CAO SU THIÏN NHIÏN 281
CHÛÚNG IX
QUI TRÌNH CHẾ BIẾN TỔNG QUÁT
SẢN PHẨM CƠ BẢN LÀ CAO SU
Qui trònh chïë biïën sẫn phêím àûúåc tốm tùỉt qua lûúåc àưì sau àêy:
282 CAO SU THIÏN NHIÏN
Ty theo loẩi sẫn phêím, ngun liïåu ph (chó súåi, cûúác thếp,
xùng, xâ bưng hay bưåt talc v.v...) tham gia đt nhiïìu trong cấc khêu
ca quy trònh, nối chung, chïë biïën sẫn phêím gưìm cấc giai àoẩn
chđnh:
- Biïën àưíi vêåt l cao su sưëng àïí cố thïí hôa trưån hốa chêët cêìn
thiïët gổi lâ giai àoẩn hốa dễo cao su.
- Giai àoẩn nhưìi trưån cấc hốa chêët vâo cao su àậ hốa dễo cho
ra hưỵn húåp cao su.
- Giai àoẩn àõnh hònh hưỵn húåp cao su (túâ cấn, trùỉc diïån liïn
tc àn ếp, dung dõch), vâ àõnh hònh sẫn phêím sú bưå (cùỉt, rấp,
dấn, vêën, nưëi...)
- Giai àoẩn lûu hốa.
Khưng kïí giai àoẩn khûã gel hốa (àưng cûáng cao su) mâ chó ấp
dng úã cấc nûúác cố khđ hêåu lẩnh, tûâ ngun liïåu ban àêìu chïë biïën
ra mùåt hâng cao su tiïu dng gưìm cấc giai àoẩn:
A. TỒN TRỮ NGUYÊN LIỆU VẬT TƯ
Cấc àiïìu kiïån vêåt l nhû sûå thoấng khđ, sẩch sệ, nhiïåt àưå, ấnh
sấng, êím àưå, thúâi gian tưìn trûä v.v... trong bẫo quẫn ngun liïåu
vêåt tû úã kho bậi cố têìm mûác quan trổng ẫnh hûúãng àïën qui trònh
sẫn xët vâ chêët lûúång thânh phêím.
Cêìn bưë trđ phên cấch giûäa cao su - hốa chêët - ngun liïåu ph
“nhốm chêët lûu hốa - nhốm chêët khấc”, “cấc loẩi phêím mâu”,
“chêët dïỵ chấy” v.v... nhùçm mc àđch phông chấy, chûäa chấy vâ
trấnh sûå ẫnh hûúãng do nhiïỵm búãi mưåt sưë lúán hốa chêët ngânh cao
su. Cấc hốa chêët nây thûúâng cố hiïåu quẫ tấc dng rêët lúán d chó
)
n
, cố àưå
chûa no cao, dïỵ bõ oxide hốa. Oxygen khđ trúâi tấc àưång lïn vâ
phên cùỉt chỵi àẩi phên tûã dâi hydrocarbon cao su, gêy giẫm
phên tûã khưëi do àố tẩo ra hiïån tûúång hốa dễo cao su, nhû vêåy sûå
hốa dễo cao su cú bẫn lâ do oxide hốa tûå nhiïn vâ xẫy ra nhanh
hún nûäa khi cố hiïån diïån ca nhiïåt nống, chêët xc tấc gia tưëc
oxide hốa hay tấc dng nhưìi cấn nghiïìn àûát phên tûã.
I.2. Nhiïåt hốa dễoI.2. Nhiïåt hốa dễo
I.2. Nhiïåt hốa dễoI.2. Nhiïåt hốa dễo
I.2. Nhiïåt hốa dễo
Tưíng quất àûúåc thûåc hiïån úã phông nống hay lô nống 150 -
200
0
C dûúái tấc dng ấp sët khđ trúâi bònh thûúâng vâ thúâi gian gia
nhiïåt khoẫng 24 giúâ.
Vúái sẫn xët qui mư lúán, cố thïí thiïët kïë lô hốa dễo liïn tc,
thûåc hiïån dêy chuìn vúái lûu lûúång nhiïìu têën/giúâ qua bùng tẫi úã
hêìm dâi. Cêìn biïët, phûúng phấp nhiïåt hốa dễo múái hiïån nay (xët
284 CAO SU THIÏN NHIÏN
phất tûâ phûúng phấp xûã l cao su tưíng húåp) lâ cho cao su chõu tấc
dng búãi húi nûúác bẫo hôa vúái ấp lûåc cao trong mưåt thúâi gian rêët
ngùỉn. Kïët quẫ àẩt rêët nhanh nhûng àôi hỗi cố nưìi ấp lûåc (autoclave)
vúái sûác chûáa lúán, chõu àûúåc ấp sët khoẫng 40kg/cm
2
(250
0
C).
