(Luận văn thạc sĩ) ứng dụng mô hình DEA đánh giá hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại cổ phần việt nam - Pdf 71

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM

Ư NG T

ỨNG DỤNG
ĐỘNG C

N

N

Đ N

C C NG N
V

T Ư

G

U QU

ÀNG T Ư NG
TN

LUẬN VĂN T ẠC SĨ K N

TẾ

Ạ C


TN

Chuyên ngành: T
Mã số

T Ư

P

NV

-N

: 8340201

LUẬN VĂN T ẠC SĨ K N

NGƯỜ

TẾ

ƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS.

T N P ƯỚC


LỜ C
n

y và

a t ng công bố tr ớ đ y.
Các số liệu, kết quả do học viên thu th p, thống kê và xử lý. Các nguồn dữ liệu khác
đ

c học viên sử dụn tron đề t đều có ghi rõ nguồn gốc trích dẫn.

Tp.Hồ Chí Minh, ngày

năm 2018

tháng

Tác giả

T

T


ỤC ỤC
TR NG P Ụ
Ờ C

ĐO N

ỤC ỤC
N



1.2

........................................................................................ 2

1.3

Đố

m

1.4

P

................................................................................3

1.5

K

............................................................................................. 3

1.6

..............................................3

............................................................................4

K


m

P

...............................................7
.................................................9
N T

2.4.1

Đ

2.4.2
biên

Đ

............................ 10
10
16

2.4.3

Giới thi u t ng quát v

2.4.4

C


2.5

t nhân tố t ng h p ...30

........................................................... 31

2.5.1 C
hi u qu ho

u trên th giớ
.............................................................................31

2.5.2 C
hàng b

u ở Vi

K

N m
u qu ho
ng c a ngân
.............................................................................36

2

39

C Ư NG 3: Đ N G T
C TRẠNG


N T CP V

32 T

V

N m ..............................................41
N T CP V

N m ................... 43

321

ố ...........................................................................43

3.2.2

.............................................................................45

3.2.3

.........................................49

3.3 Đ
2008 – 2016

kinh doanh
N T CP V N m



41 P

.................................................................................. 58

42Q

58

421 C
4.2.2 C

mm

............................................................. 58
...................................................... 58


423
4.3

............................................................................................. 59

K

........................................................................................ 62
m

4.3.1


P N NG C O
U QU
OẠT ĐỘNG C
...................................................................................... 77

............................................................................................... 77


5.2
K

....................................................... 87

5 ....................................................................................................89

KẾT UẬN .................................................................................................................. 90
N

ỤC TÀ

P Ụ ỤC

UT

K

O ...................................................................92


N

NIM
NNIM

Increasing returns to scale

V ẾT T T

T
ản l
nt
ản l
ay đ
ản l
n
n
n
lệ t
lệ t

Join-stock commercial bank

Pure technical efficiency
Pure technical efficiency change

ROA
ROE

Return on assets
Return on equity


un pl
un pn o

mạ
p n
mạ
n ớ
n n
l
n n

ệu quả
t u tt u n
ay đ
ệu quả
t u tt u n
lệ l

n u n tr n t n t sản

lệ l

n u n tr n vốn

ủs

ữu
SE
Sech
TCTD

Total factor productivity change

ăn su t n n tố t n

p

VRS

Variable ruturns to scale

ay đ
p
ản l

năn su t n n tố t n
n t ay đ

t o quy mô


N
Bảng 3.1 : Số l

ỤC

NG

NHTM Việt am

ng

n t

ệt am

m y

v m y

ủa ệ

a đoạn 2008-2016 ..................... 52

ệt am

t u t

ệu quả trun

a đoạn 2008-2016 ...................... 41

năm............................................................................ 50

ủa 15

ệu quả

U

ệu quả


....................................................................................................................................... 65
ản 4.4 :

ố l

n

đạt

ệu quả tố

u t o quy mô

a đoạn

2008 – 2016 ................................................................................................................... 67
ản 4.5 :
ìn qu n

ứ tự xếp ạn t o quy mơ t n t

sản ìn qu n v

ệu quả

t u t

a đoạn 2008 – 2016 .................................................................................. 68

