BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MƠN GDCD LỚP 11
NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
1. Đề thi học kì 1 mơn GDCD 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
2. Đề thi học kì 1 mơn GDCD 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
3. Đề thi học kì 1 mơn GDCD 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lạc Long Quân
4. Đề thi học kì 1 mơn GDCD 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Ngọc Quyến
5. Đề thi học kì 1 mơn GDCD 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Tài
6. Đề thi học kì 1 mơn GDCD 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Lương Thế Vinh
7. Đề thi học kì 1 mơn GDCD 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT
Vĩnh Yên
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 40 câu)
(Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
D. Tạo điều kiện cho tất cả thành phần kinh tế cùng phát triển.
Câu 6: Xã X có nhiều hộ gia đình cùng tham gia góp vốn thành lập trang trại chăn nuôi dê, mỗi năm thu lợi
nhuận từ 500 đến 700 triệu, giúp cuộc sống của mọi người được nâng cao. Hoạt động chăn nuôi của trang
trại trên thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế tư nhân.
B. Kinh tế tập thể.
C. Kinh tế nhà nước.
D. Kinh tế hỗn hợp.
Câu 7: “Thành phần kinh tế nào dưới đây giữ vai trò là nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?
A. Tư nhân.
B. Có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Tập thể.
D. Nhà nước.
Câu 8: Gia đình bạn K tham gia sản xuất nơng nghiệp là nghề chính của gia đình. Trong q trình sản xuất
ba bạn K muốn mua các máy móc hiện đại phục vụ cho sản xuất, nhưng do giá thành sản phẩm cao nên ơng
chưa mua và họp gia đình bàn bạc để thống nhất có nên mua hay khơng. Mẹ bạn K khơng đồng ý mua vì giá
cao, anh bạn K thì cho rằng trước nay làm thế nào thì cứ thế mà làm máy móc làm gì cho tốn kém. Nếu em
là bạn K em chọn giải pháp nào dưới đây để góp phần thực hiện cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. Đồng ý mua máy móc và giải thích cho gia đình hiểu lợi ích.
B. Đồng ý với ý kiến của mẹ và anh.
C. Khuyên gia đình nên mua máy cũ cho rẻ.
D. Khơng có ý kiến cho vấn đề trên vì cịn nhỏ.
Trang 1/5 - Mã đề 097
Câu 9: Thành phần kinh tế nào sau đây dựa trên hình thức sở hữu hỗn hợp về vốn?
A. Kinh tế tư bản Nhà nước.
B. Kinh tế tập thể.
C. Kinh tế tư nhân.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
nào dưới đây?
A. Do khoảng cách nước ta cịn xa các nước tiên tiên trên thế giới.
B. Do yêu cầu phải đi lên chủ nghĩa xã hội.
C. Do nước ta chưa thốt khỏi nghèo nàn lạc hậu.
D. Do trình độ văn hóa nước ta cịn thấp.
Câu 16: Hãy chọn phương án sai khi nói về cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
A. Nước ta muốn phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất phải áp dụng thành tựu khoa học hiện đại.
B. Nước ta thực hiện quá trình cơng nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa.
C. Nước ta thực hiện q trình cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa tuần tự giống như thế giới.
D. Đi đơi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyên dịch cơ cấu lao động.
Câu 17: Để phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất trước hết cần thực hiện nội dung nào dưới đây?
A. Thực hiện việc củng cố tăng cường địa vị chủ đạo của quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
B. Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội.
C. Thực hiện việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. Thực hiện việc nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
Câu 18: Quan điểm nào dưới đây đúng khi lí giải về tính tất yếu của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
A. Do yêu cầu phải xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần.
B. Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
C. Do yêu cầu phải tạo ra nhiều của cải vật chất.
D. Do yêu cầu phải tăng khoảng cách với các nước.
Câu 19: Hãy chọn quan điểm đúng khi bàn về cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
A. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa khơng cần thiết trong giai đoạn hiện nay.
B. Cơng nghiệp hóa phải tách rời hiện đại hóa.
Trang 2/5 - Mã đề 097
C. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa phải tiến hành cùng một lúc.
D. Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa diễn ra do ý thức của mọi người.
Câu 20: Một trong những tác dụng của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là?
A. Tạo tiền đề cho việc xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần.
Câu 25: Một trong những đặc trưng của CNXH ở nước ta là?
A. Có Nhà nước tham gia quản lí mọi mặt của đời sống xã hội.
B. Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc.
C. Có Pháp luật bảo vệ tất cả mọi người trong xã hội.
D. Con người được tư do làm bất cứ việc gì mình muốn.
Câu 26: Chỉ ra quan điểm đúng khi nói về mối quan hệ của các thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?
A. Cùng tồn tại và phát triển, khơng cạnh tranh.
B. Thơn tính lẫn nhau theo kiểu ”cá lớn nuốt cá bé”.
C. Chỉ có cạnh tranh gay gắt, mà không hợp tác. D. Vừa hợp tác, vừa cạnh tranh lành mạnh.
Câu 27: Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về đặc trưng của CNXH ở nước ta?
A. Các dân tộc đoàn kết, yêu thương và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
B. Có nhà nước phát triển văn minh hiện đại.
C. Các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam đồn kết, tơn trọng, giúp đỡ nhau.
D. Có nền kinh tế phát triển hiện đại.
Câu 28: Dựa vào yếu tố nào để xác định thành phần kinh tế?
A. Hình thái kinh tế - xã hội.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh.
D. Hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 29: Tổng thể hữu cơ giữa cơ cấu ngành, cơ cấu vùng và cơ cấu thành phần kinh tế là nội dung của yếu
tố nào dưới đây?
A. Cơ cấu kinh tế.
B. Cơ cấu lao động.
Trang 3/5 - Mã đề 097
C. Cơ cấu kinh tế hiện đại.
D. Cơ cấu kinh tế hơp lí.
Câu 30: Gia đình bạn Y vừa được nhà nước bồi thường 2 tỷ mảnh đất mà nhà nước huy hoạch để xây dựng
trường học. Gia đình bạn đang phân vân khơng biết sẽ làm gì với số tiền này. Nếu em là bạn Y để góp phần
D. Con người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển tồn diện.
Câu 35: Cơng ty trách nhiệm hữu hạn Hyundai Vinamotor Trường An, ngành nghề kinh doanh là buôn bán
xe ôtô, thuộc thành phần kinh tế nào dưới đây?
A. Kinh tế tư nhân.
B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Kinh tế Nhà nước.
D. Kinh tế tư bản Nhà nước.
Câu 36: Để xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí cần thực hiện nội dung nào dưới đây?
A. Chuyển lao động thủ cơng sang cơ khí.
B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. Chuyển dịch cơ cấu ngành nghề.
D. Chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp.
Câu 37: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng đặc điểm của thời kỳ quá độ lên CNXH được biểu hiện trên
lĩnh vực tư tưởng, văn hóa ở nước ta?
A. Bên cạnh những tư tưởng văn hóa XHCN, vẫn cịn tồn tại những tàn dư tư tưởng văn hóa chế độ cũ.
B. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH nước ta còn tồn tại nhiều tầng lớp, giai cấp khác nhau.
C. Xây dựng CNXH với những yếu tố tư tưởng văn hóa hồn tồn mới so với tư tưởng văn hóa của chế
độ cũ.
D. Xóa bỏ hồn tồn những tàn dư về tư tưởng văn hóa lỗi thời của chế độ cũ.
Câu 38: Để xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật của CNXH, nước ta cần thực hiện nội dung nào dưới đây?
A. Thực hiện chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến.
Trang 4/5 - Mã đề 097
B. Thực hiện việc áp dụng các thành tựu khoa học cơng nghệ hiện đại.
C. Thực hiện cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
D. Thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần.
Câu 39: Thành phần kinh tế nào dưới đây có quy mơ vốn lớn, trình độ quản lí hiện đại, trình độ cơng nghệ
cao, đa dạng về đối tác?
