Bộ đề ôn tập cuối kì 1 môn toán khối 12 năm học 2020 – 2021 - Pdf 70

CHINH PHỤC CUỐI KÌ I

BỘ ĐỀ ƠN TẬP CUỐI KÌ 1
MƠN TỐN – KHỐI 12
Sưu tầm và Tổng hợp:

Admin: HỒNG TUYÊN – LÊ MINH TÂM

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ
NĂM HỌC: 2020 – 2021


CHINH PHỤC CUỐI KÌ 1 CÙNG NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TOÁN

MỤC LỤC
1. ĐỀ TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN ................................................................................ Trang 03.
2. ĐỀ TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM ....................................................................... Trang 07.
3. ĐỀ TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU ............................................................................. Trang 14.
4. ĐỀ TRƯỜNG THPT GIA ĐỊNH ............................................................................................. Trang 19.
5. ĐỀ TRƯỜNG THPT MARIE CURIE ..................................................................................... Trang 23.
6. ĐỀ TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN .................................................................................... Trang 28.
7. ĐỀ TRƯỜNG THPT ERSNT THALMANN ......................................................................... Trang 33.
8. ĐỀ TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG ................................................................................ Trang 36.
9. ĐỀ TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN ............................................................................ Trang 41.
10. ĐỀ TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRẦN ĐẠI NGHĨA ....................................................... Trang 45.
11. ĐỀ TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI .......................................................... Trang 49.
12. ĐỀ TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN ..................................................................................... Trang 53.
13. ĐỀ TRƯỜNG THPT THỦ THIÊM ....................................................................................... Trang 58.
14. ĐỀ TRƯỜNG THPT ĐỨC TRÍ .............................................................................................. Trang 62.
15. ĐỀ TRƯỜNG THPT LÊ THỊ HỒNG GẤM ....................................................................... Trang 66.
16. ĐỀ TRƯỜNG THPT HỒNG HÀ ........................................................................................... Trang 70.

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN

Trang 2


NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TỐN

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HK1 – NĂM HỌC 2019 - 2020

TP.HỒ CHÍ MINH

Thời gian: 90 phút

---------------------------

THPT TRẦN CAO VÂN
Họ tên: ......................................................................................Lớp: ..............................................
Cho hàm số f (x ) có đạo hàm f (x )  (x  1)2 (x  1)3 (2  x ). Hỏi hàm số f (x ) đồng biến

Câu 1.

trên khoảng nào dưới đây ?
A. (; 1).

Câu 2.

B. (1;1).



Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y 

Câu 5.

1
1
A. max y   
B. max y  5.
C. max y  5.
D. max y  
[0;2]
[0;2]
[0;2]
[
0;2
]
3
3
Cho hàm số y  f (x ) liên tục trên đoạn [1; 3] và có đồ thị như hình bên. Gọi M và
m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;2]. Giá trị của
M  m bằng

A. 0.

Trang 3

B. 1.

C. 4.

C. y   0, x  1.
Câu 8.

x 2  2x  16  2  x

x 2  3x  10

Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 

D. y   0, x  1.

Cho hàm số f (x ) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f (x )  2m  1 có 3 nghiệm
thực phân biệt.
A. 1  m  3.
Câu 9.

B. 

1
1
m  
2
2

Cho 0  a  1. Rút gọn P 

(a 3 )4
a .a


D. P  a 2 .

.

A. D  . .

B. D   \ { 1;2 }.

C. D  (1;2). .

D. D  (;1)  (2; ) .

Câu 11. Giá trị của M  a

2016 log

a2

A. 10082017 .

2017

( 0  a  1 ) bằng

B. 2017 2016 .

C. 20162017 .

D. 20171008 .

A. min y  
[1;2]

B. T  4.

1
.
2e

1
B. min y  .
[1;2]
e

1
C. min y   .
[1;2]
e

D. T  4.

D. min y  0.
[1;2]

Câu 14. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số cho ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

1
B. y    
 2 

B. x  4 .

1

9





Câu 17. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log 1 x  1  1

 3

A. S   ;  
 2


2

B. S  (1; ).

C. S  (;1).

D. S  (1;1).

C. y  x 4  1

D. y  log 2 x 2


2
3
3
Câu 21. Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh a. Mặt bên SAB là tam
giác đều nằm trong mặt phẳng vng với đáy (ABCD). Thể tích khối chóp S .ABCD
bằng
A.