ản 4.6 : ố l


t

mẫu
p

s

a đoạn 2008 – 2016 .............. 72
v tp

ìn qu n ủa 15

a đoạn 2008 – 2016 ................................................................. 74


N

ỤC



Đ

T

Đồ t

2.1:


n đ u ra................................................ 24

Đồ t

2.4:

ệu quả

t u tt o

t ếp

n đ u ra ớ l

Đồ t

2.5:

đ ờn

ao

ệu quả


ôn đ

t o quy mô v

n t


2008-2016……………………………………………………………………..............43
u đồ 3.3:

trọn

n t n ụn tron t n t

sản ủa

ệt

am

a đoạn 2008-2016………………………………………………………………..…45
u đồ 3.4: Tăn tr

n t n ụn

ủa ệ t ốn

ệt

am

a đoạn 2008 -

2016 ........ ……………………………………………………………………………..46
u đồ 3.5:



a đoạn 2008-2016.54

u đồ 5.1:

ệu quả
ệt am

t u t

ệu quả

t u tt u nv

ệu quả quy mô ủa 155

a đoạn 2008-2016.................................................................... 78


C Ư NG 1: G Ớ T

U Đ TÀ NG

N CỨU

1.1
n p
ệt

am


. Đ ều n y


t u nl

y sứ

về số l

n

a

n n

n n ớ n o

năn lự

pl ,

vụ n n

n

u

t


ệt

ữu n ớ n o

op pl

n n i đ a.

quy mô oạt đ n

tl

n n uồn n n lự
p ụn

ng t

n mạ

ệt
n t

n n

tron

ứ t n ụn tron n ữn năm

n yếu


ện

ệt

n

am. uy n

n tồn đọn n ều

mv

u an mụ t

ạn tran

ay

ôn n
un

n đ y đ tạo



t vớ

ện đạ v trìn đ

p


sản

đn

ệp đ n

ệt

n ngân h n

ăn vớ năn lự t

v

a

o sự p t tr n ủa ệ t ốn n n

oạt đ n

n n

n t ứ t am

đồn t ờ tăn t lệ s

ện Đề n t

n ều t ay đ

n n

am đ

(AEC v o uố năm 2015
đ y

p

n

tr ờn quố tế.

ron n ữn năm
u vự v t ế

ớn p t tr n ủa n n n n

ơn n ệ trìn đ quản l v

n mạ lớn tr n t

tế

o l xu

ủa ệ t ốn n n

n truyền ẫn vốn



n n
p

tìm

n

n nâng cao

ếm

n

năn lự quản tr t o t ôn lệ quố tế n lự n n
n n

n

n

ữ va tr

ủa l n vự t
Đ n

p

n



NHTMCP

đ n

ủa n n

n ứu đ n t n v đ n l

an đ ều

n n n

ạn tran ,

ệu quả oạt đ n .

ết quả n
n

n

ảm 1

n

n

t


ựa tr n p n p n t

n ứu đạt đ

ả t ện n n

pp nt ự

mụ t u n đ n nền

a đoạn 2008 - 2016. Đồn t ờ

năn su t n n tố t n

ẫn đến p

ệu quả oạt đ n v

n

n u n r n v t u n p tr n m

ao

C

số đo l ờn t ay đ

yếu tố t


ọn đề t n

tl



u vự .

oạt đ n s đ a đến ết quả tăn 2

p n.

oan v p t tr n n n

ao

tr ờn t

n ớ tron

v đo l ờn

ứu tron v n o

p

ủ lự tr n t

ệu quả oạt đ n ,


p p p n t

Analysis – DEA) và ch số đo l ờn t ay đ
ụ t u t ếp t o l p n t
ệt am vớ n uồn số l ệu đ
ữ l ệu

đ n

s l lu n về
ao

ữ liệu (Data Envelopment

năn su t nhân tố t ng h p Malmquist.

s l

t ự trạn

oạt đ n

t u t p đến uố năm 2016.