A. Kinh tế tư bản Nhà nước.
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
D
C
B
A
C
B
B
A
C
B
D
B
B
B
C
C
D
D
D
C
D
D
C
C
D
B
A
B
D
713
604
771
D
D
D
A
A
C
B
C
B
B
A
D
A
B
D
A
C
B
A
C
D
A
D
D
C
C
D
A
B
D
A
A
D
A
A
C
D
C
B
D
A
D
D
D
B
D
C
C
C
B
C
B
C
B
C
C
D
B
B
C
C
C
A
D
A
D
C
B
B
C
D
C
B
C
D
C
C
A
A
C
B
B
MÃ ĐỀ 801
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)
Câu 1. Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại, nâng cao trình độ
chun mơn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào của cạnh tranh?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động xã hội tăng lên.
B. Góp phần ổn định thị trường hàng hóa và dịch vụ.
C. Hạn chế sự phân hóa giàu - nghèo trong xã hội.
D. Khai thác tối đa mọi tài nguyên của đất nước vào việc đầu tư và xuất khẩu.
Câu 2. Doanh nghiệp H mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết việc làm cho
hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ thất nghiệp. Cùng với đó, hàng năm doanh nghiệp H đóng góp lớn
vào việc thu ngân sách của địa phương. Việc làm của doanh nghiệp H thể hiện ý nghĩa của phát
triển kinh tế đối với chủ thể nào sau đây?
A. Tập thể.
B. Xã hội.
C. Gia đình.
D. Cộng đồng.
Câu 3. Vợ chồng ơng B có 700 triệu đồng nên đã quyết định đổi tồn bộ số tiền đó ra vàng để cất
giữ phịng khi tuổi già cần đến. Trong trường hợp này, tiền tệ đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Phương tiện lưu thơng.
B. Phương tiện thanh tốn.
C. Phương tiện cất trữ.
D. Thước đo giá trị.
Câu 4. Trong mọi hoạt động của xã hội, sản xuất của cải vật chất giữ vai trò
A. trung tâm.
B. cần thiết.
C. quan trọng.
D. quyết định.
Câu 5. Trong nền kinh tế hàng hóa, tiền tệ khơng thực hiện chức năng nào dưới đây?
A. Tiền tệ thế giới.
C. Thợ may.
D. Sợi.
Câu 10. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là nhằm giành
A. uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình.
B. ảnh hưởng trong xã hội.
C. phục vụ lợi ích cho xã hội.
D. lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
Câu 11. Nội dung nào dưới đây là yêu cầu thể hiện tính tất yếu của q trình cơng nghiệp hóa, hiện
đại hóa ở nước ta?
A. Cần thiết phải xây dựng nền kinh tế tri thức.
B. Do phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác.
C. Cần thiết phát triển công nghiệp của đất nước.
D. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả.
Câu 12. Quá trình sản xuất gồm yếu tố cơ bản nào sau đây?
A. Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.
B. Con người, công cụ lao động và máy móc.
C. Sức lao động, đối tượng lao động, con người.
D. Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
Câu 13. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định,
tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
A. cung.
B. thị trường.
C. cầu.
D. nhu cầu.
Câu 14. Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác
định giá cả, số lượng hàng hóa, dịch vụ gọi là
A. thị trường.
B. kinh doanh.
C. hàng hóa.
1
2
3
4
5
6
7
Đ. án A
B
C
D
D
C
C
8
A
9
B
10
D
11
B
12
D
13
C
14
B
15
D
2
D
3
B
4
A
5
C
6
A
7
D
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 ĐIỂM)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 801, 803
Nội dung
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,75 đ
0,75 đ
1,0 đ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ I -NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Giáo dục công dân – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
A/ PHẦN TRĂC NGHIỆM: (5,0 ĐIỂM)
ĐỀ 802
Câu
1
Đ. án C
12
D
13
D
14
C
15
B
ĐỀ 804
Câu
1
Đ. án
B
2
D
3
B
4
A
5
D
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 ĐIỂM)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 802, 804
Nội dung
Câu 1. (2,0 điểm):
* Học sinh trình bày được ba chức năng cơ bản của thị trường.
- Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.
Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, số lượng, chất lượng
hàng hóa. Khi sản phẩm bán được có nghĩa là thị trường thừa nhận giá trị sử dụng và
giá trị của hàng hóa.
