Tìm hiểu quy trình sản xuất giống tôm He Chân trắng (Penaeus vannamei Boone, 1931) tại vĩnh tân - tuy phong - bình thuận - Pdf 68


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỈ THUẬT CÔNG NGHỆ VẠN XUÂN
KHOA NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
= = =  = = =

GUYỄ ĐÌH VƯƠG TÌM HIỂU QUY TRÌH SẢ XUẤT GIỐG TÔM HE CHÂ TRẮG
(Penaeus vannamei Boone, 1931)
TẠI VĨH TÂ – TUY PHOG – BÌH THUẬ BÁO CÁO CUỐI KHÓA

Ngành Nuôi trồng Thủy sản, khóa 2008 - 2011 Bình thuận, tháng 06 năm 2011
i
LỜI CẢM Ơ

Lời đầu tiên tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đến Ban Giám Hiệu Trường cao đẳng
kỉ thuật công nghệ vạn xuân, cùng với khoa TTS đã ủng hộ, giúp đỡ và tạo mọi
điều kiện để tôi hoàn thành tốt khóa học này.
Tôi xin gửi lời cảm ơn sâu sắc tới chú : KS guyễn Văn Dương người đã tận
tình định hướng, chỉ bảo và giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện báo cáo cuối
khoa này.
Qua đây tôi cũng xin gửi lời cảm ơn tập thể trại sản xuất giống tôm thẻ chân
trắng đã tạo điều kiện về cơ sở vật chất giúp tôi hoàn thành báo cáo này.
Lời cảm ơn tới gia đình đã tạo điều kiện vật chất và tinh thần giúp con hoàn
thành báo cáo này.
Lời cảm ơn chân thành xin gửi tới gia đình, bạn bè và đồng nghiệp, những
người đã giúp đỡ và động viên tôi trong học tập cũng như trong cuộc sống.

Em xin chân thành cảm ơn
Bình thuận: tháng 06 năm 2011
Nguyễn đình vương
2.3.1. Phương pháp gián tiếp ..........................................................................15
2.3.2. Phương pháp trực tiếp...........................................................................15
2.3.3. Phương pháp xử lý số liệu ....................................................................16
CHƯƠG III: KẾT QUẢ GHIÊ CỨU VÀ THẢO LUẬ..........................18
3.1. Điều kiện tự nhiên và hệ thống công trình trại sản xuất..............................................18
3.1.1. Vị trí địa lý ...........................................................................................18
iii
3.1.2. Điều kiện khí hậu..................................................................................19
3.1.3. Thuận lợi và khó khăn ..........................................................................19
3.1.4. Tình hình kính tế và xã hội ...................................................................20
3.1.5. Tình hình kin doanh..............................................................................20
3.2. Nguồn nước và xử lý nước phục vụ sản xuất...............................................................20
3.3. Hệ thống bể nuôi ...........................................................................................................24
3.4. Kỹ thuật cho đẻ tôm He Chân trắng.............................................................................25
3.4.1. Nguồn gốc tôm bố mẹ...........................................................................25
3.4.2. Kỹ thuật nuôi thành thục tôm bố mẹ .....................................................25
3.4.3. Thức ăn và khNu phn cho ăn................................................................27
3.4.4. Bt tôm cho ......................................................................................28
3.5. K thut ương nuôi u trùng.........................................................................................30
3.5.1. ChuNn b b ương u trùng....................................................................30
3.5.2. K thut th N auplius ...........................................................................31
3.5.3. Ch  chăm sóc và qun lý..................................................................32
3.5.4. Theo dõi mt s yu t môi trưng .......................................................35
3.6. Kt qu ương nuôi u trùng tôm He Chân trng..........................................................40
3.7. Công tác phòng và tr bnh ...........................................................................................41
3.7.1. Phòng bnh...........................................................................................41
3.7.2. Tr bnh................................................................................................42
3.8. K thut nuôi cy to làm thc ăn tươi sng cho u trùng..........................................42
3.8.1. Trang thit b ........................................................................................42
3.8.2. Môi trưng nuôi cy .............................................................................43

