thực hành:
Bài 1 :
- HS làm vào bảng lớp.

- GV nhận xét kết kuận
Bài 2: Tính
4. Củng cố dặn dò:
- HS thực hiện trên bảng.
- Nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, - Giáo viên nhận xét.
biểu dương HS.
Bài 3: Tính nhẩm
- Nhắc HS về nhà đọc lại bài tập đọc, - HS nêu miệng
- GV nhận xét kết kuận
xem trước bài 12.

II.ĐD DH
- GV:

TẬP VIẾT SAU BÀI 10, 11
(Tr.9)

(trang 24)

- Tô, viết đúng các chữ ê, l,
b, và các tiếng lê, bễ - chữ
thường, cỡ vừa, đúng kiểu,
đều nét, dãn đúng khoảng
cách giữa các con chữ.
- Tô, viết đúng các chữ số 2, 3.
- Viết đúng kiểu, đều nét;
đưa bút theo quy trình, dãn
đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu chữ trong
vở Luyện viết 1, tập một.
- Rèn cho HS tính kiên
nhẫn, chăm chỉ, cẩn thận có
ý thức thẩm mĩ khi luyện
chữ.
- Phát triển năng lực tự chủ
tự học. Hình thành cho học
sinh thói quen tự hoàn thành
bài viết.

- Chép lại chính xác nội dung
tóm tắt truyện: Bạn của Nai Nhỏ.

- Chữ đầu câu viết thế nào
- Tên nhận vật viết như thế nào ?
- Cuối câu có dấu câu gì ?
- HS chép bài vào vở.

- GV nêu MĐYC của bài học.

2. Hoạt động luyện tập:
a, Cho cả lớp đọc trên bảng các chữ,
tiếng, chữ số ê, l, lê, b, bê, bễ, 2 ,3.
b,Tập tô, tập viết: ê, l, lê
- Vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng,
vừa hướng dẫn quy trình viết.
+ GV uốn nắn tư thế ngồi viết.
- Cho HS tập tô : ê, l, lê, b, bê, bễ, 2 ,3.
15


* Bài tập .
Bài 2: Nêu yêu cầu của bài.
- HS lần lượt lên điền

- Quan sát, theo dõi, uốn nắn HS viết
đúng.
- Cho HS đổi vở nhận xét bài của nhau

- GV nhận xét kết luận

- Thu 1 số bài chấm.
- Nhận xét chung bài viết .

1. Kiến thức:
- Biết ý nghĩa của gọn
gàng, ngăn nắp trong học
tập, sinh hoạt.
- Nêu được một số biểu
hiện của gọn gàng, ngăn
nắp trong học tập và sinh
2. Kĩ năng
hoạt.
2. Kĩ năng:
3. Thái độ
- Thực hiện được hành vi
4. Phát triển
gọn gàng, ngăn nắp nơi ở,
năng lực:
nơi học.
3. Thái độ:
16

NTĐ2


Yêu thích môn học.
4. Phát triển năng lực:
- Phát triển năng lực sáng
tạo, giao tiếp hợp tác.
II.ĐD DH:
- GV:
Tranh minh họa SGK.
- HS:

17


+ Sống gọn gàng, ngăn nắp có ích lợi gì?
- Kết luận: sống gọn gàng, ngăn nắp giúp
em tiết kiệm thời gian, nhanh chóng tìm
được đồ dùng khi cần sử dụng, giữ gìn đồ
dùng thêm bền đẹp.
*Hoạt động 3:Tìm hiểu biểu hiện sống
gọn gàng, ngăn nắp.
Mục tiêu: HS nêu được các biểu hiện sống
gọn gàng, ngăn nắp trong học tập và sinh
hoạt.
Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK Đạo đức
1, trang 9 và trả lời câu hỏi:
- Nêu các biểu hiện gọn gàng, ngăn nắp sau
khi HS thảo luận từng tranh:
Tranh 1: Treo quần áo lên giá, lên mắc áo.
Tranh 2: xếp sách vào giá sách ở thư viện
sau khi đọc.
Tranh 3: xếp giày dép vào chỗ quy định.
Tranh 4: xếp gọn đồ chơi vào chỗ quy định
(tủ, hộp).
Tranh 5: Treo hoặc cất chổi vào chồ quy
định.
Tranh 6: sắp xếp sách vở sau khi học trong
góc học tập ở nhà.
- Kết luận: (SGV-33).
3. Củng cố dặn dò:


Âm nhạc
GV CHUYÊN DẠY

Tiết 2:
Môn
Tên bài
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức

2.Kĩ năng

3.Thái độ
4. Phát triển
năng lực:

NTĐ1
Toán (Tiết 8)
LUYỆN TẬP (Tr. 20)

- Nhận biết được số lượng
trong phạm vi 10. Biết đọc,
viết các số trong phạm vi 10,
thứ tự vị trí của mỗi số trong
dãy số từ 0 – 10.
- Lập được các nhóm có đến
10 đồ vật.
- Nhận dạng và gọi đúng tên
hình vuông, hình tròn, hình
tam giác, hình chữ nhật.

1.Ổn định tổ chức. Hát.
1. Hoạt động khởi động.
- GV giới thiệu bài: Ghi đầu bài
*Luyện đọc:
* Trò chơi : Tôi cần, tôi cần.
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi: chọn 2- - GV đọc mẫu.
+ GV hướng dẫn HS luyện đọc
3 đội chơi, mỗi đội 3-5 người chơi. Quản
- HS đọc nối tiếp nhau từng dòng thơ.
trò nêu yêu cầu. Chẳng hạn: “Tôi cần 3 - GV kết hợp sửa lỗi phát âm cho HS.
cái bút chì”. Nhóm nào lấy đủ 3 chiếc bút - HS đọc nối tiếp từng khôr thơ.
chì nhanh nhất được 2 điểm. Nhóm nào
được 10 điểm trước sẽ thắng cuộc.
- Cho học sinh chơi thử.
- Cho học sinh chơi 2-3 lần
2. Hoạt động thực hành luyện tập.
Bài 1. Mỗi chậu có mấy bông hoa?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm việc cá nhân.
- Gọi HS lên chia sẻ trước lớp.
Bài 2. Trò chơi “Lấy cho đủ số hình”
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn HS cách chơi: Tổ chức chơi
theo nhóm 4.
- 2 bạn lấy ra 2 số trong phạm vi 10, 2
bạn còn lại lấy ra số đồ vật tương ứng.
Bạn nào làm nhanh và đúng bạn đó chiến
thắng.
- Cho học sinh chơi theo nhóm bốn
- Cùng HS nhận xét tuyên dương

- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?

- GV nhận xét.
- HS đọc đồng thanh 2lần.
* Tìm hiểu bài:
- HS đọc từng khổ thơ và trả lời câu
hỏi SGK
- GV nhận xét kết luận.
- HS đọc lại bài.
- HS nêu lại nội dung bài.

- GV nhận xét tiết học.
- HS về nhà đọc lại bài và chuẩn bị
bài sau.

Tiết: 3:
Môn
Tên bài

I.MỤC TIÊU
1. Kiến thức

2. Kĩ năng

NTĐ1
Tiếng Việt (Tiết 30+31)
Học vần
BÀI 12: G, H (Tiết 1+2)
(Tr. 26)
- Nhận biết các âm và chữ

- GV:

chữ g, h, tiếng ga, hồ
- Yêu thích học môn Tiếng
Việt. Yêu thích các nhân vật
trong bài đọc.
- Khơi gợi tình yêu thiên
nhiên. Trí tò mò, vận dụng
những điều đã học vào thực
tế cuộc sống.