- Chức năng thơng tin.
Giúp cho người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận;
còn người mua sẽ điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất.
- Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
Đây là chức năng điều tiết các yếu tố sản xuất từ ngành này sang ngành khác,
luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác.
* Học sinh cho ví dụ đúng về một chức năng cơ bản của thị trường.
Câu 2. (3,0 điểm):
* Học sinh nêu được khái niệm cạnh tranh.
Cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh
doanh hàng hóa nhằm gành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận.
* Học sinh nêu được nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
- Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do
sản xuất kinh doanh theo pháp luật.
- Do có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
. * Vận dụng mặt tích cực của quy luật cạnh tranh.
Giáo viên chấm theo hướng mở, học sinh nêu được các ý chính sau:
-Nâng cao trình độ chun môn, cải tiến sản xuất, áp dụng khoa học- kĩ thuật, cơng
nghệ vào sản xuất và lưu thơng hàng hóa…
-Khai thác tốt mọi nguồn lực của doanh nghiệp, bản thân, gia đình…
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau.
Câu 1. Sản xuất và lưu thơng hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa.
B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa.
Câu 2. Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.
B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
D. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.
Câu 3. Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng
A. tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa.
B. tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong q trình sản xuất.
C. tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong q trình sản xuất. D. tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa.
Câu 4. Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
A. người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.
B. người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.
C. người sản xuất ngày càng giàu có.
D. kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.
Câu 5. Việc làm chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A. Điều tiết sản xuất.
B. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.
C. Tự phát từ quy luật giá trị.
D. Điều tiết trong lưu thông.
Câu 6. Nếu sau này trở thành chủ doanh nghiệp. Để kinh doanh có lãi, em cần vận dụng quy luật giá trị trong sản xuất
từng sản phẩm thông qua biểu hiện nào sau đây?
A. Giá cả của hàng hóa = giá trị hàng hóa đó.
B. Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết.
C. Giá cả của hàng hóa < giá trị hàng hóa đó.
Câu 12. Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không trung thực thuộc loại cạnh
tranh nào dưới đây?
A. Cạnh tranh tự do. B. Cạnh tranh lành mạnh.C. Cạnh tranh không lành mạnh. D. Cạnh tranh không trung thực.
Câu 13. Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chun mơn cho
người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?
A. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên.
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế.
D. Góp phần ổn định thị trường hàng hóa.
Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn GDCD 11 - Mã đề 01
1
Câu 14. Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?
A. Làm cho mơi trường suy thối và mất cân bằng nghiêm trọng. B. Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất
lương.
C. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
D. Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất.
Câu 15. Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về cạnh tranh?
A. Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan.
B. Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế.
C. Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản.
D. Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản.
Câu 16. Loại cạnh tranh nào dưới đây là động lực của nền kinh tế?
A. Cạnh tranh trong nội bộ ngành.
B. Cạnh tranh lành mạnh.
C. Cạnh tranh giữa các ngành.
D. Cạnh tranh giữa người bán và người mua.
Câu 17. Canh tranh khơng lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?
móc là thể hiện q trình nào ở nước ta hiện nay?
A. Hiện đại hóa.
B. Nơng thơn hóa.
C. Cơng nghiệp hóa.
D. Tự động hóa.
Câu 24. Cơng ty A ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế xã hội là q trình nào sau đây?
A. Cơng nghiệp hố - hiện đại hố.
B. Cơng nghiệp hố.
C. Tự động hố.
D. Hiện đại hố.
Câu 25. Gia đình bà An đã chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất nông nghiệp từ sử dụng sức lao động thủ công
sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí như sử dụng máy cày, máy tuốt lúa, máy bơm
nước… là q trình nào sau đây?
A. Cơng nghiệp hoá - hiện đại hoá.
B. Hiện đại hoá.
C. Tự động hố.
D. Cơng nghiệp hố.
Câu 26. Ở nước ta cơng nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì
A. cơng nghiệp hóa ln gắn liền với hiện đại hóa.
B. các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai q trình này.
C. nước ta thực hiện cơng nghiệp hóa muộn so với các nước khác.
D. đó là nhu cầu của xã hội.
Câu 27. Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh Mạnh đã đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn. Việc làm của anh
Mạnh thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
B. Phát triển mạnh mẽ nhân lực.
C. Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
D. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.