Bng 3.10: Các yu t thy lý................................................................................49
Bng 3.11: Các thông s môi trưng ART.............................................................50

vi
DAH MỤC HÌH
Trang
Hình 1.1: Hình dng ngoài ca tôm He Chân trng.............................................................3
Hình 1.2: Vòng i tôm he ngoài t nhiên...........................................................................3
Hình 2.1: Sơ  khi ni dung ng hiên cu .......................................................................20
Hình 3.1: Bn  t nhiên tnh bình thun.........................................................................20
Hình 3.2: Quy trình x lý nưc tôm b m........................................................................23
Hình 3.3: Môi trưng nưc cho tôm b m .......................................................................24
Hình 3.4: Quy trình x lí nưc ương nuôi u trùng...........................................................24
Hình 3.5: Thùng lc cát ......................................................................................................25
Hình 3.6: Lc tinh ...............................................................................................................26
Hình 3.7: Ct mt................................................................................................................28
Hình 3.8: Tôm giao v và b m........................................................................................29
Hình 3.9: Th nauplius........................................................................................................32
Hình 3.10: B nuôi và cp nưc.........................................................................................34
Hình 3.11: Thùng cha nauplius và th nauplius...............................................................36
Hình 3.12: Các loi thc ăn ................................................................................................35
Hình 3.13: Cp nưc và thay nưc.....................................................................................36
Hình 3.14: Bin ng nhit  theo thi gian ương ti b 7..............................................35
Hình 3.15: Bin ng nhit  theo thi gian ương ti b 8..............................................36
Hình 3.16: Bin ng nhit  theo thi gian ương ti b 9..............................................36
Hình 3.17: Bin ng nhit  theo thi gian ương ti b 10............................................37
Hình 3.18: Din bin  mn trong b ương......................................................................41
Hình 3.19: Bin ng pH theo thi gian ương ti b 7......................................................41
Hình 3.20: Bin ng pH theo thi gian ương ti b 8......................................................42
Hình 3.21: Bin ng pH theo thi gian ương ti b 9......................................................42

phát trin c v chiu sâu ln chiu rng.
Tuy nhiên do li nhun ca ngh nuôi tôm em li là khá ln nên hu ht các
vùng nuôi tôm hin nay u phát trin quá nóng ngoài s qun lý ca cơ quan chc
năng, chính iu này ang ưa ngh nuôi tôm ca chúng ta tim Nn nhiu mi nguy
phát trin không bn vng: ó là hin tưng ô nhim môi trưng sinh thái dn n
tôm nuôi b dch bnh và cht hàng lot trong nhưng năm gn ây. N hư là hin
trng s dng hoá cht, kháng sinh ba bãi dn n tôm b còi cc, tn dư kháng
sinh…Có nhiu nguyên nhân khin ngh nuôi tôm phi i mt vi nhng nguy cơ
trên nhưng áng cnh báo và lo ngi nht hin nay là cht lưng tôm ging chưa
m bo, trong vn  sn xut con ging i trà hin nay còn nhiu iu phi quan
tâm. Thc t sn xut hin nay cho thy, do tc  phát trin ngh nuôi tôm thương
phNm rt nhanh nên yêu cu v s lưng tôm ging hàng năm tăng nhanh.  áp
ng ưc ngun cung cp tôm ging cho th trưng, hàng lot các tri sn xut
ging ã ra i, nhưng  t ưc li nhun ti a h ã s dng hàng lot các loi
hoá cht, kháng sinh nguy him  phòng tr bnh nhm nâng cao t l sng ca u
trùng… và dĩ nhiên hu qu là tôm ging s b còi cc, chm ln và tn dư lưng
thuc kháng sinh.Trong nuôi tôm thương phNm s phi s dng kháng sinh liu cao,
dn n tn dư kháng sinh trong tht tôm, nh hưng xu n sc kho ngưi tiêu
dùng. Trong bi cnh nưc ta ang vào sâu WTO thì iu này s là tr ngi ln cho
mt hàng tôm xut khNu vào các th trưng y tim năng nhưng khó tính như EU,
N ht Bn, Hoa Kỳ…
2
ng trưc thc trng ó, vic sn xut ra ngun tôm ging  v s lưng,
m bo cht lung sch bnh và hn ch ti a kháng sinh, hoá cht ang là òi
hi bc thit ca ngh nuôi tôm công nghip i vi các nhà nghiên cu và sn xut
tôm ging.
 sn xut ưc ngun tôm ging có cht lưng tt và sch bnh.Trên cơ s
ó, ưc s ng ý ca Khoa N uôi trng Thy sn – Trưng Cao ng K Thut
Công N gh Vn Xuân, và tình cp thit yêu cu ca gia ình nên tôi thc hin  tài
“Tìm hiu quy trình sn xut ging tôm He Chân trng (Penaeus vannamei Boone,

Tên FAO: Camaron patiplanco
Tên khoa hc: Litopenaeus vannamei.

