Giạo trçnh THY VÀN CÄNG TRÇNH Lã Anh Tún
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------
Chỉång 3: CẠC ÚU TÄÚ KHÊ HÁÛU NH HỈÅÍNG ÂÃÚN DNG CHY
18
Chỉång 3
CẠC ÚU TÄÚ KHÊ HÁÛU NH HỈÅÍNG ÂÃÚN DNG CHY
--- oOo ---
3.1 MỈA
3.1.1 Sỉû giạng thy v mỉa
Sỉû giạng thy (precipitation) hay l sỉû ngỉng kãút håi nỉåïc trong khê quøn
l quạ trçnh nỉåïc tỉì thãø håi chuøn sang thãø lng (mỉa, sỉång) hồûc thãø ràõn (mỉa
âạ, tuút) v råi xúng màût âáút. Trong mäüt khại niãûm gáưn âụng åí nỉåïc ta, lỉåüng
giạng thy v lỉåüng mỉa råi (rainfall) cọ giạ trë gáưn nhỉ nhau. Mỉa l hiãûn tỉåüng
cạc hảt nỉåïc nỉåïc cọ tỉì sỉû ngỉng tủ håi nỉåïc trong máy v råi xúng âáút.
Mỉa l ngưn cung cáúp nỉåïc ngt chênh trãn thãú giåïi v l úu täú quan trng nháút
ca sỉû hçnh thnh dng chy säng ngi åí nỉåïc ta. Mỉa cng l âäúi tỉåüng nghiãn
cỉïu cå bn liãn quan âãún váún âãư khai thạc ti ngun nỉåïc v chäúng thiãn tai nhỉ
l lủt, hản hạn.
3.1.2 Sỉû hçnh thnh mỉa
Máy (cloud) l mäüt khäúi áøm khäng khê táûp håüp båíi sỉû bäúc thoạt håi ca
nỉåïc. Pháưn låïn håi nỉåïc bäúc lãn tỉì cạc âải dỉång v biãøn vng nhiãût âåïi. Mäüt khäúi
khäng khê áøm ỉåït khi gàûp lảnh s cọ sỉû ngỉng tủ hçnh thnh mỉa.
(Xem Bi âc thãm: "Sỉû hçnh thnh v phán biãût cạc loải máy" åí cúi chỉång)
Cọ 3 tiãún trçnh chênh tảo nãn sỉû lm lảnh, gáy ra mỉa:
Hçnh 3.2 Mỉa âäúi lỉu
• Do häüi tủ (Convergence)
Khi cọ bo, cạc cån giọ häüi tủ lải tảo ra cạc xoạy låïn (Cyclone) náng khäng khê áøm
lãn cao v gáy mỉa låïn. Âáy l hiãûn tỉåüng thỉåìng xy ra åí nỉåïc ta trong ma
mỉa. Khi mäüt khäúi khäng khê lảnh âang di chuøn gàûp mäüt khäúi khäng khê nọng
v áøm s tảo ra mäüt vng tiãúp xục gi l front. Khi khäúi khäng khê lảnh di chuøn
vo vng khäng khê nọng s tảo ra hiãûn tỉåüng front lảnh v ngỉåüc lải khi mäüt khäúi
khäng khê nọng âi vo vng khäng khê lảnh âỉïng n hay di chuøn cháûm s tảo
front nọng. Mỉa xy ra åí màût tiãúp xục giỉỵa khäúi khäng khê nọng v lảnh. màût tiãúp xục
Khê nọng
Khê lảnh
front nọng (di chuøn cháûm)
Mỉa råi Hçnh 3.3 Mỉa front
700
600
500
400
tb
i
i
n
=
=
1
(3-1)
trong õoù : X
tb
laỡ lổồỹng mổa bỗnh quỏn, X
i
laỡ lổồỹng mổa ồớ thồỡi õoaỷn thổù i
n laỡ sọỳ thồỡi õoaỷn tờnh toaùn.
Nhổợng nm lión tuỷc coù lổồỹng mua Xi
Xtb lỏỷp thaỡnh nhoùm nm mổa nhióửu,
ngổồỹc laỷi laỡ nhoùm nm mổa ờt. Trong tờnh toaùn thuớy nọng, lổoỹng mổa bỗnh quỏn
thaùng hay tuỏửn coù yù nghộa nhióửu hồn lổồỹng mổa tờnh theo muỡa hay nm.
Giaùo trỗnh THUY VN CNG TRầNH Ló Anh Tuỏỳn
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------
Chổồng 3: CAẽC YU T KHấ HU ANH HặNG N DOèNG CHAY
21
X
X
n
tb
i
i
n
=
=
1
(3-2)
trong õoù : n laỡ sọỳ traỷm õo mổa trón lổu vổỷc
X
i
laỡ lổồỹng mổa ồớ traỷm thổù i
Phổồng phaùp õa giaùc Thiessen (Thiessen Polygons Method)
Phổồng phaùp naỡy xem caùc õióứm õo mổa taỷi mọỹt vở trờ naỡo õoù laỡ õaỷi dióỷn cho lổồỹng
mổa chố ồớ khu vổỷc nhỏỳt õởnh chung quanh noù. Khu vổỷc naỡy õổồỹc khọỳng chóỳ bồới
caùc õổồỡng trung trổỷc nọỳi lióửn caùc traỷm vồùi nhau.
