Giáo án tập viết lớp 2 cả năm - Pdf 69

PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN HOÀNG MAI

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Môn: Tập Viết

GV: Trương Thị Hải Yến

lớp 2A12

Tuần: 1. Ngày dạy: 08/09/2018
BÀI: CHỮ HOA A

I. MỤC TIÊU:
Sau bài học, học sinh có khả năng:
1. Kiến thức:
- Biết viết đúng chữ hoa A ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng : Anh ( 1
dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Anh em thuận hòa (3 lần). Bước đầu biết nối nét giữa chữ viết
hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
2. Kĩ năng: Viết được các chữ rõ ràng, tương đối đều nét, đủ li, thẳng hàng.
3. Thái độ: Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp.
II. ĐỒ DÙNG:
Máy chiếu, Mẫu chữ hoa A
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thờ
i

Nội dung



a.Hướng dẫn quan

- Hỏi: Chữ A cao mấy li , gồm - HSTL: Cao 5 li , 6

sát và nhận xét chữ

mấy đường kẻ ngang?

đường kẻ ngang


cái viết hoa
-

HS

nhận

- Được viết bởi mấy nét ?

- Được viết bởi 3 nét

biết - Chiếu máy, HD viết: N1: Đặt -HS quan sát, lắng

được cấu tạo, độ bút ở ĐK3, viết nét móc ngược nghe
cao, độ rộng của trái từ dưới lên, lượn sang bên
chữ hoa A

phải (phía trên), đến ĐK6 thì

- GV yêu cầu HS đọc câu ứng - HS đọc : Anh em

cụm từ ứng dụng:

dụng

a. Giới thiệu cụm

- Giải nghĩa câu ứng dụng : Đưa

từ viết ứng dụng

ra lời khuyên anh em trong nhà
phải yêu thương nhau.

thuận hoà


b. Hướng dẫn học

- Hỏi: Câu ứng dụng gồm mấy - HSTL:

sinh quan sát và

chữ ? Là những chữ nào?

nhận xét:

- Gọi HS nêu độ cao của các - HS quan sát nhận xét


- HS biết cách viết - GV viết mẫu chữ “Anh” cỡ - HS quan sát
chữ

ứng

dụng vừa.

“Anh”, nét nối giữa - HD viết chữ “ Anh” cỡ nhỏ
các con chữ.

tương tự.
- Yêu cầu HS luyện viết chữ - HS viết chữ “Anh”
“Anh” cỡ vừa và cỡ nhỏ.

15'

vào bảng con

- Nhận xét , uốn nắn
4. Viết vào vở tập - Nêu y/c viết (số lượng từng
viết:

dòng)
- Gọi HS nêu tư thế ngồi viết

- HS trả lời

- Yêu cầu HS viết vở.

- HS viết bài vào vở

GV: Trương Thị Hải Yến

lớp 2A12

Tuần: 2. Ngày dạy: 15/09/2018
BÀI: CHỮ HOA Ă, Â

I. MỤC TIÊU:
Sau bài học, học sinh có khả năng:
1. Kiến thức:
- Biết viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng Ăn
( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), Ăn chậm nhai kĩ.
2. Kĩ năng: Viết được các chữ rõ ràng, tương đối đều nét, đủ li, thẳng hàng.
3. Thái độ: Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp.
II. ĐỒ DÙNG:
Máy chiếu, Mẫu chữ hoa Ă , Â
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Thờ
i

Nội dung

gian
3'
I.Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của thầy
- Y/cầu HS viết chữ A , Anh

Hoạt động của trò


- Chiếu máy, HD viết:

cái viết hoa

+ N1, N2, N3 viết như chữ hoa nghe

-

HS

nhận

-HS quan sát, lắng

biết A.

được cấu tạo, độ + N4: Viết nét cong dưới (nhỏ)
cao, độ rộng của trên đỉnh đầu chữ A ( dấu á)
chữ hoa Ă, Â
b.Hướng dẫn viết - GV viết mẫu chữ “ Ă, ” cỡ - HS quan sát lắng
trên bảng con:

vừa trên bảng lớp và nhắc lại nghe.