Hình 1.1: Hình dng ngoài ca tôm He Chân trng
1.1.2. Đặc điểm về hình thái
a. Cấu tạo cơ thể
Chia làm 2 phn:
4
• Phn u ngc
Phn u ngc có các ôi phn ph, mt ôi mt kép có cung mt, 2 ôi râu
(Anten 1 và Anten 2), 3 ôi hàm (ôi hàm ln, ôi hàm nh 1 và ôi hàm nh 2), 3
ôi chân hàm giúp cho vic ăn và bơi li, 5 ôi chân ngc giúp cho vic ăn và bò
trên mt áy. tôm cái, gia các gc chân ngc 4 và 5 có thelycum.Phn u ngc
ưc bo v bi giáp u ngc.Trên giáp u ngc có nhiu gai, g, sóng, rãnh.
• Phn bng
Bng chia làm 7 t, 5 t u mi t mang mt ôi chân bơi.Mi chân bng có
mt t chung bên trong, t ngoài chia thành 2 nhánh: nhánh trong và nhánh
ngoài.t bng th 7 bin thành telson hp vi ôi chân uôi phân nhánh to thành
uôi, giúp tôm bơi li lên xung và búng nhy. tôm c, 2 nhánh trong ca ôi
chân bng 1 bin thành petasma và 2 nhánh trong ca ôi chân bng 2 bin thành
ôi ph b c, là các b phn sinh dc bên ngoài.
b. Màu sắc
V tôm He Chân trng mng, có màu trng bc, nhìn vào cơ th tôm thy rõ
ưng rut và các m nh dày c t lưng xung bng, chân bò màu trng ngà,
chân bơi có màu vàng nht, các vành chân uôi có màu  nht và xanh, râu tôm có
màu  và chiu dài gp 1,5 ln chiu dài thân.
1.1.3. Đặc điểm phân bố
Tôm He Chân Trng ch yu phân b t nhiên  vùng bin nhit i và cn nhit
i ca vùng ông Thái Bình Dương.
Hin nay, tôm He Chân trng ưc ưa sang nuôi  ài Loan, Trung Quc, Vit

2
, tôm ln nhanh 
trong 3 tun u tiên, ti c 30 gam/con tôm ln chm dn và con cái ln nhanh
hơn tôm c.
1.1.6. Đặc điểm dinh dưỡng
• Tính ăn tôm he
Tôm He Chân trng là loài ng vt ăn tp nhưng thiên v ăn ng vt.N goài t
nhiên tôm tích cc bt mi vào ban êm, vào kỳ nưc cưng lúc thy triu lên.Tính
ăn ca tôm thay i tùy theo giai on phát trin.Tôm có th ăn tht ln nhau khi lt
xác hoc khi thiu thc ăn.
• N hu cu dinh dưng
6
Protein là thành phn quan trng nht trong thc ăn ca tôm. Tôm He Chân trng
không cn thc ăn có hàm lưng protein cao như tôm Sú, 35% protein ưc coi là
thích hp hơn c.Tôm He Chân trng có kh năng chuyn hóa thc ăn rt cao.
Loài T l protein thích hp (%)
Tôm He N ht bn (Penaeus japonicus) 40
Tôm He Chân trng (Penaeus vannamei) 35
Tôm Sú (Penaeus monodon) 46
Bng 1.2: T l protein ti ưu trong thc ăn ca mt s loài tôm

