BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
------------------------------------------
ĐÀO THỊ HIỀN
HỒN THIỆN HỆ THỐNG KIỂM SỐT
NỘI BỘ TẠI CÔNG TY TNHH H.A.V.A.S
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
TP.Hồ Chí Minh, Năm 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
------------------------------------------
ĐÀO THỊ HIỀN
HỒN THIỆN HỆ THỐNG KIỂM SỐT
NỘI BỘ TẠI CƠNG TY TNHH H.A.V.A.S
Chun ngành: Kế tốn (Hướng ứng dụng)
Mã số: 80340301
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS. NGUYỄN THỊ PHƯƠNG HỒNG
TP.Hồ Chí Minh, Năm 2019
5.
Kết cấu của đề tài nghiên cứu........................................................................... 2
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU VỀ CƠNG TY TNHH H.A.V.A.S ............................ 4
1.1. Khái qt về tình hình tổ chức quản lý và tổ chức cơng tác kế tốn tại
Cơng ty TNHH H.A.V.A.S ..................................................................................... 4
1.1.1 Lịch sử hình thành và sự phát triển của Cơng ty TNHH H.A.V.A.S ......... 4
1.1.2. Chức năng và nhiệm vụ của Công ty TNHH H.A.V.A.S .......................... 5
1.1.3. Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty TNHH H.A.V.A.S ......................... 6
1.1.4 Quy mô công ty .......................................................................................... 7
1.1.5 Một số chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh của Công ty (Phụ lục) ......... 8
1.1.6. Thuận lợi, khó khăn và phương hướng phát triển .................................. 13
1.1.7.
Tổ chức cơng tác kế tốn tại Cơng ty TNHH H.A.V.A.S ................... 14
1.2. Sự cần thiết phải hoàn thiện hệ thống kiểm sốt nội bộ tại Cơng ty TNHH
H.A.V.A.S ............................................................................................................. 16
1.2.1. Vai trị của hệ thống KSNB trong Cơng ty TNHH H.A.V.A.S ............... 16
1.2.2.
Vấn đề cần giải quyết về Hệ thống KSNB tại công ty TNHH
H.A.V.A.S. ......................................................................................................... 17
CHƯƠNG 2. CƠ SỞ LÝ THUYẾT ....................................................................... 22
2.1. Tổng quan các công trình nghiên cứu trong nước và nước ngồi ................. 22
2.1.1. Các cơng trình nghiên cứu trong nước .................................................... 22
4.3.1. Giải pháp hồn thiện mơi trường kiểm sốt ............................................ 66
4.3.2. Giải pháp hồn thiện về đánh giá rủi ro................................................... 71
4.3.3. Giải pháp hoàn thiện hoạt động kiểm sốt .............................................. 75
4.3.4. Giải pháp hồn thiện về hoạt động giám sát ............................................ 76
4.3.5. Giải pháp hồn thiện về thơng tin truyền thông ...................................... 76
CHƯƠNG 5. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP HỒN THIỆN
HỆ THỐNG KSNB TẠI CƠNG TY TNHH H.A.V.A.S ................................. 78
5.1. Kế hoạch thực hiện các giải pháp hồn thiện hệ thống KSNB tại Cơng ty
TNHH H.A.V.A.S ................................................................................................. 78
5.1.1 . Phân công nhiệm vụ thực hiện ............................................................... 78
5.1.1.1. Kế hoạch thực hiện về mơi trường kiểm sốt ....................................... 78
5.1.1.2. Kế hoạch thực hiện đánh giá rủi ro ...................................................... 78
5.1.1.3 Kế hoạch thực hiện về hoạt động kiểm soát .......................................... 81
5.1.1.4. Kế hoạch thực hiện về thông tin và truyền thông ................................. 82
5.1.1.5 Kế hoạch thực hiện về hoạt động giám sát ............................................ 82
5.1.1. Thời gian và tiến độ thực hiện .................................................................. 82
5.2. Đánh giá tính khả thi của kế hoạch thực hiện các giải pháp hoàn thiện hệ
thống KSNB của Công ty TNHH H.A.V.A.S ....................................................... 82
KẾT LUẬN .............................................................................................................. 83
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG SỬ DỤNG
Bảng 1.1. Bảng kết quả HĐKD trong ba năm 2016-2018 của Công ty TNHH
H.A.V.A.S
Bảng 1.3. Bảng nhóm chỉ tiêu phản ánh kết quả kinh doanh của Công ty TNHH
H.A.V.A.S
Kiểm sốt nội bộ
BCTC
Báo cáo tài chính
NVL
Nguyên vật liệu
BGĐ
Ban giám đốc
NVLTT
Nguyên vật liệu trực tiếp
CP
Chi phí
RRTC
Rủi ro tài chính
DD
Dở dang
Hội đồng thành viên
TNDN
Thu nhập doanh nghiệp
HTKSNB
Hệ thống kiểm soát nội bộ
TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
TSCĐ
Tài sản cố định
KQSXKD
Kết quả sản xuất kinh
doanh
TÓM TẮT
Đề tài là một nghiên cứu ứng dụng về những vấn đề thực tế liên quan đến
sự vận hành của HTKSNB ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động tại Công Ty
TNHH H.A.V.A.S
Mục tiêu của đề tài nghiên cứu nhằm giải quyết được những vấn đề cịn
tồn đọng trong cơng tác vận hành HTKSNB, hạn chế được những sai sót tiếp tục
biện pháp quan trọng. Tốt hơn nữa thì nên áp dụng ERP cho việc quản lý và kiểm
soát các hoạt động một cách tốt nhất.