A.
Trang 5

a3 3

6

B.

a3 3

4

C.

a3 3

2

D. a 3 3.

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN


B. a 3 3.

C.

2a 3 3

3

D. 2a 3 3.

Câu 24. Một hình nón có chiều cao h  a 3 và bán kính đáy bằng r  a . Tính diện tích xung
quanh S xq của hình nón.
A. S xq  2a 2 .

B. S xq  3a 2 .

C. S xq  a 2 .

D. S xq  2a 2 .

Câu 25. Một hình trụ có bán kính đường trịn đáy là r  2 a , độ dài đường sinh là l  3 a . Thể
tích của hình trụ trên bằng
A. V  18 a3 (đvtt).

B. V  4 5 a 3 (đvtt).

C. V  12 a3 (đvtt).

D. V  4 a3 (đvtt).


9
.
2

B. m 

  120. Mặt phẳng (AB C ) tạo với đáy một góc 60 . Thể tích của khối lăng trụ
BAC

đã cho bằng
A.

3a 3

8

B.

9a 3

8

C.

a3

8

D.

7

Câu 30. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a . Hình nón (N ) đỉnh A và đường trịn đáy là
đường trịn ngoại tiếp tam giác BCD . Tính S xq của (N ).
A. S xq  6a 2 .

2
B. S xq  3 3a .

C. S xq  12a 2 .

2
D. S xq  6 3a .

 Hết 

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN

Trang 6


NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TỐN

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HK1 – NĂM HỌC 2019 - 2020

TP.HỒ CHÍ MINH

Thời gian: 90 phút


C. 3

D. 10

Từ một khối đá hình cầu bán kính 1 m , người ta có thể chế tác một tác phẩm nghệ
thuật có dạng hình trụ (tham khảo hình vẽ) có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu?
O'

I

O

A.
Câu 4.

4 3 3
m
27

B.

2 3 3
m
9

2 3 3
4 3 3
m --------------D.
m

3

C.

256 3
a
3

D.

32 3
a
3

Với giá trị nào của m thì đường thẳng d : y  x  m cắt đồ thị hàm số y 

2x  5
 C  tại hai
x1

điểm phân biệt A, B sao cho trung điểm của AB có tung độ bằng 1  m

Câu 7.

A. m  1 .

B. m  2 .

C. m  3 .


64  3
3

Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SA   ABC , tam giác ABC vuông tại A,

BC  2AB  2a và SC,
 ABC   450.


A. V 
Câu 9.

a3
2

B. V 

a3 3
2

C. V 

Số nghiệm của phương trình 22x  5x 2 
2

A. 0

3 3a 3
2


A.

2

3

B.

4 2

3

C. 4 2 

D. 2

Câu 12. Phương trình 6.2 2x  13.6 x  6.32x  0 có tập nghiệm là tập con của tập nào sau đây?
 3
 2

 2
 3



1
3




B. a 3

C.

3a 3
4

D.

a3
4

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y  2x  m cắt đồ thị
1
tại hai điểm phân biệt.
 C  : y  2x
x1

A.  2  m  2

B. m   3  m  3

C. m  R

D. 2 2  m  2 2

Câu 16. Tính thể tích hình chóp S.ABCD có đáy là hình vng cạnh a, SA vng góc với mặt
đáy và SD tạo với mặt phẳng  SAB một góc bằng 30 0 .
A. V 


D. V  3a 3

1

ta được:

A. x  1

B. x  1

C. x

D. 2x

A. 7

B. 4

C. 6

D. 5

Câu 18. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 2  x  1  log 2 x  1  log 2  3x  5  bằng