ệu quả oạt đ n

ệu quả oạt đ n

ủa



ệu quả oạt đ n

n ứu.

m

ng nghiên cứu ủa đề t : là hiệu quả hoạt đ ng của NHTMCP Việt

Nam.
Phạm vi nghiên cứu: ựa v o n uồn ữ l ệu đ
n

p n t ủa 15 NHTMCP Việt

NHTMCP đ s p n p
ẫu n
n

ệt

n

n

ôn

n

ệt


n

n

n

ệt am

am l :

u,
n Đôn

n

ot

p n t đến n y 31/12/2016).

n TMCP Kiên Long,

uố

o

a đoạn t 2008 đến 2016 (không chọn

n ứu ồm 15



n

n

n

n

n

uố

ếv

n .

1.4 P
Đề t sử ụn p
ớ p

n p pđn tn
o

dữ liệu t
t

n p pn
ot


g a đoạn 2008 - 2016.
ớ p

n p pđn l

n

t

l ệu vớ mơ ìn DEACRS – mơ ìn
DEAVRS - mơ ìn
đ n

ệu quả
ết

am. Đồn t ờ
p ( TFP) x

n n y.
ao ồm 05

n :

3

đ n

pp nt



ệu quả oạt
số

almqu st đo

ệu quả oạt đ n


n 1: G ớ t ệu đề t i n
n 2:
t

s l lu n về

ao ữ l ệu

ệu quả oạt đ n

ủa

v p

n p pp n

.

n 3: Đ n

t ự trạn


ủa

ệt

Nam.
1.6
mr
sử

s l lu n về

P nt

t ự trạn

ụn

n

p

ệt

NHTMCP

p p

ệu quả oạt đ n
ao

oạt đ n

ủa

ữ l ệu t năm 2008 đến 2016. Đề t

sun v o ết quả

ệu quả oạt đ n

ệt

am.

ết

p vớ n ữn

đ

ủa

n đ xếp ạn

n n

ủ đề sử ụn n ều p

n n x t t n qu t về



pp nt

số đo l ờn t ay đ

p Malmquist đ x

đ n yếu tố gây phi

ệu quả oạt đ n

ựa tr n ết quả n

n ứu

ả p p

năn su t n n tố
ủa

n n

n

n y.
oạt đ n

nâng cao năn lự

p p t tr n n n n n

am

ệu quả
ện nay

ệt am đồn t ờ


K

1
n 1

ớ t ệu s l

ệu quả oạt đ n
pp

n p pn

về đề t n

ủa

n

n ứu “ n

n


ệt am . Đề t

ết

ệt

am

mẫu l 15
đ s pn p

ủa đề t

ủa

ụn mơ ìn DEA đ n

p n t.

ụn mơ ìn
ết

p

số

đ n

ệu


TC

n

n vớ sự p t tr n ủa nền

n đ

n l t
x

ứ t

đ n qua

p lện

tl

n

đa ạn về loạ

n

n quan trọn đố vớ nền

ứ năn
n


oạt đ n

n

10 ủa

ứ t n ụn đ
oan

n

v sử ụn t ền

ờn

an

t ự

ện to n
v “

ủa u t n y v

quy

vụ n n

n vớ


n n y 23 05 1990

n ệm o n trả v sử ụn số t ền đ

ứ t n ụn

n n y 12/12/1997, “

n ệm về n n

n tế.

ôn ty t

oan t ền tệ m
n vớ tr

ệp vụ

n tế.

ện tron nền

x t n ụn v

o Đ ều 20 u t

n

n v

2.1 T

p m

U QU

p t n ụn

un ứn

ứ t n ụn số 47 2010

12 o

vụ t an

to n
o Đ ều 4 u t
n y 16 06 2010 “


oạt đ n

n

ủa n n

u t n y n m mụ t u l
v y
n tế t ự

ủa

n u n

t y

ện v

n mạ l loạ

uố

l đn

ết

n trun

uy đ n vốn v sử ụn vốn n y un
ết

uv t ự

ện

6

an quan trọn
p


m tt



ơn đ

quy đ n

ron đ

s

t o

ìn t ứ
ữu số

p n ủa n n

n qu t lệ o

oạt đ n

n

ứn

oan

ủ yếu ủa n n

t

n

ệm ủa

n

n n

n



n tế v t n lớp

n

n nv

y tờ

t

ứ t n ụn

n n ủy t

p t



...

