BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Lê Tú Uyên
THIẾT KẾ VÀ THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG BÀI
TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SO SÁNH CHO
TRẺ 5 – 6 TUỔI TRONG HOẠT ĐỘNG LÀM
QUEN VỚI TOÁN
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Thành phố Hồ Chính Minh – 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC SƢ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Lê Tú Uyên
THIẾT KẾ VÀ THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG BÀI
TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SO SÁNH CHO
TRẺ 5 – 6 TUỔI TRONG HOẠT ĐỘNG LÀM
QUEN VỚI TOÁN
Chuyên ngành: Giáo dục học (Giáo dục mầm non)
Mã số: 60 14 01 01
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS. PHẠM PHƢỚC MẠNH
Thành phố Hồ Chính Minh – 2017
non Tuổi thơ 6A (Quận 3), Trường Mầm non Tuổi thơ 7 (Quận 3), Trường Mầm non
Vàng Anh (Quận 5), Trường Mầm non Sơn Ca (Quận 5), Trường Mầm non Thực
Hành (Quận 10), Trường Mầm non Quận (Quận Tân Bình), Trường Mầm non 13
(Quận Tân Bình) và Trường Mầm non Tư thục Họa Mi (Quận Tân Bình) đã giúp đỡ và
tạo mọi điều kiện cho tơi trong suốt quá trình khảo sát, quan sát, phỏng vấn sâu và thử
nghiệm để hồn thành luận văn.
Tơi chân thành cảm ơn các bạn học viên lớp Giáo dục Mầm non khóa 26 đã chia
sẻ kinh nghiệm nghiên cứu và hỗ trợ tơi tìm kiếm tài liệu liên quan đến luận văn.
Chân thành cảm ơn thầy cô trong Hội đồng đánh giá luận ăn đã góp ý kiến giúp
tơi hồn chỉnh luận văn.
Cuối cùng, tôi chân thành cảm ơn gia đình đã động viên và khích lệ, tạo điều
kiện giúp đỡ tơi trong suốt q trình, tơi thực hiện và hoàn thành luận văn này.
MỤC LỤC
Trang phụ bìa
Lời cam đoan
Lời cảm ơn
Mục lục
Danh mục các chữ viết tắt
Danh mục các Bảng
Danh mục các hình ảnh và Biểu đồ
MỞ ĐẦU
............................................................................................................. 1
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG BÀI TẬP
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SO SÁNH VỀ SỐ LƢỢNG
CHO TRẺ 5-6 TUỔI TRONG HOẠT ĐỘNG LÀM QUEN
VỚI TOÁN ........................................................................................... 6
toán ở một số trường mầm non tại Thành phố Hồ Chí Minh .................. 58
Tiểu kết chương 2...................................................................................................... 70
CHƢƠNG 3. THIẾT KẾ VÀ THỬ NGHIỆM HỆ THỐNG BÀI TẬP
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SO SÁNH VỀ SỐ LƢỢNG
CHO TRẺ 5-6 TUỔI TRONG HOẠT ĐỘNG LÀM QUEN
VỚI TOÁN ......................................................................................... 72
3.1. Thiết kế hệ thống bài tập phát triển năng lực so sánh về số lượng cho trẻ
5-6 tuổi trong hoạt động làm quen với toán .......................................... 72
3.1.1. Cơ sở định hướng về thiết kế hệ thống bài tập phát triển năng lựuency
Valid
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Thap
10
33.3
33.3
33.3
Trung binh
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Thap
10
33.3
33.3
33.3
Trung binh
15
50.0
50.0
83.3
Cao
5
13.3
Cumulative
Percent
13.3
18
60.0
60.0
73.3
Cao
8
26.7
26.7
100.0
Total
30
100.0
100.0
Total
30
100.0
100.0
XLTotalPost
Frequency
Valid
Percent
Valid Percent
Cumulative
Percent
Trung binh
10
33.3
33.3
- Hình trước thử nghiệm
-
Hình sau thử nghiệm
195
TÀI LIỆU THAM KHẢO TỰ ĐỘNG
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
13. Phạm Minh Hạc (biên dịch và giới thiệu) (1996), Tuyển tập tâm
lí học J.Piaget, Nxb Giáo dục, Hà Nội
14. Phạm Minh Hạc (biên dịch và giới thiệu) (2003), Một số cơng
trình tâm lý học A.N. Lêơnchiép, Nxb Giáo dục, Thành phố Hồ Chí
Minh
15. GS.TSKH Phạm Minh Hạc (chủ biên) (2013), Từ điển bách
khoa – Tâm lý học giáo dục Việt Nam, Nxb Giáo dục Việt Nam, Hà
Nội
16. Bùi Thị Hân (2014), Khả năng so sánh của trẻ 4-5 tuổi trong
việc giải các bài toán lượng chất ở một số trường Mầm non tại thành
phố Hồ Chí Minh, Luận văn Thạc sỹ Tâm lí học chuyên ngành Tâm
lí học, Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí
Minh.
