Ngun ThÞ H ¬ng Tr êng TiĨu
häc D¹ Tr¹ch
Tn 15
Thứ hai ngày 7 th¸ng 12 n¨m 2009
TËp ®äc - kĨ chun
Hò b¹c cđa ngêi cha
I. Mục đích yêu cầu:
A. Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
- Hiểu ý nghóa câu chuyện: Hai bàn tay lao động của con người chính là
nguồn tạo nên của cải.
- Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 4 trong SGK.
B. Kể chuyện:
- Sắp xếp lại các tranh (SGK) theo đúng trình tự và kể lại được từng đoạn
của câu chuyện theo tranh minh hoạ.
- Biết theo dõi, nhận xét, dánh giá lời kể của bạn. Kể được tiếp lời kể
của bạn.
+ HS khá, giỏi: Kể được cả câu chuyện.
II. Đồ dùng dạ y h ọ c :
* GV: -Tranh minh họa truyện trong SGK.
-Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc.
* HS: - SGK
III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Ổn định:
B. Kiểm tra bài cũ: Nhớ Việt Bắc
- GV gọi 2 em lên đọc thuộc 10 dòng
bài thơ và trả lời câu hỏi.
+ Ngưòi càn bộ về xuôi nhớ những gì ở
Việt Bắc?
- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và
trả lời câu hỏi:
+ Ông lão người Chăm buồn vì chuyện
gì?
+ Ông lão muốn con trai trở thành
người như thế nào?
+Các em hiểu tự mình kiếm nổi bát
cơm nghóa là gì?
-1 HS đọc đoạn 2, HS trao đổi nhóm,
trả lời câu hỏi:
+Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì?
-Học sinh đọc thầm theo GV.
-HS lắng nghe.
-HS xem tranh minh họa.
-HS đọc từng câu.
-HS lun ®äc tõ khã
-HS đọc từng đoạn trước lớp.
-5HS đọc 5đoạn trong bài.
-HS giải thích các từ khó trong
bài.
-HS đọc từng đoạn trong
nhóm.
-Đọc từng đoạn trứơc lớp.
-5 nhóm đọc ĐT 5 đoạn.
-Một HS đọc cả bài.
+Ông rất buồn vì con trai lười
biếng.
+Ông muốn con trở thành
người siêng năng chăm chỉ, tự
mình kiếm nổi bát cơm.
-+Tranh 1 là tranh 3: Anh con trai lười
biếng chỉ ngủ.Còn cha già thì còng
lưng làm việc.
+T ranh 2 là tranh 5 : Người cha vứt tièn
xuống ao, người con thản nhiên nhìn
những đồng tiền ấy có phải tự
tay con mình kiếm ra không?
+ Anh đi xay thóc thuê, mỗi
ngày được 2 bát gạo, chỉ dám
ăn 1 bát. 3 tháng dành dụm
được 90 bát gạo, anh bán lấy
tiền mang về.
+Người con vội thọc tay vào
lửa để lấy tiền ra, không hề sợ
bỏng tay.
+Vì anh vất vả suốt 3 tháng
trời mới kiếm được từng ấy tiền
nên anh rấy q và tiếc những
đồng tiền mình làm ra.
+Ông chảy nước mắt vì vui
mừng, cảm động trước sự that
đổi của con trai.
+(Có làm lụng vất vả người ta
mới biết q đồng tiền.
-Hũ bạc tiêu không bao giờ hết
chính là 2 bàn tay con.)
-HS thi đọc.
5 HS thi đua kể 5 đoạn của
chuyện.
-1 HS kể toàn bài.
-Thực hiện tính chia số ba chữ số cho số có một chữ số qua bài toán giải.
-Thực hiện gấp, giảm một số đi nhiều lần.
- H/s khá giỏi làm BT1 cột 2.
- Hs ®¹i lµm c¸c bài tập bài 1 ( Cột 1, 3 ,4), bài 2, bài 3
III. CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC CHỦ YẾ u:
Gi¸o ¸n líp 3
Tn 15
Nguyễn Thị H ơng Tr ờng Tiểu
học Dạ Trạch
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1. Kim tra bi c:
Gi 2 HS lờn bng lm bi tp v nh
ca tit 70.
2. Bi mi :
a. Gii thiu: GV nờu bi hc, ghi .
b. HD TH bi:
* GV nờu phộp chia: 648 : 3
- GV vit lờn bng phộp tớnh: 648 : 3=?