n l n uồn uy đ n quan trọn n t ủa

v t ền ử

n

uy đ n vốn t n ều n uồn


oản t ền ử đ

đ n n

t

n .

t ền ử tr p ếu
ền ử

ủ yếu n ờ v o n uồn vốn uy đ n t nền

sản p m t ền ử tớ

v n đề

t ết

n
n

t ền ử

n ạn n uồn t ền ử
vay t

TCTD v

.
ron
lớn đ
t u

ạn tran
p ả

t

n n t

Ho

n s



uy đ n





tn

n p ả

ng đ y vốn v o nền

n uồn vốn m r n sản xu t

n

7

oan .

o n trả đ y đủ ố v l .
n tế

p

oan n

ệp


t ự
ạn


vệ

ủa n ều yếu tố

m

đ n quy đ n
tl

Ho

ệp vụ t n ụn

n

quy trìn

an t
to n

t …t ơn qua t
t an to n v t
ạn v ệ

ôn đ n t ờ

n ao ồm

oạt đ n



n n

n

s

ủn



Đ yl

n

un

n n

n t n ụn
oạt đ n t n

a rủ ro t n ụn



nx mx tv

p


n t ện t an to n

sản p m đan

ả năn t an

vụ t an to n
ủy n ệm t u n ờ t u

n .

t n ụn n y

oạt đ n

p

ủy n ệm

oản ủa

ôn ty lớn đ t u

ao

đ y đủ ố v l

son son vớ v ệ m r n t n ụn

ôn n ệ t ôn t n

m so t

n

n …

ôn tu n t ủ đ n quy trìn

n n

o vay

oạt đ n

o vay m

ot u t

t p an n

t

o vay n n

ệp vụ t n ụn n n ạn v cho vay

n t an to n ố v l

ảo l n


o vay t u mua

Đố vớ

đ n

p t n ụn qua

n n

Ho

8

ôn sử ụn đến n uồn vốn ủa
p t ết

ao

ệm

p

on n

ệu quả sử ụn n uồn vốn.

n




sản

tr ờn

vốn

oan

n u nn
ot u

un



n

p vốn v o
ứn

o n.

n man lạ

ao t n t an

oản v đa

n .

n

ệu quả n m tạo t n

ựn v

on n

oạt đ n kinh doanh ủa n n

o
n

oạt đ n đ u t tr n t

ao v p n t n rủ ro

a mản

n t ếp n

n x y ựn
nđn

an mụ đ u t

ao đảm ảo

u r t t ền ủa



n tế ọ

ữa đ u v o n n tố

ệu quả

m

n đ

ủa

an

uy n

ăn

ếm v số l

n l mt u

n tế ọ

a sản xu t

ọ ( 2012 ) “

n


n

n u n….

sản p m l
n

vốn

n l

o nền

đ n l l
Theo
ả năn

trun

n tế.

ến đ

đo l ờn t n qu t

n t lệ đ u ra

l vốn


ệu quả oạt đ n

yếu tố đ u v o t n

uy đ n vốn v

ệu quả oạt

an n t đ n .

ủa

yếu tố đ u ra

un ứn

đ
ay

u“

ả năn s n lờ ;


o

ảm t
x

u


.

ả năn tạo ra ết quả vớ n lự tố t

đo l ờn mứ đ m t đ n v sản xu t đạt

ả năn sản xu t tron đ đ ờn

đ m tố

đn

n



ạn

u

n đ ờn

n

ả năn sản xu t l t p

p

p đ u v o đ sản xu t đ u ra.