17. Phan Thị Thúy Hằng (2009), Một số biện pháp hình thành kỹ
năng so sánh cho trẻ 4-5 tuổi trong hoạt động làm quen với tốn,
Bích
Bộ
Bộ
Chung
Cường
Da
Dũng
Dun
Giáo
Hà
Hà
Hạc
Hạc 1
[29]
[30]
Luận văn Thạc sĩ, Đại học Sư phạm Hà Nội, Hà Nội.
18. Bùi Thị Giáng Hương (2013), Biện pháp nâng cao khả năng so
sánh của trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi trong hoạt động làm quen với môi
trường xung quanh ở một số trường mầm non tại Thành phố Hồ Chí
Minh, Luận văn thạc sỹ Giáo dục học chuyên Giáo dục Mầm non,
Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh.
19. Trần Thị Hương (chủ nhiệm), Vũ Thị Sai, Trương Thanh Thúy,
Vũ Lệ Hoa (2004), Thực trạng sử dụng HTBT rèn luyện kỹ năng hoạt
động giáo dục trong dạy học giáo dục học ở đại học sư phạm, Đề tài
nghiên cứu khoa học cấp cơ sở, Trường Đại học Sư phạm Thành phố
Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
20. Trần Thị Hương (2011), Xây dựng HTBT thực hành mơn giáo
dục học theo chương trình đào tạo tính chỉ ở trường ĐHSP TP.Hồ
Chí Minh, Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ
cấp cơ sở, Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh, Hồ
Chí Minh
21. Lương Nguyễn Mỹ Huyền (2011), Ứng dụng dạy học ELearning vào việc xây dựng hệ thống các bài tập nhằm củng cố biểu
tượng toán về số lượng cho trẻ 5-6 tuổi, Khóa luận tốt nghiệp,
Trường Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
22. Nguyễn Ngọc Khá (2012), Phương pháp hệ thống một số vấn đề
lý luận và vận dụng, Nxb Chính trị Quốc gia, Hồ Chí Minh
23. Ngơ Thúc Lanh, Đồn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí (2003), Từ điển
tốn học thơng dụng, Nxb Giáo Dục, Huế
24. Đỗ Thị Minh Liên (2008), Giáo trình phương pháp cho trẻ làm
quen với toán, Nxb Giáo Dục, Hà Nội.
25. Đỗ Thị Minh Liên (2015), Lí luận và phương pháp hình thành
biểu tượng tốn học sơ đẳng cho trẻ mầm non, Nxb Đại học Sư
Liên 4
Liu
Nga
Nga
Ngọ
Nhân
197
[31] 31. Vũ Thị Nho (2008), Tâm lý học phát triển, Nxb Đại học Quốc
gia, Hà Nội.
[32] 32. Đinh Thị Nhung (2010), Phương pháp hình thành các biểu
tượng tốn cho trẻ mẫu giáo, Nxb Giáo dục Việt Nam, Hà Nội.
[33] 33. Trần Thị Phương (2006), Hình thành thao tác so sánh ở trẻ mẫu
giáo 5-6 tuổi qua tìm hiểu mơi trường xung quanh, Luận án tiến sĩ,
Viện Tâm Lý Học, Hà Nội.
[34] 34.
(Chủ biên), Hoàng Quý, Nguyễn Văn Ban,
Hoàng Chúng, Trần Văn Họa, Lê Thiên Hương (Dịch) (2000), Từ
điển bách khoa phổ thơng tốn học 1, NNxb Giáo dục, Hồ Chí Minh
[35] 35. Nguyễn Xn Thức (2007), Giáo trình tâm lý học đại cương,
Nxb Đại học Sư Phạm.
[36] 36. Dương Thiệu Tống (2005), Phương pháp nghiên cứu khoa học
giáo dục và tâm lý, Nxb Khoa học Xã hội.
[37] 37. Trần Thị Ngọc Trâm (2003), Thiết kế và sử dụng trò chơi học
Nhung
Phương
3
Quý
Thức
Tống
Trâm 1
Trâm 3
Trang
Trọng
Tuyết
Tuyết 1
Tuyết 2
Uẩn
Viện
Viện
198
Hà Nội