Câu 28. Tác động của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa là
A
B
C
D
1
2
3
X
X
X
4
5
X
6
7
X
8
9
X
15
11
18
X
X
19
X
20
X
21
X
22
23
24
27
X
X
Nội dung
- Khái niệm cầu.
Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua
trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập xác
định.
- Khái niệm cung.
Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn
bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng mức giá
cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định.
- Câu trả lời của bạn Bảo là đúng.
- Nếu em là Huy em sẽ trả lời câu hỏi của Bảo: hiện tượng người dân
chặt bỏ chơm chơm đi và thay vào đó là trồng cam là do tác động của
cung cầu và quy luật giá trị là ảnh hưởng. Khi nhiều người cùng trồng
chơm chơm dẫn đến lượng cung hàng hóa trên thị trường tăng vọt làm
giá cả xuống thấp người dân thua lỗ nên phải chuyển sang trồng loại
cây khác để tránh thiệt hại.
Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn GDCD 11 - Mã đề 01
Điểm
0.5
0.5
0.75
0.75
3
C. Kinh tế tư nhân.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngồi.
Câu 4: Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên face book
để quảng cáo. P giúp F chia sẻ bài viết cho nhiều người khác. Anh K cũng buôn bán quần áo trên
mạng facebook nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên facebook. L ghét F nên đã chia sẻ bài viết
của R và Y cho H. Trong trường hợp này, hành vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh?
A. Anh K, R và Y.
B. Chị R và Y.
C. Mình K.
D. Anh K, R, Y và L.
Câu 5: Yếu tố nào sau đây là căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế ?
A. Sở hữu tư liệu sản xuất.
B. Vốn.
C. Khoa học công nghệ.
D. Tổ chức quản lí.
Câu 6: Đâu là vai trị của thành phần kinh tế tư nhân?
A. Đóng góp về vốn cho nền kinh tế.
B. Định hướng phát triển cho các thành phần kinh tế khác.
C. Tạo ra tiềm năng công nghệ cho nền kinh tế.
D. Là một trong những động lực của nền kinh tế.
Câu 7: Ý kiến nào dưới đây là đúng khi nói về nội dung của biểu hiện mối quan hệ cung - cầu ?
A. Giá cả tăng do cung > cầu.
B. Giá cả tăng do cung = cầu.
C. Giá cả tăng do cung < cầu.
D. Giá cả tăng do cung ≤ cầu.
Câu 8: Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra là
A. cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau.
B. cầu thường lớn hơn cung.
C. cung, cầu thường cân bằng.
D. cung thường lớn hơn cầu.
C. Quỹ bảo hiểm Nhà nước.
D. Doanh nghiệp Nhà nước.
Câu 14: Thông thường, trên thị trường, khi giá cả giảm xuống sẽ kéo theo lượng cung giảm
xuống và cầu
A. giảm.
B. có xu hướng ổn định.
C. khơng tăng.
D. có xu hướng tăng lên.
Câu 15: Đối với q trình sản xuất và lưu thơng hàng hoá, cạnh tranh lành mạnh được xem là
A. cơ sở quan trọng.
B. nhân tố cơ bản.
C. hiện tượng tất yếu.
D. động lực kinh tế.
Câu 16: Nội dung cốt lõi của cơng nghiệp hố, hiện đại hố ở nước ta hiện nay là phát triển mạnh mẽ
A. công nghiệp cơ khí.
B. lực lượng sản xuất.
C. cơng nghệ thơng tin.
D. khoa học kĩ thuật.
Câu 17: Nội dung nào sau đây có tính chất cốt lõi trong cơ cấu kinh tế ?
A. Cơ cấu lãnh thổ kinh tế.
B. Cơ cấu thành phần kinh tế.
C. Cơ cấu vùng kinh tế.
D. Cơ cấu ngành kinh tế.
Câu 18: Doanh nghiệp cà phê Trung Nguyên thuộc thành phần kinh tế nào sau đây?
