MÔ TẢ TOÁN HỌC HỆ RỜI RẠC - Pdf 70

Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập.

37
CHƯƠNG 6. MÔ TẢ TOÁN HỌC HỆ RỜI RẠC

1/ Nếu tại một mắt xích nào đó, tín hiệu không được truyền đi liên tục thì hệ là gián đoạn,
điều đó đúng hay sai?
a Đúng
b Sai

2/ Việc chuyển tín hiệu từ liên tục thành gián đoạn được gọi là
a Tuyến tính hóa từng đoạn
b Lượng tử hóa
c Phi tuyến hóa đường cong
d Rời rạc hóa từng đoạn

3/ Trong phương pháp lượng tử hóa theo thời gian, phép lượng tử được thực hiện theo:
a Những khoảng thời gian bằng nhau
b Những mức bằng nhau
c Những khoảng thời gian thay đổi
d
Những mức nhất định, phụ thuộc vào tín hiệu vào

4
/ Trong các hệ thống rời rạc thông thường, ngoài phần tử xung, các phần tử khác còn
lại trong hệ thống là các phần tử
a Rời rạc tuyến tính
b Phi tuyến
c Liên tục tuyến tính
d Tùy ý


38
a
() ( ) ()
1
x ixi xiΔ=+−

b
() ( ) ()
1
x ixi xiΔ=++

c
() ( ) ( )
11
xi xi xiΔ=+−−

d
() ( ) ()
2
x ixi xiΔ=+− 8/ Quá trình động học của một hệ thống rời rạc có thể được mô tả bởi phương trình vi
phân, đúng hay sai?
a Đúng
b Sai

9/ Hàm truyền đạt trong hệ rời rạc là tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào được biểu diễn
trong miền nào?
a

a ≠

b
0
,0
n
aa≠

c
0
0, 0
n
aa≠=

d

0
0; 0
n
aa=≠ 12/ Phương trình trạng thái mô tả hệ rời rạc hình trên có dạng? a
() ( )()
() () ()
1
dd

() ( )()
() () ()
1
dd
dd
x iAxiBui
y iDxiCui
+= +⎧


=+



d
() ( )()
() () ()
1
dd
dd
x iBxiAui
y iCxiDui
+= +⎧


=+


1
1
p
LG
Wp e
p
τ
=+

c
()
()
-
1
1-
p
LG
Wp e
p
τ
=

d
()
()
1
1-
p
LG
Wp e

11
z−

d
()
1
11
z

− 17
/ Trong 3 phương pháp chuyển hệ thống từ miền liên tục sang miền rời rạc (dùng biến
đổi Laplace, tính gần đúng đạo hàm cấp 1 và phương pháp hình thang), phương pháp
nào cho độ chính xác cao nhất?
a Phương pháp hình thang
b Tính gần đúng đạo hàm cấp 1
c Cả ba cho độ chính xác như nhau
d Dùng biến đổi Laplace

18/ Nếu tín hiệu vào của khâu
1
z


( )
2
yi+
thì tín hiệu ra của nó là gì?

( )
..
LG LT FH
Fz ZW pW pW p Uz=

b
() ( )()
{ }
( )
.
LT FH
Fz ZW pW p Ez=

c
() ( )() ( )
{ }
( )
..
LG LT FH
Fz ZW pW pW p Yz=

d
() ( )() ( )
{ }
( )
..
LG LT FH
Fz ZW pW pW p Ez=
0
k >

b
0
k <

c Mọi giá trị của
k

d Không tồn tại giá trị nào của
k
để hệ thống trên điều khiển được hoàn toàn

21/ Mối quan hệ giữa miền
z
và miền Laplace?
a

T
ze=

b

p
ze=

c

pT

thì ta có thể xét được đặc tính gì của hệ thống?
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập.

41
a Tính ổn định
b Không đủ thông tin để xét một trong các đặc tính của hệ thống
c Tính quan sát được
d Tính điều khiển được

24/ Cách biến đổi từ hệ thống liên tục sang hệ thống rời rạc trong không gian trạng thái
theo phương pháp tính gần đúng đạo hàm cấp 1? (Trong đó
I
là ma trận đơn vị.
,,,ABCD
là các ma trận trạng thái trong hệ liên tục và
,,,
ddd d
ABCD
là các ma trận
trạng thái trong hệ rời rạc)
a
;;;
dddd
AIABTBCCDD=+ = = =

b
;;;
dddd
AITABTBCCDD=− = = =


⎡⎤⎡⎤ ⎡⎤
=− + =− = =
⎢⎥⎢⎥ ⎢⎥
⎣⎦⎣⎦ ⎣⎦

b
11
.; ..;;
22 2
dddd
TA TA TA
AI I BI TBCCDD
−−
⎡⎤⎡⎤ ⎡⎤
=− + =− = =
⎢⎥⎢⎥ ⎢⎥
⎣⎦⎣⎦ ⎣⎦

c
1
.; ..;;
22 2
dddd
TA TA TA
AI I BI TBCCDD

⎡⎤⎡⎤ ⎡⎤
=− + =− = =
⎢⎥⎢⎥ ⎢⎥
⎣⎦⎣⎦ ⎣⎦


() ()
{}
()
( )
.1.
LT
LG LT
Wp
ZW pW p z Z
p
⎧ ⎫
=−
⎨ ⎬
⎩⎭

b
() ()
{ }
()
()
{ }
1
.1.
LG LT LT
Z WpWp zZWp

=−

c

p

⎧ ⎫
=+
⎨ ⎬
⎩⎭ 27/ Nếu hệ thống điều khiển xung tuyến tính có mô hình như hình trên thì hàm truyền đạt
của hệ kín được xác định theo công thức nào nếu hàm truyền đạt của khâu ZOH là:
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập.

42

()
( )
-
1
1-
pT
LG
Wp e
p
=
?
a

()
()
()

Yz
Wz
Uz
Z WpW p
==
+

c
()
()
()
( ) ( )
{ }
() () ()
{}
.
1..
LG LT
k
LG LT FH
ZW pW p
Yz
Wz
Uz
Z WpWpW p
==
+

d
()

aT
eZ



b
()
1
11 .
aT
eZ



c
()
1
11 .
aT
eZ
−−


d
()
1
11 .
aT
eZ
−−

32
2650
yi yi yi yiΔ+Δ+Δ+ =

tương đương với phương trình nào trong 4 trường hợp dưới đây?
a
()()()
2150
yj yj yj+= ++ =
với
1
j i= +

b
()()()
2150
yj yj yj+− +− =
với
1
j i= +

c
()()()
2150
yj yj yj+− ++ =
với
1
j i= +

d


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status