Đề tài nghiên cứu ứng dụng để giải quyết vấn đề thực tế về HTKSNB tại
H.A.V.A.S với những giải pháp tác giả đã nghiên cứu đề xuất là những giải pháp
có cơ sở khoa học và giá trị thực tiễn, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động,
giảm thiểu các sai sót trong quá trình hoạt động kinh doanh của đơn vị.
ABSTRACT
The topic is an applied research on practical issues related to the
operation of internal control systems affecting the performance of H.A.V.A.S
Co., Ltd.
The objective of the research project is to resolve outstanding issues in
the operation of internal control systems, minimize errors that continue to expand
the market, and strengthen financial capacity in a sustainable and healthy manner
improve the operational efficiency of the corporate governance system in
H.A.V.A.S Co., Ltd.
By qualitative research methods using financial data analysis tools,
interviews to collect data the author has proved that the operation of internal
control systems at HAVAS is still limited, this has a direct impact to unit
performance.
The research project has clarified the weaknesses in several stages of the
five components of the internal control system, including: Control Environment,
Risk Assessment, Control Activities, Information and Communication,
Monitoring. The departments also have many tasks, the work assignment is
unclear obviously makes it difficult for managers to make decisions. The
company has not set up a risk assessment department to assess all risks on all
production and business activities. Senior managers are not fully aware of the
risks that may lead to risks to the production and business activities of
enterprises. There is no standard system to evaluate the effectiveness of internal
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
1
LỜI MỞ ĐẦU
Khái niệm kiểm soát nội bộ đã xuất hiện trên thế giới từ đầu thế kỷ 19, dần
được bổ sung, hồn thiện và chuyển hóa thành một hệ thống lý luận khi báo cáo
COSO được ban hành lần đầu vào năm 1992 và được cập nhật bản mới nhất vào
năm 2013. Ở Việt Nam, khái niệm này cũng dần trở nên quen thuộc với các nhà
quản lý doanh nghiệp, họ cũng nhận thấy sự cần thiết và tầm quan trọng của kiểm
soát nội bộ. Nhưng hiện tại, hầu hết các doanh nghiệp Việt Nam chưa xây dựng
được hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động hiệu quả, mỗi doanh nghiệp thường tự
thiết lập và tự vận hành hệ thống kiểm sốt nội bộ khơng theo một quy định vì nước
ta chưa có một khung pháp lý quy định cụ thể, rõ ràng để hướng dẫn.”
Công ty TNHH H.A.V.A.S cũng rơi vào tình trạng như trên, chưa phát huy
tốt vai trị chủ lực trong nền kinh tế; cơng tác quản lý, sử dụng vốn, tài sản còn
nhiều bất cập; có nhiều nguyên nhân dẫn đến những hạn chế đó, trong đó có nguyên
nhân quan trọng là hệ thống KSNB tại doanh nghiệp chưa được vận hành hiệu quả.
Hệ thống các chính sách và thủ tục kiểm sốt được thiết lập và vận hành tại công ty
chính, Kế tốn
Tại Cơng ty TNHH H.A.V.A.S ngồi những thơng tin chung, thì tác giả tập
trung sâu vào các vấn đề, nội dung trực tiếp liên quan đến 5 thành phần của KSNB
theo quan điểm mới gồm: MTKS, ĐGRR, TT&TT, HĐKS, HĐGS. Ngoài ra, tác
giả cũng tiến hành quan sát các hoạt động của Cơng ty TNHH H.A.V.A.S để có cái
nhìn sát thực về các thành phần KSNB tại công ty.