I.3. Hốa dễo hốa hổcI.3. Hốa dễo hốa hổc
Ta cố thïí nghơ nhiïåt àưå câng cao, sûå hốa dễo câng cố hiïåu quẫ.
Nhûng vâo nùm 1938, Busse vâ Cunningham chûáng minh cao su
nhưìi úã nhiïåt àưå thay àưíi giûäa 70
0
C vâ 170
0
C cng mưåt thúâi gian
nhêët àõnh, àưå dễo sau cng khưng phẫi lâ hâm sưë àưìng biïën theo
nhiïåt àưå: nhiïåt àưå tùng, tưëc àưå hốa dễo trûúác hïët sệ giẫm xëng
cûåc tiïíu úã 120
0
C, sau àố tưëc àưå hốa dễo lẩi tùng nhanh. Tûâ võ trđ
CAO SU THIÏN NHIÏN 285
cûåc tiïíu nây, ngây nay ta phên biïåt sûå hốa dễo cú hổc “ngåi” vâ
“nống”. Trong hốa dễo cú hổc ngåi hay nhưìi cấn ngåi, nhiïåt àưå
khoẫng 60 - 70
0
C, cưng sët úã mûác tưëi thiïíu, do àố ngûúâi ta thđch
hốa dễo cao su úã nhiïåt àưå nây cho mấy nhưìi húã. (Vûâa trấnh hiïån
tûúång “chïët trïn mấy” cho hưỵn húåp cố dng chêët xc tiïën cûåc
nhanh vâ gip cưng nhên àûáng mấy dïỵ thao tấc, khi àïën giai
àoẩn hưỵn luån).
c/c/
c/c/
c/ Thao tấc ca ngûúâi àûáng mấy: ch ëu cêìn lâm cho cưng
viïåc hốa dễo tiïën triïín àïìu àùån, khưng trò trïå, àưå dễo mïìm àưìng
nhêët, àẫm bẫo cao su chui qua giûäa hai trc toân bưå vâ thu lûúåm
vn bùỉn ra v.v...
d/d/
d/d/
hiïån nay lâ 150 - 180
0
C tûác lâ nhưìi “nống”, àêy lâ àiïím khấc biïåt
vúái mấy nhưìi húã. Kïët quẫ àưå mïìm dễo cao su àẩt àưìng nhêët, àưìng
bưå vâ ëu tưë nhên lûåc xem nhû khưng tham dûå vâo.
Mấy hốa dễo cao su Gordon lâ mưåt kiïíu mấy ếp àn
(boudineuse), to lúán hoẩt àưång hốa dễo úã nhiïåt àưå 160
0
C, nùng
sët liïn tc hay lûu lûúång àẩt hâng têën/giúâ, àưång cú àiïån tûâ
trùm CV trúã lïn.
II. Lûu cêìn thiïëtII. Lûu cêìn thiïët
II. Lûu cêìn thiïëtII. Lûu cêìn thiïët
II. Lûu cêìn thiïët
- Sûå hốa dễo mïìm cao su úã nhưìi nống (120
0
C trúã lïn) àûúåc giẫi
thđch qua sûå phên cùỉt nhiïåt chỵi àẩi phên tûã hydrocacbon cao su,
búãi phẫn ûáng “tûå oxide hốa”. ÚÃ nhưìi cấn ngåi (120
0
C trúã xëng)
àûúåc giẫi thđch qua cú chïë nghiïìn cùỉt phên tûã cao su tẩo ra cấc
“gưëc” tûå do; khưng cố oxygen hay mưåt chêët nhêån gưëc khấc, cấc gưëc
tûå húåp vúái nhau khưng gêy biïën àưíi phên tûã khưëi, ngûúåc lẩi, cố
oxygen hay chêët nhêån gưëc, nố sệ tûå gùỉn vâo gưëc tûå do, xẫy ra phẫn
ûáng gưëc têån cng, tẩo ra àoẩn phên tûã ngùỉn: àố lâ sûå hốa dễo. Cú
chïë nây cố giấ trõ kïí cẫ cho loẩi cao su tưíng húåp cố àưå chûa no cao.
- Ngânh cao su chïë biïën nûúác ta ấp dng hốa dễo theo phûúng
phấp cú hổc, thûúâng gổi lâ sú luån, vúái mấy nhưìi húã hai trc. Ta
biïët sûå hốa dễo cao su xẫy ra lâ do sûå oxide hốa (sûå oxide hốa