- Yờu cu HS t tớnh theo ct dc v
suy ngh t thc hin phộp tớnh.
* GV nờu phộp chia: 235 : 5
- Tin hnh cỏc bc tng t nh
phộp tớnh 648 : 3 = 216.
c. Luyn tp - thc hnh:
Bi 1: ( Ct 1,3,4)
- Xỏc nh yờu cu ca bi, sau ú cho
HS t lm bi.
Bi 2 :
- Yờu cu HS c yờu cu ca bi 2.
- Yờu cu HS t lm bi.
Tuần 15
Ngun ThÞ H ¬ng Tr êng TiĨu
häc D¹ Tr¹ch
Ph©n biƯt : ui/u«i, s/x, ©t/©c
I. Mục đích yêu cầu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
Mắc không quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần ui/uôi (BT2)
- Làm đúng bài tập 3b.
II. Đồ dùng dạy học
* GV: Bảng lớpï viết BT2. Bảng phụ viết BT3b.
III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A. Khởi động: Hát.
B. Kiểm tra bài cũ: Nhớ Việt Bắc.
- GV mời 2 HS lên bảng viết các từ:
lá trầu, đàn trâu, tim,nhiễm bệnh,
tiền bạc.
C. Bài mới:
Giới thiệu bài: Hũ bạc của người cha
1: Hướng dẫn HS nghe - viết.
GV hướng dẫn HS chuẩn bò.
- GV đọc toàn bài viết chính tả.
- GV yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn
viết .
- GV hướng dẫn HS nhận xét. GV
hỏi:
+ Lời nói của ngưòi cha đựơc viết
như thế nào?
+ Từ nào trong đoạn văn phải viết
bài.
- GV chi lớp thành 4 nhóm , mỗi
nhomù 4 HS.
- GV cho các tổ thi làm bài tiếp sức,
phải đúng và nhanh.
-Các nhóm lên bảng làm.
- GV nhận xét, chốt lại:
Mũi dao – con muôõi. Núi lửa –
nuôi nấng.
Hạt muối – múi bưởi. Tuổi trẻ –
tủi thân.
+ Bài tập 3a
- Yêu mời HS đọc yêu cầu đề bài.
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- GV cho HS làm vở
- GV chốt lại lời giải đúng: Sót – xôi
– sáng.
-Học sinh nêu tư thế ngồi.
-Học sinh viết vào vở.
-Học sinh soát lại bài.
-HS tự chữa lỗi.
-Một HS đọc yêu cầu của đề
bài.
-Các nhóm thi đua điền các
vần ui/uôi.
-Các nhóm làm bài theo hình
thức tiếp sức.
-HS nhận xét.
-HS đọc yêu cầu đề bài.
-HS làm vở -HS cả lớp nhận
a. Giới thiệu bài
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề
lên bảng.
b. Hướng dẫn tìm hiểu bài
- 2 HS lên bảng.
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc.
- 1 HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp
Gi¸o ¸n líp 3
Tn 15
Nguyễn Thị H ơng Tr ờng Tiểu
học Dạ Trạch
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
* Nờu phộp chia 560 : 8 (Phộp chia ht)
- GV vit lờn bng 560:8= ?
- Yờu cu HS dt tớnh theo ct dc.
- Yờu cu HS c lp suy ngh v t thc
hin phộp tớnh.
* Nờu phộp chia 632 : 7
- Tin hnh cỏc bc tng t nh vi phộp
chia 560 : 8 = 70.
c. Luyn tp- thc hnh
Bi 1- Xỏc nh yờu cu ca bi,sau ú cho
HS t lm.
- Yờu cu cỏc HS va lờn bng ln lt nờu
rừ tng bc chia ca mỡnh..
Bi 2: :
- Gi HS c yờu cu ca bi.
- Yờu cu HS t lm bi.
Bi 3: - Gi HS c yờu cu ca bi.
Nguyễn Thị H ơng Tr ờng Tiểu
học Dạ Trạch
Bi 7: Quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng
giềng(Tiết 2).
I . MC TIấU
- Nờu c mt s vic lm th hin quan tõm , giỳp hng thỏng xúm
ging
- Bit quan tõm , giỳp hng xúm lỏng ging bng nhng vic lm phự
hp vi kh nng
- Lấy chứng cứ 1,2,3 nhận xét 5
DAỉNH CHO HS KHA-GIOI
- Bit ý ngha ca vic quan tõm giỳp hng xúm lỏng ging.