đ u ra

ệu quả oạt đ n

ệp đạt

ớn đ u ra) ho c việc doanh nghiệp
o tr ớ

ủa n n

đ n n ữn yếu tố đ

oan n

đn

n

ớn đ u vào).

p ả t ện

đo l ờn vớ mứ đ

ệu quả quản l

ệu quả ao v t p


p

r r v Humphrey (1997
ao ồm p

02 p

n p p ế to n
ệu quả

n

ả t ếp

n

ệu

t un p l

đ uv o

n u n...

n p p

n đ n

ủ yếu ựa tr n


v om

n ứu ủa

or
n

t ự

ện n

n ứu

. . v J Zhu (1999),

h n đ

đ n

sử ụn

quan ệ

ữa n ều yếu tố l n quan n

t ut
t

10



M. (2003
n l trìn

ến đ

2006 lạ
ứu ủa
t

o

ện

t u

v y
đ n n n

ệu quả n n
oản l

r t n ều

n

n ứu

số t
n

t

n n o

oản.

t ut

n v đ
sử ụn

t an

ết quả.

annan 2008 l p lu n r n t an
ủa n n

ủa

ủa n n

ot un pn n

n n

Samad, A. (2004) đ n
tl

o


p . Williams, J., & Gardener, E. P.

t ết l p r r n đ trìn

ra vốn vay l

vốn vay ản

ệu quả

ủa

n p p tốt n t đ p n t

y r r n tr n

tron đ

l n

p nt

m

đ đ n

n au.

ệu quả ủa 07

a l m 03 n
p ản n
m

n

m p ản n

m

am

t 2005 – 2009

ả năn s n l
t u p ản n

. 2014 p n
n

a

t số t

n
tl

m

t u


n p ản n
n

oan

t u p ản n

n đ y ủa
tl

um ra v Webb (2010 p n t

m

ả năn t an

n

p vớ

n

ml :n

n ứu

p nt

n ứu ủa


-

m

t uđ n

-

m

t u đo l ờn rủ ro tron qu trìn

n đ đ n
m

ệt am đ l :

ả năn s n l .
oạt đ n

n

11

oan .
oạt đ n

ủa n n


ệu quả

ủs

n l

ữu

l

số n y đo l ờn l
n .

ạn

n n n

t u
t
ữa

đôn .
n n

n

n u n

ảm


ủs

đôn .
đôn

t vốn

ữu đ u t

lệ

n

ả năn t u ồ vốn

o v ệ m m r n quy

n .

ủa n n

p nt

đ ều đ n

ôn t ứ sau:

n u nv

ệu quả đồn vốn ủa


tn

o

Ahmed, 2009).

oan v tìn

oạt đ n

n đ p nt
ủs

n

p ản n



số quan trọn đ n
n đ

pl

n

ếm lờ .

u t sản


n vốn

đồn t

ot yn n

RO



tr n m

ệu quả oạt đ n

an mụ t sản

lệ l

ủa

- t lệ t u

t n t o ôn t ứ sau:

t ền ử vớ mứ

n đ x mx t

t sản h a

ệu quả oạt đ n

m tn n

n sau: ROA- t lệ l

n u n tr n vốn

n u n tr n t n t sản

đo l ờn

ln

t u

- t lệ t u n p n o l

RO

t y

n

sản, ROE - t lệ l

n

lệ l



lệ t u n p l
tn

n

n

n NIM v
–C

T lệ

l t
n

lệ NIM x
s n lờ

o t y năn lự quản tr đ ều
đn

n t n t un pt l

oản mụ t ền ử tạ
o nđ ut .

đ n v cho vay ủa n n
m so t t sản
o

l

t p.
n o

l .

ữa n uồn t u

oan n oạ
n

uy

n t ôn qua

n lệ
n

ố v

ứn

t ền l

đều t p trun p t tr n

m

ao

n o

đn t o

oản t u

oạt đ n

o n
oản

x

n uồn vốn vớ

n p ản n mứ

oản t u t

tr n t n t

ủa n n

n t p trun v o

n

n .

trả l


oạt đ n

n

n

oạt đ n mua

ữa ... .

sản

ả nan

o vay

vụ v

t ut

t v t ut
h n

t n t

n uồn t u t l i, n n
t p




vệ

n

ôn t ứ sau:

NIM = ( T

sản

lệ t u n p n o l

ả năn

ạn tran
n

ữa

ữa

T

T
ện








uy đ n vốn đ so s n tố đ
n vốn ìn qu n ủa ệ t ốn .