1.1.7. Đặc điểm sinh sản và hoạt động giao vĩ
a. Đặc điểm sinh sản
Trong thiên nhiên, tôm trưng thành, giao hp, sinh  trong nhng vùng bin
có  sâu 70 mét vi nhit  26 - 28
o
C,  mn khá cao 35
o
/
oo

hơi vàng, rãi rác có các sc t en trên b mt.
+ Giai on gn chín: Kích thưc bung trng tăng nhanh, màu vàng n vàng
cam, có th nhìn thy qua v kitin.
+ Giai on chín: Kích thưc bung trng t cc i, căng tròn, màu xanh xám
m nét. t bng th nht bung trng phát trin ln.
+ Giai on  ri: Kích thưc bung trng vn ln, bung trng mm và nhăn
nheo.Các thùy không căng như giai on 4.Bung trng có màu xám nht.Trong
bung trng vn còn trng không .
c. Hoạt động giao vỹ
Ban u mt hoc nhiu con c cùng ui theo con cái  phía sau, con c
thưng dùng chy và râu Ny nh dưi uôi con cái.Sau ó, tôm c lt nga thân
và ôm tôm cái theo hưng u i u, uôi i uôi.Thi gian giao vĩ xy ra
nhanh, t lúc rưt ui n lúc kt thúc lâu nht là 7 phút, nhanh nht là 3 phút.
d. Sức sinh sản
Tôm He Chân trng có tc  sinh trưng nhanh, thành thc sm, tôm cái có
khi lưng 30 – 40g là có th tham gia sinh sn.Sc sinh sn thc t khong 10 – 15
8
vn trng/tôm m. Sau khi  bung trng li phát dc tip, thi gian gia 2 ln 
liên tip cách nhau 2 – 3 ngày (u v ch khong 50 gi), con  nhiu nht có th
lên n 10 ln/năm, thưng 2 – 3 ln  liên tip thì có 1 ln lt xác.

e. Cơ sở khoa học của kỹ thuật cắt mắt tôm mẹ
Phc h cơ quan X - tuyn nút (X organ - Sinus gland) nm  cung mt trc
tip iu khin tng hp hormone c ch s phát trin tuyn sinh dc (Gonad
Inhibiting Hormone - GIH) và hormone c ch lt xác (Moulting Inhibiting
Hormone - MIH)  c tôm c và cái.Ct cung mt nhm loi b bt phc h cơ
quan X - tuyn sinus t ó làm gim tác nhân c ch GIH.Kt qu quá trình ct mt
là thúc Ny nhanh s chín mui tuyn sinh dc, tăng s lưng trng trong mt chu
kỳ lt xác bi nó làm tăng tn sut  trng.Tuy nhiên vic ct mt có th làm gim
MIH, Ny nhanh tin trình lt xác ca tôm. Sau ct mt tôm có th thành thc sinh

thc ăn ch yu là ng vt ni.
+ Thi kì u niên: Postlarvae 5 - Postlarvae 20 tôm chuyn sang sng áy, bt
u bò bng chân bò, bơi bng chân bơi.
+ Thi kì thiu niên: Tôm bt u n nh v t l thân, bt u có thelycum 
con cái và petasma  con c nhưng chưa hoàn chnh.
+ Thi kì tôm sp trưng thành: c trưng bi s chín sinh dc,  tôm c bt
u có tinh trùng, tôm cái lên trng.
10
+ Thi kì trưng thành: ây là giai on chín sinh dc hoàn toàn, tôm bt u
tham gia sinh sn.
1.3 Tình hình nuôi tôm He Chân trắng trên thế giới và Việt am
1.3.1. Trên thế giới
Sn lưng tôm He Chân trng ngày càng chim th phn rt ln trong tng sn
lưng nuôi tôm.Các quc gia Châu M như Ecuado, Mehico, Panama….là nhng
nưc có ngh nuôi tôm He Chân trng t lâu i, Trong ó Ecuado là nưc ng
u v sn lưng.
Trưc ây thông tin v các t dch bnh, c bit là hi chng virut Taura gây
gim sút sn lưng nghiêm trng  các quc gia Châu M, ã gây tâm lo ngi cho
các nhà qun lý  các quc gia có ý nh nhp ni th nghim và phát trin ngh
nuôi tôm He Chân trng. Tuy nhiên nhng thành công ca các công trình nghiên
cu, to àn tôm sch bnh và ci thin cht lưng di truyn  các quc gia Châu
M ã m ra hy vng cho vic duy trì và phát trin ngh nuôi tôm Chân Trng nói
riêng và ngh nuôi tôm bin nói chung  các vùng sinh thái trên th gii.
Trung Quc, ài Loan, Indonexia, Philippin, Malaixia ã tin hành nhp và
thun hóa loài tôm He Chân trng.i u là Trung Quc, h ã nhp v nuôi  tnh
Sơn ông.N ăm 1998 sn xut ưc 150 triu ging thun chng, sch bnh.N ăng
sut nuôi bình quân 2 tn/ha/v và sn sàng chuyn giao công ngh cho bt c quc
gia nào mun nhp nuôi i tưng này.
Theo s liu ca FAO (2002), năm 2003 sn lưng nuôi tôm ca Châu Á ưc t
1,35 triu tn, tăng 11% so vi sn lưng ưc tính năm 2002 và 15% sn lưng ưc

