Đề kiểm tra 1 tiết môn hóa học lớp 11 phần 1 | Lớp 11, Hóa học - Ôn Luyện - Pdf 72

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Họ và tên: <b>Kiểm tra 1 tiết lớp 11</b>
Lớp:


<b>Đề lẻ</b>


<i><b>I.Trắc nghiệm (3đ): khoanh tròn vào đáp án đúng</b></i>


<b>Câu 1: Có thể chứa HNO3 đặc nguội tại chỗ trong bình làm bằng vật liệu nào sau </b>
đây?


A. Kẽm B. Nhôm C. Đồng D. Thiếc


<b>Câu 2: Hiện tượng nào chứng tỏ trong mẫu thử có khí bay ra là amoniac.</b>
A. Giấy quỳ tím hóa đỏ


B.Giấy phenolphtalein không chuyển thành màu hồng
C. Giấy quỳ tím khơng đổi màu


D. Giấy phenolphtalein không chuyển thành màu trắng


<b>Câu 3: Nhiệt phân dãy các muối nào sau đây đều có khí màu nâu đỏ thoát ra?</b>
A. KNO3, AgNO3, NH4NO3 B. Zn(NO3)2, Au(NO3)3, (NH4)2CO3
C. Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 D. Zn(NO3)2, Hg(NO3)2, (NH4)3PO4
<b>Câu 4: Phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng trao đổi ion?</b>


A. NH3 + CuO <i>t</i>0 N2 + Cu + H2O


B. NH3 + O2 <i>t</i>0 NO + H2O


C. HNO3 + FeS  NO + Fe2(SO4)3 + H2O



<b>Đề chẵn</b>


<i><b>I.Trắc nghiệm (3đ): khoanh tròn vào đáp án đúng</b></i>


<b>Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây dùng để điều chế N2 trong phịng thí nghiệm</b>
A. NH4NO2 <i>t</i>0 N2 + 2H2O B.NH3 + CuO <i>t</i>0 N2 + Cu + H2O


C. NH3 + O2 <i>t</i>0 NO + H2O D. Khơng khí <i>Cu</i> <i>,t</i>0 N2 + CuO


<b>Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm các muối amoni? </b>


A. NH4NO3, NH4Cl, AlCl3 B. (NH4)2SO4, CaCO3, NH4NO3
C. NH4NO3, . NH4NO2 , CuCl2 D. . NH4NO2 , NH4NO3, NH4Cl


<b>Câu 3: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khơ khí amoniac có lẫn hơi nước?</b>


A. CaO B. H2SO4 đặc C. HNO3 D.P2O5


<b>Câu 4: Cặp ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?</b>


A. NH4+<sub> và OH</sub>-<sub> B. NO3</sub>-<sub> và Cu</sub>2+ <sub>C. PO4</sub>3-<sub> và Ag</sub>+ <sub>D.Ca</sub>2+<sub> và H2PO4</sub>
<b>-Câu 5: Phot pho thể hiện tính khử khi tác dụng với những chất nào sau đây?</b>
A.KClO3, Ca, Br2 B. K, O2, C2 C. K, Na, HNO3 D. KClO3,Br2, S
<b>Câu 6: Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân, phân kali được đánh giá theo tỉ lệ </b>
phần trăm khối lượng tương ứng của:


A.N, P, K B.N2O5, K2O, P2O3C.N, K2O, P2O3 D.N, K2O, P2O5


<i><b>II. Tự luận </b></i>



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status