ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
-
65
-
GVHD: ThS. Phan Thị Bích Ngọc
Thiết kế nhà máy nước giải khát lên men SVTH: Nguyễn Thị Sáng_Lớp 07H2LT
Chương 6
TÍNH TỔ CHỨC VÀ XÂY DỰNG
6.1. Tính tổ chức
6.1.1. Sơ đồ hệ thống tổ chức của nhà máy 6.1.2. Tổ chức lao động của nhà máy
Phòng
lao
động
tiền
lươn
g
Phòng
đời
sống
Phòng
y tế,
bảo vệ
Phòng
kỹ
thuật
sản
xuấ
t Phân xưởng
chiết rót Phân xưởng
Công nghệ Phân xưởng
cơ điện-động
∗
Tổng cộng: Tổng số lượng = 45 người.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
-
67
-
GVHD: ThS. Phan Thị Bích Ngọc
Thiết kế nhà máy nước giải khát lên men SVTH: Nguyễn Thị Sáng_Lớp 07H2LT
Lao động trực tiếp
STT Chức năng Số người Số ca Tổng số người
1 Quản đốc phân xưởng 3 3
Phân xưởng nấu
2 Xử lý nguyên liệu 1 3 3
3 Nấu nguyên liệu 2 3 6
4 Lọc dịch đường 2 3 6
5 Phối chế dịch lên men 1 3 3
6 Phân xưởng lên men 2 3 6
7 Lọc nước giải khát 2 3 6
Phân xưởng chiết
8 Rửa chai 1 3 3
Thiết kế nhà máy nước giải khát lên men SVTH: Nguyễn Thị Sáng_Lớp 07H2LT ∗
Tổng cộng nhân lực của nhà máy: 45 + 107 = 152 người.
∗
Số người của một ca đông nhất sẽ bằng tổng số người lao động gián tiếp và
số người lao động trực tiếp của một ca: 45 + 43 = 88 người.
6.2. Tính xây dựng
6.2.1. Kích thước các công trình
6.2.1.1. Phân xưởng nấu
Phân xưởng nấu xây nhà 3 tầng, bước cột 6 (m), nhịp nhà 6 (m).
Tầng 1: 18 x 12 x 4,2 (m).
Tầng 2: 18 x12 x 4,8 (m).
Tầng 3: 18 x12 x 4,8 (m).
6.2.1.2. Phân xưởng lên men
Phân xưởng lên men xây nhà 1 tầng, bước cột 6 (m), nhịp nhà 9 (m).
Kích thước nhà: Dài x rộng x cao = 36 x 18 x 8,7 (m).
6.2.1.3. Phân xưở
ng chiết rót
Phân xưởng chiết rót xây nhà 1 tầng, bước cột 6 (m), nhịp nhà 12 (m).
Kích thước nhà: Dài x rộng x cao = 30 x 12 x 6 (m).
6.2.1.4. Kho chứa nguyên liệu
Nguyên liệu được cho vào bao, khối lượng mỗi bao là 50kg.
Kích thước bao: Chiều cao: 0,8m; Đường kính: 0,3m.
Trong kho các bao nguyên liệu được xếp chồng lên nhau tạo thành khối có
khoảng trống để thông gió và dễ kiểm tra, mỗi chồng 10 bao.
Theo (Bảng 4.4), ta tính được lượng nguyên liệu cần để sản xuất trong 30 ngày là:
GVHD: ThS. Phan Thị Bích Ngọc
Thiết kế nhà máy nước giải khát lên men SVTH: Nguyễn Thị Sáng_Lớp 07H2LT
f - Diện tích chiếm chỗ của mỗi bao: f = 0,8 x 0,3 = 0,24 (m
2
)
n
b
- Số bao trong một chồng: n
b
= 10 (bao)
α - Hệ số khoảng cách giữa các chồng bao: α = 1,1
F
1
=
10
24,089,112571,1
××
= 297,21 (m
2
)
Diện tích phần đường đi lại chiếm 30% diện tích kho chứa [10, tr 51].
Diện tích kho chứa: F = 1,43 x F
1
= 1,43 x 297,21 = 425,01 (m
2
)
Diện tích mặt bằng: 24 x 18 = 432 (m
2
k
- Số két trong một chồng: n
k
= 15 (két)
α - Hệ số khoảng cách giữa các chồng: α = 1,1.
F
2
=
1530
2,064,35465771,1
×
×××
= 1213,72 (m
2
).
Diện tích phần đi lại trong kho chiếm 10% diện tích chứa két.
Diện tích kho chứa: F = 1,1 x F
2
= 1,1 x 1213,72 = 1335,09 (m
2
).
Kho thành phẩm có kích thước: 42 x 36 x 5,4 (m).
6.2.1.6. Bãi chứa két và chai không
Bãi chứa két và chai không là khu đất trống không cần xây nhà.
Kích thước: 42 x 36 x 5,4 (m).