A. kinh tế nhà nước.
B. kinh tế tập thể.
C. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. kinh tế tư nhân.
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm):
----------------------------------------Câu 1(1,5 điểm). Nếu vừa là người sản xuất, kinh doanh vừa là người đi mua hàng, em sẽ vận
Câu 3. Phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết công ăn, việc làm, giảm thất nghiệp là ý nghĩa của phát triển
kinh tế đối với
A. gia đình.
B. nhà trường.
C. cá nhân.
D. xã hội.
Câu 4. Hàng hóa khơng có thuộc tính nào sau đây?
A. Giá trị.
B. Giá trị sử dụng.
C. Giá trị và cơng dụng của hàng hóa.
D. Giá cả hàng hóa.
Câu 5. Khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi nhất em chọn trường hợp nào sau đây?
A. Cung = cầu.
B. Cung > cầu.
C. Cung < cầu.
D. Cung khác cầu.
Câu 6. Một trong những chức năng của thị trường là
A. kiểm tra hàng hóa.
B. trao đổi hàng hóa.
C. thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa. D. đánh giá.
Câu 7. Giá trị của hàng hóa được hiểu là
A. lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa.
B. lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.
C. lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.
D. lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa.
Câu 8. Bác G có 1.000 USD. Bác ra ngân hàng đổi được 21.000.000 Việt Nam đồng. Trong trường hợp này,
tiền thực hiện chức năng nào sau đây?
A. Phương tiện lưu thông.
B. Phương tiện giao dịch.
C. Phương tiện cất trữ.
cần phải
A. cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm.
B. thực hành tiết kiệm, cải tiến kỹ thuật.
C. chỉ cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề người lao động.
D. đổi mới tư duy, cổ phần hóa doanh nghiệp.
Trang 1/2
Câu 15. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh;
có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau là nội dung nào sau đây của cạnh tranh?
A. Khái niệm.
B. Nguyên nhân.
C. Mục đích.
D. Tính hai mặt.
Câu 16. Việc giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác là biểu hiện
A. tính chất của cạnh tranh.
B. mục đích của cạnh tranh.
C. quy luật của cạnh tranh.
D. chủ thể của cạnh tranh.
Câu 17. Là nhà sản xuất kinh doanh, muốn giành ưu thế trong cạnh tranh em sẽ chọn cách làm nào sau đây?
A. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển.
B. Đầu cơ tích trữ, giành giật thị trường, khách hàng.
C. Khai thác tối đa thời gian làm việc của người lao động.
D. Phân phối lại nguồn hàng từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao.
Câu 18. Là nhà sản xuất, kinh doanh, em sẽ quyết định mở rộng sản xuất, kinh doanh khi
A. cung giảm.
B. cầu giảm.
C. cung tăng.
D. cầu tăng.
Câu 19. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trong một thời kì nhất định
D. nhân dân về tư liệu sản xuất.
Câu 25. Để xác định thành phần kinh tế thì cần căn cứ vào yếu tố nào sau đây?
A. Nội dung.
B. Hình thức sở hữu.
C. Vai trị.
D. Biểu hiện.
Câu 26. Thành phần kinh tế nào sau đây có vai trị thu hút vốn đầu tư, khoa học công nghệ hiện đại, tiên tiến,
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?
A. Kinh tế tập thể.
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế tư bản Nhà nước.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngồi.
Câu 27. Việc tiến hành CNH, HĐH ở nước ta có tác dụng
A. đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.
B. tạo điều kiện để phát triển LLSX và tăng năng suất lao động xã hội.
C. đưa nước ta hội nhập kinh tế quốc tế nhanh hơn.
D. nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.
Câu 28. Điều gì sẽ xảy ra với sản xuất và lưu thơng hàng hóa khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?
A. Lượng cung tăng.
B. Lượng cung cân bằng. C. Lượng cung giảm.
D. Lượng cung giữ nguyên.
Phần II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 29. Thế nào là cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa? Cho 1 ví dụ. Vì sao ở nước ta trong giai đoạn hiện nay,
cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là một tất yếu khách quan?