- HS yêu thích môn học

- Hình minh họa từ khóa, từ
trong bài tập hoặc tranh ảnh
trong SGK. Mẫu chữ viết
h,g.
- HS:
- Bảng con, tranh minh họa
SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Ổn định tổ chức: Hát.
Tiết 1
1. Hoạt động khởi động:
* Giới thiệu phép cộng 26 + 4
a, Kiểm tra bài cũ
- GV giơ 2 bó que tính và hỏi: Có mấy
- Gọi học đọc bài 11
chục que tính ?
- Cho học sinh nhận xét bài đọc

- Chỉ tiếng ga và mô hình tiếng ga
22


+ Tiếng ga gồm những âm nào?
* Đánh vần.
- Cho HS đánh vần : gờ -a- ga
2.2. Dạy âm h, chữ hờ (dạy như âm a)
* Củng cố:
- Các em vừa học hai chữ mới là chữ gì?
- Các em vừa học tiếng mới là tiếng gì?
3. Hoạt động luyện tập:
3.1. Mở rộng vốn từ:
Bài tập 2: Tiếng nào có âm g, tiếng
nào có âm h.
- Cêu yêu cầu của bài tập
- Chỉ từng hình theo số thứ tự cho học
sinh nói tên từng sự vật.
- Chỉ từng hình yêu cầu cả lớp nói tên
từng sự vật.
- Chỉ từng hình rồi cho HS nói to.
- Cho HS chỉ hình và nói tên và SV theo
cặp
- Gợi ý HS tìm tiếng ngoài bài có chữ g,
h

- GV : 3 bó que tính có mấy chục que
tính?
26 que tính thêm 4 que tính được 3
chục que tính hay 30 que tính.

BÀI 12: G, H (Tiết 1+2)
(Tr. 26)

Nhóm TĐ2
Tập viết: (T 3)
CHỮ HOA: B (trang 27)

- Nhận biết các âm và chữ cái
g, h; đánh vần đúng, đọc
đúng tiếng có âm g, h “mô
hình “âm đầu + âm chính”;
“âm đầu + âm chính +
thanh”: ga, hồ.

- Biết viết các chữ cái viết hoa
B theo cỡ vừa và nhỏ. Biết
viết câu ứng dụng : Bạn bè
sum họp theo cỡ nhỏ.

23


2. Kĩ năng

3. Thái độ
4. Phát triển
năng lực:

II.ĐD DH
- GV:

định lời của nhân vật.
- Chép ND theo từng tranh lên bảng.
- Đọc mẫu, giới thiệu tình huống
- Luyện đọc từ ngữ: Hà ho, bà bế, cả
Hà, cả bé Lê.
- Luyện đọc câu, từng lời ở mỗi tranh
- Tổ chức thi đọc cả bài.
* Tìm hiểu bài:
+ Qua bài đọc em hiểu điều gi?
- Cho HS đọc lại toàn bài.
* Cả lớp nhìn SGK đọc những gì vừa học
ở bài 12.
3.3. Tập viết
Viết : g, gà; h hổ
- Giới thiệu mẫu chữ viết thường g cỡ
24

- GV giới thiệu bài.
* Hướng dẫn viết chữ hoa.
- HS quan sát và nhận xét.
- GV Hướng dẫn cách viết:
- HS viết trên bảng con.
- GV nhận xét, uốn nắn.
- HS nhắc lại quy trình viết.
* Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng.
- Hướng dẫn quan sát.
- GV viết mẫu chữ Bạn
- HS viết chữ Bạn vào bảng con


NTĐ2
LUYỆN TIẾNG VIỆT

Môn
Tên bài
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
TỔ TRƯỞNG SOẠN
2. Kĩ năng
3. Thái độ
4. Phát triển
năng lực:
II.ĐD DH:
- GV:
- HS:
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

Tiết 2
Môn
Tên bài
I. MỤC TIÊU

25


Trích đoạn CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Hoạt động khởi động.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status