II. CHUN B: Ni dung truynTỡnh lng ngha xúm- Hot ng 3
III. CC HOT NG DY HC CH YU
1. Kim tra bi c (4)
GV kim tra bi c 2 em
2. Bi mi
Hot ng 1: By t ý kin
Cỏch tin hnh
- Chia lp thnh 4 nhúm.
- Phỏt phiu tho lun, yờu cu cỏc
nhúm tho lun, a ra li gii
thớch cho mi ýkin ca mỡnh.
Cỏc tỡnh hung:
1- Bỏc T sn mt mỡnh, lỳc b m
khụng cú ai bờn cnh chm súc.
Thng bỏc, Hng ó ngh hc hn
1 bui nh giỳp bỏc lm cụng
vic nh.
2- Thy b Lan va phi trụng bộ
cụng vic ca mỡnh.
3- Vit lm th l ỳng- Cu Tun
hc gii Toỏn s lm cho c gia ỡnh
cụ Hnh vui, b m Vit cng
vui,hai gia ỡnh s gn bú hn .
4- Tựng lm th l sai, lm nh
hng n gia ỡnh bỏc Lu hng
xúm: cỏc bn cũ th lm v chai
l trong quỏn,
- Nhn xột cỏc cõu tr li ca nhúm
khỏc.
Hot ng 2: Liờn h bn thõn
Cỏch tin hnh
- Yờu cu HS tho lun cp ụi,
ghi li nhng cụng vic m bn
bờn cnh ó lm giỳp hng
xúm, lỏng ging ca mỡnh.
Kt lun: Khen nhng HS ó bit
quan tõm, giỳp hng xúm, lỏng ca
mỡnh mt cỏch hp lớ.
- HS tho lun cp ụi.
- 3 n 4 cp ụi phỏt biu.
- HS nghe, nhn xột, by t thỏi
ca mỡnh.
Hot ng 3: Tỡm hiu
truynTỡnh lng ngha xúm
Cỏch tin hnh
- GV k (c) cõu chuyn Tỡnh
lng ngha xúm-
Yờu cu tho lun c lp, tr li
này. u cầu HS học thuộc lòng
các câu ca dao nói về tình làng
xóm láng giềng-
3. Tổng kết - dặn dò :
- Nhận xét tiết học .
- Dặn học sinh về xem lại bài đã
học và chuẩn bị bài mới cho tiết
sau .
...................................................................................................
THỦ CÔNG
Bài 9: C¾t, d¸n ch÷ V.
I. MỤC TIÊU:
- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ V.
- Kẻ, cắt, dán được chữ V. các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau.
Chữ dán tương đối phẳng.
VỚI HỌC SINH KHÉO TAY :
Kẻ, cắt, dán được chữ V. các nét chữ thẳng và đều nhau. Chữ dán
phẳng.
*LÊy chøng cø 2 nhËn xÐt 4
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- MÉu chữ V cắt đã dán và mẫu chữ V được cắt từ giấy màu hoặc giấy
trắng có kích thước đủ lớn, để rời chưa dán.
- Tranh quy trình, giấy thủ c«ng, kéo, hồ dán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1. Kiểm tra bài cũ: Giáo viên kiểm tra chuẩn bò của học sinh.
2. Bài mới:
Gi¸o ¸n líp 3
Tn 15
Ngun ThÞ H ¬ng Tr êng TiĨu
häc D¹ Tr¹ch
các bước.
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh
thực hành.
+ Giáo viên quan sát, uốn nắn, giúp
+ Học sinh quan sát và nêu nhận
xét.
+ Nét chữ rộng 1 ô.
+ Chữ V có nửa bên trái và nửa bên
phải giống nhau. Nếu gấp đôi chữ
V theo chiều dọc thì nửa bên trái
và nửa bên phải của chữ trùng khít
+ Học sinh theo do õi quan sát giáo
viên làm mẫu.
+ Học sinh thực hành cắt, dán chữ
V.
+ Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt,
dán chữ V.
bước 1: kẻ chữ V.
bước 2: cắt chữ V.
bước 3: dán chữ V.
Gi¸o ¸n líp 3
Tn 15
Ngun ThÞ H ¬ng Tr êng TiĨu
häc D¹ Tr¹ch
đỡ học sinh còn lúng túng để các em
hoàn thành sản phẩm.
+ Giáo viên tổ chức cho học sinh
trưng bày sản phẩm.
+ Giáo viên đánh giá sản phẩm thực
hành của học sinh và khen ngợi