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN

Trang 8


NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TỐN


C. 0

D. 3

Câu 21. Hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
y
-1

O

x

1

-1

A. y   x 4  2x 2

B. y   x 2  2x  1

C. y   x 4  2x 2  1

D. y   x 4  2x 2  1

Câu 22. Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vng có cạnh bằng a . Tính thể tích của
khối trụ đó.
A. V 

a 3

3

B. V =

25 2
3

C. V =

125 2
3

D. V =

Câu 25. Nghiệm của phương trình log 2  log 4 x   1 thuộc đoạn nào sau đây?
A. [12;16]

B. [2; 4]

C. [8;10]

125  3
3

D. [5; 6]

Câu 26. Tính thể tích hình hộp đứng ABCD.A' B'C' D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
  60 0 và AB’ hợp với đáy (ABCD) một góc 30 0 .
BAD


Câu 28. Cho hình lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạnh 2a, hình chiếu vng góc
của A’ lên đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và A’A hợp với đáy
một góc bằng 600. Thể tích của lăng trụ bằng
A. 3 3a 3

Trang 9

B. 2 3a 3

C.

3a 3
4

D.

3 3a 3
4

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN


CHINH PHỤC CUỐI KÌ 1 CÙNG NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TOÁN

Câu 29. Cho hàm số y  25  x2 . Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 0  , đồng biến trên khoảng  0;    .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  5;0  , đồng biến trên khoảng  0; 5 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 0  , nghịch biến trên khoảng  0;    .
D. Hàm số đồng biến trên khoảng  5; 0  , nghịch biến trên khoảng  0; 5 .
Câu 30. Cho hàm số y  x 4  2mx 2  2 . Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành


Câu 2.

Thể tích khối chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a bằng
a3 3
a3 2
a3 3
a3 2
A.
B.
C.
D.
3
3
6
6
2x  4
M,N lần lượt là giao điểm của đồ thị hàm số y 
với đường thẳng y  x  1 .Khi
x 1
đó hồnh độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng
A. 2
B. 1
C. 2
D. 1

Câu 3.

x0 là nghiệm của phương trình: 16 x


2

giá trị của T  a 2  b .
A. T  1
B. T  5 .
C. T  3 .
D. T  7 .
x  2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nào dưới đây
1
1
x2
x5
A. y  2
.
B. y   x  2  .
C. y   x  2  .
D. y 
.
x 4
x2
ln  ln10 
Biết a 
. Giá trị của 10 a bằng
ln10
A. 2.
B. ln10.
C. 4 
D. e.
 m  2  x có tiệm cận ngang là
Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y 

Trang 11

B. a  b  c .

C. c  a  b .

D. c  b  a .

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN


CHINH PHỤC CUỐI KÌ 1 CÙNG NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TỐN

Câu 11. Hình trụ có bán kính đáy R,chiều cao h.Biết diện tích tồn phàn gấp đơi diện tích xung
quanh .Mệnh đề nào sau đây đúng
A. h  R 2
B. R  2h
C. h  R
D. h  2 R
1
1
Câu 12. Giải phương trình : 3.4 x  .9 x  2  6.4 x  .9 x 1
3
4
4
2
A. x   14
B. x  2
C. x  log 3
D. x  log 3



các số thực thỏa a  log 2 x 2  4 , b  log3 y 2  3 . Giá trị của T  2 a  3b bằng
A. 16 .
B. 10 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 16. Thể tích khối nón có độ dài đường sinh l  a 2 ,bán kính đáy r  a bằng
B.  a 2 2

A.  a 3

C.

 a3

D.

 a3 2

3
3
2 3
2
Câu 17. Tìm giá trị thực của m để hàm số y  x   m  5  x   6 m  12  x  1 có cực tiểu x  5
3
A. m  1
B. m  3
C. m  1
D. m  3