Xử lý dữ liệu: Dựa trên dữ liệu thu thập, tác giả tiến hành tổng hợp, so sánh,
đánh giá, phân tích để làm rõ thực trạng HTKSNB tại Cơng ty TNHH H.A.V.A.S
qua đó đưa ra các giải pháp nhằm hoàn thiện HTKSNB.”
4. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài
Đề tài này sau khi thực hiện xong thì nó là một tài liệu hữu ích cho cơng ty.
Là giải pháp để thay đổi và hồn thiện hệ thống KSNB tại Công ty TNHH HAVAS
5. Kết cấu của đề tài nghiên cứu
Chương 1: Giới thiệu chung về Công ty TNHH H.A.V.A.S và HTKSNB tại công ty.
3
Chương 2: Cơ sở lý thuyết
Chương 3: Kiểm chứng các vấn đề cần giải quyết tại Công ty TNHH H.A.V.A.S
Chương 4: Giải pháp hồn thiện hệ thống kiểm sốt nội bộ tại Công ty TNHH
H.A.V.A.S
Chương 5: Kế hoạch thực hiện các giải pháp hồn thiện hệ thống kiểm sốt nội bộ
tại Công ty TNHH H.A.V.A.S”
4
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY TNHH H.A.V.A.S
1.1. Khái quát về tình hình tổ chức quản lý và tổ chức cơng tác kế tốn tại
trường châu Âu. Hiện nay, hệ thống khách hàng của Công ty trải rộng trên khắp 4
châu lục: châu Mỹ, châu Á, châu Âu, châu Úc.”
Với hạ tầng cơ sở khang trang và máy móc hiện đại, với lực lượng nhân
viên lành nghề cùng với đội ngũ kỹ sư nghiên cứu và phát triển sản phẩm giàu kinh
nghiệm, đội ngũ thiết kế tu nghiệp từ Anh Quốc và thường đi nhiều quốc gia tiên
tiến nhằm cập nhật thời trang thế giới.”
Hava’s đã được rất nhiều cơng ty nổi tiếng tín nhiệm chọn làm nhà sản xuất
nệm mang thương hiệu của họ để xuất khẩu độc quyền vào thị trường Mỹ và khắp
các châu lục.”
Với uy tín và quy mơ sản xuất đáp ứng những tiêu chuẩn khắt khe nhất trên
thế giới, Hava’s đã thành công trong việc sản xuất tại Việt Nam nhiều thương hiệu
nệm bán khắp thế giới.”
1.1.2. Chức năng và nhiệm vụ của Công ty TNHH H.A.V.A.S
1.1.2.1. Chức năng của Cơng ty
Cơng ty có chức năng là tổ chức sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nệm,
gối, giường từ cao su thiên nhiên. Ngồi ra, Cơng ty cịn hợp tác với các đội ngũ kỹ
sư nước ngoài để cho ra các sản phẩm nệm chất lượng tốt nhất ra thị trường, không
ngừng mở rộng thị trường trong nước và quốc tế nhằm phát huy được hiệu quả kinh
doanh một cách tối ưu nhằm tìm kiếm được lợi nhuận cho doanh nghiệp và làm
giàu cho đất nước.
Ngồi ra, Cơng ty đã giải quyết được nhiều việc làm với thu nhập cao hơn
cho người lao động. Thu nhập cao và tăng nhanh của lao động trong Cơng ty góp
phần cải thiện và nâng cao mức sống chung của toàn xã hội và tham gia vào quá
trình chuyển dịch cơ cấu lao động từ nông nghiệp sang các ngành phi nông nghiệp.”
1.1.2.2. Nhiệm vụ của Công ty
Đảm bảo các điều kiện về an toàn lao động, an toàn kỹ thuật, vệ sinh mơi
trường trong q trình sản xuất.”
Xây dựng và thực hiện kế hoạch của Công ty, không ngừng nâng cao hiệu
quả sử dụng vốn và hiệu quả sản xuất kinh doanh để đáp ứng ngày càng cao các nhu
trước HĐTV công ty và trước pháp luật về việc thực hiện quyền và nhiệm vụ được
giao.”
“Kiểm sốt viên: có nhiệm vụ thay mặt Hội đồng thành viên giám sát, đánh giá
công tác điều hành, quản lí của Ban giám đốc và hoạt động của Cơng ty theo đúng các
qui định.”
“Phịng Kế tốn: Tham mưu giúp việc Giám đốc tổ chức thực hiện công tác
kế toán thống kê theo quy định của pháp lệnh kế tốn thống kê.”