--------- Hết ---------
Trang 2/2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
B
D
B
A
Đáp án
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Giáo dục công dân – Lớp 11
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
5
B
17
A
6
C
18
D
7
C
19
C
8
D
20
đoạn hiện nay, cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là một tất yếu khách quan?
Ý 1. Khái niệm cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa:
Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa là q trình chuyển đổi căn bản,
toàn diện các hoạt động kinh tế - xã hội từ sử dụng sức lao động thủ 1,0
công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động cùng với
công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến, hiện đại nhằm tạo ra
năng suất lao động xã hội cao.
Ví dụ: Gặt lúa bằng tay sang gặt lúa bằng máy gặt liên hồn.
0,5
(Lưu ý: HS có thể lấy VD khác vẫn cho điểm tối đa)
Ý 2. Tính tất yếu khách quan của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất 1,5
nước (mỗi ý 0.5 điểm).
- Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã 0,5
hội.
- Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế, kỹ thuật - 0,5
công nghệ giữa nước ta với các nước trong khu vực và trên thế giới.
- Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao, đảm bảo cho sự 0,5
tồn tại và phát triển của chủ nghĩa xã hội.
3,0
Tổng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Mơn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
C. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
D. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
Câu 7. Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về cạnh tranh?
A. Trong sản xuất và lưu thơng hàng hóa, cạnh tranh là quy luật kinh tế cơ bản.
B. Nhà nước không thể can thiệp và điều tiết được mặt hạn chế của cạnh tranh.
C. Cạnh tranh có mặt tích cực và hạn chế nhưng tích cực là cơ bản.
D. Mặt trái của cạnh tranh dẫn đến việc làm hàng hóa kém chất lượng và trốn thuế.
Câu 8. Tiền tệ được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền tệ thực hiện chức năng
nào dưới đây?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện cất trữ.
Phương
tiện
thanh
tốn.
C.
D. Phương tiện lưu thơng.
Câu 9. Sau khi trúng xổ số, chị B trích một trăm triệu đồng mua thiết bị chăm sóc sức khỏe cho
gia đình và dùng tồn bộ số tiền cịn lại đưa cả nhà đi du lịch nước ngoài. Trong trường hợp này,
chức năng nào dưới đây của tiền tệ chưa được thực hiện?
A. Phương tiện lưu thông.
B. Thước đo giá trị.
C. Tiền tệ thế giới.
D. Phương tiện cất trữ.
Câu 10. Ơng A là nơng dân nhưng đã nghiên cứu kĩ thuật và chế tạo được máy gặt đập lúa có
năng suất cao xấp xỉ máy Liên hợp gặt đập của Nhật Bản nhưng giá thành chỉ bằng 1/5. Theo em,
ông A đã thực hiện tốt trách nhiệm nào sau đây của công dân đối với sự nghiệp cơng nghiệp hóa,
hiện đại hóa đất nước?
A. Tiếp thu, ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao.
B. Nhận thức đúng đắn về u cầu chung của q trình hiện đại hóa.
D. đặc điểm quan trọng của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 15. Yếu tố nào sau đây là tác động của quy luật giá trị?
A. Người tiêu dùng có thể mua được nhiều hàng hóa giá rẻ.
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng.
C. Người sản xuất có thể sản xuất ra mọi loại hàng hóa.
D. Tất cả người sản xuất hàng hóa ngày càng giàu có.
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5.0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm): Trình bày các chức năng cơ bản của thị trường. Cho ví dụ về một chức năng cơ
bản của thị trường mà em biết?
Câu 2. (3,0 điểm): Cạnh tranh là gì? Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu
thơng hàng hóa? Là một người sản xuất hàng hóa, em vận dụng mặt tích cực quy luật cạnh tranh
như thế nào?
.......................HẾT.........................
Trang 2/2 – Mã đề 802
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ I -NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Giáo dục công dân – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
A/ PHẦN TRĂC NGHIỆM: (5,0 ĐIỂM)
ĐỀ 802
Câu
1
B
12
D
13
D
14
C
15
B
ĐỀ 804
Câu
1
Đ. án
B
2
D
3
B
4
A
5
C
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 ĐIỂM)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 802, 804
Nội dung
Câu 1. (2,0 điểm):
* Học sinh trình bày được ba chức năng cơ bản của thị trường.