2

 
B. f  b  5   b  10 .
D. f  b  5   b  10 .
2

2





2

2

Câu 20. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  x
1
2
A.  .
B. 2
C. 0 .
D.  .
4
9
0
Câu 21. Một hình nón có bán kính đáy R, góc ở đỉnh bằng 60 . Một thiết diện qua đỉnh nón
chắn trên đáy một dây cung có độ dài R 2 .Diện tích thiết diện bằng


ba đỉnh của tam giác vuông cân

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN

Trang 12


NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TỐN

A. m  4
B. m  3 .
C. m  .
D. m  5 .
Câu 24. Cho tứ diện OABC có OA,OB, OC đơi một vng góc và OA = OB =OC .Gọi M là
trung điểm BC. Góc giữa hai đường thẳng OM và AB bằng
A. 60 .
B. 30 .
C. 90 .
D. 75
3
2
Câu 25. Đồ thị hàm số y  x  3 x  m cắt đường thẳng y  2 x  3 tại ba điểm A,B,C thỏa
điều kiện AB=BC . Giá trị m thuộc tập hợp nào sau đây
A. 1; 2
B. 3;  2
C. 6;  1
D. 2;3
Câu 26. Cho tam giác ABC vng tại A có AB=8,AC=6. Tính diện tích xung quanh hình nón
tạo bởi tam giác ABC khi quay quanh cạnh AC

D. 4 .
/
Câu 29. Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB  3 cm, góc tạo bới AB / và BC / bằng 90 0 .
Tính chiều cao hình lăng trụ.
2 3
A. 3 .
B.
.
C. 2 .
D. 2 .
3
Câu 30. Hình trụ ngoại tiếp hình lập phương cạnh a. Diện tích xung quanh hình trụ bằng
A.  a 2 2

B.

 a2 2
2

C. a 2 2

D.  a 2

 Hết 

Trang 13

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN




Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB  2a , AD  3a , SA  5a
và SA vng góc mặt phẳng đáy  ABCD  . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp
hình chóp S . ABCD .

A. R  3a .
Câu 3.

1
.
x

B. x  1  log3 2 .

B. y 

1
.
x ln 3

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y 
A. m  2 .

Câu 6.

7a
.
2

D. R  a .


B. R  5a .

B. m 

2
.
3

x2
trên đoạn  0;5 .
x3
8
C. m  .
9

Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN

Trang 14


NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TỐN

Câu 7.

Câu 8.

A. y  x 4  2 x2 .

3a 3
.
4

C. V 

a3
.
4

D. V  3a3 .

Cho khối lăng trụ đứng ABC . AB C  có AA  4a , đáy ABC là tam giác vuông cân tại

A với AB  AC  2a . Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC. AB C  .

A. V  16a3 .

B. V  8a3 .

C. V 

8a 3
.
3

Câu 10. Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y 
A. x 

3


A. D   ;   .
2


1 
C. D   \   .
2

B. D   .

1

D. D   ;   .
2


Câu 12. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 0 .
B. 3 .
C. 1.
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y 

D. 2 .
x9
đồng biến trên khoảng
xm


C. S  2 R2 .

D. S  4 R2 .

Câu 15. Nghiệm của phương trình log3  x  2   2 là
A. x  5 .

B. x  6 .

Câu 16. Tập xác định của hàm số y   x  7 
A.  \ 7 .

3



B.  7;   .

Câu 17. Diện tích S của mặt cầu có bán kính R là
4
A. S   R 2 .
B. S   R 2 .
3

Câu 18. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình x3  3x 2  4  m  0 có 3 nghiệm phân
biệt. Biết rằng đồ thị của hàm số y  x3  3x2  4 có hình vẽ như hình bên dưới.

A. 0  m  4 .

B. 0  m  4 .

C. P  x .

D. P  x .

C. Q  7 .

D. Q  10 .

Câu 20. Cho log a b  2 , loga c  3 . Tính Q  log a  b 2 .c  .
A. Q  12 .

