Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Đề tài : Nghiên cứu vai trò hệ thống kênh mơng đối với Hà Nội. Đề xuất giải
pháp cho quận Đống Đa
đề xuất các giảI pháp đối với hệ thống kênh m-
ơng quận đống đa.
3.1 Đánh giá hiện trạng và định h ớng qui hoạch quận Đống Đa
3.1.1 Vị trí ranh giới, điều kiện tự nhiên
Qun ng a nm phớa Tõy Nam trung tõm thnh ph H Ni.
Phớa Bc giỏp qun Ba ỡnh, phớa ụng giỏp qun Hon Kim v Hai B Trng,
phớa Nam giỏp qun Thanh Xuõn, phớa Tõy giỏp qun Cu Giy, vi tng din tớch
t trong a gii hnh chớnh l 1008,5 ha. Qun ng a gm 21 phng v 251
cm dõn ph.
A. a hỡnh: a hỡnh qun ng a bng phng, cú hng dc t Tõy Bc
xung ụng Nam vi dc nh i = 0,003. Cao trung bỡnh trong qun khong
+6,00m. Cỏc khu mi xõy dng theo quy hoch sau nm 1954 cú cao t 5,60m
n 6,00m, vớ d nh khu Kim Liờn, Phng Liờn, Trung T. Khu vc Nam
Thnh Cụng, Lỏng H cú cao 6,50 m. Khu thp nht trong qun l khu Vn
Miu - Quc T Giỏm, cú cao +4,50 m n +5,00m. Khu vc m rng bao gm
cỏc khu ng rung cú cao 4,50 m n 5,00. c im l trong khu vc cũn h
ao trng.
B. Khớ hu: Khớ hu qun ng a nm trong khu vc chung ca thnh
ph, chu nh hng ca ch giú mựa nhit i núng m. Mt nm cú hai mựa
rừ rt.
Mựa ma núng m, ma nhiu, lng ma tp trung vo cỏc thỏng
7, 8 v 9 chim 70% lng ma c nm. Thi k ny hng giú ch o l ụng
nam v ụng.
Mựa rột, ớt ma, cú ma phựn, hng giú ch o l ụng Bc v
Bc. Nhit trung bỡnh hng nm l 23,5oC, nhit cao nht xy ra vo thỏng
7, cao nht lờn n 42oC v thp nht cú th xung 8,8oC vo thỏng giờng.
- Ch ma: Ch yu tp trung vo cỏc thỏng 7, 8, 9 v mựa ma
t thỏng 5 n thỏng 10 vi tng lng ma l 1430 mm, so vi c nm l 1676
vi ỏy rng khong 4 - 6 m, mt rng 6 - 10 m. Cỏc mng ny ó v ang b ln
chim.
4. Ao h: Khu vc qun ng a cú nhiu ao h, song ó b ln chim san
lõp xõy dng nh nhiu.
Hin nay ng Tõy Sn - Nguyn Lng Bng tn ti nh mt
ng phõn thy chia qun ng a thnh hai lu vc thoỏt nc tng i c
2
SVTH : Võ Quốc Bình - 46KSĐT Đồ án Tốt Nghiệp
2
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Đề tài : Nghiên cứu vai trò hệ thống kênh mơng đối với Hà Nội. Đề xuất giải
pháp cho quận Đống Đa
lp hai phớa ụng nam v tõy bc tr sụng Tụ Lch v mng ngang qua ng
Nguyn Lng Bng ni vo h Xó n)
Gii t phớa tõy ng Lờ Dun - Gii Phúng, t Vn Miu qua
khu Vn Chng, Kim Liờn v phớa nam, a th u rt thp cho nờn quy hoch
thoỏt nc cho ton khu vc cú nhiu phc tp cn gii quyt.
3.1.2 Hiện trạng hệ thống hạ tầng ký thuật
A.V san nn:
Qun ng a chia lm ba khu vc: Khu ph c, khu xõy dng mi
v khu vc ụ th húa t cỏc lng xúm. Cao cỏc khu vc ny khụng ging nhau,
bỡnh quõn t 4,5 n 6,0 m; khụng thun li cho vic thoỏt nc vỡ dc nh,
nhiu khu vc trng cc b.
B.V thoỏt nc:
- Khu vc ph c c xõy dng cng thoỏt chung, ming x ln
nht l cng Trnh Hoi c - Cỏt Linh.
- Khu vc mi xõy dng cú h thng cng thoỏt riờng (nh khu Kim
Liờn, Trung T - Thnh Cụng)
- Khu vc lng ụ th húa thiu h thng thoỏt nc. Mt mng
tha, ch yu l mng h, iu kin v sinh kộm.
phớa sau.