ng ưc rt ít so vi nhu cu thc t.Trong khi ó, B N N -PTN T ã có quy nh
vi con tôm chân trng là ch cho nhp khNu và xut bán tôm chân trng b m, tôm
ging sch t cá cơ s sn xut ưc b công nhn.  m bo an ninh sinh hc,
các tri sn xut tôm ging không ưc sn xut ging tôm chân trng ti các tri
sn xut ging tôm sú và các loi khác.Tôm b m nhp khNu phi ưc kim dch,
cách ly kim dch theo úng quy nh.
12
Quy nh ca b là vy, nhưng trên thc t, tôm ging cht lưng cao, sch bnh
ưc sn xut theo úng quy nh và quy trình hin nay còn quá ít ch chim
khong 10-15% s vi lưng ging sn xut trên th trưng.Tôm ging trung quc có
nguôn gc không r ràng, không qua kim dch theo ưng tiu ngch tràn vào vit
nam vi giá rt r, ch bng 60-70% so vi giá tôm ging t Hawaii.Thc t các tri
sn xut tôm sú ging ti các tnh min trung do không còn hiu qu vì dch bnh 
chuyn sang sn xut ging tôm chân trng, tôm b m ch yu ưc tuyn la t
nuôi thương phNm.Cht lưng tôm trôi ni trên th trưng khó kim soát, tôm ging
không r ngun gc ang chim th phn ln gây rt nhiu khó khăn cho các cơ s
sn xut ging tôm sch bnh.
 phc v sn xut ging và phát trin nuôi tôm chân trng, trong nhng năm
qua các ơn v khoa hc ca b N N -PTN T ã trin khai nghiên cu mt s công
trình khoa hc như: quy trình nuôi v tôm b m và cho sinh sn nhân to; nghiên
cu sn xut tôm chân trng b m cht lưng và sch bnh có ngun gc nhp t
Hawaii phc v sn xut ging nhân to.ng dng công ngh sinh hc sn xut
ging tôm sch bnh.Tuy nhiên trong lĩnh vc di truyn và chn to àn tôm chân
trng b m có cht lưng cao và kh năng kháng bnh trong iu kin nuôi  vit
nam n nay chưa có mt công trình nghiên cu nào ưc thc hin.Tôm b m
không ưc ch ng, khó kim soát do nhp t nhiu ngun khác nhau tr thành
thách thc chính cho công ngh nuôi tôm chân trng  vit nam.
Hin ti tôm He Chân trng ã ưc ưa vào nuôi rng khp  các vùng nuôi
tôm trên c nưc và hiu qu ã ưc khng nh rõ.Tuy nhiên vi vic nuôi tràn
lan như hin nay thì nguy cơ ô nhim môi trưng, lây lan dch bnh gây thit hi

14 Hình 2.1: Sơ  khi ni dung nghiên cu
K thut p
n và thu

xut Quy trình sn xut
Xác nh các ch tiêu
sinh sn

Xác nh t l sng
u trùng
Thng kê và x lý s liu
Kt lun và  xut ý kin
K thut
nuôi cy to
Cheatoceros Artemia

iu kin
t
nhiên,khí
hu, h
thng công
trình sn
xut
15
2.3. Phương pháp nghiên cứu, thu thập và xử lý số liệu
2.3.1. Phương pháp gián tiếp
• Tìm hiu v iu kin t nhiên, v trí xây dng tri, ánh giá nhng mt
thun li và khó khăn.

Trích đoạn Phương pháp trực tiếp Điều kiện tự nhiên và hệ thống công trình trại sản xuất Thuận lợi và khó khăn Kỹ thuật nuôi thành thục tôm bố mẹ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status