B. Q  4 .

Câu 21. Biết rằng phương trình log 2 3 x  2 log 3 x  4  0 có 2 nghiệm là m và n . Hãy chọn khẳng
định đúng.
1
B. m.n  .
9

A. m.n  9 .

C. m.n  4 .

D. m.n  0 .

Câu 22. Một người gửi 300 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6% /năm. Biết rằng nếu
không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc
để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó nhận được số
tiền hơn 600 triệu đồng bao gồm gốc và lãi? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất
khơng đổi và người đó khơng rút tiền ra.


.

Câu 24. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A với AB  6 , AC  4 . Tính thể tích
V của khối nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB .

A. V  32 .

B. V  48 .

C. V  144 .

D. V  96 .

Câu 25. Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f  x   x.ln x trên đoạn 1; e 
A. M  1 .

B. M  e2 .

C. M 

1
.
e

D. M  e .

Câu 26. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng tâm O , cạnh AB  a , SA vng
góc mặt phẳng đáy  ABCD  . Khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng  SBC  bằng
a 3


A. log16  4  m .
Câu 28. Đồ thị của hàm số y 
A. 1.

B. log16  4 1  m  .

C. log16  4 1  m  .

D. log16  4  m .

3  x2  4
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
x2  5x
B. 3 .
C. 2 .
D. 4 .

Câu 29. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có 2 điểm cực trị?
A. y  x3  3x 2  2019 .

B. y  x 4  8x 2  10 .

C. y   x 4  4 x 2  5 .

D. y  x3  3x  2019 .

Câu 30. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang vng tại A và B , biết
AB  SD  3a , AD  SB  4a , đường chéo AC vng góc với mặt phẳng  SBD  . Tính


TP.HỒ CHÍ MINH

Thời gian: 90 phút

--------------------------THPT GIA ĐỊNH

Họ tên: ......................................................................................Lớp: ..............................................
Câu 1.

x2  3
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 
trên đoạn 2;4  .
x 1
A. min y  3.
2;4 

Câu 2.

2;4 

19
.
3

C. min y  2.
2;4 

2;4 



B. min y 

D. y 

x  19
.
x  20

Nếu tăng tất cả các cạnh của một khối lập phương lên 3cm thì thể tích của khối lập
phương tăng lên 279cm3 . Diện tích tồn phần của hình lập phương là
A. 16.

Câu 5.

B. 96.

C. 49.

D. 294.

Trong khơng gian cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng a. Tính
thể tích V của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD.
A. V 

Câu 6.

a3
.
6




Tập nghiệm của bất phương trình log1 x 2  3x  2  1 là
2

Câu 8.

D. 1 .

B. 0;1   2;3 .

Giải bất phương trình sau



3 8

 
x



C.  ;1 .

3 8



x







Câu 10. Gọi M,N là hai giao điểm của đường thẳng d : y  x  1 và đồ thị  C  : y 

2x  4
.
x 1

Hoành độ trung điểm I của MN là
A. 1.

5
B.  .
2

C.

5
.
2

D. 2.

Câu 11. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x 3  3x 2  2 tại điểm A  1; 2 là
A. y  24x  2 .

B. y  9x  7 .

D. y  3x  3.

Câu 14. Tìm m để hàm số f  x  
A. m  0 .

mx  5
đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;1 bằng 7.
x m

B. m  1 .

C. m  2 .

Câu 15. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y 
khoảng 10;  .
A. 4 .

B. Vô số.

C. 5 .

D. m  5 .
x6
nghịch biến trên
x  5m

D. 3 .

Câu 16. Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh bên SB  a 3; góc giữa mặt bên và đáy bằng 450
. Tính thể tích khối chóp S.ABCD .

3

Câu 17. Phương trình 35.49x  74.35x  35.25x  0 có hai nghiệm x1 , x 2 .Khi đó tổng x1  x 2
bằng
A. 0.

B. 3.

C. 2.

D. 5.

Câu 18. Cho hàm số y  x 3  3x 2  1 . Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y  m tại 3 điểm phân
biệt khi
A. 3  m  1 .

