bài tập phân thức toán 8 - Pdf 70

Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát Bài tập chương II – Đại số 8
BÀI TẬP PHÂN THỨC
Bài 1. Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng minh các đẳng thức sau:
a)
2 3 3 4
7
5 35
x y x y
xy
= ; b)
( )
( )
2
2
2
2
2
x x
x
x
x x
+
=
+
+
; c)
2
2
3 6 9
3 9
x x x

;
Bài 2:Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau.
a)
2
2
6 3
2 1 4 1
A x x
x x
+
=
− −
; b)
2
4 3 7 4 7
2 3
x x x
A x
− − −
=
+
;
Bài 3:Ba phân thức sau có bằng nhau không?
2 2
2 2
2 2 4
; ;
1 1 2
x x x x
x x x x

2
3
4 8
2(2 )
a ab
b a


e)
2
2
16 ( 7)
6 9
x
x x
− +
+ +
f)
3
4
3 3
1
x x
x
+

g)
2
2
6

x x
x x
− −
− −
l)
xzzyx
xyzyx
2
2
222
222
++−
+−+
Bài 2:Thực hiện phép tính và rút gọn:
1)
3 3 3
1 2 3 2 2 4
6 6 6
x y x
x y x y x y
− + −
+ +
2)
2 2 3
5 3
2 5
x
x y xy y
+ +
; 3)

x x x
+ −
+
− −
7)
3 3
3 5 5 15
4 4
x x
x y x y
+ −

; 8)
4 7 3 6
2 2 2 2
x x
x x
+ +

+ +
; 9)
2
2 2 2 2
xy x
x y y x

− −
;
10)
2 2


Bài3: Rút gọn các biểu thức sau:
1/
2
1 1 4
1 1 1
x x
x x x
+ −
− −
− + −
2/
2
4 3 12
2 2 4
x x x
x x x
− +
+ − −
3/
+
+ −
− + −
2
3x 21 2 3
x 9 x 3 x 3
4/
2 2
3 1 1 3
1

4
4
xy
xy

7/
23
1
−x
2
94
63
23
1
x
x
x



+
8/
2
3 2
2 2 1
1 1 1
x
x x x x
+
+ +




++

12/

+ +
− −
2
1 2x 2x 1
2x 2x 1 2x 4x
A =
2 4 8
1 1 2 4 8
1 1 1 1 1x x x x x
+ + + +
− + + + +
.
Bài 3:Tính và rút gọn các biểu thức đại số sau :
1/
2 2
1 4
2 8
x x
x x x x
+ −
− − +
g
2/

9
:
44
155
2
2
++

+

xx
x
x
x
6/
12
64
:
77
486
2
2
+−


+
xx
x
x
x

x
x
9/
1 2 3
: :
2 3 1
x x x
x x x
+ + +
+ + +
10/
1 2 3
: :
2 3 1
x x x
x x x
+ + +
 
 ÷
+ + +
 
11/
1 2 3
:
2 3 1
x x x
x x x
+ + +
+ + +
g

   
D = ( x – 3 ) ( x
2
+ 3x + 9 ) – x
2
( x – 1
+ − − −
 
= + − +
 ÷
+ +
 
2
x 2 2 2 4x x 3x 1
E 3 :
3x x 1 x 1 3x
A =
66
)12)(1(
3
2
+
+−+
x
xxx
:
444
1
2
2

1 1 2 2
x x
x
x x x
+ − +
+ − −

2
3 2
x 2 x 1 x 1
Q :
x 1 x x 1 1 x 2
+ −
 
= + +
 ÷
− + + −
 
2
3 2 2 3 2
x x 1 1 2x
R :
x x x 1 x 1 x 1 x x x 1
+
 
 
= + −
 ÷
 ÷
+ + + + − − + −

3 2 2 3
3 2 1
2 2
x xy y
x x y xy y x y
+ +
=
+ − − −
3/
1 1 5 3
5 ( 5) 5
x
x x x x x

+ + =
+ + +
Bài 6:*CM các biểu thức sau không phụ thuộc vào x
a)
x y y z z x
xy yz zx
− − −
+ +
; b)
( )( ) ( )( ) ( )( )
y z x
x y y z y z z x z x x y
+ +
− − − − − −
.
Bài 7: Tìm ĐKXĐ của phân thức

+
++
x
xx
E =
4
2
2
2


x
xx

F =
8
1263
3
2

++
x
xx
G =
2
3 1
5
x
x


Tìm số chưa biết
Bài 1:Tìm x, biết:
1/
2 2
3
0
4 ( 2)
x
x x
+ =
− +
2/
2
1
1 0
1
x
x x
+ − =
+ +
Bài 2:Với giá trị nào của x thì giá trị các biểu thức sau bằng 0.
1/
( 5)
5
x x
x
+

2/
2

1/ Tìm x để biểu thức
3 2
1
x
A
x

=
+
có giá trị bằng 1
2/ Tìm x để biểu thức
2 2
2 4 3( 1)
:
4 1
x x
B
x x
+ −
=
− −
có giá trị bằng
1
2
Bài 5:Tìm giá trị của x để :
Năm học 2009 – 2010 2 Nguyễn Văn Thuận
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát Bài tập chương II – Đại số 8
1/ Biểu thức A =
3
2x −

+
− −
viết được thành
2
2 ( 1)
a b
x x
+
− +
b)Tìm A, B, C để có :
2
3 3 2
2
( 1) ( 1) ( 1) 1
x x A B C
x x x x
− +
= + +
− − − −
.
c) Tìm a,b,c sao cho
2 2
1
( 1)( 1) 1 1
ax b c
x x x x
+
= +
+ − + −
;