- Chức năng thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa.
Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, mẫu mã, số lượng, chất lượng
hàng hóa. Khi sản phẩm bán được có nghĩa là thị trường thừa nhận giá trị sử dụng và
giá trị của hàng hóa.
- Chức năng thơng tin.
Giúp cho người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận;
còn người mua sẽ điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất.
- Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
Đây là chức năng điều tiết các yếu tố sản xuất từ ngành này sang ngành khác,
luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác.
* Học sinh cho ví dụ đúng về một chức năng cơ bản của thị trường.
Câu 2. (3,0 điểm):
* Học sinh nêu được khái niệm cạnh tranh.
Cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh
doanh hàng hóa nhằm gành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận.
* Học sinh nêu được nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
- Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do
sản xuất kinh doanh theo pháp luật.
- Do có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
. * Vận dụng mặt tích cực của quy luật cạnh tranh.
Giáo viên chấm theo hướng mở, học sinh nêu được các ý chính sau:
-Nâng cao trình độ chun môn, cải tiến sản xuất, áp dụng khoa học- kĩ thuật, cơng
nghệ vào sản xuất và lưu thơng hàng hóa…
A. giá trị sử dụng.
B. giá trị trao đổi.
C. giá trị trên thị trường.
D. giá trị.
Câu 2: Công ty sản xuất thức ăn chăn nuôi X nhận thấy nhu cầu tiêu thụ sản phẩm trên thị trường
là rất lớn. Nếu là giám đốc công ty em sẽ làm gì?
A. Cho xây thêm nhà xưởng và sản xuất với công nghệ cũ.
B. Nhập dây chuyền công nghệ mới để tăng năng suất lao động.
C. Yêu cầu công nhân tăng ca trong khi dây chuyền sản xuất không thay mới.
D. Thu hút người lao động có trình độ Cao đẳng và Đại học vào làm việc.
Câu 3: Anh A bán hai con bò được 16 triệu đồng, anh dùng số tiền đó để mua 10 con dê. Trong
trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?
A. Thước đo giá trị.
B. Phương tiện lưu thơng.
C. Phương tiện thanh tốn.
D. Phương tiện cất trữ.
Câu 4: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
A. Đối tượng lao động.
B. Nguyên vật liệu nhân tạo.
C. Công cụ lao động.
D. Tư liệu lao động.
Câu 5: Sản xuất và lưu thơng hàng hóa phải dựa vào cơ sở nào dưới đây?
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
B. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
C. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa
D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa
Câu 6: Quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hố có giá trị sử dụng khác nhau là
A. giá trị sử dụng.
B. giá trị.
C. giá trị cá biệt.
C. T và em H.
D. Chị K và T.
Câu 11: Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là
A. công cụ lao động.
B. phương tiện lao động.
C. tư liệu lao động.
D. đối tượng lao động.
Câu 12: Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư liệu lao động ?
A. Các vật thể chứa đựng, bảo quản.
B. Công cụ lao động.
C. Kết cấu hạ tầng sản xuất.
D. Người lao động.
II.PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm).
Câu 13: (2 điểm)
Sản xuất của cải vật chất có mấy vai trị? Kể tên các vai trị?Tại sao nói sản xuất của cải vật chất là
cơ sở tồn tại của xã hội?
Câu 14: (3 điểm)
Gia đình bác A có nghề mây tre đan thủ công nổi tiếng.Trước đây, mỗi ngày bác đan được 10 chiếc
ghế mây trong 15 giờ,thời gian gần đây bác nghiên cứu, thay đổi quy trình đan nên năng suất tăng
lên 15 chiếc ghế trong 15 giờ. Em hãy giải thích và cho biết đây là tác động của quy luật nào?
Câu 15: (2 điểm)
Phân tích các chức năng của tiền tệ. Em vận dụng được những chức năng nào của tiền tệ trong
cuộc sống hàng ngày?