.
1
1
(3-3)
trong õoù: Xi laỡ lổồỹng mổa taỷi traỷm thổù i õaỷi dióỷn cho maớng dióỷn tờch thổù i
n laỡ sọỳ õa giaùc hoỷc sọỳ traỷm mổa
f
i
laỡ dióỷn tờch cuớa khu vổỷc thổù i
F laỡ dióỷn tờch khu vổỷc tờnh bũng km
2
Phổồng phaùp õổồỡng õúng vuợ (Isohyetal Method)
ổồỡng õúng vuợ laỡ õổồỡng cong nọỳi lióửn caùc õióứm coù lổồỹng mổa bũng nhau, caùc
õổồỡng naỡy õổồỹc veợ bũng caùch nọỹi suy khi trón vuỡng coù nhióửu traỷm õo mổa.
Lổồỹng mổa bỗnh quỏn tờnh theo cọng thổùc:
X
f
XX
F
bq
i
ii
16.5
Hỗnh 3.6 Vờ duỷ minh hoỹa tờnh mổa bỗnh quỏn
48.8
71.6
Phổồng phaùp bỗnh quỏn sọỳ hoỹc
37.1
68.3
39.1 114.3
=
+++++
=
6
0.1277.753.1143.688.481.37
X
78.5 mm 127.0
75.1 49.5 44.5 16.5
Phổồng phaùp õa giaùc Thiessen
thổỷc *
2
trung bỗnh mổa (mm) (km
2
) (km
2
) (mm) (c4 x c4)
127.0 ==c1== ==c2== ==c3=== ===c4==== ==c5===
127 34 34 135 4590
75.1 49.5 102 233 199 117 23283
51 76 534 300 89 26000
51 1041 508 64 32448
76 25 1541 500 38 19000
44.5 < 25 1621 80 20 1600
===== ====== ====== ======= ======
= 107621
Lổồỹng mổa bỗnh quỏn =
107621
1621
= 66 mm
*1. laỡ dióỷn tờch giồùi haỷn bồới õổồỡng bión õổồỡng õúng vuợ
*2. laỡ dióỷn tờch giổợa 2 õổồỡng õúng vuợ vaỡ bión cuớa lổu vổỷc
Giạo trçnh THY VÀN CÄNG TRÇNH Lã Anh Tún
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
+
61 10
76
242
,
,.
(3-5)
trong âọ 6,1 l ạp sút bo ha åí nhiãût âäü 0
°
C
7,6 v 242 l cạc hãû säú thỉûc nghiãûm
t l nhiãût âäü khäng khê
•
Âäü áøm tuût âäúi (a): cn gi l máût âäü håi nỉåïc, l lỉåüng nỉåïc cọ trong mäüt
âån vë thãø têch khäng khê, âån vë thỉåìng dng l g/m
3
hay g/cm
3
. Giỉỵa âäü áøm
tuût âäúi a v ạp sút håi nỉåïc cọ mäúi liãn hãû sau:a
t
e=
+
⋅
106
Giạo trçnh THY VÀN CÄNG TRÇNH Lã Anh Tún
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------
Chỉång 3: CẠC ÚU TÄÚ KHÊ HÁÛU NH HỈÅÍNG ÂÃÚN DNG CHY
24
•
Âäü áøm tỉång âäúi (R): l t säú giỉỵa ạp sút håi nỉåïc åí trảng thại thỉûc tãú e
våïi ạp sút håi nỉåïc åí trảng thại bo ha E, trong cng mäüt nhiãût âäü. R thỉåìng
âỉåüc tênh bàòng %:
R
e
E
= 100%
(3-7)
Vç e
≤
E nãn R%
≤
100 %. Trong näng nghiãûp, ta thỉåìng sỉí dủng âäü áøm tỉång âäúi
âãø chè säú lỉåüng håi nỉåïc trong khäng khê. Âäü áøm tỉång âäúi R cọ thãø tênh gáưn âụng
tỉì:
R
TT
T
d
≈
d = E - e (mmHg) hồûc (mb) (3-9)
Hçnh 3.7 Nhiãût kãú max & min (Maximum & minimum thermometers),
Nhiãût kãú báưu khä & ỉåït (Wet & dry bulb thermometers),
Nhiãût kãú tỉû ghi (Thermograph - records temperature),
ÁØm kãú tỉû ghi (Hydrograph - records humidity)
Giạo trçnh THY VÀN CÄNG TRÇNH Lã Anh Tún
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------
Chỉång 3: CẠC ÚU TÄÚ KHÊ HÁÛU NH HỈÅÍNG ÂÃÚN DNG CHY
25
3.4.2 Sỉû thay âäøi âäü áøm khäng khê theo thåìi gian
Hàòng ngy, âäü áøm khäng khê cao nháút tỉì 4 - 5 giåì sạng (miãưn Nam Viãût
Nam) v khong 6 - 7 giåì sạng (miãưn Bàõc Viãût Nam), âäü áøm tháúp nháút vo khong
13 - 14 giåì.
Hçnh 3.8 Thng âo bäúc håi loải A