“Phịng Hành chính – nhân sự: Tham mưu giúp việc Giám đốc trong công
tác tổ chức SX, tổ chức;cán bộ, đào;tạo bồildưỡng nguồn nhân lực cho Công ty,
quản lý lao động và tiền lương của Cơng ty.”
“Phịng Kế hoạch – kinh doanh: Tham mưu giúp việc Giám đốc trong công
tác kế hoạch tổng hợp sản xuất kinh doanh, các hợp đồng kinh tế, hợp đồng nghiên
cứu khoa học kỹ thuật, hợp đồng tư vấn, chuyển giao cơng nghệ.”””
“Phịng Kỹ thuật – KCS: Tham mưu cho Giám Đốc về phương hướng sản
xuất, hướng dẫn, kiểm tra quản lý quy trình sản xuất trên cơ sở các điều lệ quy
trình, quy phạm của Nhà nước và các cơ quan cấp trên. Kiểm tra chất lượng sản
phẩm.”
“Các nhà máy sản xuất: Thực hiện hoạt động sản xuất theo kế hoạch chỉ
đạo của Ban giám đốc và các phịng ban.”
1.1.4 Quy mơ công ty
“Với sự nỗ lực không ngừng, đến nay Công ty TNHH H.A.V.A.S đã là một
công ty sản xuất nệm quy mô hàng đầu tại Việt Nam với khu nhà xưởng trên diện
tích 83.000m2 tại Vĩnh Cửu – Đồng Nai với trên 850 cơng nhân có trình độ kỹ
8
thuật, tay nghề cao, đội ngũ quản lý tốt nghiệp các trường đại học, cao đẳng có bề
dày kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh của công ty. Điều này đảm
bảo cho Công ty TNHH Havas vững bước trên con đường phát triển và hội nhập với
415.503.290.608
227.128.382.328
310.000.324.161
372.568.307.346
26.518.797.228
34.241.782.904
42.934.983.262
2.260.649.131
1.181.263.149
1.838.833.971
7. Chi phí tài chính
3.815.860.230
5.183.800.014
10.025.322.337
- Trong đó: Chi phí lãi vay
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng
và cung cấp dịch vụ (5=3-4)
6. Doanh thu hoạt động tài
chính
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
9
10. Lợi nhuận
thuần từ
2.126.133.487
1.748.353.087
2.214.504.821
11. Thu nhập khác
1.340.146.833
1.024.971.718
249.266.006
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác (13=1112)
14. Tổng LN kế toán trước
thuế
(14=10+13)
15. Chi phí thuế TNDN hiện
hành
16. Lợi nhuận sau thuế TNDN
(16=14-15)
Bảng 1.1: Bảng kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong 3 năm
2016-2018 của Công ty TNHH H.A.V.A.S
Căn cứ vào bảng kết quả hoạt động kinh doanh có thể thấy doanh
thu năm 2016 đến 2018 của cơng ty có xu hướng, giá vốn hàng bán chiếm tỷ lệ
rất cao trong doanh thu bán hàng của Công ty. Cả 3 năm tỷ lệ giá vốn/ doanh thu
đều chiếm xấp xỉ 90%. Qua những con số của công ty trong 3 năm 2016 -2018 có
thể thấy cơng ty có sự khó khăn trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
1.1.5.1. Nhóm chỉ tiêu phản ánh mức độ sử dụng chi phí
❖Tỷ suất giá vốn hàng bán trên doanh thu thuần. Chỉ tiêu này cho biết
trong tổng số doanh thu thuần thu được, trị giá vốn hàng bán chiếm bao nhiêu %.
Chỉ tiêu này càng nhỏ cho thấy, việc quản lý các khoản chi phí trong giá vốn hàng
bán càng tốt và ngược lại.
Tỷ suất giá vốn bán hàng trên doanh thu thuần = (Giá vốn hàng bán/DTT) x 100.
❖Tỷ suất chi phí bán hàng trên doanh thu thuần. Chỉ tiêu này phản ánh để
thu được 100 đồng doanh thu thuần, DN phải bỏ ra bao nhiêu chi phí bán hàng. Chỉ
10
tiêu này càng nhỏ chứng tỏ DN tiết kiệm được chi phí bán hàng và kinh doanh có
3. Chi phí bán hàng
4.004.996.876
7.366.534.534
14.016.041.772
18.832.455.766
21.124.358.418
18.517.948.303
89,55%
90,05%
89,67%
1,58%
2,14%
3,37%
7,42%
6,14%