3
3 5
3
3
x x
x x
+
+
với x =
1
2

;
d)
4 3
2 3
2
2
x x
x x


với x =
1
2

; e)
2
2
10 5

1,5 4,5
x y
x y

+
với 3x - 9y = 1.
i)
2 2
x 2x y 1 1
:
x yxy y xy x
 
 

+ +
 
 
− −
  
với x = 1; y =
1
2

:
2/ Tính giá trị của biểu thức
a)
2 2
2 7 10
9 9
x x

( )a b
a b

×
4/ Cho 3y – x = 6.Tính giá trị các biểu thức :
2 3
2 6
x x y
A
y x

= +
− −
5/ Cho 3x – y = 3z và 2x + y = 7z. Tớnh giỏ trị của biểu thức :
2
2 2
2x xy
M
x y

=
+
( với
0, 0x y≠ ≠
)
Tìm x nguyên để biểu thức có giá trị nguyên
Tìm những giá trị nguyên của x để các biểu thức sau có giá trị nguyên
1/
3
2 1x −

5
x x
x
− +

7/
2
( 3)x
x

Tìm GTNN,GTLN
Bài 1 :Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
2
3
4
A
x
=
− −

2
2
2 4
B
x x
=
− + −
2
3
6 15

+ +
2
4
4 5
C
x x

=
− − +
+
= = − − =
+ −
x 3
2008 5 2
B C 3 . x D
x 2009 2 5 4
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Câu 1:Cho phân thức A =
2 3 6 5
2 3 2 1 (2 3)(2 1)
x
x x x x
+
+ −
+ + + +
(x


2
3

-5).
a/ Rút gọn A
b/ Cho A = -3. Tính giá trị của biểu thức 9x
2
– 42x + 49
Câu 3:Cho phân thức A =
2
9
18
3
1
3
3
x
xx



+
+
(x

3; x

-3).
a/ Rút gọn A
b/ Tìm x để A = 4
Câu 4:Cho phân thức A =
xx
x

1x2
A
2
2
2
2

+
+
+−
+


+

+−
+
=
a) Rút gọn A
b) Tìm x ∈ Z để A ∈ Z
Câu 6:Cho phân thức:
( )
( )
( )
( )
2
2
2
2x 2x x 3
P(x)

1
4
2
2
1
2
xx
x
x
x
A
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x
2
+ x = 0
c) Tìm x để A=
2
1
d) Tìm x nguyên để A nguyên dương.
Câu 8:: Cho biểu thức :






+




c) Tìm x để B =
5
3

d) Tìm x để B < 0.
Câu 9::Cho phân thức A =
2
2
2 1
1
x x
x
+ +
-
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A được xác định?
b) Rút gọn phân thức trên.
c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức A là một số nguyên
Câu 10 Cho biểu thức:
2
4
:
4
42
.
8
8
2
2
2
3

1
1
+
x

d) Tính P khi
312
=−
x
e) Tính trị nhỏ nhất của P
Câu 11: Rút gọn các phân thức sau: a,
2
2 2
x xy
y x


b,
2 2
2 2
2
x y
x xy y

− +
Câu 12: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau
2
1x +

4

b, Rút gọn P ?
Câu 14: Tính: (3 đ) a.
5
5 5
x
x x
+
+ +
; b.
( ) ( )
1
1 1
x
x y y y

− −
;c.
( ) ( ) ( ) ( )
2
3 4 3 4
:
2 5 2 5
x y x y
x x
− + − +
− −
.
Câu 15: Cho phân thức:
2
2 1



x
x
b)
22
2
9
3
yx
xyx

+
Câu 18: Rút gọn các phân thức sau rồi quy đồng mẫu thức:
xx
x

+
3
55

324
42
3
2

++
x
xx
Câu 19: Cho biểu thức:

a) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức A có nghĩa.
b) Rút gọn biểu thức A.
Câu 20: Biến đổi các biểu thức sau thành một phân thức đại số. a)
x
1
1+ b)
x
1
1
1
1
+
+
Câu 21: Cho các phân thức sau:
A =
)2)(3(
62
−+
+
xx
x
B =
96
9
2
2
+−

xx
x

3
2

++
x
xx
a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định.
b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0.
c)Rút gọn phân thức trên.
Câu 22: Thực hiện các phép tính sau:
a)
62
1
+
+
x
x
+
xx
x
3
32
2
+
+
b)
62
3
+x
xx

23
1
x
x
x



+

Câu 23:Tính giá trị của biểu thức:
A =
( )
( )
( )
( )
3
2
xx41x
x2x22x
−+
+−
với x = -1/2 B =
1y3y3y
yyxyx
23
2
−+−
+−−
với x = -3/4, y = ½

d)
yzxyxzx
yzxyxzx
+++
−−+
2
2
Câu 25: Rút gọn biểu thức rồi thay giá trị của biến vào biểu thức đã thu gọn.
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
A =
22
44
xaxa
xaax
++

với a = 3, x = 1/3
Câu 26:Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x, y

1
2233
31
19
2

−+−
+


y

x
222

+
+−
d)
9x
x23
;
x6x2
1x7
22


+


e)
22
x2y8
yx
;
y2x
4
;
x5
7




9
)1(
3
21
3
1
x
xx
x
x
x
x


+
+

+

+
c)
12
23
1
6
12
23
222
++


)1(
3
21
3
1
x
xx
x
x
x
x



+



+
c)
1x2x
2x3
1x
6
1x2x
2x3
222
++



2
22
x
yx
.
yx
y
x
yx
.
yx
yx

+


+
+
Câu 31:: Cho biểu thức:
A =








+


+






+

+


b) B =
( )









+



22222
23
yx

Câu 34. rút gọn phân thức sau:
Năm học 2009 – 2010 6 Nguyễn Văn Thuận


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status