- HS biết cách viết cách viết.
chữ hoa Ă, Â

- HD cách viết chữ “Ă, ” cỡ
nhỏ tương tự.

chữ ? Là những chữ nào?

nhận xét:

- Gọi HS nêu độ cao của các - HS quan sát nhận xét

-

HS

nhận

biết con chữ, cách đặt dấu thanh.

nhai kĩ

độ cao của các chữ

được độ cao các

cái, cách đặt dấu thanh

con chữ, vị trí dấu

ở các chữ.

thanh, khoảng cách - Hỏi: Các chữ viết cách nhau - Bằng khoảng cách
giữa các chữ.
c. HD viết chữ ứng



dòng)
- Gọi HS nêu tư thế ngồi viết

- HS trả lời

- Yêu cầu HS viết vở.

- HS viết bài vào vở

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài

- HS nộp vở

3'

5. Chấm chữa bài:

2'

- Nhận xét, rút kinh nghiệm
III. Củng cố dặn - Nhận xét giờ học, nhắc nhở
dò:

luyện viết thêm.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………


Nội dung

gian
3'
I.Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của thầy
- Kiểm tra viết chữ Ă , Â , Ăn
- Nhận xét

Hoạt động của trò
- HS viết bảng con

II.Dạy bài mới :
1'

1.Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết

8'

học
2.Hướng dẫn viết - Gọi HS đọc ND bài viết.

- HS đọc

chữ hoa



được cấu tạo, độ + N1: Đặt bút ở ĐK6, hơi lượn nghe
cao, độ rộng của bút sang trái viết nét móc ngược
chữ hoa B

trái
( dấu móc cong vào phía trong),
dừng bút trên ĐK2.
+N2: Từ điểm dừng bút của N1,
lia bút lên ĐK5 ( bên trái nét
móc) viết tiếp nét cong trên và
cong phải liền nhau, tạo vòng
xoắn nhỏ gần giữa thân chữ
( dưới ĐK4) dừng bút ở khoảng

giữa ĐK2 và ĐK3.
b.Hướng dẫn viết - GV viết mẫu chữ “ B” cỡ vừa - HS quan sát lắng
trên bảng con:

trên bảng lớp và nhắc lại cách nghe.

- HS biết cách viết viết.
chữ hoa B

- HD cách viết chữ “B” cỡ nhỏ
tương tự.
- Yêu cầu HS luyện viết bảng - HS tập viết bảng chữ
con chữ “B” cỡ vừa và cỡ nhỏ.

8'


- Gọi HS nêu độ cao của các - HS quan sát nhận xét

họp.


-

HS

nhận

biết con chữ, cách đặt dấu thanh.

độ cao của các chữ

được độ cao các

cái, cách đặt dấu thanh

con chữ, vị trí dấu

ở các chữ.

thanh, khoảng cách - Hỏi: Các chữ viết cách nhau - Bằng khoảng cách
giữa các chữ.
c. HD viết chữ ứng

bao nhiêu?
viết chữ cái o.


- HS trả lời

- Yêu cầu HS viết vở.

- HS viết bài vào vở

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài

- HS nộp vở

3'

5. Chấm chữa bài:

2'

- Nhận xét, rút kinh nghiệm
III. Củng cố dặn - Nhận xét giờ học, nhắc nhở
dò:

luyện viết thêm.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:
……………………………………………………………………………………………………


PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN HOÀNG MAI


I.Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của thầy
- Kiểm tra viết chữ B, Bạn
- Nhận xét

Hoạt động của trò
- HS viết bảng con

II.Dạy bài mới :
1'

1.Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết

8'

học
2.Hướng dẫn viết - Gọi HS đọc ND bài viết.

- HS đọc

chữ hoa

- Cho HS quan sát chữ hoa C.

- HS quan sát

a.Hướng dẫn quan

cao, độ rộng của cong dưới rồi chuyển hướng
chữ hoa C

viết tiếp nét cong trái, tạo thành
vòng xoắn to ở đầu chữ, phần
cuối nét cong trái lượn vào

trong, dừng bút trên ĐK2.
b.Hướng dẫn viết - GV viết mẫu chữ “ C” cỡ vừa - HS quan sát lắng
trên bảng con:

trên bảng lớp và nhắc lại cách nghe.

- HS biết cách viết viết.
chữ hoa C

- HD cách viết chữ “C” cỡ nhỏ
tương tự.
- Yêu cầu HS luyện viết bảng - HS tập viết bảng chữ
con chữ “C” cỡ vừa và cỡ nhỏ.