- Khu vc Kim Liờn, Trung T do nn thp (t 5,5 n 6,0 m) nờn
thng xy ra ngp ỳng.
- Cỏc khu vc lng ụ th húa thiu h thng cng nn cú cao
thp nờn kh nng thoỏt nc rt kộm.
3.1.3 Hiện trạng công trình công cộng - các khu ở - cây xanh cảnh quan
di tích
A.Cụng trỡnh cụng cng:
Ngoi cỏc cụng trỡnh cụng cng cp phng nh UBND, trng
hc, ch, trờn a bn qun cú nhiu cụng trỡnh cp trung ng, thnh ph v mt
s tr s lm vic ca cỏc a phng khỏc. Nhiu c quan ó c xõy dng kiờn
c, khang trang.
B.Cỏc khu :
Cỏc khu 4 - 5 tng xõy dng theo quy hoch trc õy u ó quỏ
lc hu c v ni dung cụng trỡnh v b cc quy hoch (nh Kim Liờn, Trung T).
Chỳng cn c nghiờn cu ci to mt cỏch ton din.
Cỏc khu vc xõy dng dc theo cỏc ng v trong cỏc ụ ph ht
sc ln xn, mng li giao thụng v k thut h tng khỏc u thiu thn, mt
4
SVTH : Võ Quốc Bình - 46KSĐT Đồ án Tốt Nghiệp
4
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Đề tài : Nghiên cứu vai trò hệ thống kênh mơng đối với Hà Nội. Đề xuất giải
pháp cho quận Đống Đa
xõy dng khỏ cao (trờn 80%) nờn nh hng khụng nh ti iu kin sng, cn
c nghiờn cu ci to.
Ngoi ra, cũn tn ti õy mt s lng xúm nay ang c ụ th
húa mt cỏch t phỏt nờn iu kin sng cng ang b xung cp, cn cú nghiờn
cu quy hoch xõy dng khc phc tỡnh trng xõy dng t phỏt vụ t chc. Mt
s lng xúm khỏc cn c gi li theo quy hoch.
7 Nam ng 16.253 10.109
8 Quang Trung 9.651 4.853
9 Trung Lit 17.585 8.049
10 Th Quan 14.363 7.099
11 Khõm Thiờn 10.378 5.113
12 Trung Phng 12.680 6.301
13 Phng Liờn 13.191 6.509
14 Kim Liờn 13.236 6.660
15 Trung T 13.806 6.901
16 Khng Thng 10.564 5.110
17 Ngó T S 9.635 4.646
18 Thnh Quang 15.650 7.674
19 Lỏng Thng 14.326 6.692
20 Lỏng H 21.562 9.208
21 Phng Mai 14.384 6.581
Theo quyết định phê duyệt qui hoạch, qui mô dân số quận Đống
Đa trong tơng lai nh sau :
- Tng s dõn hin trng: 317.555 ngi. Mt 315 ngi/ ha
- Tng dõn s n nm 2005: 268.000 ngi. Mt 266 ngi/ ha
- Tng s dõn n nm 2020: 255.000 ngi. Mt 253 ngi/ha
Bảng 13: cơ cấu sử dụng đất
6
SVTH : Võ Quốc Bình - 46KSĐT Đồ án Tốt Nghiệp
6
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Đề tài : Nghiên cứu vai trò hệ thống kênh mơng đối với Hà Nội. Đề xuất giải
pháp cho quận Đống Đa
TT Hng mc t
Din tớch
mng ng
giao thụng tnh
1689049
54997
16,75
0,54
6,62 0,22 6,62 0,22
B
t dõn dng
khỏc
1331802 13,20 5,22 0,51
1
t c quan
khụng thuc s
qun lý ca
qun
768792 7,62 3,01 0
2
t trng
chuyờn nghip
431820 4,28 1,69 0
3
t di tớch lch
s vn hoỏ
131190 1,30 0,51 0,51
II
NGOI KHU
VC DN
DNG
1504278 14,92 5,90 5,16
Mt nc, cõy
xanh cỏch ly
1031564 10,23 4,05 4,05
Tng cng 10085000 100,00 39,55 34,10
8
SVTH : Võ Quốc Bình - 46KSĐT Đồ án Tốt Nghiệp
8
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Đề tài : Nghiên cứu vai trò hệ thống kênh mơng đối với Hà Nội. Đề xuất giải
pháp cho quận Đống Đa
TT Loi t
Din tớch
(ha)
T l
(%)
Ghi chỳ
1 t lng xúm 249,8014 56,73
t xõy dng nh
(353,9980 ha)
2
t hin cú ci to
theo quy hoch
79,4753 18,04
3 t d kin xõy mi 24,7213 5,61
4 t cụng cng n v 8,7075 1,98
5 t nh tr 8,6859 1,97
6
t trng hc ph
thụng c s
Dõn s
Dõn s trung bỡnh ngi 290.400 268.000 255.000
T l tng dõn s trung bỡnh %o 30,2 -11,5 -3,6
Trong ú: Tng t nhiờn %o 13,23 10 - 11 7 - 9
Tng c hc (+) %o 16,97 - -
Gim c hc (-) %o - -21,5 - 22,5 -8,6 - 10,6
T l % ds trong tui lao ng %o 60,2 60,5 62 - 63
t ai
Tng din tớch t t nhiờn ha 1008,5 1008,5 1008,5
Din tớch t xõy dng ĐT ha 996,0 1008,5 1008,5
Bỡnh quõn t xõy dng ĐT m2/ng 34,3 37,62 39,55
3.2 Tính toán các chỉ tiêu chọn lựa kênh m ơng làm cảnh quan
3.2.1 Lu lợng thoát nớc
Dựa trên số liệu dân số từng phờng và tiêu chuẩn dùng nớc sinh
hoạt, nớc công nghiệp, thơng mại, dịch vụ ta có thể tính toán sơ bộ lu lợng nớc
thải của từng phờng, từng lu vực các kênh mơng .