B. m  1 .

C. 3  m  1 .

D. m  3 .

Câu 19. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên SB  a; cạnh bên tạo với đáy một góc

600. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
3a3
A.
.
24


Câu 21. Tìm m để đồ thị hàm số y 
m  4
A. 
.
m  0

x
cắt đường thẳng y  x  m tại 2 điểm phân biệt.
x 1

B. m   .

m  4
C. 
.
m  0

D. 0  m  4 .

Câu 22. Trong khơng gian,cho hình chữ nhật ABCD có AB  4a,BD  5a . Thể tích của khối
trụ,nhận được khi quay chữ nhật ABCD xung quanh trục AD là
A. V  48a3 .

B. V  36a3 .

C. V  80a3 .

D. V  45a3 .

Câu 23. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y  x 4  2x 2  m cắt trục hoành tại 4

A.

1 3
a .
3

8 2 3
a .
3

B.

C. 4a3.

D.

4 3
a .
3

Câu 26. Phương trình










C. m  2 .

D. m  3 .

Câu 28. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AB  2a, AD  2a và AA '  a . Tính bán kính
R của mặt cầu đi qua 6 điểm A,B, C,D, A ', C .
A. R 

3a
.
4

B. R  3a .

C. R 

3a
.
2

Câu 29. Cho a  b  0 và 2log2  a  b   log2 a  log2 b  2 . Tỉ số
A. 3  2 2.

B. 1.

D. R  2a .
a
bằng
b


Thời gian: 90 phút

--------------------------THPT MARIE CURIE

Họ tên: ......................................................................................Lớp: ..............................................
Câu 1.

Câu 2.

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là
4
1
A. Bh .
B. 3Bh .
C. Bh .
D. Bh .
3
3
Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có bảng xét dấu của f '  x  như hình bên.

Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hàm số y  f  x  đồng biến trên   ;1 .
B. Hàm số y  f  x  nghịch biến trên  1; 3  .
C. Hàm số y  f  x  nghịch biến trên  3;   .
D. Hàm số y  f  x  đồng biến trên   ; 1   3;   .
Câu 3.

Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm
cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là



CHINH PHỤC CUỐI KÌ 1 CÙNG NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TOÁN

Câu 6.

1

Tập xác định của hàm số y   x  1 3 là
A.  1;   .

Câu 7.

Câu 8.

B. 0;   \1 .
C. 1;   .
D. 0;   .
Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng
4
A. 2 rl .
B. 4 rl .
C.  rl .
D.  rl .
3
Câu 8: Với a là số thực dương tùy ý, log 5  5a  bằng
A. 1  log 5 a .

Câu 9.

B. 5  log 5 a .


Câu 12. Nghiệm của phương trình 2 3 x1  32 là
A. x  3 .
B. x  2 .
C. x  4 .
D. x  5 .
Câu 13. Cắt hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó được thiết diện là tam giác vng
cân có cạnh huyền bằng 2a . Đường sinh của hình nón đã cho bằng
A. 2a .
B. a .
C. 2a .
D. 2 2a .
Câu 14. Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đơi một vng góc, AB  a , AC  b , AD  c
(minh họa như hình vẽ bên). Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC , BD . Thể tích
của khối chóp ABMN bằng

Sưu Tầm & Biên Soạn: LÊ MINH TÂM – HOÀNG TUYÊN

Trang 24


NHĨM WORD 🙲 BIÊN SOẠN TỐN

1
1
1
1
abc .
abc .
B.

Câu 17. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y  x3  mx2  9 x  1
3
đồng biến trên  ?
A. Vô số.
B. 19 .
C. 7 .
D. 5 .
x1
Câu 18. Cho hàm số f  x  
có đồ thị như hình vẽ bên. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm
x 1
cận ngang của đồ thị hàm số y  f x là
A. 2 .

B. 8 .

C.

3
.
2

 

A. 2 .

B. 1 .

C. 3 .


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status