8'

C ( 2,3 lượt )

3.Hướng dẫn viết

- GV nhận xét, uốn nắn
- GV yêu cầu HS đọc cụm từ - HS đọc : Chia ngọt


biết con chữ, cách đặt dấu thanh.

sẻ bùi

độ cao của các chữ

được độ cao các

cái, cách đặt dấu thanh

con chữ, vị trí dấu

ở các chữ.

thanh, khoảng cách - Hỏi: Các chữ viết cách nhau - Bằng khoảng cách
giữa các chữ.

bao nhiêu?

viết chữ cái o.


c. HD viết chữ ứng

- Gọi nhận xét độ cao các con - HS trả lời

dụng trên bảng:

chữ trong tiếng “Chia” cỡ vừa.



- Yêu cầu HS viết vở.

- HS viết bài vào vở

- Theo dõi , giúp đỡ HS yếu
- Thu 1 số bài

- HS nộp vở

3'

5. Chấm chữa bài:

2'

- Nhận xét, rút kinh nghiệm
III. Củng cố dặn - Nhận xét giờ học, nhắc nhở
dò:

luyện viết thêm.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………



PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN HOÀNG MAI


I.Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của thầy
- Kiểm tra viết chữ C, Chia
- Nhận xét

Hoạt động của trò
- HS viết bảng con

II.Dạy bài mới :
1'

1.Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết

8'

học
2.Hướng dẫn viết - Gọi HS đọc ND bài viết.

- HS đọc

chữ hoa

- Cho HS quan sát chữ hoa D.

- HS quan sát

a.Hướng dẫn quan

chuyển hướng viết tiếp nét cong
phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở chân
chữ; phần cuối nét cong lượn
hẳn vào trong; dừng bút trên
ĐK5.

b.Hướng dẫn viết - GV viết mẫu chữ “ D” cỡ vừa - HS quan sát lắng
trên bảng con:

trên bảng lớp và nhắc lại cách nghe.

- HS biết cách viết viết.
chữ hoa D

- HD cách viết chữ “D” cỡ nhỏ
tương tự.
- Yêu cầu HS luyện viết bảng - HS tập viết bảng chữ
con chữ “D” cỡ vừa và cỡ nhỏ.

D ( 2,3 lượt )

- GV nhận xét, uốn nắn
8'

3.Hướng dẫn viết
cụm từ ứng dụng:
a. Giới thiệu cụm
từ viết ứng dụng

- GV yêu cầu HS đọc câu ứng - HS đọc : Dân giàu

được độ cao các

cái, cách đặt dấu thanh

con chữ, vị trí dấu

ở các chữ.

thanh, khoảng cách - Hỏi: Các chữ viết cách nhau - Bằng khoảng cách
giữa các chữ.

bao nhiêu?

viết chữ cái o.

c. HD viết chữ ứng

- Gọi nhận xét độ cao các con - HS trả lời

dụng trên bảng:

chữ trong tiếng “Dân” cỡ vừa.

- HS biết cách viết - GV viết mẫu chữ “Dân” cỡ - HS quan sát
chữ

ứng

“Dân”,



5. Chấm chữa bài:

2'

- Nhận xét, rút kinh nghiệm
III. Củng cố dặn - Nhận xét giờ học , nhắc nhở
dò:

- Thu 1 số bài

- HS nộp vở

luyện viết thêm.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:
…………………………………………………………………………………………………..


PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN HOÀNG MAI

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Môn: Tập Viết

GV: Trương Thị Hải Yến

lớp 2A12

II.Dạy bài mới :
1'

1.Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết

8'

học
2.Hướng dẫn viết - Gọi HS đọc ND bài viết.

- HS đọc

chữ hoa

- Cho HS quan sát chữ hoa Đ.

- HS quan sát

a.Hướng dẫn quan

- Hỏi: Chữ hoa Đ cao mấy li , - HSTL: cao 5 li gồm

sát và nhận xét chữ

gồm mấy đường kẻ ngang?

6 đường kẻ ngang



trên bảng lớp và nhắc lại cách nghe.

- HS biết cách viết viết.
chữ hoa Đ

- HD cách viết chữ “Đ” cỡ nhỏ
tương tự.
- Yêu cầu HS luyện viết bảng - HS tập viết bảng chữ
con chữ “Đ” cỡ vừa và cỡ nhỏ.

