Đề cương ôn tập HK1 Toán 6 - Pdf 71

Môn: Toán 6
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
I. Lý thuyết:
A. Số học:
- Các phép toán trên tập hợp số tự nhiên: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa.
- Tính chất chia hết của một tổng. Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.
- Số nguyên tố, hợp số.
- Ước, ước chung, ước chung lớn nhất. Bội, bội chung, bội chung nhỏ nhất.
- Số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.
B. Hình học:
- Đường thẳng, tia, đoạn thẳng.
- Công thức về điểm nằm giữa hai điểm.
- Trung điểm của đoạn thẳng.
II. Bài tập:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a>
( )
2 2
75 3.5 4.3− −
e>
2 2
5.4 18:3−
b>
( )
2
80 30 5 1
 
− − −
 
g>

3 2
2. 138 2 .3x − =
g>
1 3x − =
Bài 3: Tìm x:
a>
70 xM
,
84 xM

8x >
.
b>
12xM
,
25xM
,
30xM
, và
0 500x< <
.
c> x∈Ư(25) và x > 5.
d> x∈B(15) và 40 ≤ x ≤ 70.
Bài 4:
a> Tìm BC(15;25) nhỏ hơn 400.
b> Tìm ƯC(108;180) lớn hơn 15.
c> Tìm a nhỏ nhất khác 0, biết rằng
126aM

198aM

học sinh. Tính số học sinh.
Bài 13: Vẽ đoạn thẳng MN = 6cm. Trên đoạn thẳng MN lấy điểm I sao cho MI = 4cm.
a> Tính IN.
b> Trên tia đối của tia NM lấy điểm H sao cho NH = 2cm. Tính HI?
Bài 14: Cho AB = 8cm. Trên AB lấy điểm M sao cho AM = 4cm.
a> Điểm M có nằm giữa A, B không? Vì sao?
b> So sánh AM và MB?
c> Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
Bài 15: Trên tia Ox lấy 3 điểm A, B, C sao cho OA = 2cm; OB = 5cm; OC = 8cm.
a> So sánh AB, BC?
b> Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không? Vì sao?
Bài 16: Trên tia Ox vẽ 2 điểm A, B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Gọi M là trung điểm của AB.
a> Tính AB?
b> Tính OM?
Năm học: 2007 - 2008 Trường THCS A. Yersin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status