Sơ đồ mạng lới kênh mơng quận Đống Đa bố trí nh hình dới. Qua
đó ta có thể đánh giá sơ bộ lu lợng, vai trò thoát nớc giữa các kênh mơng, những
kênh mơng có đủ nguồn nớc bổ sung ngay cả trong mùa hè.
10
SVTH : Võ Quốc Bình - 46KSĐT Đồ án Tốt Nghiệp
10
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Đề tài : Nghiên cứu vai trò hệ thống kênh mơng đối với Hà Nội. Đề xuất giải
pháp cho quận Đống Đa
Sơ đồ mạng lới kênh mơng quận đống đa
Ta có thể tạm phân cấp bậc các kênh mơng nh sau
M ơng cấp 1 : là các mơng chỉ nhận nớc thải trực tiếp từ các khu
dân c và đổ ra các mơng lớn hơn hoặc đổ thẳng ra sông.
M ơng cấp 2 : là mơng không chỉ nhận nớc thải từ các khu dân c
2 bên.
Mơng Thành Công nhận nớc từ mơng Ngọc Khánh và từ hồ Thành
Công, sau đó tiếp tục chảy qua mơng IF và đổ vào mơng Hào Nam, chảy ra sông
Tô Lịch.
2. Lu vực sông Lừ :
Mơng Lơng Sử, Thông Phong-Linh Quang, Trung Tiền, Y Khoa,
Phơng Mai đóng vai trò mơng cấp 1 nhận nớc thải từ khu dân c để đổ vào các m-
ơng cấp 2 và sông Lừ.
Nớc thải từ mơng Trung Tiền qua mơng Trắng Chẹm, mơng Xã
Đàn rồi đổ vào thợng lu sông Lừ.
3.2.2 Bề rộng tiết diện kênh mơng
Theo số liệu đo đạc của cơ quan quản lý mạng lới thoát nớc quận
Đống Đa là Xí Nghiệp Thoát Nớc số 4, ta có bảng kích thớc các mơng nh sau :
12
SVTH : Võ Quốc Bình - 46KSĐT Đồ án Tốt Nghiệp
12
Website: Email : Tel (: 0918.775.368
Đề tài : Nghiên cứu vai trò hệ thống kênh mơng đối với Hà Nội. Đề xuất giải
pháp cho quận Đống Đa
Bảng 15:
Thống kê hệ thống kênh mơng quận Đống Đa ( Xí Nghiệp Thoát Nớc 4)
ST
T
Tên mơng
Bề rộng
(m)
Chiều dài
(m)
Có hành
lang(m)
10 Phơng Mai
3.2
275 150 400
11 Chẹm- Xã Đàn
6
460 460 460
12
Thông Phong-
Linh Quang
2 40 40 40
13 Trung tiền
2.9
30 30 30
14 Mơng Tây Sơn
B>6 405
970 640
B<6 400
15 Mơng Nam Đồng 4 357 474 240
16 Mơng IF B>6 385 670 100
17
Mơng Hoàng
Cầu
2.5 373 479 267
18 Mơng Y Khoa 2 734 891 577
19
Mơng Thành
Công
B>6 621 866 376
Ta chọn các kênh mơng có bề rộng lớn hơn 4m để làm cảnh quan.
Bảng thống kê kênh mơng có đủ bề rộng