Đ ( 2,3 lượt )

- GV nhận xét, uốn nắn
8'

3.Hướng dẫn viết

- GV yêu cầu HS đọc cụm từ - HS đọc : Đẹp trường

cụm từ ứng dụng:

ứng dụng

a. Giới thiệu cụm

- Giải nghĩa cụm từ ứng dụng :

từ viết ứng dụng


cái, cách đặt dấu thanh

con chữ, vị trí dấu

ở các chữ.

thanh, khoảng cách - Hỏi: Các chữ viết cách nhau - Bằng khoảng cách
giữa các chữ.

bao nhiêu?

viết chữ cái o.

c. HD viết chữ ứng

- Gọi nhận xét độ cao các con - HS trả lời

dụng trên bảng:

chữ trong tiếng “Đẹp” cỡ vừa.

- HS biết cách viết - GV viết mẫu chữ “Đẹp” cỡ - HS quan sát
chữ

ứng

“Đẹp”,

nét



2'

- Nhận xét, rút kinh nghiệm
III. Củng cố dặn - Nhận xét giờ học, nhắc nhở
dò:

- Thu 1 số bài

- HS nộp vở

luyện viết thêm.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:
…………………………………………………………………………………………………..


PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN HOÀNG MAI

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

TRƯỜNG TIỂU HỌC CHU VĂN AN

Môn: Tập Viết

GV: Trương Thị Hải Yến

lớp 2A12

Tuần: 7. Ngày dạy: 20/10/2018


II.Dạy bài mới :
1'

1.Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết

Slide

8'

học
2.Hướng dẫn viết - Gọi HS đọc ND bài viết.

- HS đọc

chữ hoa

- Cho HS quan sát chữ hoa E.

- HS quan sát

a.Hướng dẫn quan

- Hỏi: Chữ hoa E cao mấy li , - HSTL: cao 5 li

sát và nhận xét chữ

gồm mấy đường kẻ ngang?

nét cong trái thứ hai lượn vòng
lên ĐK3 rồi lượn xuống, dừng
bút trên ĐK2.
- Chữ hoa Ê cách viết tương tự:
+ N1: Viết liền một nét để tạo
thành chữ hoa E.
+ N2,3: Từ điểm dừng của N1,
lia bút lên đầu chữ để viết dấu
mũ thật cân đối ( đầu mũ chạm

ĐK7) tạo thành chữ Ê.
b.Hướng dẫn viết - GV viết mẫu chữ “ E, Ê” cỡ - HS quan sát lắng
trên bảng con:

vừa trên bảng lớp và nhắc lại nghe.

- HS biết cách viết cách viết.
chữ hoa E, Ê

- HD cách viết chữ “E, Ê” cỡ
nhỏ tương tự.
- Yêu cầu HS luyện viết bảng - HS tập viết bảng
con chữ “E, Ê” cỡ vừa và cỡ chữ E, Ê ( 2,3
nhỏ.
- GV nhận xét, uốn nắn

lượt )


8'

HS nhận

biết con chữ, cách đặt dấu thanh.

xét độ cao của các

được độ cao các

chữ cái, cách đặt

con chữ, vị trí dấu

dấu thanh ở các

thanh, khoảng cách - Hỏi: Các chữ viết cách nhau chữ.
giữa các chữ.

bao nhiêu?

-

Bằng

khoảng

cách viết chữ cái o.
c. HD viết chữ ứng

- Gọi nhận xét độ cao các con - HS trả lời



- Yêu cầu HS viết vở.

- HS viết bài vào

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

vở

Slide


3'

5. Chấm chữa bài:

2'

- Nhận xét, rút kinh nghiệm
III. Củng cố dặn - Nhận xét giờ học, nhắc nhở
dò:

- Thu 1 số bài

- HS nộp vở

luyện viết thêm.

Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………………………………………………………………………………………………………

i

Nội dung

gian
3'
I.Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của thầy
- Kiểm tra viết chữ E, Ê, Em
- Nhận xét

Hoạt động của trò

ĐD

- HS viết bảng con

II.Dạy bài mới :
1'

1.Giới thiệu bài :

- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết

Slide

8'

học


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status