ố đ tăn tr

n

p t tr n l u

n đ n tạo sự
m t số

đ

ôn qua v ệ x

n .

đn

ut

u vốn

t


T

ă



ăm



100

t un y
năm đ n

ăm

(%)

n đ đ n

ả năn

n t n ụn

T

sự tăn tr

o vay tìm

tron tr ờn

n

p

n n
on n

trọn n

m tt ờ
vì v y đ
m so t đ

t un y
ếu t lệ

t ay đ

đ tn

ữ vốn

ơn

oản

ra


n

uy đ n

ệu quả.

t un y

m so t

t

t số

t uđ n

T

:

oản tr n t n t sản ủa n n
an

n qua

:

n p ả
n .


quả sử ụn vốn uy đ n

nđn

p

oan .

C

tăn tr

sản

n đ

t u t trọn t n n uồn vốn uy đ n

u n uồn vốn uy đ n t o đố t
-

n tron v ệ l p ế oạ

u n uồn vốn uy đ n
n tớ

n tron qu trìn

đ n


oản
al

n

ao t ì

n u nt ì

.

14

a tăn l

n ữn rủ ro oạt đ n đ tạo ra t n
rủ ro oạt đ n n

ủa n n

t n t an

n ạn v ệ

n

sau:

ện t trọn t



T

lệ an to n vốn t
ủa n n n n

T
ện năn lự t

n đ

quy đ n

n

ủa n n

n au

lệ an to n vốn

ng.

n ớ tr n t ế

ớ.

ện nay

ệt am t lệ n y l 9 .

u r t t ền ủa ôn

n tăn v

t

ảm.

T
p n n

lệ n y

oản nếu n u

t un yt

:

T

n t n ụn

ủa n n

o vay t u ồ n .

t un yđ

) x 100%:


su t tron m t t ờ

nếu l su t t
n

tr ờn

l su t t
T
t

n tđn t ìn n

n đố m t vớ

n .

n n uồn vốn n ạy ảm
ăn t ua l

quy mô t sản n ạy ảm vớ l su t

su t t ì n n



n

:đ yl

ủa n n
n

ữa m t số

ến số ụ t

n t op

ủa n n

n .Đ t ự

t un y
m

ủa n n

ủs

ữu v

n p p truyền
nl
n

ôn đ a ra đ

ện v ệ đ n



đ

su t lớn

ảm; v nếu n n

v y đ n
p nt

oạt đ n

sản n ạy ảm vớ l

n n uồn vốn n ạy ảm vớ l

n n

m ớ

t u n y p ản n t n n ạy ảm vớ l su t tron

ếu n n

n



ến số



n

t ut

n

ệu quả oạt đ n
ra

y

số t

n

n

t

số t

n đ

p ả t n to n

an tron v ệ đ n

to n


sử ụn

m so t đ

ủa n n

ả tr n đề n
ến

ả đ u v o.

ến v l m t p n tron

ệu
ệ t ốn

n l n quan đến n ều

n t sản rủ ro v

p

sự ết

t u ế to n đ đ n

p

ện



đ n

ăn v m t t ờ

ủa n n

đ

ệm p n t

n p p truyền t ốn p n t
n ều

đ ut

ến l

sử ụn p

quản l

y

n p pp nt

o n ều l n vự

t u t


ệu quả t

đ n DMUs vớ đ n v

n t ay t ế. Phân t

n đố
oạt đ n

n p p p n t
p

n p p t am số. ả a

r n r
n au

tron n ều n
ủ yếu

ìn

ồ quy vớ

n y vì y u

so s n

n đ ờn
oản t n

n p p p

t am số v

t am số v t am số đều đ

ệu quả oạt đ ng.

nv

sử ụn

t ếp

nk

ả đ n p n p ố đố vớ sa số.

u p ả đ a ra m t
y v đ lệ
m ụt

n vớ p

ữa

ệu quả n t n m tr n đ ờn

n ứu đo l ờn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status